9/26/14 212.2 Tính chất hoá học Các thông số liên quan đến khả năng cháy + Độ ẩm sấy ở nhiệt độ 105oC trong 1 giờ+ Chất cháy bay hơi đốt cháy ở nhiệt độ 950oC trong buồng kín + Các bon
Trang 1CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
ThS Văn Hữu Tập Email: vanhuutap@gmail.com Trường Đại học Khoa học - ĐHTN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌCKHOA KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ TRÁI ĐẤT
Trang 2Mục tiêu
• Trang bị cho sinh viên những kiến thức lý thuyết về đặc điểm và công nghệ xử lý chất thải rắn.
• Hiểu biết và vận dụng công nghệ thiêu đốt trong xử lý chất thải rắn
• Hiểu biết và vận dụng công nghệ ủ phân sinh học để xử lý chất thải rắn
• Hiểu biết và vận dụng công nghệ chôn lấp xử lý chất thải rắn
• Có thể tiến hành các thí nghiệm về xử lý chất thải rắn
Trang 31.3 Phân loại chất thải rắn
1.4 Các loại vật liệu thu hồi từ chất thải
1.5 Chiều h ớng thay đổi thành phần chất thải trong t ơng lai 1.6 Tác động của chất thải rắn đến môi tr ờng & con ng ời
Trang 4II Tớnh chõt
2.1 Tính chất vật lý của chất thải rắn 2.2 Tính chất hoá học của chất thải rắn 2.3 Tính chất sinh học của chất thải rắn 2.4 Sự chuyển đổi lý, hoá và sinh học
Trang 59/26/14 5
1.1 Đ nh nghĩa ch t th i r n ị ấ ả ắ
và trong hoạt động phát triển của động thực vật
Trang 7I ĐẶC ĐiỂM CHẤT THẢI RẮN
Trang 89/26/14 8
1.2 Nguån gèc ph¸t sinh
R¸c sinh ho¹t:
Trang 99/26/14 9
1 Phân loại theo tính chất
2 Theo đặc điểm của nơi phát sinh
1.3 Phân loại chất thải rắn
Trang 109/26/14 10
1.4 Các loại vật liệu thu hồi từ chất thải
các dạng vật liệu có thể thu hồi từ chất thải:
+ Nhôm, sắt, thép, Kim loại màu: dây đồng, thiếc, chì
+ Giấy : giấy báo, sách vở, bìa cáctông
+ Plastics: các loại chai, hộp, đồ dùng bằng nhựa
+ Thuỷ tinh: Chai lọ, kính vỡ,
Trang 119/26/14 11
1.5 Chiều h ớng thay đổi
thành phần chất thải trong t ơng lai
1.5.1 Tác động của những ch ơng trình khác nhau đến l ợng chất thải:
+ Ch ơng trình tuần hoàn lại chất thải
+ Ch ơng trình chuyển đổi chất thải (đốt thu hồi nhiệt)
1.5.2 Thay đổi về thành phần
+ Chất thải thực phẩm: ngày càng giảm
+ Giấy loại: tăng dần và có xu thế ổn định trong những năm tới
+ Plastics: Tăng dần do nhu cầu ngày càng lớn
Trang 129/26/14 12
1.6 Tác động của chất thải rắn đến
môi tr ờng & con ng ời
Rác thải
Ng ời, động vật
Trang 139/26/14 13
VÀ SINH HỌC CỦA CHẤT THẢI RẮN
Trang 159/26/14 15
2.1 TÝnh chÊt vËt lý
Khèi l îng riªng cña r¸c th¶i tÝnh nh sau:
md : khèi l îng cña thïng chøa+ chÊt th¶i, kg
Trang 169/26/14 16
2.1 TÝnh chÊt vËt lý
2.1.2 §é Èm, ww
§é Èm cña chÊt th¶i r¾n th êng ® îc biÓu thÞ d íi d¹ng ph ¬ng ph¸p ®o khèi l îng ít,
md = Khèi l îng mÉu ít ban ®Çu, kg
mc = khèi l îng mÉu kh«, sÊy ë 105 o C,kg
m
m m
Trang 19Cd
Trang 219/26/14 21
2.2 Tính chất hoá học
Các thông số liên quan đến khả năng cháy
+ Độ ẩm ( sấy ở nhiệt độ 105oC trong 1 giờ)+ Chất cháy bay hơi( đốt cháy ở nhiệt độ 950oC trong buồng kín)
+ Các bon cố định( phần có thể cháy còn lại sau khi các chất bay hơi đã bị loại)
+ Tro( phần d sau khi đã đốt cháy hoàn toàn trong buồng kín
Các tính chất hóa học khác: oxy hóa khử, phản ứng thế, phản ứng trao đổi, kết tủa
Trang 229/26/14 22
2.3 Tính chất sinh học
Ngoại trừ plastics, cao su, da, thành phần hữu cơ của hầu hết chất thải rắn đô thị có thể đ ợc phân loại nh sau:+ Các thành phần hoà tan trong n ớc nh đ ờng, amino acid, tinh bột, acid hữu cơ
+ Hemicellulose, các sản phẩm cô của đ ờng 5, 6 cacbon
+ Chất béo, dầu, sáp ong(waxes)
+ Lignin, polyme có chứa các hợp chất thơm mạch vòng
+ Lignocellulose( Lignin và cellulose)
+ Protein,
Trang 249/26/14 24
2.3 TÝnh chÊt sinh häc
2.3.2 Sù ph¸t sinh mïi
Mïi bÞ ph©n t¸n khi chÊt th¶i ® îc l u gi÷ trong mét thêi gian gi÷a thu gom, vËn chuyÓn vµ ch«n lÊp
Sù ph¸t sinh mïi th êng x¶y ra t¹i chç cµng nhanh khi thêi tiÕt cµng Êm,Ph¸t sinh mïi lµ hÖ qu¶ cña qu¸ tr×nh ph©n huû kÞ khÝ c¸c chÊt h÷u c¬ VÝ dô trong ®iÒu kiÖn kÞ khÝ, sunph¸t chuyÓn ho¸ thµnh sunphÝt(S2-)vµ kÕt hîp víi H2 t¹o thµnh H2S(mïi trøng thèi)
Trang 259/26/14 25
2.3 TÝnh chÊt sinh häc
Qu¸ tr×nh t¹o H2S diÔn ra nh sau:
2CH3CHOHCOOH + SO42- 2CH3COOH + S2- + 2H2O +2 CO2
Trang 269/26/14 26
2.3 TÝnh chÊt sinh häc
Mµu ®en cña chÊt th¶i r¾n khi bÞ ph©n huû kÞ khÝ lµ do qu¸ tr×nh t¹o thµnh sunphÝt kim lo¹i.
Qu¸ tr×nh khö sinh ho¸ c¸c hîp chÊt h÷u c¬ chøa gèc S cã thÓ dÉn tíi sù t¹o thµnh hîp chÊt cã mïi rÊt khã chÞu nh methyl mercaptan vµ acid aminobutyric.
Trang 279/26/14 27
2.3 TÝnh chÊt sinh häc
Qu¸ tr×nh khö Methionine, amino acid :
CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH CH3SH + CH3CH2CH2(NH2)COOH+2H
Methyl mercaptan cã thÓ bÞ thuû ph©n sinh ho¸ t¹o thµnh methyl alcohol vµ hydro sunphÝt:
CH3SH + H2O CH4OH + H2S
Trang 289/26/14 28
2.3 Tính chất sinh học
2.3.3 Quá trình sinh nở của ruồi
Ruồi phát triển rất nhanh ở các đống rác thải và là giống mang bệnh Vào mùa hè, thời tiết nóng và ẩm, ruồi có thể sinh nở và
tr ởng thành trong vòng 2 tuần lễ :
Phát triển trứng :8-12 giờ
Giai đoạn đầu của ấu trùng :20 giờ
Giai đoạn 2 của ấu trùng :24 giờ
Giai đoạn 3 của ấu trùng :3 ngày
Giai đoạn trở thành ruồi con :4-5 ngày
Tổng cộng :9 – 11 ngày
Trang 29CH ƯƠ NG II
Xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu
đốt
Trang 30nội dung bài giảng
I Tổng quan về xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt
II Cơ sở lý thuyết của quá trình thiêu đốt
III Kỹ thuật xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt
Trang 31Phần I Tổng quan về xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt
Trang 32Giới thiệu chung
• Ph ơng pháp thiêu đốt: là ph ơng pháp khá phổ biến trên thế giới hiện nay
• Thiêu đốt CTR là ph ơng pháp xử lý triệt để nhất so với cácph ơng pháp khác
• Thiêu đốt là giai đoạn oxy hoá nhiệt độ cao
• Xử lý chất th i bằng ph ơng pháp thiêu đốt làm gi m bớt tới mức nhỏ nhất chất th i cho khâu xử lý cuối ả ả ảcùng là đóng rắn hoặc tái sử dụng tro, xỉ
Trang 34ứng dụng
Ph ơng pháp đốt th ờng đ ợc áp dụng cho các loại chất th i sau:ả
• Chất th i độc hại về mặt sinh học ả
• Chất th i không phân huỷ sinh học.ả
• Chất th i có thể bốc hơi và do đó dễ phân tán.ả
• Chất th i có thể đốt cháy với nhiệt độ d ới 400ả °C
• Chất th i dung môi.ả
• Dầu th i, nhũ t ơng dầu và hỗn hợp dầu.ả
• Nhựa, cao su và mủ cao su
• Chất th i rắn bị nhiễm khuẩn bởi các hoá chất độc hại ả
Trang 36Phần II Cơ sở lý thuyết của quá trình thiêu đốt
Trang 37Thành phần chất thải rắn
- Độ ẩm:
trong đó: m0 - khối l ợng chất thải rắn tr ớc khi sấy, kg;
mr - khối l ợng chất thải rắn sau khi sấy, kg.
- Tro:
trong đó: xA - độ tro, %;
mT- khối l ợng xỉ tro sau khi đốt, kg;
mr- khối l ợng chất thải rắn (đã đ ợc sấy khô) tr ớc khi đốt, kg.
- Thành phần cháy:
% 100 m
m m w
m x
S
T
A =
% 100 m
m m x 100 x
r
T r A h
−
=
−
=
Trang 38( 1 , 25 )
S O
( 108 H
1256 C
339
NhiÖt trÞ cña chÊt th¶i r¾n Qd (kj/kg) ® îc tÝnh theo c«ng thøc sau:
Trang 39cña thµnh phÇn ch¸y [C6H14O4,3N0,11S0,01]n
Trang 40Cơ chế hình thành khí thải của quá trình thiêu đốt
Các phản ứng cháy xảy ra trong buồng đốt:
+ ph ơng trình cháy hoàn toàn cacbon:
C + O2 → CO2 + Q1 + ph ơng trình cháy không hoàn toàn cacbon:
C + O2 → CO + Q2 + ph ơng trình cháy hydro:
H2 + O2 → H2O + Q3 + ph ơng trình cháy l u huỳnh:
Trang 41Ph¶n øng t¹o thµnh dioxin vµ furan
Clx-1 Clx-1
OHHO
-H2O
-2Cl
Polychlodibenzo Furan -2HCl
-HCl
Clx-1 Clx-1
O
-H2O
Clx-1 Clx-1
OH
2
Clx
Polychlodibenzo-p Dioxin
Trang 42• HÊp thô, trung hoµ b»ng dung dÞch kiÒm
• HÊp phô, trung hoµ b»ng kiÒm r¾n; hÊp phô b»ng than ho¹t tÝnh
Lµm l¹nh nhanh khãi th¶i xuèng d íi 300oC tr¸nh t¸i sinh dioxin
Trang 43Ph ¬ng ph¸p xö lý khÝ th¶i
Ph¶n øng hÊp thô, trung hoµ b»ng kiÒm
CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O SO2 + 2NaOH = Na2SO3 + H2O SO3 + 2NaOH = Na2SO4 + H2O HCl + NaOH = NaCl + H2O 2HF + NaOH = NaHF2 + H2O 2NO2 + 2NaOH = NaNO2 + NaNO3 + H2O
Trang 44Phần III Kỹ thuật xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt
Trang 45Sơ đồ công nghệ xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt
Chất thải rắn
Buồng đốt sơ cấp
Buồng đốt thứ cấp (850 -1100oC)
Xử lý khói thải
Khói thải
Không khí Không khí
Hoá chất hấp thụ
Tro, xỉ
Trang 46Sơ đồ công nghệ xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt
Trang 47Sơ đồ công nghệ xử lý chất thải rắn bằng ph ơng pháp thiêu đốt
1 CTR, 2 băng tải; 3 hệ thống cấp liệu; 4
Phễu; 5 cánh h ớng dòng; 6 Pittông; 7 Van; 9
ống nhánh; 10,15 chỗ lấy mẫu; 11 Quạt hút;
12 hoá chất hấp thụ; 13 lò đốt; 14 ống khí
thải; 16 phân chia dòng khí thải; 17 Thiết bị
xử lý khí thải; 18 thiết bị trao đổi nhiệt; 19
cặn rắn; 20 chuyển đến khu vực chôn lấp; 21
cặn; 22 Bể n ớc; 23 băng tải; 24 tro, xỉ; 25
đầu đốt; 26 mối kín; 27 đầu phun; 28 bể
chứa xỉ; 29 hệ thống cấp nhiên liệu đốt
Trang 48Nh ng thành phần chính của một hệ thống đốt chất th i rắn Ữ Ả
• Bộ phận nhận chất th i và b o qu n chất th i.ả ả ả ả
• Bộ phận nghiền và phối trộn chất th i.ả
• Bộ phận cấp chất th i, chất lỏng, bùn và chất rắn.ả
Trang 4924 24 24 24
8
12 12 7,8 15
10
14
2,2 2,6 0,13
Lß tÜnh
Lß tÜnh
Lß tÜnh
Trang 50Một số loại lò thiêu đốt CTR
Lò quay
Trang 529/26/14 53
Lò đốt nhi t phân tĩnh: ệ
Trang 53Kh«ng khÝ
Khãi lß
Tro N¹p r¸c
Trang 54Sơ đồ công nghệ xử lý CTR bằng ph ơng pháp thiêu đốt
Chất thải rắn
Buồng đốt sơ cấp
Buồng đốt thứ cấp (850 -1100oC)
Xử lý khói thải
Khói thải
Không khí Không khí
Hoá chất hấp thụ
Tro, xỉ
Trang 55Khí sạch
Không khí Buồng đốt 2
Hệ xiclon, hấp thụ
Nhiên liệu
Xử lý khí cấp 1
Không khí
Đóng rắn
Trang 569/26/14 57
Lò đốt tầng sôi:
Trang 57Tính toán thiết kế hệ thống lò đốt CTR
Mụcưđích:
- Xác định các thông số cơ bản cho quá trình thiết kế hệ thống xử lý.
Nộiưdung:ư
- Tính toán diện tích ghi lò,
- Tính toán thể tích buồng đốt 1, buồng đốt 2,
- Tính chi phí nhiên liệu cho quá trình xử lý
Trang 58Diện tích ghi lò đ ợc tính theo công thức sau:
trong đó: B - năng suất đốt của lò, kg/h Thông số này lấy theo yêu cầu xử lý.
b – c ờng độ cháy, kg/m2/h Thông số này đ ợc xác định bằng ph ơng pháp thực nghiệm
b B
F =
Trang 59trong đó: qtnl - nhiệt trị của dầu diezel, kcal/kg,
Bd – công suất của đầu đốt kg/h,
q - mật độ nhiệt thể tích của lò kcal/m3/h,
q
B q
Trang 60ρt – tỷ khối của tro, xỉ kg/m3
V1 ’’’ - thể tích chứa chất thải rắn
trong đó: ρr – tỷ trọng chất thải rắn, kg/m3
Tínhưthểưtíchưbuồngưđốtư1
(tiếpưtheo)
r
r w r
r '' 1
G ) x 1 ( m V
ρ ρ
t
t '' 1
G ) x 1 (
x m V
ρ ρ
−
=
=
Trang 61(thứưcấp)ưV2
Thể tích buồng đốt 2 (buồng đốt thứ cấp) đ ợc tính theo công thức sau:
Trong đó: Vk – l ợng khí thải sinh ra khi đốt, tính ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 1at, nhiệt độ 0oC), m3
T- nhiệt độ khí thải, oC ,
t- thời gian l u của khí thải trong buồng đốt thứ cấp, s
Để quá trình xử lý đạt hiệu quả, ta khống chế thời gian l u của khí thải trong buồng đốt là t =2 s.
3600
273
273
.
2
t T
V
Trang 62Cân bằng vật chất khi đốt cháy một đơn vị khối l ợng rác khô và nhiên liệu
(ở điều kiện tiêu chuẩn)
L ợng oxy, không khí cần thiết và l ợng các khí sinh ra khi đốt cháy
một đơn vị khối l ợng rác khô và nhiên liệu
1,516 6,542 6,542 α
2,53 12,02 12,02 α
3,61 15,5 15,5 α
- L ợng khí CO2 sinh ra
- L ợng khí NO2 và SO2 sinh ra
- L ợng hơi n ớc sinh ra
0,858 0,017 1,0
1,685 0,0252 0,804
1,54 - 1,98
3,02 - 1,59
Trang 63Ph ơng trình cân bằng nhiệt cho toàn lò có dạng nh sau:
Qr + Qcnl + Qk + Qr + Qnl = Qhh + Qkh + Qt + Qtr
trong đó:
Qr - nhiệt l ợng sinh ra khi cháy rác thải, kJ;
Qcnl - nhiệt l ợng sinh ra khi cháy nhiên liệu, kJ;
Qk - nhiệt l ợng do không khí mang vào, kJ;
Qr - nhiệt l ợng do rác thải mang vào, kJ;
Qnl - nhiệt l ợng do nhiên liệu mang vào, kJ;
Qhh - nhiệt l ợng cần để hóa hơi n ớc, kJ;
Qkh - nhiệt l ợng do khói mang ra, kJ;
Qt - nhiệt l ợng tổn thất ra môi tr ờng, kJ
Qtr - nhiệt tích lại trong tro, kJ.
Trang 64Nhiệt l ợng sinh ra khi cháy rác thải:
Nhiệt l ợng sinh ra khi cháy nhiên liệu:
Qcnl = qtnlGnl
Trong đó:
qtnl - nhiệt trị của nhiên liệu, kJ/kg
Gnl – l ợng nhiên liệu tiêu thụ, kg
Trang 65Qk = GkCkTk
Trong đó:
Gk – l ợng không khí cần cấp cho quá trình đốt, kg
Ck – nhiệt dung riêng của không khí, kJ/kg.oC (1.02 kJ/kg.oC)
Tk – nhiệt độ không khí oC
Nhiệt l ợng do không khí mang vào:
Nhiệt l ợng do rác thải mang vào:
Qr = GrCrTr
Trong đó:
Gr – khối l ợng rác thải cần xử lý, kg
Cr – nhiệt dung riêng của rác thải, kJ/kg.oC
Tr – nhiệt độ của rác thải oC
Trang 66Tnl – nhiệt độ nhiên liệu oC
Nhiệt l ợng do nhiên liệu mang vào:
Nhiệt l ợng cần thiết để hoá hơi n ớc:
Qhh = γhhxWGr
Trong đó:
γhh – ẩn nhiệt hoá hơi của n ớc, kJ/kg
xW – độ ẩm của rác thải, %
Trang 67Qkh = GkhCkhTkh
Trong đó:
Gnl – khối l ợng khói thải sinh ra, kg
Cnl – nhiệt dung riêng của khói thải, kJ/kg.oC
Tnl – nhiệt độ khói thải oC
Nhiệt l ợng do khói mang theo:
Nhiệt l ợng do tro xỉ mang theo:
Trang 68Qkh = GkhCkhTkh
Trong đó:
Gnl – khối l ợng khói thải sinh ra, kg
Cnl – nhiệt dung riêng của khói thải, kJ/kg.oC
Tnl – nhiệt độ khói thải oC
Nhiệt l ợng tổn thất ra môi tr ờng:
Nhiệt l ợng do tro xỉ mang theo:
Trang 69NhiÖt trÞ thÊp, l îng oxy, l îng kh«ng khÝ cÇn thiÕt vµ l îng s¶n phÈm ch¸y t¹o thµnh khÝ =1 α
C¸c khÝ C«ng thøc ph©n
tö
NhiÖt trÞ thÊp, kJ/n.m3
Trang 70Vo H2O = [xW + vr,H2O (1-xW)]Gr + vnl,H2O Gnl (8)
Vo kh¸c = ( α vr,k - vr,O2)(1-xW)Gr +( α vnl,k - vnl,O2)Gnl (9)
Trang 71{ }
kh kh k
nl, nl
nl k
k k nl, tnl
t r r r k
k W k
r, tr
kh kh A W
k , r W
hh
nl1
T C ) m (1
T C T
C m q
Q G
T C T
)C x (1 m q
T ]C x 1 ) x (1 m [ x
G
α α
α α
γ
+
− +
− +
kh k
nl, k
k k nl, g
tn
T )C m
(1 T
C m q
Q G
α +
− α
+
=
TiªuhaonhiªnliÖuchung:
Gnl = Gnl1 + Gnl2 (kg/h)
Trang 72Một số hình ảnh thiết bị thiêu đốt chất thải rắn
Trang 73Nhà máy thiêu đốt chất thải rắn
Incineration Plants
Trang 74< Nh m¸y thiªu huû ë Hµn Quèc à Incineration Plants in Korea>
Trang 75Thiết bị thiêu đốt Incinerator
Trang 76Lò đốt chất thải rắn y tê VHI – 18B
Bệnh viện Đa khoa Bắc Cạn
Trang 77Tài liệu tham khảo
1 Báo cáo kết quả đề tài “Hoàn thiện công nghệ xử lý rác thải y tế nguy hại” Viện Hoá học - Trung tâm Khoa học Tự nhiên và công nghệ
Quốc gia, 2002
2 Hoàng Kim Cơ, Nguyễn Công Cẩn, Đỗ Ngân Thanh Tính toán kỹ thuật nhiệt lò công nghiệp NXB Khoa học kỹ thuật 1985.
3 Trần Hiếu Nhuệ, ứng Quốc Dũng, Nguyễn Thị Kim Thái
Quản lý chất thải rắn T1 Chất thải rắn đô thị NXB Xây dựng 2001
4 Technology of municipal solid waste treament EXPERIENCES AND CHALLENGES NXB KHKT 2003
5 L’incineration, I.S.T.E Belgique 1999.
7 M.G Berengarten, I.A Vaxileva… Quản lý chất thải đô thị Matxcova 1999 (tiếng Nga)
Trang 78Chương III.
Xử lý chất thải rắn bằng
phương pháp chôn lấp
ThS Văn Hữu TậpTrường Đại học Khoa học - ĐHTN
Trang 79Nội dung bài giảng
• I Giới thiệu chung
• II Cơ sở lý thuyết của ph ơng pháp chôn lấp CTR Các loại vi sinh vật
Các yếu tố ảnh h ởng đến sự phát triển của vi sinh vật
• III Kỹ thuật chôn lấp CTR
Thiết kế bãi chôn lấp rác
Kỹ thuật vận hành bãi chôn lấp
Thiết bị phục vụ bãi chôn lấp
Giai đoạn đóng bãi rác
• IV Giải quyết các vấn đề môi tr ờng
Thu khí sinh học
Vấn đề n ớc rò rỉ bãi rác
V Một số hình ảnh bãi chôn lấp CTR
Trang 80Phần I Giới thiệu chung
Khái niệm chung về chôn lấp
• Chôn lấp l ph ơng pháp phổ biến v đơn giản trong xử lý CTR.à à
• Chôn lấp hợp vệ sinh l một ph ơng pháp tiêu huỷ sinh học có kiểm soát các thông số chất l ợng môi tr ờng (mùi, không àkhí, n ớc rò rỉ bãi rác) trong quá trình phân hủy
• Theo quy nh của TCVN 6696-2000, bãi chôn lấp chất thải hợp vệ sinh l : khu vực đ ợc quy hoạch thiết kế, xây dựng để đị àchôn lấp các chất thải phát sinh từ khu dân c , đô thị v các khu công nghiệp.à
Trang 81Ph ¬ng ph¸p ch«n lÊp CTR
• ¦u ®iÓm:
- Xö lý khèi l îng rÊt lín chÊt th¶i;
- Chi phÝ ®Çu t vµ chi phÝ xö lý nhá;
Nh îc ®iÓm:
- ChiÕm nhiÒu diÖn tÝch;
- G©y « nhiÔm khu vùc xö lý;
- Thêi gian ph©n huû chËm.