3 đề hay lạ kiểm tra đủ kiến thức để thi đại học cao đẳng miễn phímiễn phímiễn phímiễn phímiễn phímiễn phímiễn phímiễn phímiễn phímiễn phíshare cho bạn bèđề thi đại học hoá 2015đề thi đại học hoá 2015đề thi đại học hoá 2015đề thi đại học hoá 2015đề thi đại học hoá 2015đề thi đại học hoá 2015
Trang 1ĐỀ SỐ 13 :ÔN THI ĐẠI HỌC KHỐI A&B NĂM 2014
Câu 1 Để phản ứng hết với một lượng hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức X và Y (Mx < MY) cần vừa đủ 300
ml dd KOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 29,4 gam muối của một axit hữu cơ và m gam một ancol Đốt cháy hoàn toàn lượng ancol trên thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức của Y là
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 2 Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có CTPT C7H8O tác dụng Na nhưng không tác dụng NaOH?
Câu 3 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một thời gian, có
mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là
Câu 4 Cho 21,8g chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,2g
muối và 0,3 mol ancol Trung hòa NaOH dư cần 0,5 lít dd HCl 0,4M X là
A CH3COOC2H5 B (CH3COO)3C3H5 C (CH3COO)2C2H4 D C3H5(COO-CH3)3
Câu 5 Hỗn hợp A gồm Ba và Al Cho lượng nước dư vào 4,63g hỗn hợp A, khuấy đều để phản ứng xảy ra Sau
khi kết thúc phản ứng thấy còn lại 0,81 gam chất rắn Phần trăm khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp A là
A 59,18%; 40,82% B 58, 2%; 41,88% C 62,56%; 37,44% D 65,10%; 34,90%
Câu 6 Cho phản ứng Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + N2 + H2O Hệ số cân bằng (số nguyên tối giản) của HNO3 là bao nhiêu? Biết tỉ lệ mol của N2O và N2 tương ứng là 2:3
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam CO2; 1,26 gam
H2O và V lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí Công thức phân tử của X và giá trị của V lần lượt là
A X: C2H5NH2; V = 6,72 lít B X: C2H5NH2; V = 6,944 lít
C X: C3H7NH2; V = 6,72 lít D X: C3H7NH2; V = 6,944 lít
Câu 8 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
C (CH3)3COH và (CH3)3C NH2 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Câu 9 Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng điền vào phân lớp 4s ?
Câu 10 X là một aminoaxit chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là
A NH2 – CH2 – COOH B H2N – CH = CH – COOH
C CH3 – CH(NH2) – COOH D CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH
Câu 11 Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc
o
t
(2) Fe + H2SO4 loãng
(3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc
o
t
(4) Fe3O4 + H2SO4 loãng
(5) Cu + H2SO4 loãng + dd NaNO3 (6) FeCO3 + H2SO4 đặc
o
t
Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
Câu 12 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm rắn gồm:
A KNO2, CuO, FeO và Ag B K2O, CuO, Fe2O3 và Ag
C KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag2O D KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag
Câu 13 Cho luồng khí CO dư qua ống sứ chứa 5,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (nung nóng) Khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào nước vôi trong dư thì tạo thành 8 gam kết tủa Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là A 4,63 gam B 4,36 gam C 4,46 gam D 5,06 gam
Câu 14 Hòa tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HCl dư được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khô, nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là bao nhiêu?
Trang 2A 16g B 30,4g C 32g D 48
Câu 15 Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7)
tơ axetat Số loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là
Câu 16 Sục 3,36 lít khí CO2 (đkc) vào 100 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 2M và KOH 1M Cô can dung dịch thu được sau phản ứng được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 17 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số trường hợp có phản ứng xảy ra với
Câu 18 Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3(r) CaO (r) + CO2(k) ΔHH> 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng CaCO3; (3) lấy bớt CO2 ra; (4) tăng áp suất chung
của hệ Số yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ancol etylic, metylic và propylic cần V lít khí O2 (đkc) Dẫn sp thu được vào dd vôi trong dư thấy tạo thành 14g kết tủa và khối lượng dd giảm 4,24g Giá trị của m và V lần lượt là
A 3,04 và 5,460 B 3,04 và 4,704 lít C 30,4 và 5,460 D 30,4 và 4,704
Câu 20 Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là
A HF, HClO, KF, H2O B NaF, Na2O, CaCl2, KBr
C NaF, NaCl, NaNO3, KI D HF, H2S, HCl, NH4NO3
Câu 21 Cho các dung dịch: Fe(NO3)3 + AgNO3, FeCl3, CuCl2, HCl, CuCl2 + HCl, ZnCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe Số trường hợp có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 22 Cho 10ml ancol etylic 920 tác dụng với Na dư Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml
và khối lượng riêng của H2O = 1g/ml Tính thể tích khí H2 thu được ở đkc?
Câu 23 Cho 1,29 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thì thu được 0,015 mol khí H2 Nếu hòa tan hỗn hợp trong dung dịch HCl 0,2M thì cần bao nhiêu ml dung dịch
Câu 24 Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 3 axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH Số este ba chức tối đa có thể tạo thành là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 1 anđêhit X được nH2O = nX Trong X hidro chiếm 2,439% về khối lượng Cho 3,28 gam X phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 được 17,28 gam Ag Công thức của X là
A CH2(CHO)2 B O=CH-C≡C-CH=O C O=CH-CH=O D HCHO
Câu 26 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?
Câu 27 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ (xúc tác axit, đun nóng) thu được
A 1 kg glucozơ và 1 kg fluctozơ B 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg fluctozơ
C 526,3g glucozơ và 526,3g fluctozơ D 509g glucozơ và 509g fluctozơ
Câu 28 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HCl Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hoá -khử là
Câu 29 Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 2,5 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 30 Điện phân 400 ml dung dịch hỗn hợp NaCl 0,275M, CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 7,36 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
A 1,904 lít B 2,576 lít C 1,232 lít D 2,464 lít
Trang 3Câu 31 Tripeptit mạch hở X và Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một Aminoacid no,mạch hở có 1 nhóm
–COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm H2O,CO2 và N2 trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 36,3(g) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì số mol O2 cần phản ứng là?
A 2,8 mol B 1,8 mol C 1,875 mol D 3,375 mol
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn hh khí (C3H6; C2H4 và C3H4) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng Ba(OH)2 dư thu được 80,77g kết tủa và khối lượng bình tăng 25,06g Thể tích C3H4 (đkc) là
A 0,224 lít B 0,448 lit C 0,672 lit D 0,896 lit
Câu 33 Hiện tượng xảy ra khi trộn dd K2CO3 với dd AlCl3 là
A xuất hiện kết tủa trắng và có khí mùi khai bay ra
B xuất hiện kết đỏ nâu và có khí bay ra
C xuất hiện kết tủa trắng và có khí không mùi bay ra
D xuất hiện kết tủa trắng sau đó bị tan ra
Câu 34 Hòa tan 9,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí A (đktc), 2,54 gam
chất rắn B và dung dịch C Khối lượng muối clorua có trong dung dịch C là
Câu 35 Để phân biệt O2 và O3 , người ta dùng thuốc thử nào ?
A Dd CuSO4. B Dd H2SO4
B Dd KI và hồ tinh bột D Quả chuối xanh
Câu 36 Thứ tự điện phân của các cation ở catot khi điện phân dd chứa hỗn hợp 2 muối Fe2(SO4)3 và CuSO4 là
A Cu2+, Fe3+, H+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+, H+
C Fe3+ , Fe2+ , Cu2+ ,H+ D Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+
Câu 37 Xét phản ứng: CO (k) + H2O CO2 (k) + H2 (k)
Biết rằng nếu thực hiện phản ứng giữa 1 mol CO và 1 mol H2O thì ở trạng thái cân bằng có 2/3 mol CO2 được sinh ra Hằng số cân bằng của phản ứng là
Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và V
Câu 39 Cho các ancol sau: ancol iso-butylic (I); 2-metylbutan-1-ol (II); 3-metylbutan-2-ol (III);
2-metylbutan-2-ol (IV); ancol iso-propylic(V) Trong những ancol trên các ancol khi tách nước chỉ cho 1 anken là:
A (I), (II), (III), (IV), (V) B (I), (II), (IV), (V) C (I), (II), (V) D (II), (V)
Câu 40 Dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch :
A glyxin ; H2N-CH2COOCH3 ; H2N-CH2COONa
B glyxin ; H2N-CH2COONa ; H2N-CH2-CH2COONa
C glyxin ; H2N-CH2-COONa ; axit glutamic
D ClH3N-CH2COOH, axit glutamic, glyxin
Câu 41 V lít hỗn hợp khí Cl2, O2 (đktc) tác dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1 gam sản phẩm V có giá trị bằng
Câu 42 Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2); [-NH-(CH2)6- CO-]n (3); [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5); (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng
để sản xuất tơ là
A (5); (6) B (4); (5); (6) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4); (5); (6)
Trang 4Câu 43 Ion R3+ có cấu hình electron ở phân lớp cuối cùng là 3d5 Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A chu kì 3, nhóm VIIIB B chu kì 3 nhóm IIB
C chu kì 4, nhóm VIIIB D chu kì 3 nhóm VIIIB
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O,
m có giá trị là
Câu 45 Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dd NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5
C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 46 Cho các chất sau: CH2=CH-CH3; Cl-CH=CH-CH3; (CH3)2CH-CH=CH-CH3; (CH3)2C=CH-Cl; CH3 -CH=CH-COOH; C6H5-CH=C(CH3)2 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 47 Nung nóng m gam hỗn hợp Al, Fe2O3 (không có oxi) đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn Y Chia Y thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với dd H2SO4 dư được 3,08 lit khí (đktc)
- Phần 2 tác dụng với dd NaOH loãng dư thu được 0,84 lit khí (đktc) Giá trị của m là
Câu 48 Hòa tan hoàn toàn 1,66 gam hỗn hợp 2 kim loại Al, Fe trong HNO3 dư, thu được 2,688 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thì thu được bao nhiêu gam muối
A 9,22 gam B 9,10 gam C 9,16 gam D 7,86 gam
Câu 49 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 50 Điện phân có màng ngăn 400 ml dd chứa hh gồm FeCl3 0,1M và CuCl2 0,08 M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 33 phút 27,2 giây Tại catot sau điện phân thu được
A 1,024g kim loại B 3,728g kim loại C 4,288g kim loại D 2,048g kim loại
=====
Trang 5ĐỀ SỐ 14 :ÔN THI ĐẠI HỌC KHỐI A&B NĂM 2014
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 kim loại và dung dịch Z Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa gồm hai hiđroxit kim loại Dung dịch Z chứa
A Zn(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 D Zn(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 2: Xà phòng hóa hoàn toàn 12,50 gam hỗn hợp hai este đơn chức thu được 13,70 gam hỗn hợp hai muối của
2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,80 gam một ancol Công thức của hai este đó là
A CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5 B HCOOCH3 và CH3COOCH3
C CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 D HCOOC2H5 và CH3COOC2H5
Câu 3: Hòa tan a gam ZnCl2 vào 100 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X Cho 160 ml NaOH 2M vào X, thu được m gam kết tủa Mặt khác nếu cho 190 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được m gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 4: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên
thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng
19 Số đồng phân cấu tạo của X có khả năng làm mất màu dung dịch brom là
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn gồm KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp sản phẩm rắn gồm:
A KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag2O B KNO2, CuO, Fe2O3 và Ag
C K2O, CuO, Fe2O3 và Ag D KNO2, CuO, FeO và Ag
Câu 6: Đốt cháy 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic, thu được 2,24 lít khí CO2(ở đktc) Nếu trung hòa 0,03 mol X cần dùng 50ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
A HCOOH, HOOC – COOH B HCOOH, HOOC – CH2 – COOH
Câu 7: Đốt cháy 0,02 mol một ancol X no, mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 cần vừa đủ 2,464 lít O2 (ở đktc) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn đặc điểm của X và hòa tan được Cu(OH)2 là:
Câu 8: Cho các chất: C2H4, C2H2, C2H6, C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOC2H5, HCOOC2H3, CH3COOH Có bao nhiêu chất trong số các chất đã cho ở trên bằng phản ứng trực tiếp tạo ra anđehit axetic (axetanđehit)?
Câu 9: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa màu vàng,
biết:
Z + H2O + E (2)
E + X Y (3) E + X Z (4)
Biết E là hợp chất của cacbon X, Y, Z, E lần lượt là
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
C NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3 D KOH, KHCO3, CO2, K2CO3
Câu 10: Cho các chất: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), C6H5Cl (phenyl clorua), C2H5Cl, NaHCO3, CO, CO2, Zn(OH)2, Mg(OH)2, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 0,12 mol Mg và x mol Ni vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu2+ và 0,1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 3 kim loại Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn với tính chất đã cho là:
Câu 12: Dung dich X gồm K2CO3 0,15M và KHCO3 0,10M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HNO3 0,10M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V ml khí CO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 13: Có hỗn hợp X gồm hai ancol, có số nhóm chức hơn kém nhau 1 đơn vị Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn
hợp X, thu được 13,44 lít khí CO2 và 16,20 gam H2O Mặt khác cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít H2 Giá trị của m là(các thể tích đo ở đktc):
Trang 6Câu 14: Cho 14,6 gam một amin X tác dụng với HCl (dư), thu được 21,90 gam muối CxHyNH3Cl Số đồng phân cấu tạo phù hợp với tính chất của X là:
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3 Số trường hợp có phản ứng xảy ra với dung dịch X là
Câu 16: Có các dung dịch: (NH4)2HPO4, Fe(NO3)2, CrCl3, Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, ZnCl2 Nhỏ dung dịch Ca(OH)2
(dư nhiều) vào ống nghiệm đựng các dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu 17: Cho 10,5 gam hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H11O2N tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 2M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Dung dịch X không tạo kết tủa với AgNO3
trong NH3 và tính bazơ của Y mạnh hơn metylamin Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 18: Nung 8,91 gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và BaSO4 trong bình kín không có không khí, sau một thời gian thu được 7,29 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thu hoàn toàn X vào 300 ml H2O được dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:
Câu 19: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì
phần bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muối của Na có khối lượng 4,44 gam Nung nóng 2 muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO2 (đktc); 3,18 gam Na2CO3 và 0,9 gam H2O Biết công thức phân tử của
X trùng với công thức đơn giản nhất X là
A HCOO-C6H4-OH B HO-C6H4-COOH C HO-C6H4-COOCH3 D CH3COO-C6H4-OH
Câu 20: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ chứa một loại liên kết là
A HF, HClO, KF, H2O B NaF, Na2O, CaCl2, KBr
C NaF, NaCl, NaNO3, KI D HF, H2S, HCl, NH4NO3
Câu 21: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 22: Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,448 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng là
A 35,28 gam B 33,48 gam C 12,4 gam D 17,64 gam.
Câu 23: Cho dãy các chất: (NH2)2CO, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaHCO3, ZnCl2, FeCl2, KCl Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành kết tủa sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là
Câu 24: Hóa hơi 14,80 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức thấy số mol bằng số mol của 5,60 gam khí nitơ (ở
cùng điều kiện) Lấy ancol thu được từ phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 33,3 gam X đun với H2SO4 ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được số gam H2O là
Câu 25: Hỗn hợp X gồm CH2=CHCHO và H2 Cho hỗn hợp X vào bình kín (có bột Ni) nung nóng, được hỗn hợp
Y chỉ có hai hợp chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,30 gam H2O Phần trăm khối lượng của H2 có trong hỗn hợp X là
Câu 26: Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
Câu 27: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận?
A Nén bình cho dung tích nhỏ hơn B Cho thêm V2O5
Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,77 gam Ni vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 1M và KNO3 0,40M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch KOH 1M vào dung dĩch thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là:
Trang 7A 180 B 120 C 360 D 240.
Câu 29: Trộn 21,6 gam bột Al với m gam hỗn hợp X (gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4) được hỗn hợp Y Nung Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn Z Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí Nếu cho Z tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đo ở đktc Giá trị của m là
Câu 30: Cho các chất hữu cơ: axetilen, vinylaxetilen, etilen, fructozơ, mantozơ, axetanđehit, vinyl axetat, dung
dịch fomalin Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
Câu 31: Cho các chất đựng trong các lọ mất nhãn: glixin, axit glutamic, anilin, lisin, glixerol Chỉ dùng quỳ tím
và Cu(OH)2, nhiệt độ thì nhận biết được bao nhiêu chất?
Câu 32: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
A poli( metyl metacrylat) B poli(vinyl clorua)
Câu 33: Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)2 + H2SO4 đặc
o
t
(2) Fe + H2SO4 loãng
(3) Fe(OH)3 + H2SO4 đặc
o
t
(4) Fe3O4 + H2SO4 loãng
(5) Cu + H2SO4 loãng + dung dịch NaNO3 (6) FeCO3 + H2SO4 đặc
o
t
Số phản ứng hóa học trong đó H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 35: Đun nóng 34,2 gam mantozơ trong dung dịch chứa axit sunfuric loãng Trung hòa dung dịch thu được
sau phản ứng bằng dung dịch NaOH rồi cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng thu được 37,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m1 gam hỗn hợp gồm một ancol và một ete đều thuộc loại hợp chất no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và m2 gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m1, m2 và V là:
A m1 = m2 – V/11,2 B m1 = 2m2 – V/11,2 C m1 = m2 – V/5,6 D m2 = m1 – V/5,6
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
B Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat.
C Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón.
D Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion N , N
Câu 38: Người ta dự kiến điều chế oxi theo các quá trình dưới đây:
1) Điện phân H2O 2) Phân hủy H2O2 với chất xúc tác MnO2
3) Điện phân dung dịch CuSO4 4) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
5) Điện phân dung dịch NaOH 6) Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2
Số quá trình thường áp dụng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm là
Câu 39: X là một amino axit, a mol X tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch Ba(OH)2 a (mol/l) và a mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch HCl 36,5a% Khi đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol X thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức phân tử của X là:
A C4H10O2N2 B C4H7O4N C C3H5O4N D C4H9O2N
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 44,85 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 3,584 lít hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2O và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 15:1 Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A 131,12 gam B 130,41 gam C 130,14 gam D 131,21 gam.
Trang 8Câu 41: Cho hỗn hợp gồm 0,12 mol Mg và x mol Ni vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu2+ và 0,1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn gồm 3 kim loại Giá trị nhỏ nhất của x thỏa mãn với tính chất đã cho là:
Câu 42: Cho các chất hữu cơ: axetilen, vinylaxetilen, etilen, fructozơ, mantozơ, axetanđehit, vinyl axetat, dung
dịch fomalin Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:
Câu 43: Có các dung dịch: (NH4)2HPO4, Fe(NO3)2, CrCl3, Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, ZnCl2 Nhỏ dung dịch Ca(OH)2
(dư nhiều) vào ống nghiệm đựng các dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Câu 44: Cho cân bằng: 2SO2 + O2 ⇋ 2SO3 Yếu tố nào sau đây không làm cân bằng chuyển dịch theo chiều
thuận?
A Làm giảm nồng độ SO3 B Cho thêm O2
C Nén bình cho dung tích nhỏ hơn D Cho thêm V2O5
Câu 45: Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?
A poli(vinyl clorua) B Polistiren C Poliisopren D poli(metyl metacrylat).
Câu 46: Hòa tan hòan tòan 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl(dư), thu được 8.96lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác hòa tan 5.5 gam X trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 47: Đốt cháy 0,06 mol hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic, thu được 2,24 lít khí CO2(ở đktc) Nếu trung hòa 0,03 mol X cần dùng 50ml dung dịch NaOH 1M Hai axit đó là:
A HCOOH, HOOC – COOH B HCOOH, C2H5COOH
Câu 48: Đốt cháy 0,02 mol một ancol X no, mạch hở, có phân tử khối nhỏ hơn 100 cần vừa đủ 2,464 lít O2 (ở đktc) Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn đặc điểm của X và hòa tan được Cu(OH)2 là:
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
B Phân đạm ure tốt hơn đạm amoni sunfat.
C Hàm lượng phân lân được tính theo phần trăm khối lượng điphotpho pentaoxit trong phân bón.
D Phân đạm cung cấp nitơ cho cây trồng dưới dạng ion N , N
Câu 50: Cho 10,5 gam hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H11O2N tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 2M, đun nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí Y Dung dịch X không tạo kết tủa với AgNO3
trong NH3 và tính bazơ của Y mạnh hơn metylamin Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan có khối lượng là:
- HẾT
-ĐỀ SỐ 15 :ÔN THI ĐẠI HỌC KHỐI A&B NĂM 2014
Câu 1 : Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Trang 9A 11 B 10 C 22 D 23.
Câu 2: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào
Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm m khử duy nhất của
N+5) Giá trị của t là
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 4: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 5: Cho các phản ứng sau :
(a) H2S + SO2 (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng)
(c) SiO2 + Mg ti le mol 1:2t0
(d) Al2O3 + dung dịch NaOH
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O xuctac
Y (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag +
NH4NO3
(c) Y xuctac
E + Z (d) Z + H2O chat diepluc anh sang X + G X, Y, Z lần lượt là:
A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 7: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A Pirit sắt B Hematit đỏ C Manhetit D Xiđerit
Câu 8: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca (ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3
1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là
Câu 9: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2 (đktc) Chất Y là
A etylmetylamin B butylamin C etylamin D propylamin
Câu 10: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A H2S, O2, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
Câu 11: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y Phân
tử khối của Y là A 56 B 70 C 28 D 42
Câu 12: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là
Câu 13: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO :
mN = 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
Trang 10Câu 15: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/
Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
C Cu khử được Fe3+ thành Fe D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn
chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là
Câu 17: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong
oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
B Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung
dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
A Al2O3 và Fe B Al, Fe và Al2O3 C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 D Al2O3, Fe và
Fe3O4
Câu 20: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
Câu 21: Cho 500 ml dung dịch Ba (OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 22: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 23: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo có thể có của X
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là
Câu 25: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực
trơ) là: A Ni, Cu, Ag B Li, Ag, Sn C Ca, Zn, Cu D Al, Fe, Cr
Câu 26: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A 2 B 1 C 3 D 4