1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP HOÁ ĐẠI CƯƠNG (DẠI HỌC, TẠI CHỨC, VHVL)

15 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 270,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP HOÁ ĐẠI CƯƠNG (DẠI HỌC, TẠI CHỨC, VHVL) Sưu tầm BÀI TẬP HOÁ ĐẠI CƯƠNG CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN 2 CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC 5 CHƯƠNG 3: NHIỆT HÓA HỌC 7 CHƯƠNG 4: ĐỘNG HÓA HỌCCÂN BẰNG HÓA HỌC 12 Đại học, Tại chức, Hệ vừa học vừa làm Biên soạn Nguyễn Ngọc Duy

Trang 1

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hoá đại cương Sưu tầm

BÀI TẬP HOÁ ĐẠI CƯƠNG

CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN 2

CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HÓA HỌC 5

CHƯƠNG 3: NHIỆT HÓA HỌC 7

CHƯƠNG 4: ĐỘNG HÓA HỌC-CÂN BẰNG HÓA HỌC 12

Trang 2

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hố đại cương Sưu tầm

CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ VÀ BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HỒN

1 Cấu hình nào dưới đây khơng thể cĩ

2 Chọn cơng thức electron đúng của Fe3+

A.1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d6

C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d34s2

3 Bốn số lượng tử nào dưới đây là khơng phù hợp:

A n = 4; l = 4; ml = 0; ms = -1/2 B n = 3; l = 2; ml = 1; ms = +1/2

C n = 7; l = 3; ml = -2; ms = -1/2 D n = 1; l = 0; ml = 0; ms = +1/2

4 Vị trí trong bảng tuần hồn của nguyên tố cĩ cơng thức electron nguyên tử là

1s22s22p63s23p63d34s2 là:

5 Trong các nguyên tử và ion sau, tiểu phân nào có cấu hình electron lớp

ngoài cùng là 3s23p6

A) X (Z = 17) B) X ( Z = 19) C) X- ( Z = 17) D) X+ ( Z = 20)

6 Cấu hình electron hĩa trị của ion Fe2+ (Z=26) ở trạng thái bình là :

A 3d6 ( cĩ electron độc thân) B 3d6 (khơng cĩ electron độc thân)

C 3d6 4s2 (khơng cĩ electron độc thân) D 3d6 4s2 (cĩ electron độc thân)

7 Nguyên tố khơng họ p là:

8 Cấu trúc hĩa trị đúng là:

A Al(Z=13) 3p1 B Ti(Z=22) 4s2 C Ba(Z=56) 6s2 D Br(Z=35) 4p5

9 4 số lượng tử cuối cùng của A là: n = 4; l = 2; ml = 0; ms = -1/2 Vậy cơng thức electron của A là:

10 B cĩ cấu trúc lớp vỏ ngồi cùng là 5p2, vậy B là:

A Thuộc chu kỳ 5 nhĩm IIA B Thuộc chu kỳ 5 nhĩm IIB

A K+ < Ca2+ < S2- < Cl- B S2- < Cl- < Ar < Ca2+

C S2- < Cl- < K+ < Ca2+ D Ca2+ < K+< Cl- < S

2-12 Nguyên tố nào dưới dây khơng thuộc họ s:

13 Electron được điền cuối cùng trong cấu hình của nguyên tố cĩ Z = 30 là:

A n = 3; l = 2; ml = -2; ms = +1/2 B n = 4; l = 0; ml = 0; ms = -1/2

C n = 3; l = 2; ml = 2; ms = -1/2 D n = 4; l = 0; ml = 0; ms = +1/2

14 Cấu trúc electron hĩa trị đúng là:

A Ti(Z = 22) 4s2 B Sr(Z=38) 5s24d10

C Br-(Z=35) 4s24p6 D Sn2+(Z=50) 3d24s2

Trang 3

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hoá đại cương Sưu tầm

16 Công thức electron nguyên tử của nguyên tố chu kỳ 4 nhóm VIB là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6

17 Chọn câu đúng: Fe (Z=26); Co (Z=27); Ni(Z=28) thuộc phân nhóm VIIIB nên có:

A Số electron hóa trị giống nhau B Số electron lớp ngoài cùng giống nhau

C Cấu trúc electron hóa trị giống nhau D Số electron hóa trị bằng số thứ tự nhóm

18 Chọn câu sai: 4 số lượng tử nào dưới đây là không phù hợp:

A n = 7; l = 3; ml = -3; ms = -1/2 B n = 3; l = 2; ml = -1; ms = +1/2

C n = 4; l = 1; ml = +1; ms = +1/2 D n = 3; l = 3; ml = +1; ms = -1/2

19 Nguyên tố nào dưới đây không thuộc họ d:

20 Chọn phát biểu đúng : ion X2+ có phân lớp ngoài cùng là 3d2 :

A X là kim loại thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVA

B X là kim loại thuộc chu kỳ 4, phân nhóm IVB

C X là phi kim thuộc chu kỳỉ, phân nhóm VIA

D X là phi kim thuộc chu kỳ 4, phân nhóm VIA

21 Trong số các ion sau, ion có bán kính nhỏ nhất là:

A Cl-(Z=17) B S2-(Z=16) C K+(Z=19) D Ca2+(Z=20)

22 Chọn số lượng tử từ thích hợp cho 1 electron trong một nguyên tử có số lượng tử

chính bằng 4, số lượng tử phụ bằng 2, và số lượng tử spin bằng -1/2

23 Với giá trị ml xếp theo thứ tự tăng dần, electron chót cùng của nguyên tố có số thứ tự

Z = 40, có bộ bốn số lượng tử tương ứng là:

A n = 5; l = 0; ml = 0; ms = -1/2 B n = 5; l = 0; ml = 0; ms = +1/2

C n = 4; l = 2; ml = -2; ms = +1/2 D n = 4; l = 2; ml = -1; ms = +1/2

24 Những bộ ba số lượng tử nào sau đây là những bộ được chấp nhận

1) n = 4, l = 3, ml= -3 2) n = 4, l = 2, ml= +3

3) n = 4, l = 1, ml= 0 4) n = 4, l = 0, ml= 0

25 Ocbitan 3px được xác định bởi các số lượng tử sau

a) chỉ cần n , l , m b) chỉ cần n , m

c) chỉ cần l , m d) n , l , m , s

26 vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron

1s22s22p63s23p63d54s2 là:

a) chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 23 b) chu kì 4, phân nhóm VIIB, ô 25

c) chu kì 4, phân nhóm VIIA, ô 25 c) chu kì 4, phân nhóm VB, ô 25

27 Caáu hình electron hoá trị của ion Co3+ ( Z = 27 ) ở trạn thái bình thường là:

A) 3d6 (không có electron độc thân) B) 3d44s2 ( có electron độc thân)

C) 3d6 (có electron độc thân) D) 3d44s2(không có electron độc thân)

28 Dựa vào cấu hình electron ở ngoài cùng là 4d105s2,hãy xác định vị trí của nguyên

tố trong bảng tuần hoàn:

A) Chu kì 5 , phân nhóm IIA , ô 50 B) Chu kì 4, phân nhóm IIB , ô 48

Trang 4

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hoá đại cương Sưu tầm

C) Chu kì 5, phân nhóm IIB, ô 48 D) Chu kì 5, phân nhóm IIB , ô â 50

29 Chọn phát biểu đúng Cấu hình electron của hai nguyên tố thuộc phân nhóm VIB

và VIA của chu kì 4 lần lượt là:

1) 1s22s22p63s23p63d44s2 2) 1s22s22p63s23p63d54s1

3) 1s22s22p63s23p63d104s24p4 4) 1s22s22p63s23p63d104s14p5

Trang 5

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hố đại cương Sưu tầm

2

CHƯƠNG 2: LIÊN KẾT HĨA HỌC

1 Trong phân tử NH3, kiểu lai hĩa của N và dạng hình học của phân tử NH3 là:

A sp3, tháp tam giác B sp2, tam giác phẳng

2 Cho biết kiểu lai hĩa của nguyên tử cĩ gạch dưới trong các hợp chất hoặc ion sau:

SO42-, CO2, CO3- (kết quả theo thứ tự)

A sp3, sp2, sp B sp2, sp2, sp C sp3, sp, sp2 D sp3, sp, sp3

3 Những phân tử nào trong số các phân tử sau cĩ moment lưỡng cực bằng khơng: H2,

H2S, CO2, NH3, H2O, SO2

A H2, H2S B CO2, NH3 C H2O, SO2 D H2, CO2

4 Tìm phát biểu sai :

A Liên kết CHT kiểu σ là kiểu liên kết CHT bền nhất

B Liên kết cộng hĩa trị được hình thành trên 2 cơ chế cho nhận và ghép đơi

C Liên kết π là liên kết được hình thành trên cơ sở sự che phủ của các AO nằm trên trục nối hai hạt nhân

D Sự định hướng của liên kết CHT được quyết định bởi sự lai hĩa của nguyên tử trung tâm tham gia liên kết

5 Trong các hợp chất sau chất nào khơng cĩ cơ cấu thẳng hàng

6 Phân tử BF3 cĩ đặc điểm cấu tạo :

A Dạng tam giác, B lai hĩa sp2, cĩ liên kết π khơng định chỗ

B Dạng tháp, B lai hĩa sp3, khơng cĩ liên kết π khơng định chỗ

C Dạng gĩc, B lai hĩa sp3, cĩ liên kết π khơng định chỗ

D Dạng gĩc, B lai hĩa sp2, cĩ liên kết π khơng định chỗ

7 Trong ion NH - : kiểu lai hĩa của N và hình dạng của ion NH - là :

A sp2 và tam giác phẳng B sp3 và gĩc

8 Chọn câu sai: Liên kết Cl-O trong dãy các ion ClOliên kết -, ClO -, ClO -, ClO - cĩ độ dài

tương ứng bằng: 1,7; 1,64; 1,62; 1,57 Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:

A Năng lượng liên kết tăng dần B Độ bền ion tăng dần

9 Phân tử SO2 cĩ đặc điểm cấu tạo là:

A Dạng tam giác, bậc liên kết 1, khơng cĩ liên kết π

B Dạng đường thẳng, bậc liên kết 2, cĩ liên kết π khơng định chỗ

C Dạng gĩc, bậc liên kết 1,5, cĩ liên kết π khơng định chỗ

D Dạng gĩc, bậc liên kết 1,33, cĩ liên kết π khơng định chỗ

10 Chọn câu sai Liên kết Cl – O trong dãy các ion ClO-, ClO2-, ClO3-và ClO4- cĩ

độ dài tương ứng : 1,7; 1,64; 1,57 và 1,42 A0 Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho: a) Độ bền ion tăng dần b) năng lượng liên kết tăng dần

c) Tính bền của các ion giảm dần d) Bậc liên kết tăng dần

11 Theo thuyết lai hóa, các orbital tham gia lai hóa cần phải cĩ các điều kiện:

a) Các orbital giống nhau hồn tồn về năng lượng

b) Các orbital cĩ hình dạng hồn tồn giống nhau

c) Các orbital cĩ năng lượng gần nhau và cĩ mật độ electron đủ lớn

Trang 6

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hố đại cương Sưu tầm d) Các orbital lai hố luơn nhận tất cả các trục toạ độ làm trục đối

12 Bốn orbital lai hố sp3 của phân tử CH4 cĩ đặc điểm:

a) Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng khơng gian khác nhau

b) Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng khơng gian khác nhau

c) Hình dạng và năng lượng và định hướng khơng gian giống nhau với gĩc lai hố là

109o28’

d) Năng lượng giống nhau nhưng hình dạng và định hướng khơng gian khác nhau

13 Trong ion NH2-, kiểu lai hố của nguyên tố nito và dạng hình học của ion NH2- là:

c) sp và thẳng hàng d) sp2 và gĩc

14 Cho biết Nitơ trong phân tử NF3 ở trạng thái lai hố sp3, vậy phân tử NF3 cĩ đặc điểm :

a) cấu hình tam giác phẳng, gĩc hố trị 120o

b) cấu hình tứ diện, gĩc hố trị 109o28

c) cấu hình tháp, phân cực

d) cấu hình tháp, khơng cĩ cực

15 Trong các tiểu phân sau, tiếu phân cĩ cấu hình tứ diện đều là:

Biết N (Z=7), S (Z=16), Xe (Z=54)

16 Trạng thái lai hố của các nguyên tố C theo thứ tự từ trái qua phản của phân tử

CH2 = C = CH – CH3 là

a) sp2 ,sp , sp2 , sp3 b) sp , sp2 , sp2 , sp3

c) sp2 , sp2 , sp2 , sp3 d) sp2 , sp , sp2 , sp

17 Chọn phát biểu đúng Phân tử û CH3 – CH2 – CH3 cĩ đặc điểm:

a) 3 nguyên tử C đều khơng lai hố b) 3 nguyên tử C đều lai hố sp2

c) 3 nguyên tử C đều lai hố sp d) 3 nguyên tử C đều lai hố sp3

18 Chọn phát biểu đúng:

a) CO2 và SO2 đều cĩ cấu trúc thẳng hàng

b) CH4 và NH4+ đều cĩ cấu trúc tứ d iện đều

c) CO32- và SO32- đều cĩ cấu trúc phẳng

d) H2O và BeCl2 đều cĩ cấu trúc gĩc

19 Phân tử SO2 cĩ gĩc hố trị OSO = 11905 cĩ các đặc điểm cấu tạo là:

a) Dạng gĩc, bậc liên kết 1,33, cĩ liên kết π khơng định chỗ 3 tâm

b) Dạng gĩc, bậc liên kết 1,5, cĩ liên kết π khơng định chỗ 3 tâm

c) Dạng tam giác, bậc liên kết 1, khơng cĩ liên kết π

d) Dạng gĩc, bậc liên kết 2, cĩ liên kết π 2 tâm

Trang 7

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hoá đại cương Sưu tầm

CHƯƠNG 3: NHIỆT HÓA HỌC Câu 1: Chọn dãy đúng:

∆H0

Câu 2: Chọn phát biểu đúng

A Hiệu ứng nhiệt của phản ứng đo ở điều kiện đẳng áp bằng biến thiên entalpi của hệ

B Hiệu ứng nhiệt của phản ứng không phụ thuộc vào điều kiện đo, trạng thái đầu và trạng thái cuối của phản ứng

C Khi phản ứng tỏa nhiệt thì ∆H < 0

D Khi phản ứng thu nhiệt thì ∆H > 0

Câu 3: Chọn khẳng định đúng: Phản ứng xảy ra trong điều kiện chuẩn là:

A Các phản ứng thu nhiệt không thể tự xảy ra

B Các phản ứng thu nhiệt có thể xảy ra ở nhiệt độ tương đối thấp

C Các phản ứng thu nhiệt có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu ∆S<0

D Các phản ứng thu nhiệt có thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu ∆S>0

Câu 4: Chọn kết luận đúng: Quá trình chuyển trạng thái từ A(r)

A(l) có: A ∆H0

298 > 0, ∆S0

298 >

298 < 0, ∆S0

298 < 0

C ∆H0

298 > 0, ∆S0

298 < 0, ∆S0

298 > 0

Câu 5: Phản ứng có ∆H0

298 > 0, ∆S0

298 < 0 xảy ra ở:

C Ở bất kỳ nhiệt độ nào D Không xảy ra bất kỳ nhiệt độ nào

Câu 7: Dấu ∆H, ∆S, ∆G trong quá trình 1 mol nước bay hơi ở 1000C dưói áp suất 1atm là:

A ∆H0

298 < 0, ∆S0

298 < 0, ∆G < 0 B ∆H0

298 > 0, ∆S0

298 > 0, ∆G < 0

C ∆H0

298 < 0, ∆S0

298 < 0, ∆G < 0 D ∆H0

298 < 0, ∆S0

298 > 0, ∆G <

0

Câu 8: Phản ứng (1) PbO2 + Pb 2PbO ∆G1 < 0

(2) SnO2 + Sn 2SnO ∆G2 > 0 Xác định số oxh đặc trưng hơn đối với chì và thiếc

A Pb2+, Sn4+ B Pb4+, Sn2+ C Pb2+, Sn2+ D Pb4+, Sn4+

Câu 9: Phản ứng 2NO2(k) N2O4(k) có ∆H = -58,03 kj, ∆S = -176,52 j/mol.độ Vậy phản ứng xảy ra ở nhiệt độ:

A T < 3290K B T = 3290K C T > 3290K D Ở bất kỳ nhiệt độ nào

Câu 10: Chọn so sánh đúng: C(gr) + 1/2O2 (k) -> CO (k) ∆H0298pư < 0 vậy ∆U của phản ứng trên là:

A ∆U0

298 < ∆H0

298 B ∆U0

298 = ∆H0

298 C ∆U0

298 > ∆H0

298 D Không xác định

Câu 11: Cho phương trình phản ứng:

H2S (k) + 3/2O2 -> H2O(k) + SO2(k) ∆H0 = -518,59kj

S (r) + O2(k) -> SO2 (k) ∆H0 = -518,59kj

H2(k) + 1/2 O2 -> H2O (k) ∆H0 = -241,82kj Vậy nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (kj) của H2S là:

Câu 12: Cho phản ứng CaO (r) + CO2 (k) > CaCO3 (r) Khi tương tác, 140 gam

Trang 8

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hoá đại cương Sưu tầm

CaO(r) tỏa

ra lượng nhiệt là 441kj Vậy hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là:

Câu 13: Nhiệt đốt cháy 1 mol CH4 theo phương trình là:

Chất : CH4(k) + 2O2(k) -> CO2(k) + 2H2O(k)

∆H0

Câu 14: Cho phản ứng H2S + 3/2 O2 H2O (k) + SO2 (k) có ∆H0298pư = -518,59

kj Phản ứng này về mặt lý thuyết:

A Chỉ thực hiện ở nhiệt độ cao B Không thực hiện ở nhiệt độ cao

C Thực hiện ở mọi nhiệt độ D Nhiệt độ không ảnh hưởng đáng kể

Câu 15: Cho phản ứng :

298 pư = -257,21kj SO3

SO2 (k) + 1/2 O2 (k) ∆G0

298 pư = 70,891kj Xác định số oxh đặc trưng hơn với C và S

A C+4, S+6 B C+2, S+4 C C+4, S+4 D C+2, S+6

Câu 16: Không cần tính toán hãy cho biết quá trình biến đổi có entropi dương:

A MgO(r) + H2(k) Mg(r) + H2O(l)

B NH4NO3(r) N2O(k) + 2H2O(k)

C 4HCl(k) + O2(k) 2Cl2(k) + 2H2O(k)

D CO(k) + 1/2 O2 (k) CO2 (k)

Câu 17: Trường hợp nào dưới đây phản ứng có thể xảy ra ở bất kỳ nhiệt

độ nào? A ∆H > 0, ∆S > 0 B ∆H < 0, ∆S < 0

C ∆H > 0, ∆S < 0 D ∆H < 0, ∆S > 0

Câu 18: Cho phản ứng có ∆H < 0, ∆S < 0 Trường hợp nào phản ứng trên tự xảy ra:

Câu 19: Trộn 1 mol Ne (00C, 1atm) với 1 mol khí Ar (00C, 1atm) thu được hỗn hợp (Ne, Ar) ở 00C, 1atm Quá trình này có

A ∆H = 0, ∆S = 0, ∆G = 0 B ∆H = 0, ∆S > 0, ∆G < 0

C ∆H < 0, ∆S > 0, ∆G < 0 D ∆H = 0, ∆S < 0, ∆G < 0

Câu 20: Cho phản ứng 2Al + 3Cl2 2AlCl3 (r) Biết entropi chuẩn của Al(r),

Cl2(k), AlCl3(r) lần lượt bằng: 28,3j/mol.độ; 222,96j/mol.độ; 110,7j/mol.độ Vậy biến đổi entropi chuẩn của phản ứng là:

Trang 9

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hoá đại cương Sưu tầm

Câu 21: Cho phản ứng H2(k) + 1/2 O2 (k) H2O(l) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên ở điều kiện chuẩn chính là:

Câu 22: Phản ứng nhiệt phân đá vôi CaCO3 CaO(r) + CO2(k) có ∆H0298pư = 42,4 Kcal và ∆S0298pư = 38,4 cal/mol.độ Giả sử ∆H và ∆S đều không thay đổi theo nhiệt độ Vậy nhiệt độ để đá vôi bắt đầu bị nhiệt phân là:

Câu 23 Trường hợp nào dưới đây phản ứng không thể thực hiện được ở bất kỳ

nhiệt độ nào? A ∆H > 0, ∆S > 0 B ∆H < 0, ∆S < 0

C ∆H > 0, ∆S < 0 D ∆H < 0, ∆S > 0

Câu 24: Chọn dự đoán đúng: Phản ứng: 2A(k) + B(k) -> 3C(k) + D(k) có:

Câu 25: Nhiệt tạo thành nhôm oxýt là -1675 kj/mol Vậy nhiệt lượng tỏa ra

(kj/mol) khi tạo thành 10,2 gam nhôm oxýt là:

Câu 26: Đại lượng nào sau đây là hàm trạng thái:

Câu 27: Trong số các hiệu ứng nhiệt của các phản ứng cho dưới đây giá trị nào là

nhiệt đốt cháy: A C(gr) + 1/2 O2(k) -> CO(k) ∆H0

298 = -110,55 kj

B 2H2(k) + O2(k) -> 2H2O(l) ∆H0

298 = -571,68 kj

C H2(l) + 1/2 O2(k) -> H2O(h) ∆H0

298 = -237,84 kj

D C(gr) + O2(k) -> CO2(k) ∆H0

298 = -393,5 kj

Câu 28: Cho phản ứng: Fe(r) + S(r) -> FeS(r) ∆H < 0

Xác định ∆S của phản ứng biết rằng nhiệt độ càng cao phản ứng diễn ra càng mãnh liệt

Câu 29: Xác định dấu của ∆H0298, ∆S0

298, ∆G0

298 của phản ứng ở 250C theo chiều thuận: AB2(r) + B2(k) > AB3(r)

A ∆H0

298 > 0, ∆S0298 > 0, ∆G0298 > 0 B ∆H0

298 < 0, ∆S0298 < 0, ∆G0298 < 0

C ∆H0

298 < 0, ∆S0298 < 0, ∆G0298 > 0 D ∆H0

298 > 0, ∆S0298 < 0, ∆G0298 > 0

Câu 30: Cho phản ứng 2Mg(r) + CO2(k) -> 2MgO(r)+C(gr) ∆H0 = -810,1 kj Phản ứng này về mặt lý thuyết:

A Thực hiện được ở mọi nhiệt độ B Chỉ thực hiện được ở nhiệt độ cao

C Nhiệt độ càng thấp càng dễ thực hiện D Yếu tố nhiệt độ ảnh hưởng không đáng kể

Câu 31: Ở 250C và 1atm 2,1 gam bột sắt kết hợp với lưu huỳnh tỏa ra lượng nhiệt

là 0,87 kcal Vậy nhiệt phân hủy của sắt sunfur là:

A 0,87 Kcal/mol B 23,2 Kcal/mol C -0,87 Kcal/mol D -23,2 Kcal/mol

Câu 32: Cho hai phản ứng: A + B -> C + D ∆H1

E + F -> C + D ∆H2

Trang 10

ThS Phan Thanh Tùng Bài tập hố đại cương Sưu tầm

Phản ứng A + B -> E + F cĩ ∆H3 tính theo cơng thức:

Câu 33: Chọn trường hợp đúng: Ở điều kiện tiêu chuẩn, phản ứng:

H2 (k) + 1/2O2 (k) = H2O phát ra lượng nhiệt là 245,17kJ Từ đĩ suy ra:

a) Hiệu ứng nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn của H2 là –245,17kJ/mol

b) Nhiệt tạo tành tiêu chuẩn của nước lỏng là –245,17kJ/mol

c) Hiệu ứng nhiệt phản ứng trên là –245,17kJ

d) Cả 3 câu đều đúng

Câu 34: Chọn câu đúng: Phản ứng thu nhiệt :

A Khơng thể xảy ra ở mọi nồng độ B Cĩ thể xảy ra ở nhiệt độ thấp

C Cĩ thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu ∆S0pư > 0 D Cĩ thể xảy ra ở nhiệt độ cao nếu

∆S0pư < 0

Câu 35: Tính hiệu số nhiệt phản ứng đẳng tích và đẳng áp của phản ứng sau đây

ở 250C: C2H5OH(l) + 3O2(k) -> 2CO2(k) + 3H2O(l) cho R = 8,314j/mol.độ.K

Câu 36: Trong điều kiện đẳng tích phản ứng phát nhiệt là phản ứng cĩ

A ∆U = Qv < 0 B ∆H < 0 C A < 0 D Tất cả đều đúng

Câu 37: Kết quả thí nghiệm nhiệt động hĩa học được ghi như sau: ∆G = 0,7kj, ∆S =

25J.K-1, ∆H

= 8,15kj Vậy nhiệt độ của thí nghiệm này là:

Câu 38: Xét dấu của ∆H, ∆H cho biến đổi C2H5OH(hơi) > C2H5OH(lỏng)

A ∆H < 0, ∆S > 0 B ∆H > 0, ∆S > 0

C ∆H < 0, ∆S < 0 D ∆H > 0, ∆S < 0

Câu 39: Một hệ thống hấp thụ nhiệt lượng là 200kj Nội năng của hệ thêm 250kj

Vậy trong biến đổi trên cơng của hệ thống là:

Câu 40: Nhiệt lượng tạo thành tiêu chuẩn của CO2 là ∆H của phản ứng:

A C(kim cương) + O2(k) -> CO2(k) ở 00C, 1atm

B C(gr) + O2(k) -> CO2(k) ở 250C, 1atm

C C(gr) + O2(k) -> CO2(k) ở 00C, 1atm

D CO(k) + 1/2O2(k) -> CO2(k) ở 250C, 1atm

Câu 41: Biết rằng nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của B2O3(r); H2O(l), CH4(k) và

C2H2(k) lần lượt bằng (kj/mol): -1273,5; -285,8; 74,7 và 2,28 Trong 4 chất này chất dễ bị phân hủy thành đơn chất nhất là:

Câu 42: Khi đốt cháy C(than chì) bằng oxy người ta thu được 33 gam khí CO

Ngày đăng: 09/09/2021, 12:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w