1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ngữ pháp ôn thi toeic part5

125 671 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 151,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

was resigning B đúng vì đây là hành động đã xảy ra ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu là last Friday, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ đơn giản.. has been prohibi

Trang 1

Luyện tập Part 5 - Incomplete Sentences

Part 5 - Verb Forms 1

Choose the best answer choice to complete the following sentences

Câu 1: Thailand by some of the worst flooding in decades late last year

A was hit

B was hitting

C was being hit

D hit

A đúng vì trong câu này, động từ phải ở thể bị động và được chia ở thời quá khứ đơn

Câu 2: In January 2012 Yahoo Scott Thompson, the president of online payments firm Paypal, as its new head

Trang 2

stop V-ing: dừng việc gì lại, A đúng

Câu 6: At the same time, the recent drop in oil prices to keep consumer price growth

in check

A has also helped

B have also helped

Trang 3

Câu 8: For its part, the EU welcomed the G8 communiqué with its dual emphasis on growth and jobs.

A to boost

B boosting

C boost

D boosts

Sau giới từ on cần dùng động từ V-ing, vì thế B đúng

Câu 9: The worry is that if property prices further then it will hurt growth in the world's second-largest economy

Trang 4

D has already acknowledged

already là dấu hiệu của thời hoàn thành, Yahoo là danh từ số ít, vì thế đáp án đúng là D.Câu 12: Investment firm Third Point discovered that Mr Thompson did not hold a degree in computer science as

A had been claimed

B has been claimed

A had been diagnosed

B has been diagnosed

Trang 5

A attended

B attending

C attend

D attends

B đúng vì trong câu này attending = who attended

Câu 16: He will also be able two other new directors, while Yahoo has named Fred Amoroso as the new chairman of its board

A appoint

B to appoint

C appointing

D appoints

B đúng vì ta có công thức to be able to do something

Câu 17: Third Point believes that Yahoo shareholders and employees will be best served if the board responsibility quickly for this latest debacle

A accepting

B accepts

C accepted

D is accepting

Động từ cần điền nằm trong mệnh đề phụ của câu điều kiện loại 1, vì thế B đúng

Câu 18: In an earlier communiqué, G8 leaders committed themselves to promoting growth alongside fiscal responsibility and affirmed that they wanted Greece in the

Trang 6

Câu 19: If it falls below that figure, they argue, the country may find it more difficult domestic demand, boost infrastructure investment and accelerate job creation.

A maintain

B maintaining

C to maintaining

D to maintain

công thức: find it adj to do ST: thấy làm việc gì khó

Câu 20: China has been trying to boost domestic demand in an attempt the fall in global demand for its exports

Trang 7

Part 5 - Verb Forms - Practice 2

Choose the best answer choice to complete the following sentences

Câu 1: The first quarter's growth figure again next month

last year là dấu hiệu của thời quá khứ đơn nên đáp án đúng là shrank

A Câu 4: The Bank £325bn into the UK economy through its QE programme to try to boost growth

B is already pumped

Trang 8

C is already pumping

D have already pumped

E has already pumped

already là dấu hiệu của thời hiện tại hoàn thành, Bank là danh từ số ít nên đáp án đúng

là has already pumped

Câu 5: Inflation the interest rate we get on our savings and the rate we pay on our mortgages

Trang 9

Câu 8: The data from the CPI and RPI rates in many ways by the government and businesses.

Sau giới từ in, động từ ở dạng V-ing, đáp án đúng là determining

Câu 10: Meanwhile a rise in the price of stamps is less likely the overall index, as they have a weighting of 0.1%

A affecting

B to affect

C affect

D affects

công thức to be likely to do St: có thể sẽ làm gì, đáp án đúng là to affect

Câu 11: She will face the task of the travel firm, which last year issued three profit warnings

A revive

B reviving

C to revive

D to reviving

Trang 10

Sau giới từ of động từ ở dạng V-ing, vì thế đáp án đúng là reviving

Câu 12: It also plans 200 of its branches over the next two years

A close

B closes

C to close

D closing

Sau động từ plan, động từ ở dạng to V, đáp án đúng là to close

Câu 13: Staff at 115 of the affected outlets are expected their fate on Wednesday with the loss of jobs

A learn

B learning

C to learning

D to learn

Sau expect, động từ ở dạng to V, đáp án đúng là to learn

Câu 14: Thomas Cook has blamed the unrest in Egypt and Tunisia and floods in Thailand, all key holiday destinations for the company, for sales

A hit

B hits

C hitting

D to hit

Công thức: blame SB for doing St, đáp án đúng là hitting

Câu 15: However, Thomas Cook was keen that bookings for next summer are 8% up from a year ago

A have lighlighted

B to highlight

C highlighting

D highlighted

Trang 11

công thức to be adjective to do ST, đáp án đúng là to highlight

Câu 16: In addition to rising online sales, Thomas Cook also reported record profits at its German and Scandinavian businesses

A seen

B sees

C see

D seeing

in addition to N/V-ing: ngoài việc gì đó ra, đáp án đúng là seeing

Câu 17: Its bankers, including Barclays, HSBC, RBS and UniCredit, have agreed a new £200m facility until 30 April 2013

announced đúng vì là dạng rút gọn của which was announced

Câu 19: It has seen bookings 20% in France and Belgium compared with last year

A fell

B are falling

C to fall

D fall

Trang 12

công thức: see Object do ST: thấy việc gì xảy ra, đáp án đúng là fall

Câu 20: However, people who have only booked a flight with the company will not be covered by the Atol scheme and are advised suitable travel insurance

Trang 13

Part 5 - Verb Forms - Practice 3

Choose the best answer choice to complete the following sentences

Câu 1: Lucy has decided on the enormous task of cooking every single recipe in her cookery books

A take

B to take

C taking

D to taking

B đúng vì sau decide, động từ phải ở dạng nguyên thể và có to

Câu 2: Dickens was one of the first people about poverty, drawing from his own experiences as a child

Câu 3: When I first began to learn French as a teenager, my teacher encouraged the

class as much of the language as we possibly could

A absorb

B to absorb

C to be absorbed

D being absorbed

B đúng vì trong câu sử dụng cấu trúc encourage somebody to do something và động

từ absorb cần mang nghĩa chủ động

Câu 4: The Four Hundred Blows is a partly autobiographical film all about an adolescent boy

in Paris who to be a bit of a trouble maker

Trang 14

C đúng vì including = which includes

Câu 6: The gruesome footage from the town of Houla will generate fresh pressures

on all these countries to rethink their caution

A emerging

B to emerge

C emerged

D have emerged

A đúng vì emerging là dạng viết tắt của mệnh đề quan hệ which has emerged

Câu 7: There is some hope that his club can continue temporary escape

Trang 15

Câu 8: A toastmaster in a tight red jacket tapped his mallet and invited us all for the Loyal Toast.

C đúng vì sau about phải là động từ nguyên thể có to

Câu 10: While our society may pay lip service to equality of opportunity, our fundamental values remain those of wealth and privilege

A inherit

B inheriting

C inheritting

D inherited

D đúng vì chỗ trống là tính từ mang nghĩa bị động bổ nghĩa cho wealth and privilege

Câu 11: Spanish retail sales dived in April, showing the biggest fall since the figures

Trang 16

C đúng vì sau start phải là động từ nguyên thể có to và động từ collect trong câu này phải được dùng ở dạng bị động.

Câu 12: The research is likely attention because Bluefin tuna is an iconic species and a highly valuable fishery

A to get

B to getting

C getting

D get

A đúng vì sau likely phải là động từ nguyên thể có to

Câu 13: If you don't take the initiative during the arrangement conference to let that

family what’s available, they don’t know

A know

B knowing

C to know

D to knowing

A đúng vì chúng ta có cấu trúc let somebody do something

Câu 14: They exactly what they want, but they want options and they want

alternatives

A don't may know

B don't may to know

C may don't know

D may not know

D đúng vì sau may phải là động từ nguyên thể và không có to

Câu 15: A rare pink diamond is expected at least $8.000.000 when it goes under the hammer in Hong Kong

A to fetch

B to fetching

Trang 17

C fetching

D fetch

A đúng vì chúng ta có cấu trúc somebody + be expected + to Verb

Câu 16: There will be those who would suggest the UK’s military power carriers unnecessary

A to make

B make

C making

D to making

B đúng vì ta có công thức suggest somebody do something

Câu 17: Peace talks between the two states are scheduled on Tuesday

begin

A to begin

B to beginning

C to have begun

B đúng vì chúng ta có công thức something + be scheduled + to V

Câu 18: It is always exciting to see new techniques to increase our understanding of the evolution

A develop

B to develop

C to be developed

D being developed

D đúng vì ta có công thức see somebody/something + do/doing something và động

từ develop trong câu này phải chia ở thể bị động

Câu 19: This method appears potential to detect very early changes of bone loss

A have

B to have

Trang 18

C to having

D having

B đúng vì động từ sau appear phải là động từ nguyên thể và có to

Câu 20: They say patients should keep the pills unless they are told by their doctor

Trang 19

Part 5 - Word Forms - Practice 4

Choose the best answer choice to complete the following sentences

Câu 1: Mr Assad said the Syrian government was “fighting a battle both regionally

D đúng vì sau liên từ and cần một trạng từ tương ứng với trạng từ regionally, chúng cùng

bổ nghĩa cho cụm động từ fight a battle, internationally là trạng từ vì nó có đuôi -ly

Câu 2: The committee definitely needs time to bring the situation to a end

A decision

B decisive

C decide

D deciding

B đúng vì giữa mạo từ a và danh từ end phải là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ

đó, decisive là tính từ vì nó có đuôi -ive

Câu 3: The media watchdog, Ofcom, said it received in the region of twenty about the programme

Trang 20

C represent

D represented

C đúng vì sau to phải là một động từ nguyên thể

Câu 5: The show’s weakness isn’t so much that it’s a niche comedy but the fact that its style feels dated

này incredibly là phù hợp hơn

Câu 6: We’re delighted that we have received a number of from members of the Muslim community in praise of the show

Câu 7: Grandparents grumble that today are too preoccupied with PlayStations to

be scared by the witches

A youth

B youngsters

C youngster

D young

B đúng vì chúng ta cần một danh từ chỉ người ở dạng số nhiều để làm chủ ngữ cho động

từ are trong mệnh đề thứ hai, youngsters là danh từ chỉ người số nhiều

Trang 21

Câu 8: The winds make the island a magnet for windsurfers and kite surfers who ply the shallow Caribbean waters in their colourful crafts.

A constant

B constantly

C constancy

D inconstantly

A đúng vì trước danh từ winds phải là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ đó

Câu 9: Visitors staying at the hotel where they are gambling often have to their personal data when they reserve their rooms

A registry

B registration

C register

D registering

C đúng vì sau cụm động từ have to phải là một động từ ở dạng nguyên thể

Câu 10: Today, we live in an age of , where robots on Mars and planet-hunting

telescopes are beginning to allow us to edge closer to an answer

A explore

B explorer

C exploration

D explored

C đúng vì sau cụm danh từ an age of phải là một danh từ, explorer = nhà thám

hiểm và exploration =sự thăm dò, thám hiểm đều là danh từ nhưng trong ngữ cảnh

này exploration phù hợp hơn

Câu 11: Gathering for the effects of physical activity on the mind is much harder than you might expect

A evident

B evidence

C evidential

Trang 22

C đúng vì chỗ trống cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho đại từ bất

định something, intuitive là tính từ vì nó có đuôi -ive

Câu 13: This week, United Nation’s mobile learning Steve Vosloo argues phones could be the future of education on the continent

C đúng vì sau động từ offer phải là một danh từ làm tân ngữ cho động từ

đó, interactivity là danh từ vì nó có đuôi -ity

Trang 23

Câu 15: For communities that are geographically dispersed and cannot afford to meet in person, the support from such virtual communities is

B đúng vì chỗ trống cần điền là một danh từ chỉ sự vật/sự việc để làm chủ ngữ cho động

từ mount ,Speculation là danh từ cần tìm vì nó có đuôi -tion

Câu 17: There has been an wave of rumours ranging from Mr Xi’s possible

involvement in a car accident to a power struggle

A inevitable

B inevitably

C evitable

D evitably

A đúng vì giữa mạo từ a và danh từ wave phải là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ

đó, evitable vàinevitable đều là tính từ vì đều có đuôi -able, nhưng trong ngữ cảnh này inevitable = hiển nhiên, không thể tránh được là phù hợp hơn cả

Câu 18: Beijing has been shaken in recent months by its biggest scandal in years

A politic

B politics

Trang 24

A đúng vì giữa mạo từ the và giới từ of phải là một danh từ

Câu 20: Attending university in Paris can be a wise move , since international tuition fees are low compared to those in the US, Australia and the UK

A finance

B financial

C financially

D financing

C đúng vì chỗ trống cần điền là một trạng từ cách thức bổ nghĩa cho toàn bộ mệnh

đề attending university in Paris can be a wise move, financially là trạng từ vì nó có đuôi -ly

Trang 25

Part 5 - Verb Tenses - Practice 5

Câu 1: David Petraeus last Friday after admitting to an extramarital affair

A resigns

B resigned

C has resigned

D was resigning

B đúng vì đây là hành động đã xảy ra ở một thời điểm cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu

là last Friday, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ đơn giản

Câu 2: It harmless enough - white, 8cm long and about the width of a child’s finger - but the cigarette is vilified like no other product

D has been prohibited

B đúng vì đây là hành động đã xảy ra tại một khoảng thời gian cụ thể trong quá khứ, dấu hiệu làbetween 1890 and 1927, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ đơn giản, dạng bị động, và phải tương ứng với chủ ngữ cigarettes là ngôi thứ 3 số nhiều.Câu 4:: There are 7 billion people in the world, and the number to grow – with forecasters estimating that it will top 9 billion by 2050

A continued

B has continued

Trang 26

C had continued

D is continuing

D đúng vì đây là hành động đang xảy ra xung quanh thời điểm nói, vì vậy động từ phải được chia ở thời hiện tại tiếp diễn, và phải tương ứng với chủ ngữ the number là ngôi thứ 3 số ít

Câu 5: After you leave work, by the grocery store and pick up some milk and bread?

A will you please drop

B do you please drop

C did you please drop

D are you please dropping

A đúng vì đây là câu hỏi mang nghĩa nhờ vả, đề nghị, vì vậy động từ phải được chia ở thời tương lai đơn giản

Câu 6: I just have two more courses before I graduate from university, by this time next year, I , and I will already be looking for a job

Câu 7: By the time I graduate, I will have gone to four different colleges and

universities, and I for more than seven years

A have studied

B will be studying

C will have been studying

D am going to study

Trang 27

C đúng vì đây là hành động sẽ kéo dài liên tiếp cho đến trước một thời điểm trong tương lai, dấu hiệu nhận biết là by the time, vì vậy động từ phải được chia ở thời tương lai hoàn thành tiếp diễn.

Câu 8: I think the waiter has forgotten us, we here for over half an hour and nobody has taken our order yet

A are waiting

B waited

C were waiting

D have been waiting

D đúng vì đây là hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại, dấu hiệu nhận biết là cụm từ chỉ thời gian for over half an hour, vì vậy động từ phải được chia ở thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Câu 9: I that song in years, and it always brings back some great memories

A will have already begun

B will already begin

C is already beginning

D have alreadly begun

A đúng vì đây là hành động sẽ xảy ra trước một thời điểm trong tương lai, dấu hiệu

là by the time, vì vậy động từ phải được chia ở thời tương lai hoàn thành

Trang 28

Câu 11: We fewer and fewer wars between countries since 1945 and so there

is no reason to doubt that they could disappear like other horrifying acts

Câu 12: The US one of its most admired public servants - the man who came

up with the plans which successfully got his country out of many wars

từ phải được chia ở thời hiện tại hoàn thành

Câu 13: General Mc Chrystal, who once told me he would like to open a bookshop somewhere, now a leading defence consultant

A was

B is

C will be

D will have been

B đúng vì có trạng từ thời gian now nên động từ phải chia ở hiện tại, vì vậy động từ phải được chia ở thời hiện tại đơn giản

Câu 14: I am sick of rain and bad weather! Hopefully when we wake up tomorrow morning, the sun

Trang 29

D have been owning

C đúng vì đây là một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành

Câu 16: Seven years ago, Isabelle Dinoire the first-ever person to have a face transplant

A had visited

B visited

C had been visiting

D will have visited

Trang 30

A đúng vì đây là một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, dấu hiệu nhận biết là before, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành.Câu 18: Vietnamese officials to stamp new Chinese passports bearing a map that lays claim to disputed areas these days.

A refuse

B are refusing

C refused

D had refused

B đúng vì đây là hành động đang xảy ra xung quanh thời điểm nói, dấu hiệu nhận biết

là these days, vì vậy động từ phải được chia ở thời hiện tại tiếp diễn và phải tương ứng với chủ ngữ Vietnamese officialslà ngôi thứ ba số nhiều

Câu 19: Official Chinese maps Taiwan and the South China Sea to be part of its own territory despite ongoing disputes with its neighbours

A long showed

B is long showing

C long show

D have long shown

D đúng vì đây là hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại,

vì vậy động từ phải được chia ở thời hiện tại hoàn thành

Câu 20: She at that company for three years when it suddenly went out of business

A had been working

Trang 31

Part 5 - Verbal adjectives - Practice 1

Câu 1: candidates should contact Dr Stuart Althorpe as soon as possible, and certainly before the end of December 2006

Câu 2: Another useful email function is the ability to send a friend a link to a thread you think they may find

Câu 3: Whether you are traveling short or long distances, by any means, kids

get , and start doing things that annoy their parents

Trang 32

Câu 4: Sometimes the songs were good enough to overcome it, but mostly the albums have been numbingly

A frightened

B frightening

Trang 33

C frighten

D fright

Chỗ trống cần một động tính từ mang nghĩa bị động để miêu tả cho cụm danh

từ Candila and the children là đối tượng chịu cảm giác sợ hãi, A đúng

Câu 8: The prospect of spending the night in the haunted house was absolutely

Chỗ trống cần điền là một động tính từ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho cụm danh

từ part of hair dyeing là chủ thể gây ra cảm giác bực mình, khó chịu, C đúng

Câu 10: My employer was this morning when I rolled into work an hour late with

Chỗ trống cần một động tính từ mang nghĩa bị động bổ nghĩa cho danh từ my

employer là đối tượng nhận cảm giác bực mình, khó chịu, B đúng

Trang 34

Câu 11: He struck straight through the forest, hoping to pierce to a road presently, but

Câu 13: Can there be any more defeated, disgraced and utterly political position

in recent history than support for the invasion of Iraq?

A humiliate

B humiliation

C humiliated

D humiliating

Chỗ trống cần một động tính từ mang nghĩa bị động để bổ nghĩa cho cụm danh

từ political position là đối tượng nhận cảm giác bị hạ nhục, C đúng

Câu 14: They said nobody would come to hear me, and I would make a failure

of it

A humiliate

B humiliation

Trang 35

Câu 16: There was something regnant in her, while, too, there was something

sumptuous and sensuous and physically to the senses

A thrilled

B thrills

C thrill

D thrilling

Chỗ trống cần một động tính từ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho đại từ bất

định something là chủ thể gây ra cảm giác rùng mình, cảm động, D đúng

Câu 17: You are quite wrong and utterly to say that I am assuming that these things did not happen

Trang 36

Câu 18: There is a fact that all the different labels on food these days are to people.

A confuse

B confuses

C confused

D confusing

Chỗ trống cần một động tính từ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho cụm danh

từ different labels on food là chủ thể gây ra cảm giác nhầm lẫn, D đúng

Câu 19: Anxiety disorders can make a person feel anywhere, be it in church, cinema or in the privacy of their own home

Chỗ trống cần một động tính từ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho danh

từ experiences là chủ thể gây ra cảm giác kinh sợ, C đúng

Trang 37

Part 5 - Verb Tenses - Practice 2

D had been walking

A đúng vì đây là hành động xen vào khi một hành động khác đang diễn ra trong quá khứ, dấu hiệu nhận biết là liên từ when vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ đơn giản

D had been preparing

D đúng vì đây là hành động đã xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứ, và người nói nhấn mạnh vào quá trình diễn biến của hành động for six years, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Trang 38

D had been buying

C đúng vì đây là hành động ở chỗ trống xảy ra trước hành động told, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành

D had been making

A đúng vì đây là hành động đã xảy ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ, dấu hiệu nhận biết là giới từ during, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ đơn giản

D had been waiting

D đúng vì đây là hành động xảy ra trước hành động came và vẫn còn tiếp diễn khi hành động came xảy ra, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Trang 39

D had been rushing

B đúng vì đây là hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị một hành động khác xen vào

- dấu hiệu nhận biết when, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ tiếp diễn và phải tương ứng với chủ ngữyou là ngôi thứ 2 số ít

D had been introduced

D đúng vì đây là hành động xảy ra trước was no stranger, dấu hiệu nhận biết là cụm từ chỉ thời gian a few days before, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành, dạng bị động - được giới thiệu với nhau

D had been snowing

D đúng vì đây là một sự việc xảy ra trước một hành động opened, người nói nhấn mạnh đến diễn biến của hành động during the night, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Trang 40

A đúng vì đây là một trong một chuỗi hành động xảy ra theo trình tự trong quá khứ, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ đơn giản.

D had been watching

B đúng vì đây là hành động xảy ra song song cùng với một hành động khác trong quá khứ, dấu hiệu nhận biết là liên từ while, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ tiếp diễn

D had been arriving

A đúng vì đây là một trong hai hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ, dấu hiệu là liên

từ when, vì vậy động từ phải được chia ở thời quá khứ đơn

D had been misbehaved

C đúng vì đây là hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, vì vậy động

từ phải được chia ở thời quá khứ hoàn thành

Câu 14

14.The customer by the salesman when the thief came into the store

A helped

Ngày đăng: 26/09/2014, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w