NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ Câu 1: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ A.. Câu 14: Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen tr
Trang 1BÀI 5 NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM
SẮC THỂ
Câu 1: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
A trung gian B trước C giữa D sau
Câu 2: Tại kì giữa, mỗi NST có
A 1 sợi crômatit B 2 sợi crômatit tách rời nhau
C 2 sợi crômatit dính nhau ở tâm động D 2 sợi crômatit bệnh xoắn với nhau
Câu 3: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể có vai trò gì?
A Tạo thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
B Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
C Tạo thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
D Giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể
Câu 4: Thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ tế bào trong cơ thể nhờ
A quá trình phiên mã của ADN
B cơ chế tự sao của ADN cùng với sự phân li đồng đều của NST qua nguyên phân
C kết hợp của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
D quá trình dịch mã
Câu 5: Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh
A mức độ tiến hoá của loài
B mối quan hệ họ hàng giữa các loài
C tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài
D số lượng gen của mỗi loài
Câu 6: Cặp NST tương đồng là cặp NST
A giống nhau về hình dạng nhưng khác về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
B giống nhau về hình dạng, kích thước và có cùng nguồn gốc hoặc từ bố hoặc từ mẹ
C giống nhau về hình dạng, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
D khác nhau về hình dạng nhưng giống nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
Câu 7: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng, hình dạng, cấu trúc NST B số lượng, hình thái NST
C số lượng, cấu trúc NST D số lượng không đổi
Câu 8: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
A phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit
B lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 3/4 vòng
C 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit
Trang 2D lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.
Câu 9: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN >nuclêôxôm > sợi cơ bản >sợi nhiễm sắc >crômatit
B phân tử ADN >sợi cơ bản >nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc >crômatit
C phân tử ADN > nuclêôxôm >sợi nhiễm sắc >sợi cơ bản >crômatit
D phân tử ADN >sợi cơ bản >sợi nhiễm sắc > nuclêôxôm > crômatit
Câu 10: Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng
A đột biến lệch bội và đột biến đa bội
B đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST
C đột biến tự đa bội và đột biến dị đa bội
D đột biến đa bội chẵn và đột biến đa bội lẻ
Câu 11: Định nghĩa đầy đủ nhất về đột biến cấu trúc NST là
A làm thay đổi cấu trúc của NST
B sắp xếp lại các gen
C sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST
D làm thay đổi hình dạng NST
Câu 12: Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do
A đứt gãy NST
B đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường
C trao đổi chéo không đều giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng
D cả B và C
Câu 13: Hậu quả của đột biến mất đoạn lớn NST là
A làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
B làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C làm giảm sức sống hoặc gây chết
D ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể
Câu 14: Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn và đảo đoạn
B lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn và lặp đoạn
D đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn, chuyển đoạn tương hỗ
B đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
D lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 16: Trình tự gen trên một NST bị thay đổi có thể là do
Trang 3A đột biến chuyển đoạn NST
B đột biến mất đoạn NST
C đột biến đảo đoạn NST
D đột biến đảo đoạn hoặc chuyển đoạn NST
Câu 17: Bộ NST từ 48 ở vượn người còn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
A Chuyển đoạn không tương hỗ
B Sáp nhập NST này vào NST khác
C Lặp đoạn trong một NST
D Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 18: Điều nào không đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST?
A Làm rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong giảm phân
B Làm thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử
C Phần lớn các đột biến đều có lợi cho cơ thể
D Làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình
Câu 19: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra trên 1 NST làm thay đổi vị trí của gen?
A I, II, IV B I, II, III C II, III, IV D III, IV, V
Câu 20: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra làm chuyển đổi vị trí của gen từ NST này sang NST khác?
A IV, V B I, II C III, IV D II, III
Câu 21: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ Những loại đột biến cấu trúc nào làm dịch chuyển vị trí của gen trên NST?
A I, II B II, III C III, IV D IV, V
Câu 22: Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm tăng số lượng gen nhiều nhất?
A Sát nhập NST này vào NST khác B Chuyển đoạn tương hỗ
C Chuyển đoạn không tương hỗ D Lặp đoạn trong một NST
Câu 23: Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thường như sau: gen bẹ lá màu
xanh nhạt – gen lá láng bóng – gen có lông ở lá - gen màu sôcôla ở lá bì Người ta phát hiện ở một số dòng ngô đột biến có trật tự như sau: gen bẹ lá màu xanh nhạt – gen có lông ở lá - gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bì Dạng đột biến nào đã xảy ra?
A Chuyển đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Mất đoạn
Câu 24: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
C Đảo đoạn NST D Mất đoạn lớn NST
Câu 25: Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn C Đảo đoạn NST D Mất đoạn NST
Trang 4Câu 26: Khi quan sát bộ NST trên tiêu bản, thấy có một NST có kích thước ngắn hơn bình thường một
cách rõ ràng Dạng đột biến này có thể là
A mất một đoạn NST hoặc đảo đoạn NST
B chuyển đoạn trên cùng NST hay mất đoạn ngắn NST
C đảo đoạn NST hay chuyển đoạn NST
D mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa các NST
Câu 27: Loại đột biến nào dưới đây thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể?
A mất đoạn, đảo đoạn chứa tâm động B đảo đoạn, lặp đoạn ở đầu mút
C lặp đoạn, chuyển đoạn nhỏ NST D mất đoạn, chuyển đoạn lớn NST
Câu 28: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh
vật là
A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn
Câu 29: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A ung thư máu B bạch Đao C máu khó đông D hồng cầu hình liềm
ĐÁP ÁN
BÀI 5 NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM
SẮC THỂ
Câu 1: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ
A trung gian B trước C giữa D sau
Câu 2: Tại kì giữa, mỗi NST có
A 1 sợi crômatit B 2 sợi crômatit tách rời nhau
C 2 sợi crômatit dính nhau ở tâm động D 2 sợi crômatit bệnh xoắn với nhau
Câu 3: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể có vai trò gì?
A Tạo thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
B Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
C Tạo thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào
D Giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể
Câu 4: Thông tin di truyền được truyền đạt tương đối ổn định qua các thế hệ tế bào trong cơ thể nhờ
A quá trình phiên mã của ADN
B cơ chế tự sao của ADN cùng với sự phân li đồng đều của NST qua nguyên phân
C kết hợp của các quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
D quá trình dịch mã
Câu 5: Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh
A mức độ tiến hoá của loài
Trang 5B mối quan hệ họ hàng giữa các loài.
C tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài
D số lượng gen của mỗi loài
Câu 6: Cặp NST tương đồng là cặp NST
A giống nhau về hình dạng nhưng khác về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
B giống nhau về hình dạng, kích thước và có cùng nguồn gốc hoặc từ bố hoặc từ mẹ
C giống nhau về hình dạng, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
D khác nhau về hình dạng nhưng giống nhau về kích thước và một có nguồn gốctừ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
Câu 7: Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A số lượng, hình dạng, cấu trúc NST B số lượng, hình thái NST
C số lượng, cấu trúc NST D số lượng không đổi
Câu 8: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm
A phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit
B lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 3/4 vòng
C 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit
D lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn
Câu 9: Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự
A phân tử ADN >nuclêôxôm > sợi cơ bản >sợi nhiễm sắc >crômatit
B phân tử ADN >sợi cơ bản >nuclêôxôm > sợi nhiễm sắc >crômatit
C phân tử ADN > nuclêôxôm >sợi nhiễm sắc >sợi cơ bản >crômatit
D phân tử ADN >sợi cơ bản >sợi nhiễm sắc > nuclêôxôm > crômatit
Câu 10: Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng
A đột biến lệch bội và đột biến đa bội
B đột biến cấu trúc và đột biến số lượng NST
C đột biến tự đa bội và đột biến dị đa bội
D đột biến đa bội chẵn và đột biến đa bội lẻ
Câu 11: Định nghĩa đầy đủ nhất về đột biến cấu trúc NST là
A làm thay đổi cấu trúc của NST
B sắp xếp lại các gen
C sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST
D làm thay đổi hình dạng NST
Câu 12: Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do
A đứt gãy NST
B đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường
C trao đổi chéo không đều giữa các crômatit trong cặp NST kép tương đồng
Trang 6D cả B và C.
Câu 13: Hậu quả của đột biến mất đoạn lớn NST là
A làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
B làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C làm giảm sức sống hoặc gây chết
D ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể
Câu 14: Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn và đảo đoạn
B lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn và lặp đoạn
D đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 15: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A lặp đoạn, chuyển đoạn tương hỗ
B đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
C mất đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ
D lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 16: Trình tự gen trên một NST bị thay đổi có thể là do
A đột biến chuyển đoạn NST
B đột biến mất đoạn NST
C đột biến đảo đoạn NST
D đột biến đảo đoạn hoặc chuyển đoạn NST
Câu 17: Bộ NST từ 48 ở vượn người còn 46 ở người liên quan tới dạng đột biến cấu trúc NST nào?
A Chuyển đoạn không tương hỗ
B Sáp nhập NST này vào NST khác
C Lặp đoạn trong một NST
D Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 18: Điều nào không đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST?
A Làm rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng trong giảm phân
B Làm thay đổi tổ hợp các gen trong giao tử
C Phần lớn các đột biến đều có lợi cho cơ thể
D Làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình
Câu 19: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra trên 1 NST làm thay đổi vị trí của gen?
A I, II, IV B I, II, III C II, III, IV D III, IV, V
Câu 20: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra làm chuyển đổi vị trí của gen từ NST này sang NST khác?
Trang 7A IV, V B I, II C III, IV D II, III.
Câu 21: Quy ước: I – Mất đoạn, II – Lặp đoạn, III – Đảo đoạn, IV – Chuyển đoạn tương hỗ, V – Chuyển
đoạn không tương hỗ Những loại đột biến cấu trúc nào làm dịch chuyển vị trí của gen trên NST?
A I, II B II, III C III, IV D IV, V
Câu 22: Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm tăng số lượng gen nhiều nhất?
A Sát nhập NST này vào NST khác B Chuyển đoạn tương hỗ
C Chuyển đoạn không tương hỗ D Lặp đoạn trong một NST
Câu 23: Ở ngô, các gen liên kết ở NST số II phân bố theo trật tự bình thường như sau: gen bẹ lá màu
xanh nhạt – gen lá láng bóng – gen có lông ở lá - gen màu sôcôla ở lá bì Người ta phát hiện ở một số dòng ngô đột biến có trật tự như sau: gen bẹ lá màu xanh nhạt – gen có lông ở lá - gen lá láng bóng – gen màu sôcôla ở lá bì Dạng đột biến nào đã xảy ra?
A Chuyển đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Mất đoạn
Câu 24: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
C Đảo đoạn NST D Mất đoạn lớn NST
Câu 25: Người ta vận dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen có hại?
A Lặp đoạn NST B Chuyển đoạn C Đảo đoạn NST D Mất đoạn NST
Câu 26: Khi quan sát bộ NST trên tiêu bản, thấy có một NST có kích thước ngắn hơn bình thường một
cách rõ ràng Dạng đột biến này có thể là
A mất một đoạn NST hoặc đảo đoạn NST
B chuyển đoạn trên cùng NST hay mất đoạn ngắn NST
C đảo đoạn NST hay chuyển đoạn NST
D mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa các NST
Câu 27: Loại đột biến nào dưới đây thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể?
A mất đoạn, đảo đoạn chứa tâm động B đảo đoạn, lặp đoạn ở đầu mút
C lặp đoạn, chuyển đoạn nhỏ NST D mất đoạn, chuyển đoạn lớn NST
Câu 28: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh
vật là
A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn
Câu 29: Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A ung thư máu B bạch Đao C máu khó đông D hồng cầu hình liềm