Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 1PHẦN LÝ THUYẾT Chương 1: Những vấn đề chung về phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp.
Câu 1: Nêu khái niệm và mục đích của Báo cáo Tài chính doanh nghiệp? Đối tượng
sử dụng Báo cáo tài chính doanh nghiệp? Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp của Việt Nam có gì khác so với thế giới? Vai trò của báo cáo tài chính doanh nghiệp đối với người sử dụng nó ( Lãnh đạo doanh nghiệp, cơ quan chủ quản cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thanh tra, cơ quan kiểm tra)?
Câu 2 : Những đối tượng nào tiến hành phân tích tài chính doanh nghiệp? Mục tiêu
phân tích của từng đối tượng là gì? Tác dụng của phân tích báo cáo tài chính đối với công tác quản lý tài chính của Doanh nghiệp?
Câu 3: Trình bày các phương pháp phân tích tài chính doanh nghiệp? Điều kiện áp
dụng của từng phương pháp?
Câu 4 : Vì sao phải có chuẩn mực kế toán? Chuẩn mực kế toán quốc tế và chuẩn
mực kế toán Việt Nam có gì giống và khác nhau? Khi lập và trình bày báo cáo tài chính doanh nghiệp cần tuân thủ các nguyên tắc nào? Cho biết ảnh ưởng của từng nguyên tắc đến báo cáo tài chính DN
Câu 5 : Hãy cho biết kết cấu chính của bảng Cân đối kế toán? Cách trình bày bảng
cân đối kế toán? Nêu ý nghĩa của chỉ tiêu "Hàng tồn kho" ( Mã số 140) trên bảng Cân đối kế toán?
Câu 6 : Theo bạn, lợi nhuận trong bảng Cân đối kế toán ( Mã số 420) và lợi nhuận
sau thuế trong bảng báo cáo kết quả kinh doanh có giống nhau không? Giải thích?
Câu 7 : Hãy nêu những nội dung chính quan trọng nhất trong báo cáo kết quả hoạt
động kinh doanh? Cho biết ý nghĩa và cách tính của chỉ tiêu " Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ" ( Mã số 20 ) trong bảng Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?
Câu 8 : Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì? Nêu nội dung của báo cáo LCTT? Cho
biết ý nghĩa của việc phân loại luồng tiền theo các hoạt động?
Câu 9 : Có mấy phương pháp lập báo cáo LCTT? So sánh các phương pháp đó? Câu 10 : Nêu các cách trình bày bảng Cân đối kế toán? Điều kiện áp dụng của từng
phương pháp?
Trang 2Câu 11 : Hãy cho biết ý nghĩa của chỉ tiêu " Các khoản giảm trừ doanh thu" trong
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh? Chỉ tiêu này bao gồm các khoản nào? Tại sao lại phải trừ đi các khoản này?
Câu 12 : Doanh thu hoạt động tài chính là gì? Tiền lãi mà Doanh nghiệp gửi vào
ngân hàng có thuộc Doanh thu hoạt động tài chính không?
Câu 13: Hãy trình bày nguyên tắc đọc BCTC? Trình bày phương pháp kiểm tra báo
cáo tài chính trước khi phân tích? Cho ví dụ?
Câu 14: Câu hỏi tình huống : Năm 2008, Hà Nội gánh chịu trận mưa lịch sử gây
ngập lụt kéo dài trên diện rộng Trong đợt ngập lụt này, số lượng ô tô chịu thiệt hại
là trên 1.000 xe Số lượng ô tô bị thiệt hại được bảo hiểm tại các đơn vị thành viên của công ty Bảo hiểm Bảo Việt trên địa bàn Hà Nội là 200 xe Bảo hiểm Bảo Việt ước tính giá trị bồi thường cho 200 xe ô tô này là trên 5 tỷ đồng
Cùng với các hãng bảo hiểm, các doanh nghiệp viễn thông cũng chịu thiệt hại nặng
nề Mưa úng đã khiến cho nhiều thiết bị viễn thông của EVN Telecom bị hư hỏng nặng Thiệt hại ước tính lên tới hàng chục tỷ đồng.
Hỏi : Thiệt hại từ trận thiên tai trên được phản ánh trong khoản mục nào trên báo cáo kết quả kinh doanh năm 2008 của Bảo hiểm Bảo Việt và EVN Telecom?
Câu 15: Nêu sự cần thiết phải quy chuẩn hóa các BCTC theo chuẩn mực quốc tế và
quốc gia?
Câu 16: So sánh điểm giống và khác nhau giữa Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo
phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp?
Chương 2 : Phân tích các báo cáo tài chính chủ yếu trong doanh nghiệp?
Câu 1: Hãy nêu khái niệm và mục đích của việc phân tích báo cáo tài chính doanh
nghiệp?
Câu 2 : Nêu nội dung phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp?
Câu 3 : Nêu phương pháp phân tích Tài sản trong bảng Cân đối kế toán? Qua đó,
nhận xét gì về công tác quản lý tài chính của doanh nghiệp?
Câu 4: Nêu mẫu bản phân tích bản cân đối kế toán tại một thời điểm (1 năm) và
nhiều thời điểm (nhiều năm kế tiếp)? Phân biệt điểm giống nhau và khác nhau giữa phân tích tài sản và phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
Trang 3Câu 5 : Hãy cho biết mối quan hệ giữa Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn trong khi
phân tích bảng cân đối kế toán?
Câu 6 : Hãy nêu ý nghĩa về sự biến động của chỉ tiêu " Hàng tồn kho" trên bảng
Cân đối kế toán?
Câu 7 : Nêu ý nghĩa sự biến động của chỉ tiêu " Các khoản phải thu" trên bảng Cân
đối kế toán?
Câu 8 : Hãy cho biết ý nghĩa của hệ số nợ so với Tài sản? Mối quan hệ giữa hệ số
nợ và hệ số tài trợ?
Câu 9 : Nêu phương pháp phân tích nguồn vốn trong bảng cân đối kế toán? Qua
phân tích nguồn vốn rút ra nhận xét gì về công tác quản lý nguồn vốn của doanh nghiệp? Nêu mẫu bản phân tích nguồn vốn tại một thời điểm (1 năm) và nhiều thời điểm (nhiều năm kế tiếp nhau)?
Câu 10 : Phân biệt điểm giống nhau và khác nhau giữa phân tích kết quả hoạt động
kinh doanh của doanh nghiệp và phân tích bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp?
Câu 11 : Cho biết mục đích của việc phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng
vốn? Trình tự phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng vốn ?
Câu 12: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì? Mục đích của việc phân tích báo cáo lưu
chuyển tiền tệ?
Câu 13 : Có mấy phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ? Tại sao trong báo
cáo lưu chuyển tiền tệ của một công ty được lập theo phương pháp trực tiếp không xuất hiện khoản mục " Khấu hao", còn lập theo phương pháp gián tiếp lại xuất hiện khoản này? Khoản mục này được xử lý như thế nào?
Câu 14: Nêu trình tự phân tích Báo cáo Tài chính ? Bước nào quan trọng nhất trong
trình tự phân tích BCTC?
Câu 15: Nêu mục đích và nội dung phân tích Bảng CĐKT?
Câu 16: So sánh sự giống và khác nhau giữa phân tích bảng CĐKT; Báo cáo Kết
quả hoạt động kinh doanh; Bảng lưu chuyển tiền tệ?
Chương 3 :Phân tích các chỉ tiêu tài chính chủ yếu trong doanh nghiệp.
Câu 1: Cho biết vai trò của phân tích các chỉ tiêu tài chính và các nhân tố ảnh
hưởng đến sự biến động của các chỉ tiêu tài chính?
Trang 4Câu 2: Để đánh giá khả năng tự tài trợ của Doanh nghiệp cần sử dụng các hệ số gì?
Nêu ý nghĩa của từng hệ số?
Câu 3 : Vì sao phải phân tích tình hình công nợ của doanh nghiệp? Cho biết các hệ
số sử dụng trong phân tích tình hình công nợ và ý nghĩa của chúng?
Câu 4 : Mục đích của việc phân tích kết cấu tài chính của doanh nghiệp? Các hệ số
sử dụng trong phân tích kết cấu tài chính? Ý nghĩa của từng hệ số?
Câu 5 : Vốn lưu động của doanh nghiệp là gì? Để phân tích hiệu quả sử dụng của
vốn lưu động trong doanh nghiệp ta sử dụng các hệ số nào? Ý nghĩa của từng hệ số?
Câu 6 : Vốn cố định của doanh nghiệp là gì? Để phân tích hiệu quả sử dụng vốn cố
định, cần sử dụng các hệ số nào?Ý nghĩa của từng hệ số?
Câu 7 : Khả năng thanh toán của doanh nghiệp là gì? Để đánh giá khả năng thanh
toán của một doanh nghiệp anh, chị sẽ căn cứ vào đâu?
Câu 8 : Để đánh giá khả năng sinh lời của vốn trong kinh doanh, bạn sử dụng các
hệ số gì? Cho biết ý nghĩa của từng hệ số?
Câu 9 : Cho biết mối quan hệ giữa Tài sản và Lợi nhuận sau thuế? Ý nghĩa?
Câu 10 : Cho biết mối quan hệ giữa Nguồn vốn chủ sở hữu với Lợi nhuận sau thuế?
Ý nghĩa?
Câu 11 : Hãy nêu công thức và ý nghĩa của " Độ tác động của đòn bẩy hoạt động"? Câu 12 : Rủi ro trong hoạt động kinh doanh là gì? Nêu các hệ số dùng để phân tích
rủi ro hoạt động kinh doanh thông qua đòn bẩy kinh doanh?
Câu 13 : Đòn bẩy tài chính là gì? Nêu ý nghĩa của " Độ tác động của đòn bẩy tài
chính"?
Câu 14 : Rủi ro hoạt động tài chính là gì? Các hệ số sử dụng để phân tích rủi ro hoạt
động tài chính thông qua đòn bẩy tài chính?
Câu 15 : Hãy cho biết mối quan hệ giữa đòn bẩy tài chính với đòn bẩy kinh doanh?
Ý nghĩa?
Câu 16 : Phân tích mối quan hệ giữa rủi ro hoạt động kinh doanh và rủi ro hoạt
động tài chính?
Trang 5Câu 17: Phân tích mối quan hệ giữa Tài sản và Lợi nhuận sau thuế thông qua mô
Câu 20: Trình bày nội dung và ý nghĩa của phân tích rủi ro hoạt động kinh doanh và
rủi ro hoạt đông tài chính của doanh nghiệp?
Chương 4 : Hoạch định và dự báo tài chính doanh nghiệp
Câu 1 : Kế hoạch tài chính là gì? Mục tiêu của kế hoạch hóa tài chính?
Câu 2 : Hãy nêu các yêu cầu cần thiết để kế hoạch hóa có hiệu quả?
Câu 3: Phương pháp dự báo các chỉ tiêu tài chính cho kế hoạch tài chính của kỳ kế
hoạch?
Trang 6PHẦN BÀI TẬP
Bài tập1: Dựa vào mối quan hệ giữa các chỉ tiêu, hãy xác định và điền số liệu vào
dấu "?" trên bảng Cân đối kế toán rút gọn của công ty TNHH X như sau :
IV- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1.989.000 1.582.000
Bài tập 2: Xác định và điền số liệu vào dấu"?" trên báo cáo kết quả hoạt động kinh
doan của công ty X ? Đánh giá khái quát kết quả hoạt động kinh doanh của công ty?
1- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 84.480
3- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 ?
5- Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 ?
7- Chi phí tài chính
- Trong đó : Chi phí lãi vay
2223
320200
Trang 79- Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 2.000
10- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 ?
-Bài tập 3: Dựa vào mối quan hệ giữa các chỉ tiêu, xác định và điền vào dấu"?" trên
bảng sau và giải thích ý nghĩa kinh tế của từng số liệu trên bảng? Đánh giá khái quát khả năng tạo tiền.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp trực tiếp)
Đơn vị tính: Triệu đồng
trước
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu
khác
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 02 500.000
3 Tiền chi trả cho người lao động 03 25.000
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 2.500
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 583
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07 489
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 ?
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
-4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác
-5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 1.560
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 1.220
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 100
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 ?
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
hữu
Trang 82.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của doanh nghiệp đã phát hành
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 2.500
-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 1.520
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 ?
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40) 50 ?
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 15.200
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 ?
Tài liệu 1: Để làm các bài tập 4,5,6,7,8
Trích bảng cân đối kế toán ngày 31/12/2011 của công ty cổ phần Kinh Đô như sau:
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2011
Đơn vị tính:triệu đồng
số
Thuyết minh
Số cuối năm
2 Các khoản tương đương tiền 112 781.514 530.000
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 13.2 373.771 160.411
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129 -61.033 -48.062
III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 724.910 1.018.354
4 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 -2.461 -2.331
Trang 93 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 9.261 26
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 -635.947 -510.469
3 Tài sản cố định vô hình 227 10 454.553 461.114
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 -72.497 -40.070
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 12 146.359 42.262
III Bất động sản đầu tư 240 11 26.591 29.165
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 -7.933 -5.395
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 1.255.715 1.163.078
1 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh đồng
kiểm soát
252 13.1 1.207.972 997.278
3 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 13.2 -44.080 -94.172
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 24.3 48.652 31.888
Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200) 270 5.800.417 5.031.913 NGUỒN VỐN
A - Nợ phải trả (300 = 310 + 330) 300 1.919.469 1.176.451
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 16 58.171 39.637
Trang 105 Phải trả người lao động 315 65.677 22.499
7 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 18 203.176 123.442
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 15.909 16.135
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 756.517 663.650
C LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 439 66.275 116.198 Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400) 440 5.800.417 5.031.913
Bài tập 4 : Phân tích tình hình tài sản năm 2011 của công ty cổ phần Kinh Đô? Bài tập 5: Phân tích tình hình nguồn vốn năm 2011 của công ty cổ phần Kinh Đô? Bài tập 6: Phân tích tình hình công nợ và khả năng thanh toán của công ty cổ phần
Kinh Đô năm 2011?
Bài tập 7: Phân tích tốc độ luân chuyển vốn lưu động của công ty cổ phần Kinh Đô
Trang 112 Các khoản giảm trừ doanh thu 2 21.1 -31.166 -9.173
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 -331.706 -141.634
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
(50 = 30 + 40)
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 24.1 -87.310 -110.883
17 Thu nhập thuế TNDN hoãn lại 52 24.1 16.764 15.502
18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp (60 = 50 – 51 - 52)
Phân bổ cho:
19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 20.4 2.312 5.211
Bài tập 9: Hãy phân tích khái quát kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ
phần Kinh Đô trong năm 2011?
Bài tập 10: Phân tích tình hình và khả năng thanh toán của công ty cổ phần Kinh
Đô?
Trang 12Bài tập 11: Phân tích khả năng sinh lời của công ty cổ phần Kinh Đô? Có báo cáo
tình hình kết quả hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần Dệt Nam Định trong 3 năm 2009, 2010, 2011 như sau:
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH (2009 – 2011)
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 1.024 1.091 1.871
17 Lợi nhuận (lỗ) sau thuế (60=50-51-52) 60 3.039 3.168 8.772
Yêu cầu: Từ các số liệu trên, em hãy đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh của công ty cổ phần dệt Nam Định trong giai đoạn 2009-2011?
Tài liệu 3: Để làm các bài tập từ 12 đến 16
Có bảng cân đối kế toán của công ty cổ phần Dệt Nam Định trong giai đoạn
2009-2011 như sau:
ĐVT: Triệu đồng
Trang 13TÀI SẢN Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
1 Tiền và các khoản tương đương tiền 24.205 46.877 57.399
Yêu cầu:
Bài tập 12 : Phân tích tình hình cơ cấu Tài sản của công ty cổ phần Dệt Nam Định
trong giai đoạn 2009-2011?
Bài tập 13: Phân tích tình hình cơ cấu nguồn vốn của công ty cổ phần dệt Nam
Định trong giai đoạn 2009-2011?
Bài tập 14: Phân tích tình hình công nợ phải thu của công ty cổ phần Dệt Nam Định
Trang 14stt Chỉ tiêu Mã số Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 10.820.142 16.081.466 22.070.558
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 2 206.371 328.600 443.129
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 1- 2) 10 10.613.771 15.752.866 21.627.429
4 Giá vốn hàng bán 11 6.735.062 10.579.208 15.039.305
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10- 11) 20 3.878.709 5.173.658 6.588.124
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 439.936 448.530 680.232
14 Tổng lợi nhuận kế toán trớc thuế(50 = 30+ 40) 50 2.595.535 4.251.207 4.986.925
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 361.536 645.059 778.589
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 6.246 9.344 17.778
Lỗ lãi phân bổ cho cổ đông thiểu
Bài tập18: Trớch bảng cõn đối kế toỏn của cụng ty cổ phần sữa Vinamilk trong giai
đoạn 2009-2011 như sau:
Trang 15I Nợ ngắn hạn 1,734,871 2,645,012 2,946,537
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước 399,962 281,789 287,463
6 LN sau thuế chưa phân phối 892,345 1,909,021 4,177,446
Yêu cầu : Phân tích cơ cấu nguồn vốn của công ty cổ phần sữa Vinamilk trong giai đoạn 2009-2011? Qua đó, cho biết vị trí của các loại nguồn vốn? Từ đó, nêu nên biện pháp xử lý về quản lý tài chính đối với công ty?
Bài tập 19: Trích bảng cân đối kế toán công ty cổ phần Vinamilk giai đoạn
2009-2011?
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31//12/2011
Đơn vị : Triệu đồng
Trang 16STT Chỉ tiêu 2009 2010 2011
I Tiền và các khoản tương đương tiền 426,135 613,472 3,156,515
II Các khoản đầu tư tài chính NH 2,314,254 1,742,260 736,033III Các khoản phải thu NH 728,635 1,124,862 2,169,205
IV Các khoản đầu tư tài chính DH 602,478 1,141,798 846,714
Yêu cầu : Phân tích cơ cấu tài sản của công ty cổ phần Vinamilk giai đoạn 2011? Qua đó, cho biết vị trí của các loại tài sản? Nêu hướng xử lý quản lý tài chính chung của công ty?
2009-Bài tập 20: Trích báo cáo lưu chuyển tiền tệ công ty cổ phần sữa Vinamilk trong
1 Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ, DT khác 2,731,358 4,251,207 4,978,992
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch 789,867 1,089,417 1,830,959
Trang 173 Tiền chi trả cho người lao động 28,688 33,549 44,74
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -293,332 -548,573 -793,481
6 Tiền thu khác từ hoạt dộng kinh doanh 16,032 66,405 1,255
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -146,949 -309,873 -330,219
20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 3,096,503 2,018,774 2,411,169 II
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU
-25 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác -2,45 -309,567
-26 Tiền thu từ thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 134,267 -
-27 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 69,083 272,64 472,509
30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (2,476,274) -643,051 6,007 III
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI
Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại cổ
33 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 3,32 967,076 624,835
34 Tiền chi trả nợ gốc vay -188,222 -407,813 (1,209,835)
36 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu -351,281 (1,765,200) -741,428
40 Lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính -532,691 (1,188,384) 126,247 50
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50= 20+ 30+
Trang 1860+ 61)
Yêu cầu : Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình lưu chuyển tiền tệ của công ty cổ
phần Vinamilk trong giai đoạn 2009-2011? Qua đó, cho hết dòng tiền nào đóng vai trò quan trọng trong HĐKD của công ty? Biện pháp quản lý?
Bài tập21: Trích bảng báo cáo lưu chuyển tiền tệ của công ty cổ phần Vinamilk
trong năm 2011.
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT NĂM 2011
(Theo phương pháp gián tiếp)
Đơn vị tính: triệu đồng
Mã
Thuyết minh
Số đầu năm
Số cuối năm I
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TỪ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
2 Điều chỉnh cho các khoản
4 Lỗ/(lãi) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 23, 25 -42,641 7,606
5 Lỗ/(lãi) từ thanh lý tài sản cố định 28 -334,207 22,449
5 Thu nhập tiền lãi và cổ tức 23(b) -275,493 -492,527
8
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước những
14 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp -548,573 -793,481
15 Tiền thu khác từ hoạt dộng kinh doanh 66,405 1,255
16 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh -309,873 -330,219
20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 2,018,774 2,411,168 II
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU
TƯ
21
Tiền chi để mua sắm tài sản cố định và xây dựng cơ
22 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định 690,015 47,134
24 Giảm tiền gửi ngân hàng có lỳ hạn 619,375 1,170,408
24 Tiền thu từ thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn 16,774 101,162
-27 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 272,64 472,509
30 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư -643,051 6,007