Tài liệu Bài giảng Nuôi trồng thủy sản - chương 3.
Trang 1
Chương 3:
Giới thiệu về môi trường ao nuôi thủy sản
A Dac tinh moi trường ao nuôi
thuy san
¢ Ao nuôi tôm/ca như là môi trường
nhân tao > rat dé biên động ®
quản lý ao sao cho phù hợp nhất
với tôm/cá nuôi
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
1 Dac tinh chung
e Môi trường nước mặn/biển: S%o = 30-35 %o
e Môi trường nước lợ: S%o = 2-30 %o
e Môi trường nước ngọt: S%o = <0.5%o
2 Bản chất của nước
Cac yéu td sinh hoc Yéu td ly va hoa học:
- Sinh vật thức ăn Dat
- Cac sinh vat khac Chat lang tu (chat thai)
- Các loại khí
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
2 Ban chất lý/hóa học của nước
a) Oxy hòa tan
„ 0,3-1mog/l tôm cá có thể chết nếu nhiệt độ cao
= 0-0,3 mg/l cacon song được nếu nhiệt độ thập
„ 1-5mg/l tôm cá sống nhưng phát triển chậm
" >bDmdqjl lý tưởng cho tôm, cá
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
" `
0
z ` zx ——_x —C ưa CC TS CO 05 CC C C tọ CC tÔ CC t C tOÔ CC tO © Ô C t C tOÔ C tÔ © a TT Ặ-ẼằẰ—Ằ—ằ TS TẶ-ẼằẰẶằằ.ằẰ- TT C tọ C
Dp ay Nl C Va SUC | HENS SHH @G @ R6 G G SHANA HSH HANK H HH EOKRK GB SESSH eee eee eee eH TS KH OTN NN a
" ) "
„ Oxy mất: hô hấp của ` ; Ao nhieu
- « — Ao nhiều St”
p ” tảo
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
Trang 2
By Puth Songsangjinda,
DoF Thailand
Tiêu hao oxy
0ng ao nuôi tôm
b) Nông độ muối
= <0.5 %O nước ngọt
“ 0.5-3 %O Nước lợ nhẹ
= 3-16.5 %o Nước lợ trung bình
«= 16.5-309%o Nước lợ nhiều
» 30-40 % Nước biển
>> Nông độ muối có ảnh hưởng đến sự phân
bố của thủy sinh vật
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
Cc) pH
pH = -log (H+)
DH chia thanh 14 muc
DH = 6.5-9 xem la thich
hop cho cac loai tom ca
pH thay đổi theo tính chat
của đất, quang hợp của
thủy sinh vật
THÊ In V1 4 21/0/6022) a5) a AT EE a Ot e O j
6 a.m Noon 6p.m Midnight 6 a.m
Time of dav
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
m lãng pH
„ Thay nước mới có pH cao hơn
=» Bon voi
» Bon phan > tăng tảo
m Giảm pH
„ Thay nước giảm mật độ tảo
=» Bon alum (phen)
= Bon thach cao dé két tua CaCO,
hay phan lân vô cơ
„_ Bón vôi vào buổi chiêu (CaCO + CO, + H,O = Ca2† + 2HCO.-)
pH fluctuation
1 | Ỉ 12h 18h 24h 6h
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
Trang 3
œ => -_ Vôi bột - CaO (50-100 kg/ha ) ° - Vôi sống - Ca(OH)2 (150 kg/ha)
°Ò Vôi nông nghiệp - CaCO3 (300 kg/ha, bón thường xuyên 50 kg/ha)
-~
DAYS AFTER APPLICATION
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
d) Do kiém
¢ DO kiém (Alkalinity)
: ĐỘ kiêm: hệ đệm trong nước làm pH ít dao động, được đo bằng tông lượng CaCO3 trong nước
- Nước tự nhiên có độ kiêm từ 5-500 mg/l, nước mặn thi >116 mg/l
- DO curng (Hardness)
- Tổng lượng ion Canxi và Magnesium trong nước
- Alkalinity va Hardness co thé duoc t6m/ca hap thu
trực tiếp
- Hàm lượng tốt cho tôm/ca là từ 12-400 ma/I
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
d) Do kiém
Quan trong của độ kiêm là giúp tạo vỏ tôm, nước
ao nuôi tôm cân CaCO; và Ca(HCO.)
Ảnh hưởng đến hệ đệm trong ao nuôi
Nước biển có độ kiêm luôn >200 mg/l
Tốt nhất cho nuôi tôm là >80 mg
Độ kiêm thấp do:
m Độ măn thấp - Đất phèn
a (it thay nước
=» Ao nhiéu 6c, ha, giun,
- Mật độ tảo cao
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
e) Khi doc
e Ammonia (NH3), nitrite (NO,-) and nitrate (NO,°)
e Do phan huy cac chat co chua Nito (phân, thức an, )
se NH: tôn tại ở dạng khí (NH:) và dang ion (NH,*) Ti lé giữachúng tùy vào pH và nhiệt độ
e NH; <0.1 mg/l
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
Trang 4
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
Khi H;S trong ao nuôi tôm/cá
- H,S
- H,S < 0 mg/I
Khi HS (NH,) rat déc
= Hinh thành từ phân hủy chất hữu cơ có lưu quỳnh của VI khuẩn mà thiếu oxy > suc khi day
- Bùn có màu đen thường có nhiêu H;„S (cuối vụ nuôi tôm/cá)
- Quản lý ao là làm cho lớp bùn đáy ao có nhiêu oxy
„ Quản lý thức ăn và oxy sẽ quyết định đến khí H,S
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
pH và khí độc
| pH thích hợp
a | yr
CD
NS 60 2
40
—#— H2S
20 7 —@NH3
e Thuong gap NH; cao trong ao day cat, bun cat hay có tao day phat trién
e Giảm tác hại bằng thay nước và giảm pH
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
Trang 5
3 Ban chất sinh học của mỗi trường nước
e - Môi trường nước là một mỗi trường sống
e _ Trong nước gôm chất võ sinh (khi thiên nhiên
hay các chất chưa tham gia vào quá trình sống)
và chất hữu sinh là chất có thể tham gia vào qua trình sống (NO:, NH1, POu7, ) và các sinh
vật sống (vi khuẩn, tảo, tôm, Ca, )
e _ Các vật chất luôn ở trạng thái động và luôn bi
tác động bởi các yếu tổ bên ngoài
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
en
|
Autotrophic Aquatic Plants + —=————~T TT PTE
Phytoplankton Rooted Plants vegetation grains
y ( fish feeds ) insects zooplankton fish nạ herbivorous
| / fish small fish small fish | / ⁄ Tish
| / ⁄ ~“
Carnivores Carnivores / ⁄ _~Z
"~~ organicwastes WH—=- — - nutrients — — &
carnivores
bacteria and fungi Heterotrophic aw fish PO N D
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture
Moi quan hé giữa các SV trong mỗi trường nước
lllcroalqae
` "
ood Early and fate pees 2) ` Eariy iarvae of
ent (hfs Focd ; Foo ood a
Ỹ rotifers, Developmen
copepods
Food
Late larval and early Juvenile Adult bivalve molluscs
crustacea and fish NEF Hi ny Wer” | 2 RA <f YO is nD i
| “¬ự
I
www.ctu.edu.vn/colleges/aquaculture