1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CHUONG 3.2-VL

27 257 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giảm Đồ Trạng Thái Sắt - Cacbon
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Kỹ Thuật Vật Liệu
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 663,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON + Mạng lập phương diện tâm – Fe Số lỗ hổng ít nhưng rlh  rc nguyên tử Cacbon chui vao lỗ hổng dễ dàng và gây sô lệch mạng.. Dạng của dản đồ b, Các chuy

Trang 2

3.4.1 Đặc điểm các nguyên (sắt - cacbon)

- Về cơ tính sắt là kim loại dẻo dai song kém bền, các chỉ tiêu về cơ tính như sau:

Trang 3

- Vô địn hình như than gỗ, than đá;

- Kim cương với kiểu mạng kim cương rất cứng Đó là

dạng thù hình không ổn định Ở nhiệt độ và áp suất cao kim

cương trở lên ổn định,

- Graphit với kiểu mạng lục giác xếp theo lớp Khoảng

cách giữa các lớp khá xa nên lực liên kết giữa chúng yếu và

rất dễ tách lớp Graphit rất mềm

Trang 4

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON 3.4.2 Tương tác giữa các bon và sắt

rc = 0,077nm  rFe = 0,124 nm

 Có thể hoà tan vào mạng tinh thể của sắt dưới dạng xen kẽ, song hai kiểu mạng tinh thể của sắt có khả năng hoà tan rất khác nhau

+ Mạng lập phương thể tâm – Fe ,Fe

Số lỗ hổng nhiều nhưng rlhrc tuy nhiên Cacbon vẫn hoà

tan vào Fe (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)tại biên giới hạt và sô lệch mạng)

Thực tế ở 7270C Cacbon hoà tan được 0,2% và ở 14990C

cácbon hoà tan được 0,1% vào Fe

a, Tạo thành dung dịch rắn của Cacbon trong sắt

Trang 5

5

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON

+ Mạng lập phương diện tâm – Fe

Số lỗ hổng ít nhưng rlhrc nguyên tử Cacbon chui vao lỗ hổng dễ dàng và gây sô lệch mạng

Thực tế ở 7270C lượng Cacbon có thể hoà tan tới 0,8% trong Fe

hoà tan lượng Cacbon nhiều hơn kiểu mạng lập phương

thể tâm.

Như vậy kiểu mạng lập phương diện tâm có khả năng

hoà tan lượng Cacbon nhiều hơn kiểu mạng lập phương

thể tâm.

Trang 6

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON

Hỗn hợp cơ học của hệ hợp kim Fe - C gồm cùng tinh

cùng tích Là hỗn hợp cơ học của dung dịch rắn và Xêmentit

Trang 8

- Đường ECF là đường

cùng tinh với điểm E là

Trang 10

3.4.3 Dạng của dản đồ

b, Các chuyển biến khi làm nguội chậm

- Chuyển biến bao tinh: (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)14990C)

Trang 11

11

3.4.3 Dạng của dản đồ

c, Tổ chức một pha

* Xêmentit (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)Xe - Fe 3 C)

- Là pha xen kẽ có kiểu mạng phức tạp với 6,67%C

- Độ cứng của Xe cao (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)khoảng 800 HB) rất cứng và dòn

- Xêmentit được phân thành ba loại:

+ Xêmentit thứ nhất (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)XeI) được tạo thành từ dung dịch lỏng theo đường DC từ 16000C đến 11470C vớit tinh thể thớ to

- Xêmentit thứ nhất chỉ được tạo thành khi %C > 4,3%

Trang 12

- XeIII được tạo thành rất ít với lượng nhỏ nên có thể bỏ qua.

+ Xêmentit thứ hai (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)XeII) được tạo thành từ dung dịch rắn Austenit theo đường ES trong khoảng nhiệt độ từ 11470 đến

7270C, khi độ hoà tan của Cacbon trong Fe giảm từ 2,14% đến

0,8% XeII chỉ được tạo thành khi %C > 0,8%

Trang 13

- Ferit là pha dẻo và dai.

Trang 14

- Tổ chức Austenit là các hạt sáng đa cạnh có song tinh

(tại biên giới hạt và sô lệch mạng)thỉnh thoảng có hai đường song song cắt ngang hạt) Rất ít khi

quan sát được tổ chức này vì nó ở nhiệt độ cao Chỉ khi lượng

Mn hoặc Ni lớn mới làm Austenit tồn tại ở nhiệt độ thường

Trang 15

15

3.4.3 Dạng của dản đồ

d, Tổ chức hai pha

* Peclit (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)P- [Fe + Fe 3 C]):

- Là hỗn hợp cơ học cùng tích của Ferit và Xêmentit (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)F +Xe) Khi thành phần hoá học của Austenit là 0,8%C sẽ xảy ra chuyển biến cùng tích ở 7270C:

Fe(tại biên giới hạt và sô lệch mạng)C)0,8 [F +Xe]

Austenit Peclit

- Gồm Peclit tấm và Peclit hạt

- Peclit tấm là tổ chức có Xêmentit ở dạng tấm Khi quan sát

tổ chức tế vi sẽ thấy các vạch Xêmentit tối trên nền Peclit sáng

- Peclit hạt là tổ chức có Xêmentit ở dạng hạt

Trang 16

3.4.3 Dạng của dản đồ

* Lêđêburít [Le – (tại biên giới hạt và sô lệch mạng) + Xe) – (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)P + Xe) ]:

- Là hỗn hợp cơ học cùng tinh của Ôstenít và Xêmentít

+ Khi thành phần Cacbon trong hợp kim lỏng là 4,3%C và ở

11470C thì xẩy ra chuyển biến cùng tinh:

L 4,3  (tại biên giới hạt và sô lệch mạng) + Xe)

+ Tiếp tục làm nguội hợp kim xuống dưới 7270C thì có phản ứng cùng tích chuyển thành Péclít Bởi vậy ở t0 < 7270C:

Le  (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)P + Xe)

+ Phân tích đến cùng thì Lêđêburít cũng là hỗn hợp Ferit và Xêmentít Trong đó Xêmentít nhiều nên Lêđêburít rất cứng và dòn

Le  (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)F + Xe I) + XeII

Trang 18

3.4.3 Dạng của dản đồ

+ A3 (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)911  7270C) - GS

- Khi làm nguội: Austenit  Ferít

- Khi nung nóng: Ferít hoà tan vào Austenit

+ Acm (tại biên giới hạt và sô lệch mạng)1147  7270C) - ES

- Khi làm nguội: Austenit  Xe

- Khi nung nóng: Xe hoà tan vào Austenit

Trang 19

19

3.4.3 Dạng của dản đồ

- Bởi vậy đối vói nhiệt độ chuyển biến khi nung nóng có thêm

“C” và khi làm nguội có thêm chữ “r” điền vào sau chữ A

Trang 20

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON 3.4.4 Tổ chức tế vi của thép và gang theo giản đồ trạng thái

và cơ tính là khác nhau Khi nung

nóng trên đường GSE thì có

chung một pha duy nhất là:

- Thép được coi là vật liệu dẻo;

Trang 21

21

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON

- Gang là hợp kim Fe - C với thành phần C > 2,14%

- Gang dòn không thể biến

dạng được;

- Gang có tính đúc tốt;

- Gang theo giản đồ trạng thái

Fe – C là gang trắng

Trang 22

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON

b, Các loại thép, gang theo giản đồ pha Fe – C

* Tổ chức tê vi của thép Cacbon

+ Thép trước cùng tích – có thành phần C từ 0,1  0,7%

- Với tổ chức tế vi là: Ferít + Peclit

0,8

Trang 24

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON

+ Thép sau cùng tích – Có thành phần %C > 0,8%

- Với tổ chức tế vi là P + Xe II

0,8

Trang 26

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON

+ Gang trắng cùng tinh có thành phần C = 4,3%

với tổ chức: Le(P + Xe)

Trang 27

27

3.4 GIẢM ĐỒ TRẠNG THÁI SẮT - CACBON

+ Gang trắng sau cùng tinh có C > 4,3%

với tổ chức: Le + XeI

Ngày đăng: 25/03/2013, 23:04

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN