chuyên đề đại học môn tóan - đa thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1Chuyên đề 2: ĐA THỨC
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ ĐA THỨC
Đa thức : (Đa thức một biến)
1 Định nghĩa:
Đa thức bậc n theo x (n ) là biểu thức có dạng
n n n 1 n 1 1 0 P(x) a x a x a x a với an0 Các số a ,a , ,a gọi là các hệ số , n gọi là bậc của đa thức P(x) 0 1 n
Ví dụ: P(x) 2x 39x212x 4 là đa thức bậc ba
2 Đa thức đồng nhất – Đa thức đồng nhất khơng:
a) Đa thức đồng nhất:
Định nghĩa : Đa thức đồng nhất là những đa thức luôn luôn có cùng giá trị với bất cứ giá trị nào của biến số
Nếu P(x) và Q(x) là hai đa thức đồng nhất ta ký hiệu : P(x) Q(x)
P(x) Q(x) x : P(x) Q(x)
b) Đa thức đồng nhất không:
Định nghĩa : Đa thức đồng nhất không là những đa thức luôn luôn bằng 0 với bất cứ giá trị nào của biến số
Nếu P(x) đa thức đồng nhất không ta ký hiệu : P(x)0
P(x) 0 x : P(x) 0
Hệ quả:
n
n 1
0
Trang 2
Ví dụ 1 : Tìm các hệ số a, b để đa thức P(x)6x216x và 2 2
Q x a x x b x đồng nhất với nhau
Ví dụ 2: Tìm các hệ số a, b để đa thức P(x)x4 2x3 ax22x là bình phương của một đa thức b
Bài giải:
Giả sử
x 2x ax 2x b x mxn với mọi x
2m 2 x 3 m2 2n a x 2 2mn 2 x n2 b 0
Áp dụng định lý về đa thức đồng nhất không ta được:
2
2
Giải hệ ta được:
x 2x 3x 2x 1 x x 1
Ví dụ 3:
Dạng 1 :Biểu diễn một đa thức theo các đa thức khác
Bài 1: Tìm các số a b sao cho ,
x 3 a1xb1x
Bài 2: Tìm các số , ,a b c sao cho
2 2 2
10x 3x 1 a 6x1 b x 3 c
Bài 3: Tìm các số a b c sao cho , ,
2 2
3x 8x 5 a 2x1 b x1 c
Bài 4: Tìm các số , ,a b c sao cho
2 2
2x 11x21a 4x4 b 4x4 c
Trang 3Dạng 2 :Phân tích một phân thức thành tổng các phân thức đơn giản
Bài 5: Tìm các số A, B, C sao cho
2
2
Bài 6: Tìm các số A, B, C sao cho
2
3 Nghiệm của đa thức:
Nếu khi x = a đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói a là một nghiệm của P(x)
đn
a là một nghiệm của P(x) P(a) 0
4 Phép chia đa thức:
Định lý: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) khác không Tồn tại duy nhất đa thức h(x) và r(x) sao cho
P(x) Q(x) h(x) r(x) Trong đó r(x)0 hoặc r(x)0 và bậc của r(x) nhỏ hơn bậc của Q(x)
Đa thức Q(x) gọi là thương và đa thức r(x) gọi là dư của phép chia P(x) cho Q(x)
Ví du 1ï: Tìm thương và dư của phép chia đa thức P(x) 2x 39x212x 4 cho đa thức x 1
Ví dụ 2: Cho đa thức P(x)x43x3 bx2ax và b Q(x)x2 1
Tìm a và b để P(x) chia hết cho Q(x)
Bài giải:
Vì P(x) Q(x) nên ta cĩ thể giả sử rằng P(x)x21 Q(x) (1) với mọi x
Thay x vào hai vế của (1) ta được: P(1)1 1 3 b a b 0 a 2b2 (2)
Thay x vào hai vế của (1) ta được: P( 1)1 1 3 b a b 0 a 2b 4 (3)
2
Trang 45 Định lý BEZOUT (Bơ -Du) (1739 - 1783)
Định lý BEZOUT:
Định lý: Trong phép chia P(x) cho (x - a) thì số dư là R = P(a)
Chứng minh:
Chia đa thức P(x) cho (x - a), giả sử được thương là h(x) và dư là hằng số R Ta cĩ:
P(x) xa h(x)R với mọi x
Do đĩ với x = a thì P(a)0.h(a)RRP(a) (đpcm)
Hệ quả: P(x) chia hết cho (x a) P(a)0
Hệ quả: Đa thức P(x) có nghiệm là a khi và chỉ khi P(x) (x-a)
P(a) = 0 P(x) = (x a).Q(x), trong đó Q(x) là một đa thức
6 Sơ đồ HOOCNE Horner 1786 - 1837)
Để tính các hệ số của đa thức thương và dư của phép chia đa thức
n n n 1 n 1 1 0
P(x) a x a x a x a cho (x - a) ta có thể dùng sơ đồ HOOCNE sau đây
n
Trong đó:
Khi đó:
Trang 5Ví dụ 1: Tìm thương và dư của phép chia đa thức P(x) 2x 39x212x 4 cho đa thức x 1
Ví dụ 2: Tìm thương và dư của phép chia đa thức P(x) 2x 43x24x 5 cho đa thức x 1
7 Phân tích đa thức ra thừa số
Định lý: Giả sử đa thức P(x) a xn n an 1xn 1 a x1 a (a0 n 0)
thì
P(x)a xn x1xx x2 xn
Ví dụ: Phân tích đa thức P(x)x39x211x21 thành nhân tử
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA ĐA THỨC GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Giải các phương trình
1) 2x46x35x23x 2 0
2) 2x43x316x23x 2 0
3) x44x33x22x 6 0
4) 5 9 4 13 2 22 8 0
2
5) x5x4x311x225x140
Bài 2: Giải phương trình
2x211x21 3 4 3 x4 0
Bài 3: Giải phương trình
x 3 2 1x 1x3 1x2
Bài 4: Giải phương trình
2 2
10x 3x 1 6x1 x 3
-Hết -