1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

câu hỏi và bài tập về thuế

223 1,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 223
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình biên soạn, tập thể tác giả đã cô gắng khái quát hóa đ ể hạn chế tác động những thay dổi cụ thể của clúnli sách thuế. Tuy nhiên, hệ thống thuế nước la đang trong quá trình cải cách nên thường xuyên được sủa đổi, bổ sung. Thêm vào đó, th u ế là một vấn đê pliức tạp nén cuốn sácli khó tránlì khỏi những khiếm khuyết. Tập thể tác giả kính mong nhận được sự dóng góp ý kiến của bạn đọc để lẩn xuất bản sau được hoàn thiện hơn.

Trang 2

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH Chủ biên: TS LÊ XUÂN TRƯỜNG TH.S VƯƠNG THỊ THU HIỂN

MÔN THUÊ

NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH

NĂM 2007

Trang 3

tổ chức biên soạn cuốn sách ,ắ'Cáu hỏi và bài tập món

th u ế ” dùnv, làm tài liệu giúiiỊì dạy vù liọc tập clio sinh vién

Trang 4

chuyên ngànli tliuế và các chuyên ngành khác trong Học viện Đồng thời, cuốn sách cũng là tài liệu tham khảo cho các khĩa bồi dưỡng cán bộ tài cliính k ế tốn của Học viện Ngồi việc chỉnli sửa các nội dung của cuốn sách “Hệ thống bài tập, cáu hỏi liướng dần ơn tập mơn học Tìutẻ Nlià nước ” cho phù hợp với những quy địnli pháp luật mới vê thuế, cuốn sách này b ổ sung liai phần mới phục vụ cho việc đổi mới phương pháp giảng dạy, học lập và thi trắc nghiệm khách quan, đĩ là các phần Câu liỏi trắc nghiệm và Tìnli huống thuế.

Cuốn sách do TS Lê Xuân Trường, Phĩ trưởng Klioa Thuê và Hái quan và Tli.s Vương Thị Tliu Hiền, giáng viên

Bộ mơn Thuế, Klioa T h u ế và Hái quan đồng chủ biên và trực tiếp biên soạn cùng với các giáo viền trong Bộ mơn Thuê:

- PGS.TS Nguyễn Tliị Liên, Trưởng Khoa T h u ế và Hài quan kiêm Trưởng Bộ mơn T h u ế

- TS Nguyễn Việt Cường, Trưởng ban Khào thi vù Kiểm dịnli chất lượng đào tạo, ỊỊÍàng viên Bộ mơn Thuế.

- TS Nguyễn Thị Thanli Hồi, Phĩ trưởng Bộ mơn Thuế.

- TS Hón\> Văn Bủng, lỊiàiiỊỊ viên Bộ mơn Tliuế.

- N C S N q u y ền Đ ình C lìiến, g iả n g viên Bộ m ơn

T huê.

4

Trang 5

- T lì.s Lý Pliương Duyên, giáng viên Bộ môn Thuế.

- T h s Nguyễn Thị Minh Hằng, giảng viên Bộ môn Thuế.

Trong quá trình biên soạn, tập th ể tác giả đ ã cô' gắng khái quát hóa đ ể hạn c h ế tác động những thay dổi cụ th ể của clúnli sách thuế Tuy nhiên, hệ thống th u ế nước la đang trong quá trình cải cách nên thường xuyên được sủa đổi, b ổ sung Thêm vào đó, th u ế là một vấn đê pliức tạp nén cuốn sácli khó tránlì khỏi những khiếm khuyết Tập th ể tác giả kính mong nhận được sự dóng góp ý kiến của bạn đọc đ ể lẩn xuất bản sau được hoàn thiện hơn.

Hà Nội, tháng 9 năm 2007

BAN QUẢN LÝ KHOA HOC HỌC VIỆN TÀI CHÍNH

Trang 6

PhẨN 1

CÂU HỎI Tự LUẬN

1 Phân tích các đặc điểm của thuế Từ đó, chỉ ra sự khác biệt giữa thuế với các khoản thu khác thuộc NSNN

2 Trình bày các vai trò của thuế Vai trò bảo hộ của thuế thay đổi như thê nào trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế?

3 Có bao nhiêu loại mức thuế? Phân tích ưu, nhược điểm của từng loại mức thuế

4 Trình bày các cách phân loại thuế cơ bán Phân tích ý nghĩa của phân loại thuế?

5 Trình bày khái niệm (có mô tả bằng ví dụ) và các đặc điểm của thuê GTGT

6 Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế giá trị gia tăng

7 Tai sao lại đánh thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu?

8 Hãy phân biệt trường hợp không thuộc diện chịu thuế GTGT và trường hơp chịu thuế GTGT với thuê suất

0% Cho biết ý nghiã cứa việc áp dụng thuế suất 0%?

Trang 7

9 Phân tích các ưu điểm và nhirợc điểm cơ bản của cơ chế

đa thuế suất và cơ chế một mức thuế suất thuế GTGT?

10 Nêu đặc điểm của những hàng hoá, dịch vụ không thuộc diện chịu thuế GTGT theo quy định hiện hành ở nước ta

11 Nêu và phân tích các nguyên tắc khấu trừ thuế GTGT

đầu vào Ưu, nhược điểm cơ bản của phương pháp khấu trừ?

12 Ưu điểm và nhược điểm cơ bản của phương pháp trực tiếp trên GTGT?

13 Cơ sở kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT nếu trong tháng không phát sinh doanh số bán hàng hoá, dịch vụ có phải kê khai và nộp tờ khai cho cơ quan thuế hay không? Thời gian nộp tờ khai được quy định như thế nào?

14 Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ được tập hợp trên những loại hoá đơn, chứng từ nào? Trong trường hợp nào thì thuế GTGT đầu vào được xác định là chi phí hợp lý của doanh nghiệp khi xác định TNCT?

15 Nêu ý nghĩa cùa việc hoàn thuế GTGT Theo quy định hiện hành, thuế GTGT được hoàn trong những trường hợp nào?

16 Hãy nêu tẻn các loại hoá đơn hiện đang được sử dụng khi áp dụng Luật thuế GTGT ở nước ta? T hế nào là một hoá đơn bán hàng hợp pháp?

8

Trang 8

17 Cơ sở sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT để lại tiêu dùng nội bộ thì có phải nộp thuế GTGT không?

18 Một công ty kinh doanh nhiều mặt hàng có thuế suất

thuế GTGT 5% và 10% Khi bán hàng, công ty không

hạch toán riêng từng mặt hàng theo từng mức thuế suất Vậy khi tính và nộp thuế, công ty đó phải áp dụng mức thuế suất nào?

19 Một đơn vị sự nghiệp không có đãng ký kinh doanh nhưng có phát sinh không thường xuyên doanh thu chịu thuế GTGT Trong trường hợp đó, đơn vị có phải nộp thuế GTGT không? Nếu có thì sử dụng hoá đơn như thế nào?

20 Giá tính thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu được xác định như thế nào? Tại sao giá tính thuế GTGT đối với hàng nhập khẩu lại bao gồm cả yếu tố thuế nhập khẩu?

21 Trình bày quy định hiện hành về giá tính thuế giá trị gia tăng trong các trường hợp sau: cho thuê tài sản; bán hàng trả góp; xây dựng lắp đặt; vận tải bốc xếp; gia công; hàng bán đại lý; hàng hóa, dịch vụ sử dụng hóa đơn đặc thù Lý giải đạo lý của các quy định trên

22 Phân tích những lý do nhà nước đánh thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)?

23 Nêu khái niêm, đặc điếm và mục tiêu của thuê TTĐB

So sánh sự giông và khác nhau giữa thuế TTĐB và thuê GTGT?

9

Trang 9

24 Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế TTĐB.

25 Trình bày phạm vi áp dụng thuế TTĐB ờ nước ta hiện nay? So sánh với thuế GTGT?

26 Vì sao giá tính thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu bao gồm

29 H àns thuộc diện chịu thuế TTĐB ở khâu sản xuất nếu xuất khẩu hoặc bán cho cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu để xuất khẩu theo hợp đồng có được hường ưu đãi về thuế TTĐB không? Nếu không xuất khẩu được

mà bán ra trong nước thì xử lý như thế nào? So sánh với thuế GTGT?

30 Trong trường hợp nào cơ sở kinh doanh thuơng mại phải nộp thuê TTĐB? Trình bày các qui định cụ thể

31 Nêu thời điếm kê khai, nộp thuế TTĐB đối với hàn° gia công So sánh với thời điếm kẽ khai, nộp thuế đối với hàng sản xuất trong nước'1

32 Thuê TTĐB có đảm bảo yêu cảu công bằng không? Vìsao?

10

Trang 10

33 Nêu các trường hợp miễn, giảm thuế TTĐB? Phương pháp xác định số thuế được miễn, giảm do thiên tai?

34 Cơ sờ sản xuất hàng thuộc diện chịu thuê TTĐB xuấl hàng cho các cửa hàng, chi nhánh, cơ sờ trực thuộc sử dụng hoá đơn như thế nào?

35 Nêu khái niệm, đặc điểm và lý do đánh thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

36 Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

37 Nêu khái quát đối tượng chịu thuế, đối tượng không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu

38 Nêu các trường hợp được miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu và lý giải tại sao các trường hợp đó lại được miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu

39 Trình bày các căn cứ tính thuế xuất khẩu nhập khẩu

40 Các phương pháp xác định trị giá tính thuế theo Hiệp định trị giá hải quan GATT/ WTO?

41 Nội dung cơ bản của phương pháp trị giá giao dịch của hàng hoá nhập khẩu? Điều kiện áp dụng?

42 Nội dung cơ bán cúa phương pháp trị giá giao dịch của hàng nhập khấu giống hệt? Điều kiện áp dụng?

43 Nội dung cơ bán của phương pháp trị giá giao dịch cùa hàng hoá nhập khấu tương tự? Điều kiện áp dung?

11

Trang 11

44 Nội dung cơ bản của phương pháp trị giá khấu trừ? Điều kiện áp dụng?

45 Nội dung cơ bản của phương pháp trị giá tính toán? Điều kiện áp dụng?

46 Ưu điểm cơ bản của việc xác định trị giá tính thuê hàng nhập khẩu theo Hiệp định trị giá GATT/ WTO?

47 Mối quan hệ giữa các phương pháp xác định trị giá tính thuế theo GATT/ WTO?

48 Nêu các loại thuế suất thuế xuất khẩu, nhập khẩu Trong trường hợp nào thì hàng nhập khẩu phải áp dụng thuế tuyệt đối?

49 Trong trường hợp nào thì hàng hoá nhập khẩu phải chịu thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp chông phân biệt đối xử?

50 Nêu các trường hợp được hoàn thuế xuất khẩu, nhập khẩu Trong trường hợp nào thì nguyên liệu nhập khẩu

đế sản xuất hàng hoá xuất khẩu không được hoàn thuế?

51 Trình bày các quy định về thời hạn nộp thuế nhập kháu?

52 Doanh nghiệp phải nộp và xuất trình những loại giấy

tờ gì cho cơ quan Hái quan khi kê khai, nộp thuê xuâl kháu, nhập khẩu?

53 Trình bày vắn tát quy trình thú tục hải quan đối với hàng hoá xuâì khẩu, nhập khấu theo hợp đổng'1

12

Trang 12

54 Nêu khái niệm, đặc điểm của thuê TNDN?

55 Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế TNDN

56 Trình bày những nguyên tắc đặt ra khi xác định các chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp

57 Trình bày khái quát đối tượng nộp thuế TNDN?

58 Thuế TNDN đối với hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trổng thuỷ sản được quy định như thế nào? Hộ gia đình, cá nhân nông dân sản xuất nông nghiệp có phải nộp thuế TNDN không?

59 Trình bày công thức xác định thuế TNDN Khi nào doanh nghiệp phải xác định thuê TNDN còn phải nộp?

60 Trình bày công thức xác định thu nhập chịu thuê trong

kỳ tính thuế

61 Xác định doanh thu để tính TNCT trong các trường hợp: hoạt động cho thuê tài sản; hàng hoá bán theo phương thức trả góp; hàng hoá, dịch vụ làm ra tư dùng; hoạt động cho vay, thu lãi tiền gửi; hàng hoá dịch vu dùng để trao đổi biếu tặng; hoạt động kinh doanh báo hiểm, tái báo hiểm

62 Doanh thu đê tính TNCT có bao gồm thuế GTGT hay không?

63 Nêu danh mục các khoán chi phí được khấu trừ khi xác đinh TNCT

1 'i

Trang 13

64 Chi phí dịch vụ mua ngoài bao gồm những khoản nào? Tại sao chi phí vật tư và chi phí dịch vụ mua ngoài lại không bao gồm thuế GTGT đối với các cơ sở nộp thuê GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế?

65 Khi nào thì chi phí vật tư và chi phí dịch vụ m ua ngoài bao gồm cả thuế GTGT?

66 Nêu cách xác định TNCT trong trường hợp cho thuê tài sản mà bẽn thuê trả trước tiền thuê cho nhiều năm

67 Các khoản chi phí nào không được coi là chi phí hợp

lý theo quy định hiện hành?

68 Trình bày khái quát danh mục các khoản TNCT khác

69 Cho ví dụ về khoản thu nhập khác trong trường hợp trích trước mà không chi hết

70 Nếu doanh nghiệp có khoản thu nhập nhận được từ nước ngoài thì thuế TNDN đối với các khoản này được tính như thế nào?

71 Trình bày các quy định về thuế suất thuế TNDN hiện nay

72 Các đơn vị phụ thuộc công ty tổng công ty (hạch toán độc lập hoặc báo sổ) đãng ký thuế ở đâu? Các đơn VỊ này kê khai, nộp thuê ờ đáu?

73 Cơ sớ kinh doanh kẻ khai và nộp tờ khai thuế TNDN khi nào? Việc nộp thuế dược thưc hiện như thê nào?

14

Trang 14

74 Các hộ kinh doanh nộp thuế theo tỷ lệ ấn định TNCT trên doanh thu nộp thuế như thế nào?

75 Những đối tượng nào được ưu đãi thuê suất thuế TNDN? Mức và thời gian được ưu đãi thuế suất?

76 Nêu các điều kiện và tiêu thức giảm, miễn thuế TNDN

77 Doanh nghiệp phải nộp tờ khai tự quyết toán thuế TNDN khi nào? Theo anh (chị) doanh nghiệp nộp tờ khai này khi nào thì hiệu quả nhất (trên giác độ doanh nghiệp)?

78 Nẽu khái niệm, đặc điểm của thuế thu nhập cá nhân

79 Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế thu nhập cá nhân

80 Nêu các khoản thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

81 Nẽu các khoản thu nhập không thuộc diện chịu thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

82 Trình bày các loại biểu thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao ở Việt Nam

83 Nêu tiêu thức xác định đối tượng cư trú đối với người nước ngoài và cách xác định sô thuê phải nộp trong các trường hợp cư trú cụ thế

84 Trình bày phương pháp xác định thuế thu nhập phái nỏp đối với người Việt Nam chí có thu nhập phái sinh

ớ Việt Nam

15

Trang 15

85 Trình bày phương pháp xác định thuế thu nhập phải nộp đôi với người Việt Nam vừa có thu nhập phát sinh

ở Việt Nam vừa có thu nhập ở nước ngoài

86 Trình bày những qui định chủ yếu về kê khai, nộp thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

87 Trình bày qui định về quyết toán thuế thu nhập đôi với người có thu nhập cao đối với người nước ngoài

88 Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao hiện hành ờ Việt Nam có những ưu điểm và nhược điểm cơ bản gì? Hướng khắc phục?

89 Trình bày khái niệm, bản chất, vai trò của thuế tài nguyên

90 Phân tích các nguyên tắc thiết lập ihuế tài nguyên

91 Nêu phạm vi áp dụng thuế tài nguyên theo Pháp lệnh thuê tài nguyên hiện hành

92 Trình bày phương pháp tính thuế tài nguyên; công thức tính, cách xác định từng yếu tô trong công thức đó

93 Chê độ thuế tài nguyên hiện hành ờ nước ta có những nhược điểm gì? Hướng khác phục?

94 Trình hày khái niệm, bàn chất, vai trò cùa thué sứ dung đất nông nghiệp ớ nước ta

1«

Trang 16

95 Phân tich các nguyẽn tãc thiết lập thuế sứ dụng đất nông nghiệp.

96 Trình bày các căn cứ xác định thuế sử dụng đất nông nghiệp theo Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành

97 Trình bày các trường hợp miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp và phương pháp xác định số thuế miễn giảm

98 Trình bày phương pháp xác định thuế sử dụng đất nông nghiệp bổ sung đối với các hộ sử dụng vượt hạn mức diện tích

99 Nêu các nhược điểm của thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành ở nước ta và hướng khắc phục

100 Trình bày khái niệm, mục đích đánh thuế nhà, đất ở nước ta

101 Phân tích các nguyên tắc thiết lập thuế nhà, đất

102 Trình bày phạm vi áp dụng thuế nhà, đất ở nước ta hiện nav

103 Nêu phương pháp tính thuê đất đối với từng khu vực:

đỏ thị ven đô, vùng nông thôn

104 Trình bày nội dung cơ bán cúa thuế chuyên quyền sư

dụng đất hiện hành ớ nước ta

Trang 17

105 Trình bày phương pháp xác định thuế môn bài.

106 Phân tích sự cần thiết và tác dụng của phí, lệ phí

107 Trình bày khái niệm và đặc điểm của phí, lệ phí Từ

đó, chỉ ra sự khác nhau giữa phí, lệ phí với thuê

108 Nêu các qui định về thẩm quyền ban hành phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước ờ nước ta hiện nay

109 Trình bày nguyên tắc sử dụng nguồn thu từ phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước

110 Trình bày phương pháp xác định lệ phí trước bạ

111 Tại sao cần phải thanh tra thuế?

112 Trình bày nội dung và ý nghĩa của thanh tra thuế

113 Trình bày các phương pháp thanh tra thuế và phân tích

ý nghĩa của từng phương pháp

114 Phân tích ý nghĩa cùa việc áp dụng kỹ thuật quản lý rủi ro trong thanh tra, kiểm tra thuế

115 Tàng cường cóng tác thanh tra đối tượng nộp thuế có mâu thuẫn với yéu cầu tạo điều kiện đê đối tượng nộp thuế tự giác thực hiện nghía vụ thuế không?

116 So sánh vai trò cúa công tác thanh tra thuê trong hai

cơ chế quản lý thu thuê “Thông báo thuê” và “Tư tính thuế”

18

Trang 18

117 So sánh sự giống và khác nhau giữa thanh tra thuế và kiểm tra thuế.

118 Hãy phân tích những nội dung cơ bản của công tác thanh tra đối tượng nộp thuế

119 Trình bày các yêu cầu cần quán triệt trong thanh tra thuế

120 Hãy cho biết các dấu hiệu trốn lậu thuế ở một cơ sở kinh doanh dẫn đến cần tiến hành thanh tra

121 Phân tích sự cần thiết của việc lập dự toán thu thuế

122 Có bao nhiêu loại dự toán thuế?

123 Trình bày các nguyên tắc xâv dựng dự toán thuế

124 Dự toán thuê được xây dựng dựa trên những căn cứ nào?

125 Nêu và phân tích các bước xây dựng dự toán thu thuế

126 Trong quá trình thực hiện dự toán thu thuê có được phép điều chinh dự toán không? Tại sao?

127 Phân tích các yêu cầu cùa kế toán thuế

128 Trình bày các nguyên tác cùa ké toán thuê

129 Trình bày các nhiêm vụ cùa công tác kê toán thuê

130 Trình bày nội dung cùa kẽ toán thu nộp ticn thuế

Trang 19

131 Trình bày nội dung của kế toán ấn chỉ.

132 Trình bày nội dung của kế toán hàng tạm giữ và tịch thu

133 Trình bày mục đích, yêu cầu, nhiệm vụ và nội dung của thống kê thuế

134 Ý nghĩa của phân tích thống kê thuế

20

Trang 20

PfãẨ \ 2

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn lựa chọn đúng và đầy đủ nhất trong các phương án A, B, c, D

1 Chức nãng khởi thủy của thuế là:

A Điéu tiết chu kỳ kinh tế

B Huy động nguồn thu cho nhà nước

c Kiểm chê lạm phát

D Điéu tiết thu nhập, góp phần đảm bảo công bằng xã hội

2 Thuê có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho NSNN vì:

A Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp

B Thuế có phạm vi điều tiết rộng

c Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp

D T huế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc

3 Thuế có thể góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế vì:

A Thuế có tính bắt buộc

Trang 21

B Thuê có tính không hoàn trả trực tiếp

c Thuế có phạm vi điều tiết rộng

D Thuế điều tiết vào thu nhập của các chủ thể kinh tế

4 Tính bắt buộc của thuế khác với phạt tiền ở chỗ:

A Tính bắt buộc của thuế là tính bắt buộc phi hình sự

B Tính bắt buộc của thuế là tính bắt buộc hình sự

c Tính bắt buộc của thuế được thực hiện bời quyền lực chính trị đặc biệt cùa nhà nước

D Tính bắt buộc của thuế mang tính đơn phương,

vô điều kiện

5 Yếu tô nào sau đây được coi là “linh hổn” của một sắc thuế

A Đối tượng nộp thuế

Trang 22

B Mức thuế tuyệt đối

c Mức thuế lũy tiến

D Mức thuế thống nhất

7 Loại mức thuế nào sau đây thể hiện bằng số tuyệt đối không đổi với mọi đối tượng chịu thuế:

A Mức thuế tuyệt đối

B Mức thuế tương đôi

c Mức thuế ổn định

D Mức thuế thống nhất

8 Cãn cứ vào phương thức đánh thuế, thuế được phân loại thành:

A Thuế thực và thuế cá nhân

B Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c Thuế trực thu và thuế gián thu

D Thuế tiêu dùng, thuê thu nhập và thuế tài sản

9 Cãn cứ vào cơ sở thuế, thuế được phân loại thành:

A Thuê thực và thuê cá nhân

B Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c Thuế trực thu và thuế gián thu

D Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sán

23

Trang 23

10 Loại thuế nào sau đây được phân loại theo mối quan hệ giữa thuế với thu nhập:

A Thuế tiêu dùng

B Thuế lũy thoái

c Thuế thu nhập

D Thuế gián thu

11 Máy móc thiết bị nhập khẩu để sử dụng trực tiếp vào hoạt động nghiên cứu khoa học thuộc diện:

A Không chịu thuê GTGT

B Phái tính thuê GTGT đầu ra được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng đế sản xuất số hàng hoá này

Trang 24

c Phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào dùng để sản xuất số hàng hoá này

D Không phải tính thuế GTGT đầu ra, nhưng được khấu trừ thuê GTGT đầu vào dùng để sản xuất số hàng hoá này

13 Doanh nghiệp có hàng hoá xuất khẩu đã có xác nhận của cơ quan Hải quan nhưng không thanh toán qua ngân hàng thì:

A Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào

mà tính vào chi phí

B Doanh nghiệp không phải tính thuế GTGT, không được khấu trừ thuê GTGT đầu vào và cũng không được tính vào chi phí

c Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT như tiêu thụ nội địa và được khấu trừ thuế GTGT đầu vào

D Doanh nghiệp phải tính thuế GTGT như tiẽu thụ nội địa và không được khấu trừ thuế GTGT đầuvào

14 Cơ sờ kinh doanh làm đại lý dịch vụ bưu điện theo đúng giá quy định của cơ sớ giao đại lý, hưởng hoa hồng:

A Phái kẽ khai nộp thuê CiTGT đối với dịch vụ bán đại lý và doanh thu hoa hồng được hướng

25

Trang 25

B Phải kê khai, nộp thuê GTGT đôi với dịch vụ bán đại lý và không phải kê khai, nộp thuế đối với doanh thu hoa hồng được hường

c Không phải kê khai, nộp thuế GTGT đối với dịch vụ bán đại lý và doanh thu hoa hổng được hưởng

D Không phải kê khai, nộp thuế GTGT đối với dịch vụ bán đại lý nhưng phải kê khai, nộp thuế đối với doanh thu hoa hồng được hường

15 Các cơ sở xây dựng có các đơn vị phụ thuộc không

có tư cách pháp nhân thực hiện xây dựng các công trình ờ khác địa phương nơi cơ sở đóng trụ sở chính thì:

A Phải kê khai doanh thu và tạm nộp thuế GTGT nộp tại địa phương nơi xây dựng công trình theo

tý lệ 2% trên giá thanh toán công trình chưa có thuế GTGT

B Phải kê khai doanh thu và tạm nộp thuế GTGT nộp tại địa phương nơi xây dựng công trình theo

tỷ lệ 3% trên giá thanh toán công trình chưa có thuê GTGT

c Phái kẻ khai doanh thu và tạm nộp thuế GTGT nộp tại địa phương nơi xây dựng công trình theo

tý lệ 5°/c trên giá thanh toán công trình chưa có

thuế GTGT

26

Trang 26

D Không phải kẻ khai và không phải nộp thuế GTGT cho địa phương nơi xây dựng công trình.

16 Thời điểm để xác định doanh thu tính thuế GTGT đối với bán hàng hoá trả góp là:

E Thời điểm người mua trả tiền

F Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá

G Thời điểm chuyển quyền sử dụng hàng hoá

H Không phải các phương án trên

17 Cơ sờ hạch toán phụ thuộc ở khác địa phương nơi đóng trụ sờ chính của Văn phòng Công ty không có tư cách pháp nhân, không có con dấu và tài khoản tiền gửi tại ngân hàng trực tiếp bán hàng hoá dịch vụ chịu thuế GTGT với thuế suất 10%:

A Cơ sở hạch toán phụ thuộc không phải kê khai, nộp thuế GTGT nơi phát sinh doanh thu thuê GTGT do công ty nộp tập trung tại nơi đóng trụ

sở chính

B Cơ sở hạch toán phụ thuộc phải kê khai, tạm nộp thuê GTGT nơi phát sinh doanh thu theo tý lệ 2% trên doanh thu chưa có thuế GTGT

c Cơ sở hạch toán phụ thuộc phải kẽ khai, tạm nộp thuếG T G T nơi phát sinh doanh thu theo tý lệ 3% trén doanh thu chưa có thuếG TG T

27

Trang 27

D Cơ sở hạch toán phụ thuộc phải kê khai, nộp thuế GTGT nơi phát sinh doanh thu theo phương pháp khấu trừ.

18 Cơ sở kinh doanh nộp thuế thep phương pháp khấu trừ thuế có hoạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ:

A H oạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ phải hạch toán riêng và kê khai nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

B Hoạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ thuộc diện không chịu thuế GTGT

c Hoạt động kinh doanh mua bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

D Không phải các phương án trên

19 Trường hợp cơ sở kinh doanh nộp thuê GTGT theo phương pháp khấu trừ bán quần áo xuất hoá đơn GTGT chỉ ghi giá thanh toán, không ghi giá chưa có thuế và thuế GTGT thì giá tính thuế GTGT đầu ra là:

A Giá thanh toán/( 1+ thuê suất thuê GTGT)

B Giá thanh toán ghi trên hoá đơn CiTGT

c Giá do cơ quan thuê ấn định

D Khồng phai các phương án trên

28

Trang 28

20 Trường hợp hàng hoá, dịch vụ mua vào đổng thời cho sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT mà cơ sở không hạch toán riêng được phần dùng cho từng hoạt động thì khi đó số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ xác định như sau:

A Được khấu trừ toàn bộ số thuế GTGT đầu vào dùng cho cả hoạt động chịu thuế và không chịu thuê GTGT

B Được phân bổ theo tỷ lệ doanh số của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT so với tống doanh số của hàng hoá, dịch vụ bán ra

c Được phân bổ theo tỷ lệ số lượng hàng hoá, dịch

vụ chịu thuế GTGT sản xuất so với tổng số lượng hàng hoá, dịch vụ sản xuất

D Được phân bổ theo tỷ lệ sô lượng hàng hoá, dịch

vụ chịu thuê GTGT tiêu thụ so với tống sô lượng hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

21 Một doanh nghiệp sản xuấl kinh doanh trong tháng có sô liệu sau:

- N °uyén liệu mua vào tổn kho đáu Iháng trị giá chưa

có thuê GTGT 10 triệu đổng

- Nguyên liệu mua vào trong tháng:

29

Trang 29

+ Mua của doanh nghiệp A với giá chưa có thuê GTGT 30 triệu đồng Hóa đơn GTGT ghi chép đúng quy định.

+ Mua của doanh nghiệp B với giá chưa có thuê GTGT 20 triệu đồng Hóa đơn GTGT không ghi địa chỉ của doanh nghiệp B

+ Mua của một hộ kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp có hóa đơn bán hàng, trị giá nguyên liệu mua vào là 25 triệu đồng

- Nguyên liệu tổn cuối tháng với trị giá chưa có thuế GTGT 10 triệu đổng

- Thuê suất thuế GTGT của nguyên liệu m ua vào là

Trang 30

22 Tại một doanh nghiệp trong tháng có tình hìnhsau:

- Tiêu thụ 4.000 sản phẩm Hóa đơn GTGT ghi giá chưa có thuế 200.000 đ/SP

- Tiêu thụ 1000 sản phẩm Hóa đơn GTGT chỉ ghi giá thanh toán 220.000 đ/SP

- Trực tiếp xuất khẩu 2.000 sản phẩm với giá FOB240.000 đ/SP Hàng hóa xuất khẩu có đủ điều kiện để được khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào

- Sử dụng phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ kèm theo Lệnh điều động nội bộ xuất cho cửa hàng trực thuộc đóng trên cùng một địa phương với doanh nghiệp 1.200 sản phẩm, cuối tháng cơ sở trực thuộc báo về đã tiêu thụ được

900 sản phẩm với giá chưa có thuế GTGT 200.000 đ/SP

- Thuế suất thuế GTGT của sản phẩm tiêu thụ 10%

Doanh nghiệp phái kê khai thuê GTGT đầu ra trong tháng là:

Trang 31

23 Một cơ sờ đại lý nọp thue O IU I theo pnương pháp khấu trừ trong kỳ có tình hình sau:

- Tiêu thụ 1.000 sản phẩm may mặc với giá chưa có thuế GTGT 200.000 đ/SP Đây là sản phẩm cơ sở nhận bán đại lý đúng giá cho công ty may mặc Đức Giang Trong kỳ công ty may mặc Đức Giang sử dụng phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý kèm theo Lệnh điều động nội bộ xuất cho đại

lý 1.500 sản phẩm may mặc Cuối kỳ đại lý đã báo cho

Công ty về tình hình thực tế tiêu thụ Hoa hồng đại lý 5%

trên giá bán chưa có thuế GTGT Thuế suất thuế GTGT của hàng may mặc, của hoa hổng đại lý 10%

- Nhận làm đại lý địch vụ bưu điện bán đúng giá theo quy định của công ty bưu điện, doanh sô tiêu thụ chưa có thuế GTGT trong kỳ 20 triệu đồng, hoa hồng đại lý 10%, thuế suất thuế GTGT đối với dịch vụ bưu điện, của hoa hồng đại lý 10%

- Tiêu thụ 300 bộ bàn ghế với giá chưa có thuế GTGT700.000 đồng/ bộ Thuế suất thuế GTGT của bàn ghế 10%

- Tổng thuế GTGT đầu vào của chi phí m ua ngoài khác được khấu trừ trong kỳ 4.500.000 đồng

Thuế GTGT cơ sỏ' phải nộp trong kỳ là:

Trang 32

24 Một nông trường trồng chè trong tháng có tình hình sau:

- Doanh thu bán chè mới qua sơ chế trong nước do nông trường trổng trọt 100 trđ

- Doanh thu bán chè hộp trong nước 240 trđ

- Doanh thu xuất khẩu chè mới qua sơ chế do nông trường trồng trọt 60 trđ

- Thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ tập hợp trên các hóa đơn GTGT ghi chép đúng quy định 30 trđ

- Hàng hóa xuất khẩu có đủ điều kiện để được khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào

- Thuế suất thuế GTGT đối với chè hộp 10%, chè sơ

chế ở khâu kinh doanh thương mại 5%.

- Nông trường nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu

Trang 33

25.Tại một doanh nghiệp trong tháng có tình hìnhsau:

- Tổn đầu tháng 300 sản phẩm A, trong đó chỉ có 80 sản phẩm có hóa đơn GTGT ghi giá chưa có thuế GTGT50.000 đ/sản phẩm

- Mua 150 sản phẩm A với giá chưa có thuế GTGT60.000 đ/sản phẩm

- Mua 50 sản phẩm B với giá thanh toán ghi trên hóa đơn bán hàng 2,2 trđ

- Tiêu thụ hết các sản phẩm nói trên (cuối kỳ không

có sản phẩm tồn kho) với giá chưa có thuế GTGT 65.000 đ/sản phẩm A và 45.000 đ/sản phẩm B

- Thuế GTGT của các chi phí m ua ngoài khác được khấu trừ 1,3 trđ

- Thuế suất thuế GTGT của các sản phẩm nói trên 10%Thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp liên quan đến hoạt động trong tháng là:

Trang 34

26 Một cửa hàng tiêu thụ sản phẩm ờ Hải Phòng hạch toán phụ thuộc, không có con dấu và tài khoán tiền gửi tại ngân hàng trong tháng có tình hình sau:

- Nhận 300 sản phẩm A từ công tv cấp trên ở Hà Nội với giá chưa có thuế GTGT 90.000 đ/sản phẩm cãn cứ vào phiêu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ kèm theo lệnh điều động nội bộ Công ty đã tiêu thụ được 200 sản phẩm với giá chưa có thuếG T G T 100.000 đồng/ sản phẩm

- Thuê suất thuê GTGT của sản phẩm A 10%

Cửa hàng phải nộp thuê GTGT cho cơ quan thuế Hải Phòng với số tiền là:

- Tiêu thụ trong nước 2.000 cày thuốc lá

- Trực tiếp xuất kháu 1.000 cây thuốc lá Hàng hoá xuất kháu có đu điều kiện dê được khâu trừ hoàn thuế GTCiT đàu vào

Trang 35

- Bán cho công ty kinh doanh XNK để xuất khẩu theo hợp đồng kinh tế 3.000 cây.

- Giao cho đại lý bán hàng bán đúng giá 1.500 cày, đại lý đã tiêu thụ được 500 cây Khi giao doanh nghiệp sử dụng hoá đơn GTGT

- Khuyến mại cho khách hàng trong giới hạn chi cho phép 100 cây

Số lượng thuốc lá doanh nghiệp phải tính thuế GTGT với thuế suất 10% trong tháng là:

Trang 36

- Thuế GTGT của các chi phí mua ngoài khác được khấu trừ phát sinh trong tháng 0,8 trđ.

Biết lằng: doanh nghiệp thực hiện tốt chế độ sổ sách

kế toán, hóa đơn, chứng từ, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Thuế suất thuế GTGT của rượu, của nguyên liệu m ua vào đều là 10% Hàng hóa xuất khẩu có đủ các điều kiện để được khấu trừ và hoàn thuế GTGT đầu vào

T huế GTGT phải nộp của doanh nghiệp liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh trong tháng là:

A 5,1 triệu đổng

B 4,3 triệu đồng

c 1,1 triệu đồng

D 0,3 triệu đồng

29 Một doanh nghiệp trong tháng có tình hình sau:

- Nhập khẩu lô hàng tiêu dùng, trị giá tính thuế nhập khấu 1.600 trđ Trong tháng cơ sở đã tiêu thụ hết lô hàng nàv với giá chưa có thuê GTGT là 2.000 trđ

- Mua 30.000 sán phám N với giá chưa có thuê GTGT50.000 đ/sán phấm

- Mua 10.000 sán phám N của một cơ sớ nộp thuê GTCìT theo phương pháp trực tiếp, trị giá lô hàng là 55 trđ

37

Trang 37

- Tiêu thụ 30.000 sản phẩm N với giá chưa có thuế GTGT 60.000 đ sàn phẩm.

- Thuế GTGT cùa các chi phí m ua ngoài khác được khấu trừ trong tháng 10 trđ

Biết lẳng: Thuế suất thuế nhập khẩu hàng tiêu dùng

20%; thuế suất thuế GTGT của hàng tiêu dùng, sản phẩm N

là 10% Doanh nghiệp đã nộp các loại thuế liên quan đến hàng nhập khẩu cho cơ quan Hải quan Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thực hiện tốt chế độ

sổ sách kế toán, hóa đơn chứng từ

Thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan thuế liên quan đến hoạt động trong tháng là:

A 23 triệu đồng

B 28 triệu đồng

c 55 triệu đồng

D 60 triệu đồng

30 Một doanh nghiệp trong tháng có tình hình sau:

- Nhập khẩu 3000 hộp bia loại 0,5 lít/hộp giá tính thuê nhập khẩu 4.500 đ/hộp Trong tháng cơ sờ đã tiêu thụ hết lô hàng này với giá chưa có thuế GTGT 16.000đ/hộp

- Nhập khẩu san phám tiêu dùng, trị giá tính thuế nhập khấu 40 trđ Trong tháng cơ sở đã bán hẽl !ô hàng nàv với aiá chưa có thuế GTGT là 60 trđ

38

Trang 38

- Thuế GTGT của các chi phí mua ngoài khác được khấu trừ trong kỳ là 1 trđ.

Biết rằng: Thuế suất thuế nhập khẩu bia hộp 100%,

thuế suất thuế nhập khẩu sản phẩm tiêu dùng 30%, thuế suất thuế TTĐB bia hộp 75% Thuế suất thuế GTGT của các sản phẩm nói trên là 10% Doanh nghiệp đã nộp các loại thuế liên quan đến hàng nhập khẩu cho cơ quan Hải quan Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thực hiện tốt chế độ sổ sách kế toán, hóa đơn chứng từ

Thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan thuế liên quan đến hoạt động trong tháng là:

A 302.500 đồng

B 875.000 đồng

c 1.302.500 đồng

D 1.900.000 đồng

31 Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

A Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa

B Hàng đưa từ khu chế xuất này sang khu chế xuất khác

c Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào kho bảo thuế

D Hàng nhập kháu từ nước ngoài vào khu chế xuất

Trang 39

32 Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

A Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất

B Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu

c Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (không phải từ cơ

sở đưa gia công) để gia công hàng xuất khẩu

D Tất cả các phương án trên

33 Hàng hóa nào sau đây thuộc diện không chịu thuê XNK:

A Hàng viện trợ nhân đạo

B Hàng viện trợ không hoàn lại

c Hàng xuất khấu từ khu chế xuất bán ra nước ngoài

D Tất cả các phương án trên

34 Hàng hóa nào sau đáy thuộc diện không chịu thuế XNK:

A Hàng đưa từ khu chế xuất vào thị trường nội địa

B Hàng nhập khấu đê gia công hàng xuất khẩu

c Hàng chuyển khẩu

D Hàng kinh doanh theo phương thức tạm nhập- tái xuất

40

Trang 40

35 Hàng hóa nào sau đây thuộc diện miễn thuế XNK:

A Hàng đưa từ khu chế xuất này sang khu chế xuất khác

B Hàng từ khu chế xuất bán ra nước ngoài

c Xuất trả hàng gia công cho nước ngoài

D Tất cả các phương án trên

36 Hàng hóa nào sau đây thuộc diện miễn thuế XNK:

A Hàng tạm nhập, tái xuất để tham dự hội chợ triển lãm trong thời hạn qui định

B Hàng kinh doanh theo phương thức tạm nhập - tái xuất

c Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu (không phải từ cơ

sở đưa gia công) để gia công hàng xuất khẩu

B Nhập khẩu thiết bị đi thuê cùa nước ngoài

c Nhập khẩu thiết bị (từ cơ sở đưa gia công) để gia công hàng xuất khẩu

D Tất cá các phương án trên

Ngày đăng: 21/09/2014, 21:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w