đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng đồ án ctm xích tải răng trụ răng ngiêng
Trang 1ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
ĐỀ SỐ 1: THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
Bảng thông số đầu vào:
1.1 Công suất làm việc
Số ca làm việc: soca = 2 (ca)
Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền
ngoài @ = 300
Đặc tính làm việc: êm, va đập nhẹ
Trang 21.3 Công suất cần thiết trên trục động cơ
3,611 0,857
lv yc
= 750 (v/ph)
Trang 3716( / ) 38
cf db dc dc
dc ch lv
n u n
= 9,20Chọn tỷ số truyền của hộp giảm tốc ubr= 4
Tỷ số truyền của bộ truyền ngoài:
9, 20 4
ch x br
u u u
= 2,30
Vậy ta có:
r x
9, 20 4 2,30
ch b
u u u
Công suất trên trục công tác: Pct=Plv=3,611(KW)
Công suất trên trục II:
Trang 43,611 0,99.0,92
ct II
ol x
P P
II I
ol b
P P
η η
= 4,129 (KW)Công suất trên trục động cơ:
4,129 0,99.0,99
I dc
ol kn
P P
dc I kn
n n u
I II b
n n u
=179 (v/ph)
Số vòng quay trên trục công tác:
179 2.3
II ct x
n n u
= =
= 77,83 (v/ph)Môment xoắn trên trục động cơ:
9,55.10 9,55.10
716
dc dc
dc
P T
n
= 56192,947 (N.mm)
Trang 5Môment xoắn trên trục I:
9,55.10 9,55.10 55072,556
716
I I
I
P T
n
(N.mm)Môment xoắn trên trục II:
9,55.10 9,55.10 211540,503
179
II II
II
P T
n
(N.mm)Môment xoắn trên trục công tác:
9,55.10 9,55.10 443081, 717
77,83
ct ct
ct
P T
211540,503
443081,717
PHẦN 2 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
Thông số yêu cầu:
GVHD: Đỗ Đức Nam Trang 5 Sinh Viên: Nguyễn Văn Thuyên
P = PII = 3,965 (KW)
T1 = TII = 211540,503 (N.mm)
n1 = nII = 179 (v/ph)
u = u = 2,3
Trang 62.1 Chọn loại xích
Do điều kiện làm việc chịu va đập nhẹ, vận tốc truyền thấp và hiệu suất của
bộ truyền xích yêu cầu cao nên chọn loại xích ống con lăn
B
với điều kiện Pt ≤[P], trong đó:
Pt – Công suất tính toán: Pt = P.k.kz.kn
Ta có:
Chọn bộ truyền xích thí nghiệm là bộ truyền xích tiêu chuẩn, có số răng vàvận tốc vòng đĩa xích nhỏ nhất là:
01 01
25 200
Z n
Trang 7kz – Hệ số hở răng:
01 z 1
25 1,0 25
Z k Z
kn – Hệ số vòng quay:
01 n 1
200 1,117 179
n k n
B
với @ = 300 tađược k0 = 1,0
ka – Hệ số ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích:
Chọn a = (30 ÷ 50)p => Tra bảng
[ ]
5.6 1 82
B
với số calàm việc là 2 ta được k = 1,25
Trang 9Để xích không quá căng cần giảm a một lượng:
Trang 1025
25, 4
461,082( ) sin
Z
π π
π π
Trang 110,5025d 0,05
với
' 1
dtra theo bảng
[ ]
5.2 1 78
B
ta được:
' 1
d =
15,88(mm)
' 1
Kđ – Hệ số tải trọng động: Theo như mục trên ta đã tra được Kđ = 1,2
A – Diện tích chiếu của bản lề: Tra bảng
[ ]
5.12 1 87
Trang 13Vật liệu đĩa xích Thép 45 [ ]σH = (800 900)( − MPa)
Đường kính vòng chia đĩa xích nhỏ d1 202,660 (mm)Đường kính vòng chia đĩa xích lớn d2 461,082 (mm)Đường kính vòng đỉnh đĩa xích nhỏ da1 213,762 (mm)Đường kính vòng đỉnh đĩa xích lớn da2 473,082 (mm)
Đường kính chân răng đĩa xích nhỏ df1 185,886 (mm)Đường kính chân răng đĩa xích nhỏ df2 444,308 (mm)
Trang 14PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG
Tính toán bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Thông số đầu vào:
Trang 15a Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép:
0 lim
0 lim
[ ] [ ]
H
H F
F R S xF FL
F
Z Z K K S
Y Y K K S
σ σ σ σ
1,8
H F
HB HB
σ σ
H F
σ σ
H F
σ σ
Trang 160 E
H
F
H m HL
HE F m FL
F
N K
N N K
Ta có: NHE1> NHO1 => lấy NHE1= NHO1 => KHL1= 1
NHE2> NHO2 => lấy NHE2= NHO2 => KHL2= 1
NFE1> NFO1 => lấy NFE1= NFO1 => KFL1= 1
NFE2> NFO2 => lấy NFE2= NFO2 => KFL2= 1
Trang 17Do vậy ta có:
0 lim1
1 0 lim 2
2 0 lim1
1 0 lim2
1,1 441
1,75 414
H F
F F
σ σ
σ σ
σ σ
H a
T1 – Moment xoắn trên trục chủ động: T1 = 55072,556 (N.mm)
[σH] - Ứng suất tiếp xúc cho phép: [σH] = 481,818(MPa)
u – Tỷ số truyền: u = 4
Trang 18KHβ, KFβ – Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính về ứng suất tiếp xúc và uốn: Tra bảng
6.7 [1]
H F
K K
β β
Trang 19w 1
2 2.145
23, 2 ( 1) 2,5(4 1)
a Z
92 4 23
t
Z u Z
Sai lệch tỷ số truyền:
4 4 100% 100% 0
4
t
u u u
d Xác định hệ số dịch chỉnh.
Hệ số dịch tâm
Trang 20e Xác định góc ăn khớp
y k
z z
k z z y
Trang 21Vận tốc trung bình của bánh răng:
1,08
1, 20
Hv Fv
K K
H F
K K
β β
=
KHα , KFα – Hệ số phân bố không đều tải trọng trên các đôi răng khi tính về
ứng suất tiếp xúc, uốn: Tra bảng
[ ]
6.14 1 107
3.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
a Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc
Trang 22( )1
B
=> ZM = 274 MPa1/3
ZH – Hệ số kể đến hình dạng của bề mặt tiếp xúc:
0 w
1,72 sin(2 ) sin(2.21, 25 )
Trang 23Thay vào ta được:
[ ]
Trang 24Yβ – Hệ số kể đến độ nghiêng của răng:
3,82 3,55
F F
Y Y
.
Fm qt F F m
K K K
Trang 25421,585 2, 2 625,771( ) 1624( ) 2, 2.53,08 116,776( ) 464( ) 2, 2.47,90 105,38( ) 360( )
f f
α α
Trang 27PHẦN 4: TÍNH TOÁN THIẾT
Ta chọn khớp theo điều kiện:
Trang 28t kn cf
Tt – Mô men xoắn tính toán: Tt = k.T với:
k – Hệ số chế độ làm việc, phụ thuộc vào loại máy Tra bảng [ ]
16.1 2 58
B
với điều kiện:
67431,536( ) 38( )
105( )
cf kn cf kn
B
với:
250( )
cf kn
ta được:
Trang 291 3 0
34( ) 28( ) 14( )
4.1.2 Kiểm nghiệm khớp nối
a Kiểm nghiệm sức bền dập của vòng đàn hồi:
[ ]
0 0 3
2 .
0,1 .
- Ứng suất cho phép của chốt Ta lấy [ ]σu = (60 80) ÷ MPa;
Do vậy ứng suất sinh ra trên chốt:
Trang 302 2.56192,947
1070,342( ) 105
t o
4.1.4 Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi:
Mô men xoắn lớn nhất có thể truyền được cf
Trang 31TrụcI
Trang 32Trục II
b Xác định giá trị các lực tác dụng lên trục, bánh răng:
Lực tác dụng lên trục từ bộ truyền xích: Fx = 2407,471 (N)
Lực tác dụng lên trục từ khớp nối: Fkn = 214,068 (N)
Trang 33Lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng:
T d
τ
=
, trong đó:
TI – Mô men xoắn danh nghĩa trên trục I: TI = 55072,556(N.mm)
[τ] - Ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) với trục vào hộp giảm tốc
ta chọn [τ] = 16 (MPa)
3 1
T d
τ
=
TII – Mô men xoắn danh nghĩa trên trục II: TII = 211540,503 (N.mm)
[τ] - Ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 ÷ 30 (MPa) với trục vào hộp giảm tốc
ta chọn [τ] = 28 (MPa)
Trang 343 2
30( ) 35( )
sb sb
4.2.4 Xác định sơ bộ khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
a Xác định chiều rộng ổ lăn trên trục
Tra bảng
[ ]
10.2 1 189
B
với:
1 2
30( ) 35( )
19( ) 21( )
Trang 35-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp, hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay: k1=10 mm;
-Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp:k2=10 (mm);
-Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=15 (mm);
-Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn=20 (mm)
Với trục I
lc12 = 0,5.(lm12 + b01) + k3 + hn = 0,5.(45 +19)+15+20 = 67 (mm)
l13 = 0,5.(lm13 + b01 ) + k1 + k2 = 0,5.(45+19)+10+10 = 52 (mm)
l12= -67 (mm)
Trang 37Thông số đầu vào:
Trang 39-Tại tiết diện lắnp bánh răng: d12 =35 (mm)
-Tại tiết diện lắp ổ lăn: d11 = d13=30(mm)
-Tại tiết diện lắp khớp nối : d10 =25 (mm)
Trang 42-Đường kính trục tại các tiết diện tương ứng khi tính sơ bộ.
với[ ]σ
=50N/mm2 tra bảng 10.5/195
-Tại tiết diện bánh xích
Trang 43-Tại tiết diện lắp ổ lăn:
-Tại tiết diện bánh răng:
-Tại tiết diện lắp ổ lăn:
Ta chọn đường kính theo tiêu chuẩn và đảm bảo điều kiện lắp ghép:
Trang 44+Do các trục nằm trong hộp giảm tốc nên ta chọn loại then bằng Để đảm bảo tính công nghệ ta chọn loại then giống nhau trên cùng một trục.
Khi đó, theo TCVN 2261- 77 ta có thông số của các loại then được sử dụng như sau:
Chiều sâu rãnh then
Bán kính góc lượn của rãnh
+Kiểm nghiệm độ bền của then:
a Tại tiết diện 2-2 (tiết diện lắp bánh răng)
-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…0,9)lm23= (0,8…0,9).52,5 = 45 (mm)
Với then làm bằng thép, tải va đập nhẹ ta chọn được
[ ]σ d = 100MPa
Trang 45b Tại tiết diện 2-0 (tiết diện lắp bộ truyền ngoài)
-Kiểm tra độ bền dập trên mặt tiếp xúc giữa trục và then Chọn lt=(0,8…
Trang 46436 , 0
− σ σ
j
d
t d bt d W
2
32
1 1
j j
j j aj
d
t d t b d
M W
M
2
32
σ
Trục quay một chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu trình mạch động ta có :
oj
j j aj
mj
W
T
2 2
j
d
t d bt d W
2
16
1 1
3 0
j oj
j j aj
mj
d
t d bt d
T W
T
2
16
2
2
1 1
3
max
π
τ τ
τ
Với các thông số của then, kích thước trục tại các vị trí nguy hiểm.Ta có:
Trang 47Xác định hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm của trục.
Dựa vào biểu đồ mômen uốn và mômen xoắn trên trục I ta thấy các tiết diện nguy hiểm là tiết diện lắp bánh răng 2 và tiết diện lắp ổ lăn 1.Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo độ bền mỏi nếu hế số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm đó thỏa mãn điềukiện sau:
s s
- Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho ,[s] = 1,5 2,5
sσ , sτ - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trường hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp, được tính theo công thức sau:
Trang 48Trong đó :σ-1, τ-1: giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kì đối xứng σa, τavà σm,
τm là biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại tiết diên xét
Chọn sơ bộ kiểu lắp
7 6
H r
theo bảng
[ ]
10 11
1 198
M W
σ =
Ứng suất xoắn biên 2.
o a
x
M W
σ σ
σ σ
τ τ
τ τ
với σb = 600(MPa)
Trang 49Hệ số an toàn tổng
s s / s s
PHẦN 5 TÍNH CHỌN VÀ KIỂM NGHIỆM Ổ LĂN 5.1 Chọn ổ lăn cho trục I
Để có kết cấu đơn giản nhất, giá thành thấp nhất chọn ổ bi đỡ chặn Chọn kết cấu
ổ lăn theo khả năng tải động.Đường kính trục tại chỗ lắp ổ lăn : d= 30 (mm) Tra phụ lục 2.7/255 với ổ cỡ trung ta chọn ổ bi đỡ có kí hiệu 306, có các thông số sau :
d = 30 mm ; D= 72 mm ; b= 19 mm ; r= 2,0 mm ;
C= 22 kN ; C0 =15,10 kN
5.2.Chọn ổ lăn cho trục II
5.2.1.Chọn loại ổ lăn
Trang 50a Phản lực hướng tâm lên các ổ là :
+ phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên trái bánh răng
+ phản lực hướng tâm tác dụng lên ổ lăn bên phải bánh răng
⇒ Để đảm bảo tính đồng bộ của ổ lăn ta chọn ổ bi đỡ chặn Vì hệ thống các ổ lăntrong hộp giảm tốc nên ta chọn cấp chính xác bình thường và độ đảo hướngtâm 20 micrô mét
Trang 51m: bậc của đường cong mỏi, m=3 do tiếp xúc điểm ;
L: Tuổi thọ của ổ bi đỡ Với Lh= 16500 giờ
Tuổi thọ của ổ lăn:
Trang 525.2.6.Kiểm nghiệm theo khả năng tải tĩnh
Trang 53Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ 1
δ = 0,03a + 3 = 0,03.145 + 3 = 7,35 (mm) Chọn δ = 8 (mm)
d 2 = (0,7÷0,8)d 1 =11,06÷12,64 mm chọn d 2 =12(mm)
d 3 = (0,8÷0,9)d 2 = 9,6÷10,8 mm chọn d 3 = 10 (mm)
d 4 = (0,6÷0,7)d 2 = 7,2÷8,4 chọn d 4 = 8 (mm)
d 5 = (0,5÷0,6)d 2 = 6÷7,2 chọn d 2 = 6 (mm) Mặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp, S 3
Kích thước gối trục:
Đường kính ngoài và tâm lỗ vít, D 3 , D 2
Bề rộng mặt ghép bulông cạnh ổ, K 2
Trục I: D 2 = 80 (mm), D 3 = 106(mm) Trục II: D 2 = 130(mm), D 3 = 154 (mm)
K 2 = E 2 +R 2 +(3÷5)=19+16+3=38 (mm)
Trang 54Giữa bánh răng với thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên của các bánh răng với
Trang 55Để kiểm tra qua sát các chi tiết máy trong khi lắp ghép và để đổ dầu vào hộp, trên
đỉnh hộp có làm cửa thăm.Dựa vào bảng
[ ]
18.5 2 92
1
C
(mm)
K(mm)
R(mm)
Vít(mm)
Sốlượng
Trang 56ta có kích thước nút thông hơi
Trang 5745
36
18
36
32
Trang 586.2.6.Kiểm tra mức dầu
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu có kết cấu kích thước như hình vẽ
6.2.7.Chốt định vị.
Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chữa đường tâm các trục.Lỗ trụ lắp ở thân hộp & trên nắp được gia công đồng thời, để đảm bảo vị trí tương đối giữa nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp ghép, ta dùng 2 chốt định vị, nhờ các
chốt định vị khi xiết bulong không làm biến dạng ở vòng ngoài của ổ
Trang 59Thông số kĩ thuật của chốt định vị là
Trang 60Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc trên nắp và thân thường lắp thêm bulong vòng Kích thước bulong vòng được chọn theo khối lượng hộp giảm tốc Với a=
105 mm , hộp giảm tốc bánh răng trụ 1 cấp, tra bảng
[ ]
18.3 2 89
b B
6.3 BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP
6.3.1.Bôi trơn trong hộp giảm tốc
Do bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc đều có v≤12( / )m s
nên ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầu Với vận tốc vòng của bánh răng nghiêng v = 2,2
m/s < 12 m/s tra bảng
[ ]
18.11 2 100
B
ta chọn được loại dầu là: AK-15 có độ nhớt là 20 Centistic
6.3.2.Bôi trơn ngoài hộp
Với bộ truyền ngoài hộp khi làm việc sẽ dính bụi bặm do hộp không được che kín nên ta dùng phương pháp bôi trơn định kì bằng mỡ
Trang 61Bảng thống kê dành cho bôi trơn
Tên dầu hoặc
mỡ
Thiết bị cần bôitrơn
Lượng dầu hoặc
mỡ
Thời giant hay dầuhoặc mỡDầu ôtô máy
6.3.4 Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai:
Tại các tiết diện lắp bánh răng không yêu cầu tháo lắp thường xuyên ta chọn kiểu lắp H7/k6, tiết diện lắp trục với ổ lăn, khớp nối, đĩa xích được chọn trong bảng sau :
Trang 6225 6
D k
Bạc chặn trục I
8 20 6
D k
H k
+2Bánh răng
∅45
7 6
H k
0 Then bánh răng
∅
14
9 9
N h
H d
Mục lục
Trang 632.8 Tổng hợp các thông số của bộ truyền xích
PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG
5666899111113
Trang 643.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng
3.7 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng
3.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng
2424262626
27272930323434
Trang 654.4.2.Tính chi tiết trục II
4.5.Kiểm nghiệm trục ( trục II) theo độ bền mỏi
PHẦN 5 TÍNH CHỌN VÀ KIỂM NGHIỆM Ổ LĂN
5.2.4 Tính tải trọng quy ước, tải trọng tương đương của ổ bi đỡ chặn
5.2.5 Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
5.2.6.Kiểm nghiệm theo khả năng tải tĩnh
Trang 666.3 BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP
6.3.1.Bôi trơn trong hộp giảm tốc
6.3.2.Bôi trơn ngoài hộp
6.3.3 Điều chỉnh sự ăn khớp
6.3.4 Bảng thống kê các kiểu lắp và dung sai:
54525253535454545555
5656565757
Tài liệu tham khảo
Trang 671 Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí (tập 1 + 2) – Trịnh chất, Lê Văn Uyển
2 Chi tiết máy (tập 1 + 2) – Nguyễn Trọng Hiệp
3 Dung sai và lắp ghép – Ninh Đức Tốn