1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Sử dụng MICROSOFT EXCELL

162 407 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM CƠ BẢNĐịa chỉ hỗn hợp  là địa chỉ sẽ theo đổi theo phương hoặc chiều và khoảng cách khi sao chép dữ liệu từ vùng nguồn đến vùng đích  được viết dưới dạng:  cố định cột, t

Trang 1

6.1 Giới thiệu, khởi động và thoát khỏi Excel

Trang 2

6.1 Giới thiệu, khởi động và thoát Excel

6.1.1 Giới thiệu tính năng

6.1.2 Khởi động

6.1.3 Giới thiệu giao diện

6.1.4 Thoát

Trang 3

là một chương trình ứng dụng thuộc bộ

chương trình Microsoft Office

là một công cụ mạnh để thực hiện các bảng

tính chuyên nghiệp

được ứng dụng rộng rãi trong môi trường

doanh nghiệp nhằm phục vụ các công việc tính toán thông dụng bằng các công thức tính toán đơn giản, không cần phải xây dựng các chương trình.

Trang 4

6.1.2 KHỞI ĐỘNG

Khởi động MS Excel

 C1: Double Click vào biểu tượng

 C2: Start\ Programs\ Microsoft Office\

Microsoft Office Excel

 C3: Start\ Run -> nhập Excel và ấn OK

Trang 5

Thanh Menu lệnh Thanh tiêu đề Thanh công thức Các thanh công cụ

địa chỉ ô

Trang 6

6.1.4 THOÁT EXCEL

Thoát khỏi MS Excel

 C1: Trên cửa sổ Word Mở mục chọn File\ Exit

 C2: Nhấn tổ hợp phím tắt Alt + F4.

 C3: Nhấn phím Close trên thanh tiêu đề của

chương trình.

Trang 7

6.2.1 Các khái niệm

6.2.2 Các kiểu dữ liệu

6.2.3 Định dạng dữ liệu

6.2.4 Các phép toán

Trang 9

 Là một tệp tin của chương trình bảng tính

Excel

Mỗi Workbook có thể chứa trên 10000 sheets

khác nhau.

 Quy định số lượng sheet xuất hiện khi tạo mới

một Workbook trong mục chọn Tools\

Options\ General\ mục Sheet in new

workbook.

Trang 11

1 sheet có 65.536 dòng được đánh số 1 -> 65536

Cột chứa các tên hàng gọi là Row heading, ở biên

trái của bảng tính đứng ngay phía trước cột A

(dùng để đánh số thứ tự cho dòng)

Trang 12

6.2.1.4 Cột (Column)

1 sheet có 65.536 dòng được đánh số 1 -> 65536

Cột chứa các tên hàng gọi là Row heading, ở biên

trái của bảng tính đứng ngay phía trước cột A

(dùng để đánh số thứ tự cho dòng)

Trang 13

Ô: Là vị trí giao của hàng và cột, được xác định bởi địa chỉ ô Địa chỉ ô được xác định theo tên cột, rồi mới đến tên hàng Ví dụ : A4, N3, …

(nhập dữ liệu hoặc gọi một lệnh) mà không chọn cùng trước thì thao tác đó sẽ chỉ tác động đến ô hiện hành.

dạng hình chữ nhật Địa chỉ của một vùng được xác định bởi địa chỉ của ô góc trái trên và ô góc phải dưới

Trang 14

6.2.1.6 Các loại địa chỉ

Địa chỉ tương đối

là địa chỉ sẽ thay đổi trong quá trình sao chép công

thức chứa địa chỉ ô Khi sao chép công thức của ô nguồn sẽ thay đổi tương ứng với khoảng cách giữa vùng nguồn và vùng đích

được viết dưới dạng: <Cột><Dòng>

Trang 15

Địa chỉ tuyệt đối

là địa chỉ sẽ không thay đổi khi sao chép công thức

chứa địa chỉ này đến địa chỉ khác trên bảng tính

được viết dưới dạng: $<Cột>$<Dòng>

VD: $A$4, $B$10

Trang 16

KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Địa chỉ hỗn hợp

là địa chỉ sẽ theo đổi theo phương (hoặc chiều) và

khoảng cách khi sao chép dữ liệu từ vùng nguồn đến vùng đích

được viết dưới dạng:

 <$Cột><Dòng>(cố định cột, thay đổi theo hàng)

Để chuyển đổi giữa các kiểu

địa chỉ, nhấn phím F4 để

chuyển đổi

Trang 17

6.2.2.1 Kiểu chuỗi (Text):

 a  z, AZ, 0 9, các ký tự khác: “ , ?, <, >, …

 Theo mặc định, kiểu Text được canh trái

 Những dữ liệu chuỗi dạng số như: số điện thoại, số nhà, mã số, v.v khi nhập vào phải bắt đầu bằng dấu nháy đơn (') và không có giá trị tính toán

Trang 18

6.2.2 CÁC KIỂU DỮ LIỆU

6.2.2.2Kiểu Số (Number):

 0->9, các dấu +, - , (, *, $

 Mặc định, định dạng kiểu General, canh phải trong ô

 Kiếu Number có các định dạng sau:

 Số chưa định dạng(Gerneral).

 Số đã được định dạng theo kiêu số(Number).

Trang 19

 Số ở dạng đặc biệt(Special) như mã điện thoại, mã vùng…

 Một số được khai báo khác(Custom).

Trang 20

6.2.2 CÁC KIỂU DỮ LIỆU

6.2.2.3 Kiểu Logic

chỉ nhận giá trị TRUE(đúng) hoặc FALSE (sai)

 thường dùng các phép so sánh để nhận kết quả logic

> : Lớn hơn >= : Lớn hơn hoặc bằng

Trang 21

6.2.3.4 Kiểu công thức

 bắt đầu bằng dấu (=), (+), (-)

 chứa các phép toán hoặc các hàm

Trang 24

6.2.3 ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU

6.2.3.1 Định dạng kiểu số

Chọn dạng số

Chọn số lẻ thập phân

xuất hiện

dấu phân

Chọn kiểu

số âm

Trang 25

(xuất hiện dấu phân cách hàng ngàn).

Ascending để tăng số lẻ thập phân.

Trang 26

Trong cửa sổ Format Cells, chọn làm việc trên

Trang 27

6.2.3.2 Định dạng Font chữ

Trang 28

6.2.3 ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU

6.2.3.2 Định dạng Font chữ

Để chọn Font chữ mặc định trong Microsoft Excel, tiến hành như sau:

Trang 29

6.2.3.3 Định dạng vị trí dữ liệu trong ô

Dữ liệu trong ô được định dạng mặc định theo kiểu dữ liệu được nhập vào Dữ liệu hiển thị

trong ô có thể được canh theo chiều ngang của ô

(Horizontal), được canh theo chiều cao của ô

(Vertical) và trải dữ liệu theo chiều ngang hay chiều dọc (Orientation).

Trang 30

6.2.3 ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU

6.2.3.3 Định dạng vị trí dữ liệu trong ô

Thực hiện như sau:

Chọn vùng dữ liệu muốn định dạng.

Vào menu Format/Cells (hoặc có thể kích

chuột phải tại khối đã chọn và nhấn chọn mục

Trang 31

6.2.3.3 Định dạng vị trí dữ liệu trong ô

Chọn kiểu canh dữ liệu

theo chiều ngang của ô

trong hộp thoại

Horizontal

Chọn kiểu canh dữ liệu

theo chiều dọc của ô

trong hộp thoại Vertical Chọn hình thức trải dữ

liệu trong Orientation

Trang 32

6.2.4 CÁC PHÉP TOÁN

6.2.4.1 Các phép toán số học

% : Toán tử phần trăm.

^ : Toán tử mũ hay còn gọi là lũy thừa.

*, / : Toán tử nhân, chia.

+, - : Toán tử cộng, trừ.

Trang 33

6.2.4.2 Phép toán nối chuỗi

Phép toán nối chuỗi dùng để nối các chuỗi

thành 1 chuỗi duy nhất

Phép toán có dạng: &

Ví dụ: “Đại”&” “&“Học” Đại Học

Trang 35

6.3.1 Thao tác với tập tin bảng tính

6.3.2 Quản lý Worksheet

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

Trang 36

6.3.1 Thao tác với tập tin bảng tính

6.3.1.1Tạo tập tin bảng tính mới

Để mở 1 tập tin bảng tính mới, ta có thể thực hiện một trong các cách sau:

Vào menu File/New, trong bảng New Workbook

chọn Blankworkbook, chọn OK.

Hoặc chọn biểu tượng New trên Toolbars.

Trang 37

6.3.1.2 Lưu tệp tin lên đĩa:

Trang 38

6.3.1 Thao tác với tập tin bảng tính

Chỉ định đường dẫn

Nhập tên tập tin

Trang 39

6.3.1.3 Mở tập tin đã có trên đĩa:

Trang 40

6.3.1 Thao tác với tập tin bảng tính

Trang 41

6.3.2.1 Mặc định số Sheet trong một tập tin Excel

Cách thực hiện như sau:

Vào menu Tools/Options

Trong hộp thoại Options, chọn thẻ General.

Trong mục Sheets in New Workbook: Gõ số Sheet

cần khởi tạo (từ 1 đến 255)

Chọn OK để cập nhật

Tuy nhiên để xem kết quả, cần khởi động lại Excel

Trang 42

6.3.2 Quản lý Worksheet

6.3.2.2 Chèn thêm Worksheet:

sách các Worksheet -> chọn Insert -> xuất hiện hộp

thoại Insert -> chọn Worksheet -> nhấn OK

 Worksheet mới tạo sẽ được chèn vào trước Worksheet

Trang 43

6.3.2.3 Đổi tên Worksheet:

 Chọn các Worksheet đổi tên

tên mới

Rename và nhập tên mới

 C3: Nhấp đúp vào Worksheet cần đổi tên, nhập tên

mới

Trang 44

6.3.2 Quản lý Worksheet

3.3.2.4 Sao chép Worksheet:

 Chọn các Worksheet sao chép

cần sao chép, chọn Move or Copy

Sheet (hoặc vào menu Edit/ Move

Chọn tên Workbook đích Chọn Worksheet

mà Worksheet tạo

ra đứng trước nó

Trang 45

6.3.2.5 Di chuyển Worksheet:

 tương tự như sao chép nhưng:

trong Cách 1: Không giữ phím Ctrl khi kéo thả

trong Cách 2: Không đánh dấu check vào ô Create a

copy

Trang 46

6.3.2 Quản lý Worksheet

6.3.2.6 Xoá worksheet

 Chọn các Worksheet cần xóa

Delete

Trang 47

Muốn chọn các Sheet liên tục nhau: Kích chuột vào tên Sheet đầu tiên và giữ Shift trong khi kích chuột vào tên Sheet cuối.

Muốn chọn các Sheet rời rạc, giữ phím Ctrl trong khi kích chuột vào tên các Sheet.

Muốn chọn tất cả các Sheet, nhấp nút phải chuột vào một tên Sheet bất kỳ và chọn Select All Sheets

Để phân rã các Sheet sau khi nhóm, nhấp nút phải

chuột vào một tên Sheet bất kỳ và chọn Ungroup Sheets

Trang 49

6.3.3.1 Di chuyển con trỏ trên Worksheet

 Nhấn phím mũi tên: di chuyển con trỏ theo chiều

mũi tên (trừ khi đang chỉnh sửa dữ liệu trong ô)

Nhấn phím TAB: di chuyển một ô từ trái sang

phải, Shift + TAB: di chuyển con trỏ theo hướng

ngược lại.

Nhấn phím ENTER: để kết thúc việc nhập hoặc

chỉnh sửa dữ liệu cho ô hiện hành

Trang 50

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.1 Di chuyển con trỏ trên Worksheet

Phím HOME: dời con trỏ về ô đầu hàng hiện

hành.

Phím Ctrl + HOME: dời con trỏ về ô đầu tiên A1.

Phím Ctrl + END: dời con trỏ về ô cuối cùng có

dữ liệu.

Trang 51

6.3.3.1 Di chuyển con trỏ trên Worksheet

Phím Page Up/Page Down: dời con trỏ lên hoặc

xuống 1 trang màn hình.

Phím F5: đưa con trỏ đến ô tùy ý.

Alt +ENTER: xuống hàng trong cùng một ô trong

quá trị nhập dữ liệu

Trang 52

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.2 Chọn vùng

Chọn một ô: kích chuột vào ô cần chọn

Chọn một vùng: vùng là một khối hình chữ nhật,

gồm nhiều ô Vùng được xác định bằng địa chỉ ô

ở góc phía trên bên trái và địa chỉ ô ở góc phía

dưới bên phải, ngăn cách bởi dấu hai chấm (:)

Chọn cột: Kích chuột lên tên cột, có thể rê chuột

Trang 54

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.3 Nhập và hiệu chỉnh dữ liệu

Kích chuột vào ô cần nhập, nhập dữ liệu và kết

thúc bằng phím ENTER, hoặc phím TAB hoặc phím mũi tên.

Để hiệu chỉnh dữ liệu, kích đôi chuột vào ô cần

hiệu chỉnh (hoặc nhấn phím F2) Sau khi sửa

Trang 55

6.3.3.4 Sao chép dữ liệu

Chọn vùng dữ liệu muốn sao chép.

Sao chép dữ liệu đã chọn lên Clipboard bằng một

trong các cách:

Vào menu Edit/Copy

Chọn biểu tượng Copy trên thanh công cụ.

Kích phải chuột, chọn mục Copy trên menu tắt.

Chọn tổ hợp phím Ctrl+C.

Trang 56

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.4 Sao chép dữ liệu

Chọn vùng đích hoặc di chuyển con trỏ ô đến vùng đích.

Dán dữ liệu từ Clipboard vào vùng đích bằng 1 trong các cách sau:

Vào menu Edit/Paste

Chọn biểu tượng Paste trên thanh công cụ.

Trang 57

6.3.3.5 Di chuyển dữ liệu

Chọn vùng dữ liệu muốn di chuyển.

Di chuyển dữ liệu đã chọn lên Clipboard bằng một trong các cách:

Vào menu Edit/Cut

Chọn biểu tượng Cut trên thanh công cụ.

Kích phải chuột, chọn mục Cut trên menu tắt.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X.

Trang 58

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.5 Di chuyển dữ liệu

Chọn vùng đích hoặc di chuyển con trỏ ô đến vùng đích.

Dán dữ liệu từ Clipboard vào vùng đích bằng 1 trong các cách sau:

Vào menu Edit/Paste

Chọn biểu tượng Paste trên thanh công cụ.

Trang 59

6.3.3.6 Xóa dữ liệu

Chọn vùng dữ liệu muốn xóa.

Thực hiện xóa dữ liệu bằng cách chọn 1 trong các cách sau:

Vào menu Edit/Clear/Contents.

Kích chuột phải lên vùng chọn, chọn mục Clear

contents

Nhấn phím Delete.

Trang 60

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.7 Chèn hàng, cột

Chèn cột:

 Chọn cột (hoặc nhiều cột) muốn chèn Các cột được

chọn sẽ đổi màu Số lượng cột được chèn vào sẽ bằng

số lượng cột đã chọn

Vào menu Insert chọn lệnh Columns.

Trang 61

6.3.3.7 Chèn hàng, cột

Chèn hàng:

 Chọn hàng (hoặc nhiều hàng) muốn chèn Các hàng

được chọn sẽ đổi màu Số lượng hàng được chèn vào

sẽ bằng số lượng hàng đã chọn

Vào menu Insert chọn lệnh Row.

 Hoặc kích chuột phải trong hàng đã chọn, sau đó

chọn mục Insert.

Trang 62

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.7 Chèn hàng, cột

Chèn ô:

 Chọn vị trí muốn chèn các ô, các ô được chọn sẽ đổi

màu Số lượng các ô được chọn sẽ là số lượng các ô

sẽ được chèn vào bảng tính

Vào menu Insert chọn mục Cells

Trang 63

6.3.3.7 Chèn hàng, cột

Trong hộp thoại Insert chọn:

Shift Cell Right : Chuyển dữ liệu vùng hiện

hành sang phải

Shift Cell Down : Chuyển dữ liệu vùng hiện

hành xuống dưới

Entire Column : Chèn nguyên cột

Trang 64

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.8 Xóa hàng, cột, ô trống

Xóa cột:

 Chọn cột (hoặc nhiều cột) muốn xóa

Vào menu Edit chọn Delete.

 Hoặc kích chuột phải trong vùng đã chọn, chọn

Delete

Trang 65

6.3.3.8 Xóa hàng, cột, ô trống

Xóa hàng:

 Chọn hàng (hoặc nhiều hàng) muốn xóa

Vào menu Edit chọn Delete.

 Hoặc kích chuột phải trong vùng đã chọn, chọn

Delete.

Trang 66

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.8 Xóa hàng, cột, ô trống

Xóa ô, vùng:

 Chọn ô (hoặc nhiều ô) muốn xóa

Vào menu Edit chọn Delete.

 Hoặc kích chuột phải trong vùng đã chọn, chọn

Delete

Trang 67

6.3.3.8 Xóa hàng, cột, ô trống

Trong cửa sổ Delete chọn:

Shift Cell Right : Chuyển dữ liệu vùng bên phải vào

vùng bị xóa

Shift Cell Down : Chuyển dữ liệu vùng bên dưới vào

vùng bị xóa

Entire Row : Xóa nguyên hàng

Entire Column : Xóa nguyên cột

Trang 68

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.9 Thay đổi kích thước cột, hàng

Thay đổi kích thước cột:

 Chọn cột (hoặc các cột) cần thay đổi độ rộng

 Di chuyển con trỏ chuột về hàng chứa tên cột Con trỏ

sẽ có dạng mũi tên hai đầu

 Người sử dụng kích giữ và kéo rê chuột để thay đổi độ

Trang 69

6.3.3.9 Thay đổi kích thước cột, hàng

Có thể sử dụng lệnh.

 Chọn cột (hoặc các cột) cần thay đổi độ rộng.

Vào menu Format/Column/Width

Hoặc kích chuột phải vào vùng cột chọn, chọn mục Column

Width trên menu tắt.

Trong cửa sổ Column Width, gõ vào độ rộng của cột trong

hộp Column Width.

Trang 70

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.9 Thay đổi kích thước cột, hàng

Thay đổi kích thước hàng:

 Chọn hàng (hoặc các hàng) cần thay đổi độ rộng

 Di chuyển con trỏ chuột về hàng chứa tên hàng Con

trỏ sẽ có dạng mũi tên hai đầu

 Người sử dụng kích giữ và kéo rê chuột để thay đổi độ

Trang 71

6.3.3.9 Thay đổi kích thước cột, hàng

Thay đổi kích thước hàng:

Vào menu Format/Row/Height

 Hoặc kích chuột phải vào vùng hàng chọn, chọn mục

Row Height trên menu tắt.

Trong cửa sổ Row Height, gõ vào độ rộng của hàng

trong hộp Row Height.

Trang 72

6.3.3 Các thao tác trên Worksheet

6.3.3.10 Ẩn, hiện hàng, cột

Ẩn các hàng, cột:

Chọn các hàng, cột cần ẩn.

Vào menu Format/Row để ẩn hàng, chọn

Column để ẩn cột cuối cùng chọn Hide.

Hoặc nhấn chuột phải lên các hàng/cột vừa chọn,

chọn Hide trong menu xuất

Trang 73

6.3.3.10 Ẩn, hiện hàng, cột

Hiển thị các hàng, cột:

Chọn các hàng (hoặc các cột) liền trước và sau với

chúng

Mở mục chọn Format/Row (hoặc Column) chọn

Unhide Hoặc bạn có thể nhấn chuột phải lên ngay

vùng đã chọn rồi chọn lệnh Unhide trong menu xuất

hiện

Trang 75

6.4.1.1 Khái niệm

Hàm (Funtion) là những công thức định sẵn nhằm

thực hiện một yêu cầu tính toán nào đó Kết quả trả

về của một hàm có thể là một giá trị cụ thể tùy thuộc vào chức năng của hàm hoặc một thông báo lỗi

Trang 76

6.4.1 Giới thiệu

6.4.1.2 Cú pháp

= Tên hàm(Danh sách đối số)

Tên hàm: Sử dụng theo quy ước của Excel

Danh sách đối số: là những giá trị truyền vào cho hàm để thực

hiện một công việc nào đó Đối số của hàm có thể là hằng số,

chuỗi, địa chỉ ô, địa chỉ vùng, những hàm khác

Trang 77

6.4.1.3 Lưu ý:

Tên hàm không phân biệt chữ hoa hoặc chữ thường,

phải viết đúng theo cú pháp

Nếu hàm có nhiều đối số thì các đối số phải đặt cách nhau bởi phân cách(dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy)

Hàm không có đối số cũng phải có dấu “( )” VD: hàm Now()

Các hàm có thể lồng nhau nhưng phải đảm bảo cú pháp của hàm

Trang 80

 Nếu num_digits > 0 hàm làm tròn phần thập phân,

 Nếu num_digits = 0 hàm lấy phần nguyên,

Trang 82

6.4.3 Hàm xử lý dữ liệu dạng chuỗi

6.4.3.1 Hàm LEFT

 Cú pháp: =LEFT(Text,[num_chars])

 Công dụng : trả về một chuỗi con gồm num_chars

tự bên trái của text

 Ví dụ: =LEFT(“VIETHAN”,4) trả về chuỗi “VIET”

Trang 83

6.4.3.2 Hàm RIGHT

 Cú pháp: =RIGHT(Text,[num_chars])

 Công dụng : trả về một chuỗi con gồm num_chars

tự bên phải của text

 Ví dụ: =Right(“VIETHAN”,3) trả về chuỗi “HAN”

Trang 85

6.4.3.4 Hàm UPPER

 Cú pháp : =UPPER(Text)

 Công dụng : trả về chuỗi Text đã được đổi sang dạng chữ in.

 Ví dụ: =UPPER(“VieTHaN”) trả về chuỗi “VIETHAN”

6.4.3.5 Hàm LOWER()

 Cú pháp : =LOWER(Text)

 Công dụng : trả về chuỗi Text đã được đổi sang dạng chữ

thường.

Trang 86

6.4.3 Hàm xử lý dữ liệu dạng chuỗi

6.4.3.6 Hàm PROPER

 Công dụng : trả về chuỗi Text, trong đó kí tự đầu tiên

mỗi từ đã được đổi sang dạng chữ in

 Ví dụ: =Proper(“NGUYỄN văn AN”) trả về chuỗi

“Nguyễn Văn An”

Ngày đăng: 04/10/2014, 19:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp hàm AND, OR, NOT - Sử dụng MICROSOFT EXCELL
Bảng t ổng hợp hàm AND, OR, NOT (Trang 102)
Hình 4.8 Các loại đồ thị - Sử dụng MICROSOFT EXCELL
Hình 4.8 Các loại đồ thị (Trang 133)
Đồ thị hiện trên 1 sheet mớiĐồ thị hiện trên 1 sheet mới - Sử dụng MICROSOFT EXCELL
th ị hiện trên 1 sheet mớiĐồ thị hiện trên 1 sheet mới (Trang 141)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w