Câu 2: Đột biến làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp NST tương đồng được gọi là A.. Câu 3: Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào được tăng nhiều nhất là A.. Câu 4: Trong c
Trang 1BÀI 6 ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
Câu 1: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới
A một hoặc một số cặp NST B một số cặp NST
C một số hoặc toàn bộ các cặp NST D toàn bộ các cặp NST
Câu 2: Đột biến làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp NST tương đồng được gọi là
A đột biến đa bội chẵn B đột biến lệch bội
C đột biến đa bội lẻ D đột biến cấu trúc NST
Câu 3: Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào được tăng nhiều nhất là
A thể khuyết B thể một C thể ba D thể đa
Câu 4: Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào bị giảm nhiều nhất là
A thể khuyết B thể một C thể ba D thể đa
Câu 5: Một cá thể sinh vật có tất cả các tế bào xôma đều thừa một nhiễm sắc thể ở một cặp nhất định so
với bình thường Cá thể đó được gọi là
A thể tam bội B thể một C thể ba D thể khuyết
Câu 6: Trường hợp nào dưới đây không thuộc thể lệch bội?
A Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó
B Tế bào sinh dưỡng có bộ NST 3n
C Tế bào sinh dưỡng thiếu một NST trong bộ NST
D Tế bào sinh dưỡng thiếu hẵn một cặp NST trong bộ NST
Câu 7: Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ dẫn tới kết
quả gì?
Trang 2A Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
B Chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến còn các tế bào sinh dục thì không mang đột biến
C Trong cơ thể có hai dòng tế bào là dòng tế bào bình thường và dòng tế bào mang đột biến
D Chỉ các tế bào sinh dục mang đột biến còn các tế bào sinh dưỡng thì không mang đột biến
Câu 8: Cơ chế phát sinh các giao tử (n – 1) và (n + 1) là do
A một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân
B một cặp NST tương đồng không được nhân đôi
C thoi vô sắc không được hình thành
D cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân
Câu 9: Thể lệch bội nào dưới đây dễ xảy ra hơn?
A Thể hai (2n + 2) B Thể một (2n – 1 - 1)
C Thể ba (2n + 1) D Thể không (2n - 2)
Câu 10: Những tế bào mang bộ NST lệch bội nào sau đây được hình thành trong nguyên phân?
A 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, 2n – 2 B 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n – 2
C 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 2 D 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 1
Câu 11: Các thể lệch bội nào sau đây hiếm được tạo thành hơn?
A Thể không và thể bốn B Thể không và thể một
C Thể không và thể ba D Thể một và thể ba
Câu 12: Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra
A bệnh ung thư máu B hội chứng Đao
C hội chứng mèo kêu D hội chứng Claiphentơ
Trang 3Câu 13: Cơ thể sinh vật mà trong nhân tế bào sinh dưỡng có số lượng bộ NST tăng lên bội số nguyên
lần (3n, 4n, 5n ) là dạng nào trong các dạng sau đây?
A Thể lưỡng bội B Thể đơn bội C Thể đa bội D Thể lệch bội
Câu 14: Thể tự đa bội nào sau đây dễ tạo thành hơn qua giảm phân và thụ tinh ở thể lưỡng bội?
A Giao tử 2n kết hợp với giao tử 4n tạo hợp tử 6n
B Giao tử n kết hợp với giao tử 2n tạo hợp tử 3n
C Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n tạo hợp tử 4n
D Giao tử 2n kết hợp với giao tử 3n tạo hợp tử 5n
Câu 15: Trong nguyên phân những thể đa bội nào sau đây được hình thành?
A 3n, 4n B 4n, 7n C 4n, 5n D 4n, 8n
Câu 16: Cơ thể tứ bội được tạo thành không phải do
A sự thụ tinh của hai giao tử 2n thuộc hai cá thể khác nhau
B sự tạo thành giao tử 2n từ thể 2n và sự thụ tinh của 2 giao tử này
C NST ở hợp tử nhân đôi nhưng không phân li
D NST ở tế bào sinh dưỡng nhân đôi nhưng không phân li
Câu 17: Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì
A quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh luôn diễn ra bình thường
B cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa bội
C cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
D chúng thường bị chết khi đa bội hoá
Câu 18: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội?
A Phát triển khoẻ, chống chịu tốt
Trang 4B Tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ.
C Tăng khả năng sinh sản
D Kích thước tế bào lớn hơn tế bào bình thường
Câu 19: Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội (song nhị bội) so với thể tự đa bội là
A tổ hợp các tính trạng của cả hai loài khác nhau
B tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau
C khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn
D khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường
Câu 20: Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội?
A Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn B Độ hữu thụ lớn hơn
C Phát triển khoẻ hơn D Có sức chống chịu tốt hơn
Câu 21: So với thể lệch bội thì thể đa bội có giá trị thực tiễn hơn như
A khả năng nhân giống nhanh hơn B cơ quan sinh dưỡng lớn hơn
C ổn định hơn về giống D khả năng tạo giống tốt hơn
ĐÁP ÁN
Câu 1: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới
A một hoặc một số cặp NST B một số cặp NST
C một số hoặc toàn bộ các cặp NST D toàn bộ các cặp NST
Câu 2: Đột biến làm thay đổi số lượng của một hay vài cặp NST tương đồng được gọi là
A đột biến đa bội chẵn B đột biến lệch bội
Trang 5C đột biến đa bội lẻ D đột biến cấu trúc NST.
Câu 3: Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào được tăng nhiều nhất là
A thể khuyết B thể một C thể ba D thể đa
Câu 4: Trong các thể lệch bội, số lượng ADN ở tế bào bị giảm nhiều nhất là
A thể khuyết B thể một C thể ba D thể đa
Câu 5: Một cá thể sinh vật có tất cả các tế bào xôma đều thừa một nhiễm sắc thể ở một cặp nhất định so
với bình thường Cá thể đó được gọi là
A thể tam bội B thể một C thể ba D thể khuyết
Câu 6: Trường hợp nào dưới đây không thuộc thể lệch bội?
A Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về một cặp NST nào đó
B Tế bào sinh dưỡng có bộ NST 3n
C Tế bào sinh dưỡng thiếu một NST trong bộ NST
D Tế bào sinh dưỡng thiếu hẵn một cặp NST trong bộ NST
Câu 7: Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ dẫn tới kết
quả gì?
A Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến
B Chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến còn các tế bào sinh dục thì không mang đột biến
C Trong cơ thể có hai dòng tế bào là dòng tế bào bình thường và dòng tế bào mang đột biến
D Chỉ các tế bào sinh dục mang đột biến còn các tế bào sinh dưỡng thì không mang đột biến
Câu 8: Cơ chế phát sinh các giao tử (n – 1) và (n + 1) là do
A một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân
B một cặp NST tương đồng không được nhân đôi
C thoi vô sắc không được hình thành
Trang 6D cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân.
Câu 9: Thể lệch bội nào dưới đây dễ xảy ra hơn?
A Thể hai (2n + 2) B Thể một (2n – 1 - 1)
C Thể ba (2n + 1) D Thể không (2n - 2)
Câu 10: Những tế bào mang bộ NST lệch bội nào sau đây được hình thành trong nguyên phân?
A 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, 2n – 2 B 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n – 2
C 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 2 D 2n + 1, 2n – 1, 2n + 2, n + 1
Câu 11: Các thể lệch bội nào sau đây hiếm được tạo thành hơn?
A Thể không và thể bốn B Thể không và thể một
C Thể không và thể ba D Thể một và thể ba
Câu 12: Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra
A bệnh ung thư máu B hội chứng Đao
C hội chứng mèo kêu D hội chứng Claiphentơ
Câu 13: Cơ thể sinh vật mà trong nhân tế bào sinh dưỡng có số lượng bộ NST tăng lên bội số nguyên
lần (3n, 4n, 5n ) là dạng nào trong các dạng sau đây?
A Thể lưỡng bội B Thể đơn bội C Thể đa bội D Thể lệch bội
Câu 14: Thể tự đa bội nào sau đây dễ tạo thành hơn qua giảm phân và thụ tinh ở thể lưỡng bội?
A Giao tử 2n kết hợp với giao tử 4n tạo hợp tử 6n
B Giao tử n kết hợp với giao tử 2n tạo hợp tử 3n
C Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n tạo hợp tử 4n
D Giao tử 2n kết hợp với giao tử 3n tạo hợp tử 5n
Câu 15: Trong nguyên phân những thể đa bội nào sau đây được hình thành?
Trang 7A 3n, 4n B 4n, 7n C 4n, 5n D 4n, 8n.
Câu 16: Cơ thể tứ bội được tạo thành không phải do
A sự thụ tinh của hai giao tử 2n thuộc hai cá thể khác nhau
B sự tạo thành giao tử 2n từ thể 2n và sự thụ tinh của 2 giao tử này
C NST ở hợp tử nhân đôi nhưng không phân li
D NST ở tế bào sinh dưỡng nhân đôi nhưng không phân li
Câu 17: Hiện tượng đa bội ở động vật rất hiếm xảy ra vì
A quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh luôn diễn ra bình thường
B cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể nên rất ít chịu ảnh hưởng của các tác nhân gây đa bội
C cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản
D chúng thường bị chết khi đa bội hoá
Câu 18: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tự đa bội?
A Phát triển khoẻ, chống chịu tốt
B Tổng hợp chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ
C Tăng khả năng sinh sản
D Kích thước tế bào lớn hơn tế bào bình thường
Câu 19: Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội (song nhị bội) so với thể tự đa bội là
A tổ hợp các tính trạng của cả hai loài khác nhau
B tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau
C khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn
D khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường
Trang 8Câu 20: Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội?
A Cơ quan sinh dưỡng lớn hơn B Độ hữu thụ lớn hơn
C Phát triển khoẻ hơn D Có sức chống chịu tốt hơn
Câu 21: So với thể lệch bội thì thể đa bội có giá trị thực tiễn hơn như
A khả năng nhân giống nhanh hơn
B cơ quan sinh dưỡng lớn hơn
C ổn định hơn về giống
D khả năng tạo giống tốt hơn