1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ xử lý chất thải rắn

243 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 243
Dung lượng 12,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9/26/14 212.2 Tính chất hoá học Các thông số liên quan đến khả năng cháy + Độ ẩm sấy ở nhiệt độ 105oC trong 1 giờ+ Chất cháy bay hơi đốt cháy ở nhiệt độ 950oC trong buồng kín + Các bon

Trang 1

CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN

ThS Văn Hữu Tập Email: vanhuutap@gmail.com Trường Đại học Khoa học - ĐHTN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌCKHOA KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ TRÁI ĐẤT

Trang 2

Mục tiêu

• Trang bị cho sinh viên những kiến thức lý thuyết về đặc điểm và công nghệ xử lý chất thải rắn.

• Hiểu biết và vận dụng công nghệ thiêu đốt trong xử lý chất thải rắn

• Hiểu biết và vận dụng công nghệ ủ phân sinh học để xử lý chất thải rắn

• Hiểu biết và vận dụng công nghệ chôn lấp xử lý chất thải rắn

• Có thể tiến hành các thí nghiệm về xử lý chất thải rắn

Trang 3

1.3 Phân loại chất thải rắn

1.4 Các loại vật liệu thu hồi từ chất thải

1.5 Chiều h ớng thay đổi thành phần chất thải trong t ơng lai 1.6 Tác động của chất thải rắn đến môi tr ờng & con ng ời

Trang 4

II Tớnh chõt

2.1 Tính chất vật lý của chất thải rắn 2.2 Tính chất hoá học của chất thải rắn 2.3 Tính chất sinh học của chất thải rắn 2.4 Sự chuyển đổi lý, hoá và sinh học

Trang 5

9/26/14 5

1.1 Đ nh nghĩa ch t th i r n ị ấ ả ắ

và trong hoạt động phát triển của động thực vật

Trang 7

I ĐẶC ĐiỂM CHẤT THẢI RẮN

Trang 8

9/26/14 8

1.2 Nguån gèc ph¸t sinh

R¸c sinh ho¹t:

Trang 9

9/26/14 9

1 Phân loại theo tính chất

2 Theo đặc điểm của nơi phát sinh

1.3 Phân loại chất thải rắn

Trang 10

9/26/14 10

1.4 Các loại vật liệu thu hồi từ chất thải

các dạng vật liệu có thể thu hồi từ chất thải:

+ Nhôm, sắt, thép, Kim loại màu: dây đồng, thiếc, chì

+ Giấy : giấy báo, sách vở, bìa cáctông

+ Plastics: các loại chai, hộp, đồ dùng bằng nhựa

+ Thuỷ tinh: Chai lọ, kính vỡ,

Trang 11

9/26/14 11

1.5 Chiều h ớng thay đổi

thành phần chất thải trong t ơng lai

1.5.1 Tác động của những ch ơng trình khác nhau đến l ợng chất thải:

+ Ch ơng trình tuần hoàn lại chất thải

+ Ch ơng trình chuyển đổi chất thải (đốt thu hồi nhiệt)

1.5.2 Thay đổi về thành phần

+ Chất thải thực phẩm: ngày càng giảm

+ Giấy loại: tăng dần và có xu thế ổn định trong những năm tới

+ Plastics: Tăng dần do nhu cầu ngày càng lớn

Trang 12

9/26/14 12

1.6 Tác động của chất thải rắn đến

môi tr ờng & con ng ời

Rác thải

Ng ời, động vật

Trang 13

9/26/14 13

VÀ SINH HỌC CỦA CHẤT THẢI RẮN

Trang 15

9/26/14 15

2.1 TÝnh chÊt vËt lý

Khèi l îng riªng cña r¸c th¶i tÝnh nh sau:

md : khèi l îng cña thïng chøa+ chÊt th¶i, kg

Trang 16

9/26/14 16

2.1 TÝnh chÊt vËt lý

2.1.2 §é Èm, ww

§é Èm cña chÊt th¶i r¾n th êng ® îc biÓu thÞ d íi d¹ng ph ¬ng ph¸p ®o khèi l îng ít,

md = Khèi l îng mÉu ít ban ®Çu, kg

mc = khèi l îng mÉu kh«, sÊy ë 105 o C,kg

m

m m

Trang 19

Cd

Trang 21

9/26/14 21

2.2 Tính chất hoá học

Các thông số liên quan đến khả năng cháy

+ Độ ẩm ( sấy ở nhiệt độ 105oC trong 1 giờ)+ Chất cháy bay hơi( đốt cháy ở nhiệt độ 950oC trong buồng kín)

+ Các bon cố định( phần có thể cháy còn lại sau khi các chất bay hơi đã bị loại)

+ Tro( phần d sau khi đã đốt cháy hoàn toàn trong buồng kín

Các tính chất hóa học khác: oxy hóa khử, phản ứng thế, phản ứng trao đổi, kết tủa

Trang 22

9/26/14 22

2.3 Tính chất sinh học

Ngoại trừ plastics, cao su, da, thành phần hữu cơ của hầu hết chất thải rắn đô thị có thể đ ợc phân loại nh sau:+ Các thành phần hoà tan trong n ớc nh đ ờng, amino acid, tinh bột, acid hữu cơ

+ Hemicellulose, các sản phẩm cô của đ ờng 5, 6 cacbon

+ Chất béo, dầu, sáp ong(waxes)

+ Lignin, polyme có chứa các hợp chất thơm mạch vòng

+ Lignocellulose( Lignin và cellulose)

+ Protein,

Trang 24

9/26/14 24

2.3 TÝnh chÊt sinh häc

2.3.2 Sù ph¸t sinh mïi

Mïi bÞ ph©n t¸n khi chÊt th¶i ® îc l u gi÷ trong mét thêi gian gi÷a thu gom, vËn chuyÓn vµ ch«n lÊp

Sù ph¸t sinh mïi th êng x¶y ra t¹i chç cµng nhanh khi thêi tiÕt cµng Êm,Ph¸t sinh mïi lµ hÖ qu¶ cña qu¸ tr×nh ph©n huû kÞ khÝ c¸c chÊt h÷u c¬ VÝ dô trong ®iÒu kiÖn kÞ khÝ, sunph¸t chuyÓn ho¸ thµnh sunphÝt(S2-)vµ kÕt hîp víi H2 t¹o thµnh H2S(mïi trøng thèi)

Trang 25

9/26/14 25

2.3 TÝnh chÊt sinh häc

Qu¸ tr×nh t¹o H2S diÔn ra nh sau:

2CH3CHOHCOOH + SO42- 2CH3COOH + S2- + 2H2O +2 CO2

Trang 26

9/26/14 26

2.3 TÝnh chÊt sinh häc

Mµu ®en cña chÊt th¶i r¾n khi bÞ ph©n huû kÞ khÝ lµ do qu¸ tr×nh t¹o thµnh sunphÝt kim lo¹i.

Qu¸ tr×nh khö sinh ho¸ c¸c hîp chÊt h÷u c¬ chøa gèc S cã thÓ dÉn tíi sù t¹o thµnh hîp chÊt cã mïi rÊt khã chÞu nh methyl mercaptan vµ acid aminobutyric.

Trang 27

9/26/14 27

2.3 TÝnh chÊt sinh häc

Qu¸ tr×nh khö Methionine, amino acid :

CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH CH3SH + CH3CH2CH2(NH2)COOH+2H

Methyl mercaptan cã thÓ bÞ thuû ph©n sinh ho¸ t¹o thµnh methyl alcohol vµ hydro sunphÝt:

CH3SH + H2O CH4OH + H2S

Trang 28

9/26/14 28

2.3 Tính chất sinh học

2.3.3 Quá trình sinh nở của ruồi

Ruồi phát triển rất nhanh ở các đống rác thải và là giống mang bệnh Vào mùa hè, thời tiết nóng và ẩm, ruồi có thể sinh nở và

tr ởng thành trong vòng 2 tuần lễ :

Phát triển trứng :8-12 giờ

Giai đoạn đầu của ấu trùng :20 giờ

Giai đoạn 2 của ấu trùng :24 giờ

Giai đoạn 3 của ấu trùng :3 ngày

Giai đoạn trở thành ruồi con :4-5 ngày

Tổng cộng :9 – 11 ngày

Trang 29

CH ƯƠ NG II

Xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu

đốt

Trang 30

nội dung bài giảng

I Tổng quan về xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt

II Cơ sở lý thuyết của quá trình thiêu đốt

III Kỹ thuật xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt

Trang 31

Phần I Tổng quan về xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt

Trang 32

Giới thiệu chung

• Ph ơng pháp thiêu đốt: là ph ơng pháp khá phổ biến trên thế giới hiện nay

• Thiêu đốt CTR là ph ơng pháp xử lý triệt để nhất so với cácph ơng pháp khác

• Thiêu đốt là giai đoạn oxy hoá nhiệt độ cao

• Xử lý chất th i bằng ph ơng pháp thiêu đốt làm gi m bớt tới mức nhỏ nhất chất th i cho khâu xử lý cuối ả ả ảcùng là đóng rắn hoặc tái sử dụng tro, xỉ

Trang 34

ứng dụng

Ph ơng pháp đốt th ờng đ ợc áp dụng cho các loại chất th i sau:ả

• Chất th i độc hại về mặt sinh học ả

• Chất th i không phân huỷ sinh học.ả

• Chất th i có thể bốc hơi và do đó dễ phân tán.ả

• Chất th i có thể đốt cháy với nhiệt độ d ới 400ả °C

• Chất th i dung môi.ả

• Dầu th i, nhũ t ơng dầu và hỗn hợp dầu.ả

• Nhựa, cao su và mủ cao su

• Chất th i rắn bị nhiễm khuẩn bởi các hoá chất độc hại ả

Trang 36

Phần II Cơ sở lý thuyết của quá trình thiêu đốt

Trang 37

Thành phần chất thải rắn

- Độ ẩm:

trong đó: m0 - khối l ợng chất thải rắn tr ớc khi sấy, kg;

mr - khối l ợng chất thải rắn sau khi sấy, kg.

- Tro:

trong đó: xA - độ tro, %;

mT- khối l ợng xỉ tro sau khi đốt, kg;

mr- khối l ợng chất thải rắn (đã đ ợc sấy khô) tr ớc khi đốt, kg.

- Thành phần cháy:

% 100 m

m m w

m x

S

T

A =

% 100 m

m m x 100 x

r

T r A h

=

=

Trang 38

( 1 , 25 )

S O

( 108 H

1256 C

339

NhiÖt trÞ cña chÊt th¶i r¾n Qd (kj/kg) ® îc tÝnh theo c«ng thøc sau:

Trang 39

cña thµnh phÇn ch¸y [C6H14O4,3N0,11S0,01]n

Trang 40

Cơ chế hình thành khí thải của quá trình thiêu đốt

Các phản ứng cháy xảy ra trong buồng đốt:

+ ph ơng trình cháy hoàn toàn cacbon:

C + O2 → CO2 + Q1 + ph ơng trình cháy không hoàn toàn cacbon:

C + O2 → CO + Q2 + ph ơng trình cháy hydro:

H2 + O2 → H2O + Q3 + ph ơng trình cháy l u huỳnh:

Trang 41

Ph¶n øng t¹o thµnh dioxin vµ furan

Clx-1 Clx-1

OHHO

-H2O

-2Cl

Polychlodibenzo Furan -2HCl

-HCl

Clx-1 Clx-1

O

-H2O

Clx-1 Clx-1

OH

2

Clx

Polychlodibenzo-p Dioxin

Trang 42

HÊp thô, trung hoµ b»ng dung dÞch kiÒm

HÊp phô, trung hoµ b»ng kiÒm r¾n; hÊp phô b»ng than ho¹t tÝnh

Lµm l¹nh nhanh khãi th¶i xuèng d íi 300oC tr¸nh t¸i sinh dioxin

Trang 43

Ph ¬ng ph¸p xö lý khÝ th¶i

Ph¶n øng hÊp thô, trung hoµ b»ng kiÒm

CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O SO2 + 2NaOH = Na2SO3 + H2O SO3 + 2NaOH = Na2SO4 + H2O HCl + NaOH = NaCl + H2O 2HF + NaOH = NaHF2 + H2O 2NO2 + 2NaOH = NaNO2 + NaNO3 + H2O

Trang 44

Phần III Kỹ thuật xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt

Trang 45

Sơ đồ công nghệ xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt

Chất thải rắn

Buồng đốt sơ cấp

Buồng đốt thứ cấp (850 -1100oC)

Xử lý khói thải

Khói thải

Không khí Không khí

Hoá chất hấp thụ

Tro, xỉ

Trang 46

Sơ đồ công nghệ xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt

Trang 47

Sơ đồ công nghệ xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt

1 CTR, 2 băng tải; 3 hệ thống cấp liệu; 4

Phễu; 5 cánh h ớng dòng; 6 Pittông; 7 Van; 9

ống nhánh; 10,15 chỗ lấy mẫu; 11 Quạt hút;

12 hoá chất hấp thụ; 13 lò đốt; 14 ống khí

thải; 16 phân chia dòng khí thải; 17 Thiết bị

xử lý khí thải; 18 thiết bị trao đổi nhiệt; 19

cặn rắn; 20 chuyển đến khu vực chôn lấp; 21

cặn; 22 Bể n ớc; 23 băng tải; 24 tro, xỉ; 25

đầu đốt; 26 mối kín; 27 đầu phun; 28 bể

chứa xỉ; 29 hệ thống cấp nhiên liệu đốt

Trang 48

Nh ng thành phần chính của một hệ thống đốt chất th i rắn Ữ Ả

• Bộ phận nhận chất th i và b o qu n chất th i.ả ả ả ả

• Bộ phận nghiền và phối trộn chất th i.ả

• Bộ phận cấp chất th i, chất lỏng, bùn và chất rắn.ả

Trang 49

24 24 24 24

8

12 12 7,8 15

10

14

2,2 2,6 0,13

Lß tÜnh

Lß tÜnh

Lß tÜnh

Trang 50

Một số loại lò thiêu đốt CTR

Lò quay

Trang 52

9/26/14 53

Lò đốt nhi t phân tĩnh: ệ

Trang 53

Kh«ng khÝ

Khãi lß

Tro N¹p r¸c

Trang 54

Sơ đồ công nghệ xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt

Chất thải rắn

Buồng đốt sơ cấp

Buồng đốt thứ cấp (850 -1100oC)

Xử lý khói thải

Khói thải

Không khí Không khí

Hoá chất hấp thụ

Tro, xỉ

Trang 55

Khí sạch

Không khí Buồng đốt 2

Hệ xiclon, hấp thụ

Nhiên liệu

Xử lý khí cấp 1

Không khí

Đóng rắn

Trang 56

9/26/14 57

Lò đốt tầng sôi:

Trang 57

Tính toán thiết kế hệ thống lò đốt CTR

Mụcưđích:

- Xác định các thông số cơ bản cho quá trình thiết kế hệ thống xử lý.

Nộiưdung:ư

- Tính toán diện tích ghi lò,

- Tính toán thể tích buồng đốt 1, buồng đốt 2,

- Tính chi phí nhiên liệu cho quá trình xử lý

Trang 58

Diện tích ghi lò đ ợc tính theo công thức sau:

trong đó: B - năng suất đốt của lò, kg/h Thông số này lấy theo yêu cầu xử lý.

b – c ờng độ cháy, kg/m2/h Thông số này đ ợc xác định bằng ph ơng pháp thực nghiệm

b B

F =

Trang 59

trong đó: qtnl - nhiệt trị của dầu diezel, kcal/kg,

Bd – công suất của đầu đốt kg/h,

q - mật độ nhiệt thể tích của lò kcal/m3/h,

q

B q

Trang 60

ρt – tỷ khối của tro, xỉ kg/m3

V1 ’’’ - thể tích chứa chất thải rắn

trong đó: ρr – tỷ trọng chất thải rắn, kg/m3

Tínhưthểưtíchưbuồngưđốtư1

(tiếpưtheo)

r

r w r

r '' 1

G ) x 1 ( m V

ρ ρ

t

t '' 1

G ) x 1 (

x m V

ρ ρ

=

=

Trang 61

(thứưcấp)ưV2

Thể tích buồng đốt 2 (buồng đốt thứ cấp) đ ợc tính theo công thức sau:

Trong đó: Vk – l ợng khí thải sinh ra khi đốt, tính ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 1at, nhiệt độ 0oC), m3

T- nhiệt độ khí thải, oC ,

t- thời gian l u của khí thải trong buồng đốt thứ cấp, s

Để quá trình xử lý đạt hiệu quả, ta khống chế thời gian l u của khí thải trong buồng đốt là t =2 s.

3600

273

273

.

2

t T

V

Trang 62

Cân bằng vật chất khi đốt cháy một đơn vị khối l ợng rác khô và nhiên liệu

(ở điều kiện tiêu chuẩn)

L ợng oxy, không khí cần thiết và l ợng các khí sinh ra khi đốt cháy

một đơn vị khối l ợng rác khô và nhiên liệu

1,516 6,542 6,542 α

2,53 12,02 12,02 α

3,61 15,5 15,5 α

- L ợng khí CO2 sinh ra

- L ợng khí NO2 và SO2 sinh ra

- L ợng hơi n ớc sinh ra

0,858 0,017 1,0

1,685 0,0252 0,804

1,54 - 1,98

3,02 - 1,59

Trang 63

Ph ơng trình cân bằng nhiệt cho toàn lò có dạng nh sau:

Qr + Qcnl + Qk + Qr + Qnl = Qhh + Qkh + Qt + Qtr

trong đó:

Qr - nhiệt l ợng sinh ra khi cháy rác thải, kJ;

Qcnl - nhiệt l ợng sinh ra khi cháy nhiên liệu, kJ;

Qk - nhiệt l ợng do không khí mang vào, kJ;

Qr - nhiệt l ợng do rác thải mang vào, kJ;

Qnl - nhiệt l ợng do nhiên liệu mang vào, kJ;

Qhh - nhiệt l ợng cần để hóa hơi n ớc, kJ;

Qkh - nhiệt l ợng do khói mang ra, kJ;

Qt - nhiệt l ợng tổn thất ra môi tr ờng, kJ

Qtr - nhiệt tích lại trong tro, kJ.

Trang 64

Nhiệt l ợng sinh ra khi cháy rác thải:

Nhiệt l ợng sinh ra khi cháy nhiên liệu:

Qcnl = qtnlGnl

Trong đó:

qtnl - nhiệt trị của nhiên liệu, kJ/kg

Gnl – l ợng nhiên liệu tiêu thụ, kg

Trang 65

Qk = GkCkTk

Trong đó:

Gk – l ợng không khí cần cấp cho quá trình đốt, kg

Ck – nhiệt dung riêng của không khí, kJ/kg.oC (1.02 kJ/kg.oC)

Tk – nhiệt độ không khí oC

Nhiệt l ợng do không khí mang vào:

Nhiệt l ợng do rác thải mang vào:

Qr = GrCrTr

Trong đó:

Gr – khối l ợng rác thải cần xử lý, kg

Cr – nhiệt dung riêng của rác thải, kJ/kg.oC

Tr – nhiệt độ của rác thải oC

Trang 66

Tnl – nhiệt độ nhiên liệu oC

Nhiệt l ợng do nhiên liệu mang vào:

Nhiệt l ợng cần thiết để hoá hơi n ớc:

Qhh = γhhxWGr

Trong đó:

γhh – ẩn nhiệt hoá hơi của n ớc, kJ/kg

xW – độ ẩm của rác thải, %

Trang 67

Qkh = GkhCkhTkh

Trong đó:

Gnl – khối l ợng khói thải sinh ra, kg

Cnl – nhiệt dung riêng của khói thải, kJ/kg.oC

Tnl – nhiệt độ khói thải oC

Nhiệt l ợng do khói mang theo:

Nhiệt l ợng do tro xỉ mang theo:

Trang 68

Qkh = GkhCkhTkh

Trong đó:

Gnl – khối l ợng khói thải sinh ra, kg

Cnl – nhiệt dung riêng của khói thải, kJ/kg.oC

Tnl – nhiệt độ khói thải oC

Nhiệt l ợng tổn thất ra môi tr ờng:

Nhiệt l ợng do tro xỉ mang theo:

Trang 69

NhiÖt trÞ thÊp, l îng oxy, l îng kh«ng khÝ cÇn thiÕt vµ l îng s¶n phÈm ch¸y t¹o thµnh khÝ =1 α

C¸c khÝ C«ng thøc ph©n

NhiÖt trÞ thÊp, kJ/n.m3

Trang 70

Vo H2O = [xW + vr,H2O (1-xW)]Gr + vnl,H2O Gnl (8)

Vo kh¸c = ( α vr,k - vr,O2)(1-xW)Gr +( α vnl,k - vnl,O2)Gnl (9)

Trang 71

{ }

kh kh k

nl, nl

nl k

k k nl, tnl

t r r r k

k W k

r, tr

kh kh A W

k , r W

hh

nl1

T C ) m (1

T C T

C m q

Q G

T C T

)C x (1 m q

T ]C x 1 ) x (1 m [ x

G

α α

α α

γ

+

− +

− +

kh k

nl, k

k k nl, g

tn

T )C m

(1 T

C m q

Q G

α +

− α

+

=

Tiªu­hao­nhiªn­liÖu­chung:

Gnl = Gnl1 + Gnl2 (kg/h)

Trang 72

Một số hình ảnh thiết bị thiêu đốt chất thải rắn

Trang 73

Nhà máy thiêu đốt chất thải rắn

Incineration Plants

Trang 74

< Nh m¸y thiªu huû ë Hµn Quèc à Incineration Plants in Korea>

Trang 75

Thiết bị thiêu đốt Incinerator

Trang 76

Lò đốt chất thải rắn y tê VHI – 18B

Bệnh viện Đa khoa Bắc Cạn

Trang 77

Tài liệu tham khảo

1 Báo cáo kết quả đề tài “Hoàn thiện công nghệ xử lý rác thải y tế nguy hại” Viện Hoá học - Trung tâm Khoa học Tự nhiên và công nghệ

Quốc gia, 2002

2 Hoàng Kim Cơ, Nguyễn Công Cẩn, Đỗ Ngân Thanh Tính toán kỹ thuật nhiệt lò công nghiệp NXB Khoa học kỹ thuật 1985.

3 Trần Hiếu Nhuệ, ứng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim Thái

Quản lý chất thải rắn T1 Chất thải rắn đô thị NXB Xây dựng 2001

4 Technology of municipal solid waste treament EXPERIENCES AND CHALLENGES NXB KHKT 2003

5 L’incineration, I.S.T.E Belgique 1999.

7 M.G Berengarten, I.A Vaxileva… Quản lý chất thải đô thị Matxcova 1999 (tiếng Nga)

Trang 78

Chương III.

Xử lý chất thải rắn bằng

phương pháp chôn lấp

ThS Văn Hữu TậpTrường Đại học Khoa học - ĐHTN

Trang 79

Nội dung bài giảng

I Giới thiệu chung

II Cơ sở lý thuyết của ph ơng pháp chôn lấp CTR Các loại vi sinh vật

Các yếu tố ảnh h ởng đến sự phát triển của vi sinh vật

III Kỹ thuật chôn lấp CTR

Thiết kế bãi chôn lấp rác

Kỹ thuật vận hành bãi chôn lấp

Thiết bị phục vụ bãi chôn lấp

Giai đoạn đóng bãi rác

IV Giải quyết các vấn đề môi tr ờng

Thu khí sinh học

Vấn đề n ớc rò rỉ bãi rác

V Một số hình ảnh bãi chôn lấp CTR

Trang 80

Phần I Giới thiệu chung

Khái niệm chung về chôn lấp

• Chôn lấp l ph ơng pháp phổ biến v đơn giản trong xử lý CTR.à à

• Chôn lấp hợp vệ sinh l một ph ơng pháp tiêu huỷ sinh học có kiểm soát các thông số chất l ợng môi tr ờng (mùi, không àkhí, n ớc rò rỉ bãi rác) trong quá trình phân hủy

• Theo quy nh của TCVN 6696-2000, bãi chôn lấp chất thải hợp vệ sinh l : khu vực đ ợc quy hoạch thiết kế, xây dựng để đị àchôn lấp các chất thải phát sinh từ khu dân c , đô thị v các khu công nghiệp.à

Trang 81

Ph ¬ng ph¸p ch«n lÊp CTR

• ¦u ®iÓm:

- Xö lý khèi l îng rÊt lín chÊt th¶i;

- Chi phÝ ®Çu t vµ chi phÝ xö lý nhá;

 Nh îc ®iÓm:

- ChiÕm nhiÒu diÖn tÝch;

- G©y « nhiÔm khu vùc xö lý;

- Thêi gian ph©n huû chËm.

Ngày đăng: 26/09/2014, 15:03

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
3. Trần Hiếu Nhuệ, ứng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim TháiQuản lý chất thải rắn. T1. Chất thải rắn đô thị. NXB Xây dựng 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý chất thải rắn. T1. Chất thải rắn đô thị
Tác giả: Trần Hiếu Nhuệ, ứng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim Thái
Nhà XB: NXB Xây dựng
Năm: 2001
4. Lớp học “Quản lý và xử lý chất thải rắn” NCST, Việt Nam – CNRS, Pháp , 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quản lý và xử lý chất thải rắn
1. Nguyễn Xuân Nguyên. Công nghệ xử lý rác thải và chất thải rắn. NXB Khoa học và kỹ thuật. Hà Nội, 2004 Khác
2. Hoàng Kim Cơ, Trần Hữu Uyển…Kỹ thuật môi tr ờng. NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội, 2001 Khác
5. Technology of municipal solid waste treament. EXPERIENCES AND CHALLENGES. NXB KHKT 2003 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ công nghệ xử lý chất thải rắn  bằng ph ơng pháp thiêu đốt - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ông nghệ xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt (Trang 46)
Sơ đồ công nghệ xử lý chất thải rắn  bằng ph ơng pháp thiêu đốt - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ông nghệ xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt (Trang 47)
Sơ đồ nguyên lý - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ nguy ên lý (Trang 55)
Sơ đồ các loại bãi chôn lấp - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ác loại bãi chôn lấp (Trang 96)
Sơ đồ bãi chôn lấp hợp vệ sinh - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ b ãi chôn lấp hợp vệ sinh (Trang 97)
Sơ đồ hoạt động của bãi chôn lấp - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ ho ạt động của bãi chôn lấp (Trang 106)
Sơ đồ các dạng kỹ thuật điển hình của lớp lót đáy ô chôn lấp - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ác dạng kỹ thuật điển hình của lớp lót đáy ô chôn lấp (Trang 111)
Sơ đồ cấu tạo điển hình của lớp lót đáy ô chôn lấp - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ấu tạo điển hình của lớp lót đáy ô chôn lấp (Trang 112)
Sơ đồ cân bằng nước - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ân bằng nước (Trang 115)
Sơ đồ hệ thống thoát khí bị động - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ h ệ thống thoát khí bị động (Trang 126)
Sơ đồ hệ thống thoát khí chủ động - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ h ệ thống thoát khí chủ động (Trang 127)
Sơ đồ công nghệ xử lý rác thải của Trung Quốc  (thiết bị kín) - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ông nghệ xử lý rác thải của Trung Quốc (thiết bị kín) (Trang 173)
Sơ đồ công nghệ xử lý rác thải tại nhà máy phân hữu cơ Cầu Diễn - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ông nghệ xử lý rác thải tại nhà máy phân hữu cơ Cầu Diễn (Trang 177)
Sơ đồ công nghệ xử lý rác thải tại nhà máy chế biến phế thải Việt Trì - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ c ông nghệ xử lý rác thải tại nhà máy chế biến phế thải Việt Trì (Trang 180)
Sơ đồ thiết bị dây chuyền sản xuất phân composting - Công nghệ xử lý chất thải rắn
Sơ đồ thi ết bị dây chuyền sản xuất phân composting (Trang 183)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w