1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi hoá vô cơ 2 DHKHTN

14 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Thi hoá vô cơ 2 DHKHTN KIỂM TRA GIỮA KÌKIỂM TRA CUỐI KÌPHỨC CHẤTTHẾ ĐIỆNCó gì khác nhau khi thêm từ từ dung dịch KI cho đến dư vào dung dịch chứa ion Fe3+ và ion Fe(CN)63−? Giải thích và viết các phương trình phản ứng xảy ra nếu có?Hằng số phân li:Co(OH)3: 2,5.10─ 42Co(OH)2: 5,92.10─ 15Hg(CN)42: 10─ 39a.Các phức chất: Co(H2O)62+, Co(NH3)62+ và CoCl42−a.Các phức chất trên có màu hay không? Giải thích?b.Biết rằng các phức chất trên có màu hồng, màu xanh dương và màu vàng. Hãy cho biết màu sắc tương ứng cho từng phức chất và giải thích sự lựa chọn?

Trang 1

Họ tên: KIỂM TRA

MSSV:

1 Có gì khác nhau khi thêm từ từ dung dịch KI cho đến dư vào dung dịch chứa ion Fe3+ và ion [Fe(CN)6]3−? Giải thích và viết các phương trình phản ứng xảy ra nếu có?

2 Cho các phức chất: [Co(H2O)6]3+, [Co(NH3)6]3+ và [Co(NH3)6]2+ Hãy cho biết phức chất nào ổn định trong dung dịch nước? Phức chất nào không ổn định trong dung dịch nước? Giải thích?

3 Phức chất spin cao [Fe(acac)3] a Xác định số oxi hóa và số phối trí của nguyên tử trung tâm

b Phức chất này có màu hay không? Giải thích?

c Phức chất có tính thuận từ hay nghịch từ? Vì sao?

d Vẽ giản đồ tách mức năng lượng của các vân đạo d và viết biểu thức tính năng lượng làm bền bởi trường phối tử

Trang 2

4 Ion Mn2+ bền trong dung dịch nước, môi trường khí quyển thường nhưng Mn(OH)2 không bền Giải thích điều này như thế nào?

DỮ LIỆU

Trang 3

5 Khả năng tự phân hủy của ion Hg22+ thay đổi như thế nào khi chuyển sang môi trường chứa ion CN─? Giải thích? Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

6 Viết các phương trình phản ứng: a. Ion ferrat phản ứng với dung dịch NH3 giải phóng khí nitơ

b. Oxi hóa molipden(IV) sulfur bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao thu molipden(VI) oxid Hòa tan sản phẩm này trong dung dịch ammoniac

c. Hòa tan platin trong nước cường thủy

7 Các hợp chất sau của Co(III) có bền vững trong nước không? Giải thích và viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có? a. Co2(SO4)3 b. Co(OH)3

Dữ liệu

Hằng số phân li:

Trang 4

Co(OH)3: 2,5.10─ 42

Co(OH)2: 5,92.10─ 15

[Hg(CN)4]2-: 10─ 39

Đọc tên các phức chất

[Pt(NH3)N3ClBr]−

[Co(CO3)(NH3)4]NO3

d. Viết công thức phức chất:

Sodium hexafloroaluminat(III)

Pentacarbonylsắt

e. Sự chuyển điện tử d - d của phức chất [Ti(H2O)6]3+ có cực đại hấp thu tại bước sóng 500nm Xác định độ lớn của năng lượng tách trường phối tử theo đơn vị kJ/mol Năng lượng tách trường phối tử thay đổi như thế nào khi thay H2O bằng NH3?

f. Phức chất [Fe(CN)6]3− có 1 điện tử độc thân trong khi phức chất [Fe(NCS)6]3− có 5 điện tử độc thân Xác định phức chất là phức spin cao hay thấp? phức d trong hay d ngoài? Giải thích?

g. Các phức chất: [Co(H2O)6]2+, [Co(NH3)6]2+ và [CoCl4]2− a Các phức chất trên có màu hay không? Giải thích? b Biết rằng các phức chất trên có màu hồng, màu xanh dương và màu vàng Hãy cho biết màu sắc tương ứng cho từng phức chất và giải thích sự lựa chọn?

Trang 5

Họ tên: KIỂM TRA

MSSV:

h. Đọc tên các phức chất [Co(en)2(SCN)Cl]Cl [Fe(CO)4Cl2] i. Viết công thức hợp chất Trisbipyridylcrom(I) iodur Potassium hexacyanoferrat(III) j. Phức chất [CoF6]3 − có năng lượng cặp đôi điện tử là 21000cm− 1, năng lượng tách trường phối tử là 13000cm− 1 Hãy cho biết phức chất này là phức spin cao hay spin thấp? Thuận từ hay nghịch từ? Giải thích?

k. Phức chất [Co(NCS)4]2‾ là phức chất thuận từ với 3 điện tử độc thân a Xác định cấu trúc của phức chất

b Vẽ các đồng phân có thể có

c Phức chất này có màu hay không? Vì sao?

d So sánh cực đại hấp thu của hai phức chất có cùng cấu trúc: [CoCl4]2‾ và [Co(NCS)4]2‾ Giải thích?

Trang 6

Họ tên: KIỂM TRA (lần 2) MSSV:

1 Viết công thức hóa học các oxid của nguyên tố d sớm ở trạng thái số oxh cao nhất? sự biến đổi tính acid – base thay đổi như thế nào trong dãy oxid này? Giải thích?

2 So sánh tính khử của Mn2+ và Mn(OH)2? Giải thích?

3 Viết các phương trình phản ứng: a Hỏa tan Ti trong dung dịch acid clohydric loãng tạo dung dịch màu tím chứa ion Ti3+ Dung dịch này làm mất màu dung dịch kali permanganate ở môi trường acid và nhiệt độ phòng

b Nhiệt phân ammonium dichromate

c Cho vanadi oxid triflorur vào nước

4 Thiết lập giản đồ E0 của vanadi và cho biết ion V3+ cótồn tại trong dung dịch nước ở môi trường khí quyển thường hay không?

DỮ LIỆU:

Trang 7

E0 (V)

TÍCH SỐ TAN:

Mn(OH)2: 2,3.10-3

Mn2O3: 1,7.10-42

Trang 8

Họ tên: KIỂM TRA (lần 4)

MSSV:………

1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các hợp chất Ti(IV) halogenur như sau: Hợp chất Nhiệt độ nóng chảy (oC) Nhiệt độ sôi (oC) TiF4 377 -TiCl4 -24 136 TiBr4 39 230 TiI4 150 377 Giải thích sự thay đổi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các hợp chất trên?

2. Giải thích tại sao dung dịch Cr2+ bị biến đổi màu ngay cả khi cách ly với không khí?

3. Các phức chất: [Co(H2O)6]2+, [Co(NH3)6]2+ và [CoCl4]2− a Các phức chất trên có màu hay không? Giải thích? b Biết rằng các phức chất trên có màu hồng, màu xanh dương và màu vàng Hãy cho biết màu sắc tương ứng cho từng phức chất và giải thích sự lựa chọn?

Trang 9

4. Từ các giá trị thế khử chuẩn của vanadium có thể dự đóan gì về độ bền của phức chất phenanthroline với nguyên tử trung tâm là V(II) và V(III)?

DỮ LIỆU E 0 (V) l. Phức chất spin cao [Fe(acac)3] e Xác định số oxi hóa và số phối trí của nguyên tử trung tâm

f Vẽ các đồng phân của phức chất

Trang 10

g Phức chất này có màu hay không? Giải thích?

h Phức chất có tính thuận từ hay nghịch từ? Vì sao?

i Vẽ giản đồ tách mức năng lượng của các vân đạo d và viết biểu thức tính năng lượng làm bền bởi trường phối tử

5. Viết các phương trình phản ứng: a Cho crom(VI) oxid florur vào nước

b Oxi hóa V2+ bằng dung dịch persulfate (S2O82−) trong môi trường acid

c Oxi hóa mangan(II) hydroxid bằng khí clo trong môi trường kiềm tạo ra mangan(IV) oxid

Trang 11

Họ tên: KIỂM TRA

MSSV:

1 Đọc tên các hợp chất a. [Co(NH3)4CO3]Cl

b. K3[IrCl5(S2O3)]

c. [V(en)2Cl2]+

2 Viết công thức phức chất a Bisetylendiaminkẽm(II) perclorat

b Tetraammindiazidocobalt(III) florur

c Bisetylendiaminpaladi(II) diammintetrabromocromat(III)

3 Phức chất [Co(NCS)4]2‾ là phức chất thuận từ với 3 điện tử độc thân e Xác định cấu trúc của phức chất

f Vẽ các đồng phân có thể có

g Phức chất này có màu hay không? Vì sao?

h So sánh cực đại hấp thu của hai phức chất có cùng cấu trúc: [CoCl4]2‾ và [Co(NCS)4]2‾ Giải thích?

Họ tên: KIỂM TRA MSSV:

1 Viết các phương trình phản ứng

a Hỏa tan Ti trong dung dịch acid clohydric loãng tạo dung dịch màu tím chứa ion

Ti3+ Dung dịch này làm mất màu dung dịch kali permanganate ở môi trường acid và nhiệt độ phòng

Trang 12

b Titan(IV) clorur thủy phân hoàn toàn trong nước

c Dung dịch màu tím chứa ion Cr2+ chuyển thành dung dịch màu xanh lục khi để trong không khí

d Oxi hóa mangan(II) hydroxid bằng khí clo trong môi trường kiềm tạo ra mangan(IV) oxid

2 Dựa vào các giá trị thế khử chuẩn giải thích:

a Hợp chất Mn(OH)2 không bền trong không khí

b Màu của dung dịch Cr2+ bị biến đổi ngay cả khi cách ly với không khí

Cho biết:

Trang 13

Họ tên: KIỂM TRA

MSSV:

1 Viết các phương trình phản ứng a Xử lí đồng(I) oxid với dung dịch acid sulfuric loãng

b Thêm lượng dư dung dịch ammoniac đậm đặc vào dung dịch cobalt(II) clorur đồng thời sục không khí

c Thêm từ từ dung dịch ammoniac vào dung dịch nickel(II) clorur cho đến dư

d Dung dịch đồng(II) sulfat màu xanh dương phản ứng với kali iodur tạo kết tủa trắng và dung dịch màu nâu đỏ

e Ferrate giải phóng oxy khỏi dung dịch nước

f Thủy ngân (II) sulfur tan trong nước cường thủy tạo sulfate

2 Cho các phức chất: [Co(H2O)6]3+, [Co(NH3)6]3+ và [Co(NH3)6]2+ Hãy cho biết phức chất nào ổn định trong dung dịch nước? Phức chất nào không ổn định trong dung dịch nước? Giải thích?

3 Giải thích tại sao FeI3 không tồn tại trong dung dịch nước?

8 Hòan thành các phương trình phản ứng: a Hòa tan kẽm sulfur trong dung dịch acid nitric dư

b Sục khí carbonic cho đến dư vào dung dịch tetrahydroxozincat(II)

c Hòa tan đồng kim loại trong dung dịch acid hydrochloric khi có mặt đồng(II) clorur

d Trộn dung dịch thủy ngân (II) clorur và dung dịch thiếc (II) clorur trong môi trưuờng có acid hydrochloric

Ngày đăng: 09/09/2021, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w