Giải bài tập oxi hóa khử hóa Phân tích 1 Thầy Cù Thành Long DHKHTNgiáo trình phân tích định lượng phân tích 1 Cù thành long KHTN HCMGiải bài tập oxi hóa khử hóa Phân tích 1 Thầy Cù Thành Long DHKHTNgiáo trình phân tích định lượng phân tích 1 Cù thành long KHTN HCMGiải bài tập oxi hóa khử hóa Phân tích 1 Thầy Cù Thành Long DHKHTNgiáo trình phân tích định lượng phân tích 1 Cù thành long KHTN HCM
Trang 1Chương 7: Phương pháp oxyhóa khử
1 Tính Eo’ của các bán phản ứng sau đây
a AgClr + è Agr + Cl- tại pCl- = 1.5?
Cho EAg+/ Ag o
E AgCl/ Ag o ,Cl−
o' =E AgCl /Ag o ,Cl−
o +0.0591*lgT AgCl
[Cl−]=0.799−0.0591∗9.75+0.0591∗1.5=0.311V
b 2HgCl2 + 2è Hg2Cl2 + 2Cl- tại pCl-=3.0?
Cho E2 Hg 2+ /Hg 2 2+
, pTHg2Cl2 = 18.88, lgβHgCl2=13.22
E2 HgCl
2 / Hg 2 Cl 2 ,2Cl−
o' =E2HgCl
2 /Hg 2 Cl 2 ,2Cl−
2 *lg 1 [ Cl−]2
=0.907 + 0.0591
2 *lg 1 1026.44∗10−18.88 +0.0591 2 *lg1 [ 10−3]2=0.861V
c UO22+ + 3H+ + 2è UOH3+ + H2O tại pH 2
Cho EUO
2 2+ ,3 H+/UOH 3+
EUO
2
2+ ,3H+/UOH 3+
2 2+ , 3H+/UOH 3+
2 *lg [ H+]3
=0.299−0.0591∗3∗2
d UO22+ + 4H+ + 2è U4+ + 2H2O tại [H+]=2M
Cho EUO
2 2+ ,4 H+/U4+
o =0.333V
EUO
2
2+ ,4 H+/U4+
2 2+ , 4 H+/U4+
2 *lg [ H+]4
=0.333+ 0.0591∗4∗0.3
Căn cứ giá trị Eo đã cho ở câu c và d., hãy tính hằng số phân ly của phức hydroxo
UOH3+?
KUOH 3+= [ U4+][ OH−]
[ UOH3+] = [ U
4+][ OH−][ H+] [ UOH3+][ H+] = K Kcanbang W =10−14
10−1.15=10
−12 85
Cu2+ + I- + è CuIr tại pI = 1.0?
Cho E Cu2+/Cu+
, pTCuI = 11.96
Trang 2E Cu2+,I−/CuI
o' = E Cu2+/Cu+
T CuI +0.0591*lg [ I − ]
= 0.159 +0.0591∗11.96 − 0.0591∗1 = 0.807V
2 Tiến hành chuẩn độ Fe 2+ 0.02N bằng KMnO 4 0.02N tại [H + ]=2N:
a Hãy vẽ đường cong chuẩn độ?
F=0.99
E0 99=EX o'+ 0.0591
F=1
o '+nRER o'
nX +nR = 1∗0.771+5∗1.538 6 =1.41V
F>1
EF=1.01=ER o'−0.0591
b Tính ∆ ind khi dùng chỉ thị acid phenylanthranilic có E o = 1.08V
Fcuối < 1
ΔInd% =−10−
n X(E cuoi −E o' X)
0 0591 ∗100=−10− 1∗( 1 08−0 77)0 0591 ¿ 100=−0 00057 %
c Tính ∆ ind khi không dùng chỉ thị thế oxyhóa khử biết rằng khi chuẩn độ
20 mL Fe 2+ đã cho dư 1 giọt (0.05 mL) dung dịch KMnO 4
Ecuối > EF=1
ΔInd% =10−
n R(E R o ' − E cuoi)
0 0591 ∗100=10−5∗
( 1 538−1 507 )
0 0591 ¿ 100=0 25 %
Trang 33 Vai trò của từng thành phần trong hỗn hợp bảo vệ Zimmermann trong việc xác định Fe 2+ bằng phương pháp permanganat? Nếu xác định Fe 2+ bằng phương pháp bicromate thì có cần dùng hỗn hợp này không?
- Hỗn hợp bảo vệ Zimmermann gồm: H2SO4, Mn2+, và H3PO4
Vai trò của H+: tạo môi trường để MnVII Mn2+
Vai trò của Mn2+:
- Khi Fe2+ gặp MnO4- trong môi trường acid ngoài phản ứng: MnO4- + Fe2+ Mn2+ + Fe3+ (1)
còn có phản ứng:
MnO4- + Fe2+ Mn2+ + Fe(V) (2)
Nếu có sự mặt ion Cl-, sẽ có phản ứng:
MnO4- + Cl- Mn2+ + Cl2 (chậm) (3)
Fe(V) + Cl- Fe3+ + Cl2 (nhanh) (4)
Nếu có mặt Mn2+:
Fe(V) + Mn2+ Fe3+ + Mn3+(5)
Sau đó: Mn3+ + Fe2+ Mn2+ + Fe3+ (6)
Như vậy khi có thêm một lượng lớn Mn2+ trong dung dịch phản ứng ngay từ đầu (từ dung dịch bảo vệ Zimmermann) thì phản ứng (5) sẽ chiếm ưu thế, phản ứng (4) sẽ không đáng kể lượng MnO4- tiêu tốn để oxyhóa Cl- sẽ không đáng kể không gây sai số (hệ thống) dương
Vai trò của H3PO4: tạo phức không màu với Fe3+ giúp sự chuyển màu tại điểm tương đuơng tương phản hơn Quan trọng hơn, do phản ứng tạo phức trên, thế tiêu chuẩn điều kiện EFe(III )/Fe (II ) o' sẽ giảm xuống còn khoảng 0.5V thay vì
0.771V (hay 0.68V, theo một vài tài liệu) sử dụng đuợc các chỉ thị oxyhóa khử có Eo thấp
- Chuẩn độ Fe2+ bằng bichromate không có sự tạo thành Fe(V) nên không cần dùng
Mn2+, tuy vậy H2SO4 và H3PO4 vẫn cần thiết
4 Tiến hành chuẩn độ Fe 2+ bằng K 2 Cr 2 O 7 0.02N tại [H + ]=2N:
Cho ECr
2O72−, H+/Cr 3+
o =1.33V
,EFe 3+ / Fe 2+
ECr
2 O72−,H+/Cr 3+
o' =1.33+ 0.0591∗14
6 lg2=1.37V
Phản ứng chuẩn độ:
Cr2O72- + 6Fe2+ + 14H+ 2Cr3+ + 6Fe3+ + 7H2O
n = 6, m = 6, p = 1, q = 2
Điều kiện chuẩn độ:
Trang 4εNQ= [ XR]F=1
[ XOx]F =1
<0 001⇒ ΔEo '=ER o'−EOx o ' > ( 0 0591
nx + 0 0591 nR ) ∗3
∆Eo’=1.37-0.77 =0.60V>(0.0591/1+0.0591/6)*3
F=0.99
E=E o ' X + 0.0591
n m
lg F 1−F =0.771 + 0.0591∗6 6 lg 0.99 1−0.99 = 0.889V
F=1
Etđ= pEX
o '+mEo ' R
mp ( 1−q p )
n (m+p) 0.0591lg p m NDF=0.771 + 6∗1.37
F>1
E=Eo ' R+0.0591 n p ( 1−q p ) lg q m NoDF+0.0591 n p lg p q (F−1)
¿ 1.37+0.0591 6 (1−2)lg 2 6 ∗0.1∗2+0.0591 6 lg1 2 (1.01−1)=1.3189V
¿ 1.37−0.116−0.02266=1.34V
b Tính ∆ind khi dùng chỉ thị diphenylsulfonate có Eo = 0.85V
Fcuối < 1
Δ Ind% =F−1=−10
−(E Ind o −E R o ')n
0 0591 m
10−(E Ind o −E o ' R)n
0 0591m +1
∗100= −10
−(0 85−0 77)
0 0591
10−
(0 85−0 77)
0 0591 +1
¿100=−4 24 %
c Nếu dùng chỉ thị diphenylamine có Eo = 0.76V thì phải thêm điều kiện gì trong
phép chuẩn độ này?
Fcuối < 1
−(E Ind o −E o ' X)n
0 0591 m
10−(E Ind o −E o ' X)n
0 0591m +1
∗100= −10
− ( 0 76−0 77 )
0 0591
10−
( 0 76−0 77 )
0 0591 +1
Trang 5Sai số chỉ thị quá lớn nên thực tế không nên dùng chỉ thị này cho phép chuẩn độ Tuy nhiên nếu bắt buộc phải dùng chỉ thị này thì phải thêm H3PO4 để tạo phức với Fe3+ thế
EFe(III )/Fe (II ) o' giảm còn khoảng 0.5V.
(ghi chú: theo một số tài liệu, thế chuẩn của cặp Fe3+/Fe2+ là 0.68V thay vì 0.77V; trong trường hợp này sai số của phép chuẩn độ trên là -0.13% với chỉ thị diphenylamine
sulfonate và -4.2% với chỉ thị diphenylamine.)
5 Tính nồng độ Cl - cần tạo trong ống khử Walden để:
a Khử đuợc trên 99% Fe 3+ về Fe 2+
- Ống khử Walden gồm một ống nạp đầy hạt Ag trong HCl Thế oxyhóa khử của cột này có thể thay đổi tùy thuộc vào nồng độ ion Cl- theo phương trình sau:
E Walden <E=E Fe3+/Fe2+
[ Fe 2+ ]
=0.77−0.0591∗2=0.652V
0.223 - 0.0591*lg[Cl-]<0.652 [Cl-]> 10-7.25 M
b Khử đuợc trên 99% UO22+ về U4+ tại [H+]=1.5M
0.223 - 0.0591*lg[Cl-]<0.295 [Cl-]> 0.061M
6 Hãy cho biết dung dịch nào dưới đây bền nhiệt động hay động học biết:
E2 H
2O/H2,2 OH−
, EO
2,4 H+/H2O
,
pH2=0.00005atm, pO2=0.2atm
Trang 6E2 H
2O /H2, 2 OH−
2O/ H2, 2 OH−
o −0 0591 2 *lg PH2−0 0591 2 *lg [ OH−]2
=−0 828 V +0 0591 2 ∗4 3−0 0591 2 *lg [ OH−]2
=−0 701 V −0 0591
2 *lg [ OH−]2
- Tại [H+]=2N [OH-]=5*10-15 N
E 2 H
2O/H2,2 OH−
- Tại pH=7 [OH-]=10-7 N
E 2 H
2O/H2,2 OH−
E O
2,4 H+/H2O
2, 4 H+/H2O
=1.23 −0.01 + 0.0591
= 1.22 + 0.0591
- Tại [H+]=2N
E O
2,4 H+/H2O
o' = 1.22 + 0.0591 4 lg [ H + ] 4
=1.22+0.0591∗0.3=1.24V
- Tại pH=7
2,4 H+/H2O
o' = 1.22 + 0.0591 4 lg [ H + ] 4
=1.22−0.0591∗7=0.81V
a K2Cr2O7 tại [H+]=2N và tại pH = 7
Trang 7E Cr
2O72−,14 H+/2Cr3+
2O72−/2Cr3+
o + 0.0591
6 lg [ H + ] 14
-E Cr
2O72−,14 H+/2Cr3+
-E Cr
2O72−,14 H+/2Cr3+
Do PH2 trong khôngkhí quá nhỏ nên thực tế không thể diễn ra phản ứng oxyhóa H2 mà chỉ
xét đến phản ứng oxyhóa nước hay phản ứng khử oxy
Tại [H+]=2N: ECr
2 O72−,14 H+/2Cr 3+
,
E O
2,4 H+/H2O
nên có thể xảy ra phản ứng oxyhóa nước dung dịch kém bền nhiệt động học nhưng bền động học do sản phẩm có Oxy là
chất khí
Tại pH = 7: ECr
2 O72−,14 H+/2Cr 3+
,
E O
2,4 H+/H2O
không có phản ứng oxyhóa nước nên dung dịch bền nhiệt động
b KMnO4 tại [H+]=2N và tại pH = 7
E MnO
4
−,8 H+/Mn2+
4
−,8 H+/Mn2+
o + 0.0591
5 *lg [ H + ] 8
- tại [H+]=2N;
E MnO
4
−,8 H+/Mn2+
o' =1.51+ 0.0591
5 ∗8∗0.3=1.54 V so
với E O
2,4 H+/H2O
Có thể xảy ra phản ứng oxyhóa nước
Trang 8dung dịch kém bền nhiệt động học nhưng tương đối bền động học do sản phẩm có Oxy là chất khí
- tại pH = 7:
E MnO
4
−,8 H+/Mn2+
o' =1.51−0.0591
5 ∗8∗7=0.85V
so với E O
2,4 H+/H2O
có thể phản ứng oxyhóa nước nhưng rất yếu nên dung dịch tương đối bền về nhiệt động