Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 1a Tạo đợc một tài khoản tiền gửi
b Tạo đợc 1 tài khoản tín dụng
c Tạo đợc nhiều tài khoản tiền gửi và nhiều tài khoản tiền vay
d Chỉ tạo đợc tài khoản tiền vay mà không tạo đợc tài khoản tín dụng
3 Quy trình tạo mã hồ sơ khách hàng cá nhân trong intercen banking
Trang 2b Tìm đến mã khách hàng cần sửa/ chọn mã khách hàng cần sửa/ trên thanh công cụ chọn sửa/ sửa thông tin cần sửa/ lu thông tin
c Phân hệ khách hàng/ tìm đến mã khách hàng cần sửa/ chọn mã khách hàng cần sửa/ trên thanh công cụ chọn sửa/ sửa thông tin cần sửa/ lu thông tin
d Phân hệ khách hàng/ hồ sơ khách hàng/ tìm đến mã khách hàng cần sửa/ chọn mã khách hàng cần sửa/ sửa thông tin cần sửa/ lu thông tin
9 Để gắn chữ ký với mã khách hàng vừa đợc tạo, Tại trờng Code (Hình 1) ta chọn?
Trang 312 Chỉ đợc xoá tài khoản khách hàng khi nào?
a Khi tài khoản cha nằm trong nhóm khách hàng và đang không sử dụng dịch vụ nào của ngân hàng
b Khi tài khoản khách hàng đang sử dụng dịch vụ của ngân hàng
c Khi tài khoản nằm cha nằm trong nhóm khách hàng và đang sử dụng dịch vụ của ngân hàng
d có thể xoá bất cứ tài khoản nào trong phân hệ khách hàng
13 Hạn mức tín dụng 2 tỷ đợc cấp tại hình 2 có nghĩa là gi?
Trang 4a Tổng hạn mức đợc duyệt của tất cả các món vay ( hạn mức nghiệp vụ ) phải nhỏ hơn hoặc bằng 2 tỷ
b Tổng hạn mức đợc duyệt của tất cả các món vay ( hạn mức nghiệp vụ ) phải lớn hơn hoặc bằng
2 tỷ
c Khách hàng đợc phép gửi tiền vào tài khoản tối đa 2 tỷ
d Tổng số tiền đợc vay của khách hàng = 2 tỷ
13 Chức năng phần quản lý chữ ký trong phân hệ khách hàng
a Lu thông tin chữ ký của khách hàng
b Đối chiếu, so sánh để nhận dạng khách hàng, duyệt giao dịch nhằm đảm bảo an ninh
c Là 1 phần thông tin bắt buộc phải có khi tạo mã khách hàng
1 Tiền gửi không kỳ hạn đợc chia thành những loại hình tiền gửi chính nào
a Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm rút gốc linh hoạt
b Tiền gửi tiết kiệm thông thờng và tiền gửi tiết kiệm trả lãi trớc
c Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
d Tất cả các loại hình trên
2 Tiền gửi không kỳ hạn là?
Trang 5a Là loại tiền mà ngời gửi tiền có thể rút gốc và lãi theo nhu cầu bất cứ lúc nào mà không cần báo trớc cho ngân hàng
b Là loại tiền mà ngời gửi chỉ đợc rút gốc theo nhu cầu và rút lãi đúng kỳ hạn thoả thuận
c Là loại tiền mà ngời gửi có thể rút lãi bất cứ lúc nào theo nhu cầu và chỉ đợc rút gốc đúng kỳ hạn thoả thuận
d Là loại tiền mà ngời gửi phải rút gốc và lãi đúng kỳ hạn thoả thuận, nếu rút trớc sẽ phải chịu một mức phí phạt do ngân hàng quy định
3 So sánh lãi suất tiền gửi không kỳ hạn với lãi suất tiền gửi có kỳ hạn
a lãi suất tiền gửi không kỳ hạn = lãi suất tiền gửi có kỳ hạn
b lãi suất tiền gửi không kỳ hạn > lãi suất tiền gửi có kỳ hạn
c lãi suất tiền gửi không kỳ hạn < lãi suất tiền gửi có kỳ hạn
d Tuỳ thuộc vào mức lãi suất áp dụng của từng ngân hàng
4 Công thức tính lãi suất theo tháng của tiền gửi không kỳ hạn?
a Tiền lãi = (số d tài khoản*Lãi suất tháng)/30
b Tiền lãi = (số d tài khoản*Số ngày thực gửi*Lãi suất tháng)/ 30
C Tiền lãi = (số d tài khoản*Số ngày thực gửi*Lãi suất năm)/ 360
d Tiền lãi = (số d tài khoản*Số ngày thực gửi)/30
5 Công ty A gửi 150.000.000 VND vào ngày 01/02/2012 với loại hình tiền gửi thanh toán lãi suất tháng là 0.2% thực trạng số d tiền gửi trong tháng nh sau:
6 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn là loại hình tiền gửi mà?
a Ngời gửi có thể rút gốc bất cứ lúc nào
b Ngời gửi có thể rút gốc và lãi bất cứ lúc nào
c Ngời gửi rút gốc và lãi đúng kỳ hạn thoả thuận
d Ngời gửi rút lãi bất cứ lúc nào nhng tiền gốc phải rút đúng kỳ hạn thoả thuận
7 Tiền gửi tiết kiệm rút gốc linh hoạt là?
a Ngời gửi đợc phép rút gốc bất cứ lúc nào có nhu cầu
Trang 6b Ngời gửi đợc phép rút gốc trớc kỳ hạn, phần rút gốc trớc đợc tính theo lãi suất tiền gửi không
kỳ hạn, phần còn vẫn đợc tính lãi theo tiền gửi có kỳ hạn kể từ ngày gửi
c Ngời gửi đợc phép rút gốc nhiều lần trớc kỳ hạn, phần rút gốc trớc hay sau đều đợc tính lãi suấttiền gửi có kỳ hạn
d Không đáp án nào đúng
8 So sánh tiền lãi tiết kiệm trả lãi trớc với tiền lãi tiết kiệm trả lãi cuối kỳ
a Tiền lãi tiết kiệm trả lãi trớc = tiền lãi tiết kiệm trả lãi cuối kỳ
b Tiền lãi tiết kiệm trả lãi trớc > tiền lãi tiết kiệm trả lãi cuối kỳ
c Tiền lãi tiết kiệm trả lãi trớc < tiền lãi tiết kiệm trả lãi cuối kỳ
d Tuỳ theo quy định mức lãi suất từng ngân hàng
9 Loại hình tiền gửi nào không thuộc loại hình tiền gửi có kỳ hạn
a Tiền gửi tiết kiệm đảm bảo bằng vàng
b Tiền gửi tiết kiệm trả lãi trớc
c tiền gửi thanh toán
d Tiền gửi tiết kiệm bậc thang
10
Trang 711.Hiện nay, ngân hàng có các cách tính lãi vay chủ yếu nào, chọn đáp án đầy đủ nhất?A.Tính lãi cố đinh
B.b2: Nhập thông tin vào các trường dướI đây Trường có (*) bên cạnh bắt buộc nhập
Trang 8Hình 2: Màn hình duyệt tài khoản tín dụng
C.b3: Sau khi điền các thông tin cần thiết, ấn nút “Đồng ý” để duyệt tài khoản Màn hình báo
“Giao dịch thành công” ở góc cuốI bên tay phảI màn hình nếu khai báo hợp lệ, duyệt thành công hoặc hệ thống báo lỗI nếu sai.Trạng thái của tài khoản “Bình thường” và có thể giảI ngân đượcD.Cả 3 ý trên
Chương 5: PHÂN HỆ TIỀN GỬI
Câu 1: Tiền gửI không kì hạn được chia thành những loạI chính nào?
A/ Tiền gửi thanh toán và tiền gửI tiết kiệm ko kì hạn.
B/ Tiền gửI thanh toán và tiền gửI tiết kiệm thong thường
C/ tiền gửI tiết kiệm thong thường và tiền gửI ko kì hạn
D/ tiêề gửI tiến kiệm ko kì hạn và tiền gửI tiết kiệm rút gốc
Trang 9Câu 2: Công thức Tiền lãi= (Số dư tk * số ngày thực gửI * lãi suất (%/tháng)) / 30
là ct tính lãi áp dụng cho loạI tiền gửI nào?
A/ tiền gửI tiêế kiệm ko kì hạn
B/ tiền gửI tiết kiệm có kì hạn
C/ tền gửI tiết kiệm thong thường
D/ tiền gửI tiết kiêkm bậc thang
Câu 3: Nêu công thức tính lãi tiền gửI có kì hạn theo n ăm
A/ =số dư tiền gửI* laĩ suât(%nam)/12 * số tháng định kì
B/ =số dư tiền gửI* lãi suất(%nam)/360 * s ố ng ày th ực g ửI
C/ =(Số dư tk * số ngày thực gửI * lãi suất (%/tháng)) / 30
D/ = (Số dư tk * số ngày thực gửI * lãi suất (%/năm)) / 360
Câu 4: Phân hệ tiền gửI là gì?
A/ là phần mềm hỗ trợ hầu hết các giao dịch trong NH
B/ là hệ thống quản lý các loạI tk tiêề gưỉư và các giao dịch lien quan đến tg của KH
C/ là quan hệ chuyển nhượgn quyền sd vốn từ NH cho KH trong thờI gian nhâấ định
D/ là hệ thôốg quản lí thông tin của tất cả các KH
Câu 5: Quy trình mở tài khoản tiền gửI:
A/ Phân hệ tiền gửI Thông tin khách hàng Thêm Nhập thông tin khách hàng đồng ýB/ Phân hệ tiêngửI thông tin tài khoản Thêm nhập thông tin khách hàng đồng ýC/ Phân hệ tiền gưỉ thông tin tài khoản nhập thông tin tài khoản đồng ý
Trang 10D/ Phân hệ khách hàng thông tin khách hàng thêm_ nhập thông tin khách hàng dồng ý
Câu 6: Quy trình giao dịch gửI tiền:
A/ TạI thanh chức năng chính: gõ đầy đủ hoặc 1 phần tên giao dịch GửI tiền nhập thông tin vào đường dẫn
B/ TạI thanh công cụ giao dịch : gõ đầy đủ hoặc 1 phần tên gioa dịch GửI tiền nhập thông tin vào đg dẫn
C/ TạI thanh công cụ gõ gửI tiền nhập thông tin
Trang 11Câu 9: Trong mục LoạI chứng từ, có những laọI ấn chỉ nào?
A/ Séc
B/ Séc, chứng nhận tiền gửI
C/ chứng nhận tiền gửI, số tiết kiệm
D/ Séc, chứng nhận tiền gửI, sổ tiết kiệm
Câu 10: Đây là quy trình gì?
Trang 12A/ Chuyển trạng thái của séc sang ngưnừg thanh toán
B/ chuyển trạng thái của sécthành huỷ
C/ chuyển trạng thái của giấy tờ có giá sang ngwngf thanh toán
D/ chuyển trạng thái của giấy tờ có giá thành huỷiamhien
CHƯƠNG 3: PHÂN HỆ KẾ TOÁN
Câu 1: Thế nào là Kế toán đồ?
A/ là hệ thống các tài khoản kế toán đựoc phân loạI và tổ chức theo dạng hình cây
B/ Là công cụ kế toán quan trọng dùng để ghi chép và phản ánh quá trình vận động của tài sản, nguồn vốn
C/ là công cụ hỗ trợ cho việc khai báo tài khoản kế toán vớI các cấp thuộc tài khoản
D/ là tập hợp các tài khoản kế toán đựoc sd trong chế độ kế toán
Câu 2: LoạI TK do Thống đốc NH Nhà nước quy định áp dụng thống nhất cho toàn hệ thống NH?
Trang 13B) Hội sở chính tạo séc -> Hội sở chính cấp séc cho chi nhánh-> Chi nhánh cấp séc cho giaodịch viên-> Giao dịch viên xác nhận séc-> Giao dịch viên phát hành sổ séc cho khách hàng.
C) Hội sở chính tạo séc -> Hội sở chính cấp séc cho chi nhánh-> Chi nhánh xác nhận séc-> Chi nhánh cấp séc cho giao dịch viên-> Giao dịch viên phát hành sổ séc cho khách hàng.D) Hội sở chính tạo séc -> Hội sở chính cấp séc cho chi nhánh-> Chi nhánh cấp séc cho giaodịch viên-> Giao dịch viên phát hành sổ séc cho khách hàng
C âu 2: Thông tin nào không đuợc phép điền khi mở tài khoản tiền gửi
Trang 14A) Là loại tiền g ửi đuợc uỷ thác vào NH mà có sự thoả thuận về thời gian rút tiền giừa KH
và NH Hình thức này đựơc thiết kế dành cho KH cá nhân và tổ chức có nhu cầu g ửi tiền
vì mục tiêu an toàn và sinh lời
B) Là loại tiền gửi mà nguời gửi tiền khi rút ra cần báo truớc với NH KH có thể yêu cầu
NH trích tiền trên tài khoản này để chuyển cho nguời thụ huởng khác hoặc chuyển số tiềnđuợc huởng vào tài khoản này
C) Là loại tiền g ửi mà nguời gửi tiền có thể rút ra theo nhu cầu bất kỳ lúc nào mà không cần báo truớc với NH KH có thể yêu cầu NH trích tiền trên tài khoản này để chuyển cho nguời thụ huởng khác hoặc chuyển số tiền đuợc huởng vào tài khoản này.
D) Là loại tiền g ửi mà nguời gửi tiền có thể rút ra theo nhu cầu bất kỳ lúc nào mà không cầnbáo truớc với NH KH không thể yêu cầu NH trích tiền trên tài khoản này để chuyển chonguời thụ huởng khác hoặc chuyển số tiền đuợc huởng vào tài khoản này
Câu 4: Loại hình nào không phải loại hình tiền gửi có kỳ hạn
A) Tiền gửi thanh toán
B) Tiền gửi tiết kiệm đảm bảo bằng vàng
C) Tiền gửi tiết kiệm gửi góp
D) Tiền gửi tiết kiệm rút gốc linh hoạt
Câu 5: Chức năng nào là chức năng của phân hệ Tiền gửi:
A) Quản lý hạn mức theo từng KH hoặc nhóm KH hoặc nhiều KH liên kết với nhau
B) Quản lý thông tin tài khoản tín dụng gắn với thông tin KH
C) Chuyển khoản giữa nhiều nguồn khác nhau và giữa các chi nhánh cùng NH.
D) Cung cấp thông tin trợ giúp cho việc theo dõi các khoản vay trong suốt chu kỳ sống của món vay đó
Câu 6: Quy trình thực hiện mở tài khoản tiền gửi nào là đúng?
A) Vào phân hệ Tiền gửi, chọn “Thông tin tài khoản”-> Vào đuờng dẫn, ấn nút
“Thêm”-> Nhập các thông tin cần thiết vào “ Mở tài khoản tiền gửi mới” -> Sau khi điền các thông tin cần thiết, ấn nút “Đồng ý” để lưu thông tin tài khoản mới-> Xem lại thông tin.
Trang 15B) Vào phân hệ Tiền gửi, chọn “Thêm”-> Nhập các thông tin cần thiết vào “ Mở tài khoản tiền gửi mới” -> Sau khi điền các thông tin cần thiết, ấn nút “Đồng ý” để lưu thông tin tài khoản mới-> Xem lại thông tin.
C) Vào phân hệ Tiền gửi, chọn “Thông tin tài khoản”-> “ Mở tài khoản tiền gửi mới” -> Saukhi điền các thông tin cần thiết, ấn nút “Đồng ý” để lưu thông tin tài khoản mới-> Xem lại thông tin
D) Tất cả đều sai
Câu 7: Bút toán nào đúng khi gửi tiền tạI chi nhánh mở tài khoản?
A)
1 Tài khoản tiền gửi Số tiền gửi 1 Tài khoản tiền mặt Số tiền nhận
B)
1 Tài khoản tiền gửi Số tiền nhận 1 Tài khoản tiền mặt Số tiền gửi
C)
Nhóm Số tài khoản Số tiền Nhóm Số tài khoản Số tiền
1 Tài khoản tiền
mặt
Số tiền gửi 1 Tài khoản tiền
gửi
Số tiền nhận
D)
1 Tài khoản tiền mặt Số tiền mặt 1 Tài khoản tiền gửi Số tiền mặt
Câu8: Thông tin nào không cần điền
Trang 16A) Số tài khoản ghi nợ
B) Số tài khoản ghi có
C) Số tiền
D) Mã khách hàng
Câu 9: Quy trình rút tiền đúng:
A) Tại Chức năng chính: gõ đầy đủ hoặc 1 phần tên giao dịch “ Rút tiền”-> Vào đuờng dẫn, màn hình nhập thông tin hiện ra với 2 chức năng “Đồng ý” để lưu thông tin và
“Xoá” để khai báo lại-> Nhập thông tin vào các truờng cần nhập-> Sau khi điền các thông tin cần thiết, ấn nút “Đồng ý” để thực hiện giao dịch rút tiền.
B) Tại Chức năng chính: gõ đầy đủ hoặc 1 phần tên giao dịch “ Rút tiền” -> Nhập thông tin vào các truờng cần nhập-> Sau khi điền các thông tin cần thiết, ấn nút “Đồng ý” để thực hiện giao dịch rút tiền
C) Cả A, B và D đều sai
Trang 17D) Tại Chức năng chính: gõ đầy đủ hoặc 1 phần tên giao dịch “ Rút tiền”-> Vào đuờng dẫn, màn hình nhập thông tin hiện ra với 2 chức năng “Đồng ý” để lưu thông tin và “Xoá” để huỷ giao dịch-> Nhập thông tin vào các truờng cần nhập-> Sau khi điền các thông tin cầnthiết, ấn nút “Đồng ý” để thực hiện giao dịch rút tiền.
Câu 10: Bút toán nào đúng nếu gửI tiền tạI chi nhánh khác chi nhánh mở tài khoản, tài khoản thuộc chi nhánh 1 và gửI iền tạI HộI sở
A)
Nhó
m
Số tài khoản Số tiền Nhóm Số tài khoản Số tiền
2 BR1.IBT.HO Số tiền gửi 2 BR1 Tài khoản tiền
gửi
Số tiền nhận
B)
Nhóm Số tài khoản Số tiền Nhóm Số tài khoản Số tiền
2 BR1.IBT.HO Số tiền gửi 2 BR1 Tài khoản tiền gửi Số tiền gửi
C)
Nhóm Số tài khoản Số tiền Nhóm Số tài khoản Số tiền
2 BR1.IBT.HO Số tiền gửi 2 BR1 Tài khoản tiền gửi Số tiền nhận
D)
Nhóm Số tài khoản Số tiền Nhóm Số tài khoản Số tiền
2 HO.Tiền mặt Số tiền nhận 2 BR1 Tài khoản tiền gửi Số tiền nhận
Câu 11: Điều kiện thực hiện truớc khi làm giao dịch Tiền gửi
A) Tài khoản tiền gửi có ký hạn cho phép đựơc gửi tiền nhiều lần
B) Trạng thái Sổ tiết kiệm là Bình thuờng, Ngừng thanh toán; Giấy chứng nhận tiền gửi là Bình thường
C) Tài khoản đã tồn tại trong hệ thống có trạng thái “bình thuờng”, “Khoá” và nếu là trạng thái “Ngủ” thì phải duyệt, sau khi duyệt trạng thái sẽ về “Bình thường”
Trang 18D) Cả 3 đáp án đều đúng.
Câu 12: Chức năng của mở tài khoản tiền gửI
A) Mở mới, lưu trữ thông tin và tra cứu tài khoản tiền gửi
B) Mở mới, lưu trữ thông tin và tra cứu tài khoản tiền gửi; Xem thông tin chi tiết tài khoản.C) Mở mới, lưu trữ thông tin và tra cứu tài khoản tiền gửi; Xem thông tin chi tiết tài khoản; xoá tài khoản
D) Mở mới, lưu trữ thông tin và tra cứu tài khoản tiền gửi; Xem thông tin chi tiết tài khoản; Xoá tài khoản; In thông tin tài khoản.
Câu 13: Nhóm tài khoản kế toán là gì
A) Là một nhóm các tài khoản mà hệ thống sẽ hạch toán khi có giao dịch liên quan
B) Là nhóm hệ thống tài khoản kế toán đuợc phân loại và tổ chức theo dạng hình cây
C) Là nhóm các tài khoản kế toán sẽ biến động số dư khi phát sinh giao dịch gửi/rút tiền cũng như các giao dịch liên quan đến tiền gửi
D) Đáp án A và C đều đúng.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHÂN HỆ THẾ CHẤP
Câu 1: Quy trình cho vay thế chấp?
A, Tiếp xúc khách hàng thẩm định khách hangquyết địnhgiảI ngânthanh lý tín dụng
B,Tiếp xúc khách hàng quyết định thẩm định khách hang giảI ngânthu nợ thanh lý tín dụng
C,Tiếp xúc khách hàng thẩm định khách hàng quyết định giảI ngân thu nợ
thanh lý tín dụng
D,thẩm định khách hàng giảI ngân thu nợ thanh lý tín dụng
Câu 2:quy trình đăng kí tài khoản thê chấp:
Trang 19:
A, vào phân hệ tài sản thế chấp thông tin tài sản thế chấp thêm khai báo thông tinlưu thông tin
B,vào phân hệ TS thế chấp thêm khai báo thông tin lưu thông tin
C,thông tin TS thế chấp thêm khai báo thông tin lưu thông tin
D,tất cả đáp án đều sai
Câu 3: Khái niệm về cầm cố tài sản:
A, Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhậncầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Trang 20B, Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố giao toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhậncầm cố để bảo đảm nghĩa vụ dân sự.
C, CẤm cố tài sản là việc bên cầm cố giao 1 phần tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhậncầm cố để bảo đảm nghĩa vụ dân sự
D, Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 4: Tài sản có thể dùng để cầm cố?
A, tài sản đi thuê, đi mượn
B, tài sản khó cất giữ ,bảo quản ,kiểm định , đánh giá
C,các vật quý bằng vàng , đá quý và đồ trang sức bằng vàng, đá quý
D,tài sản đang thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ
Câu 5: Chức năng của tài khoản thế chấp:
A, Quản lý thông tin cơ bản về tài sản thế chấp như tên ngườI thế chấp ,loạI hình tài sản ,các loạI giá trịtài sản thế chấp như giá trị ghi sổ ,giá trị thị trường…,số tiền bảo hiểm nhằm quản lý tài sản thế chấptrong suốt thờI gian cho vay
B, Gắn vớI hợp đồng vay trong trường hợp vay có tài sản đảm bảo
C, A và B
D,Tất cả đều sai
Câu 6:khi nhập dữ liệu vào trường nào sẽ xuất hiện bảng sau:
Trang 21A, vào “đăngkí tài sản thế chấp”
B, vào “ duyệt đăng kí tài sản thế chấp”
C, vào “ hồ sơ khách hàng”
D,vào “duyệt tài khoản vay”
Câu 7:nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản:
A, bảo quản ,giữ gìn tài sản thế chấp
B, không được bán, trao đổI ,tặng cho tài sản thế chấp, trừ trường hợp đã quy định
C, áp dụng những biện pháp cần thiết để khắc phục các tài sản thế chấp có nguy cơ mất giá trị hoặc giảmsút giá trị
D A,B,C
Câu 8:hạn mức tín dụng của tài sản thế chấp?
A, số tiền tốI đa mà ngân hàng giảI ngân cho khách hàng dựa trên tài sản thế chấp
B,số tiền tốI thiểu mà ngân hang giảI ngân cho khach hàng
Trang 22C, số tiền ngân hàng giảI ngân cho khách hàng khi khách hàng yêu cầu
D, không có đáp án đúng
Câu 9: trong quy trình giảI chấp cho tài khoản vay,số tiền giảI chấp:?
A,chỉ giảI chấp 1 lần tất cả số tiền cho vay
B, có thể giảI chấp 1 lần hoặc nhiều lần tuỳ vào yêu cầu của khách hàng
C, giảI chấp chia làm nhiều phần
D, không có đáp án đúng
Câu 10: trong đăng kí tài sản thế chấp trường giá trị ghi sổ được tính ?
Trang 23A, = Giá trị thị trường * tỷ lệ thế chấp
B,=Giá trị tài sản thế chấp*tỷ lệ thế chấp
C, = Giá trị thị trường * tỷ lệ rủI ro
D, = Giá trị tài sản thế chấp*tỷ lệ rủI ro
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHÂN HỆ THẾ CHẤP
Câu 1: Quy trình cho vay thế chấp?
A, Tiếp xúc khách hàng thẩm định khách hangquyết địnhgiảI ngânthanh lý tín dụng
B,Tiếp xúc khách hàng quyết định thẩm định khách hang giảI ngânthu nợ thanh lý tín dụng
C,Tiếp xúc khách hàng thẩm định khách hàng quyết định giảI ngân thu nợ
thanh lý tín dụng
D,thẩm định khách hàng giảI ngân thu nợ thanh lý tín dụng
Câu 2:quy trình đăng kí tài khoản thê chấp:
Trang 24:
A, vào phân hệ tài sản thế chấp thông tin tài sản thế chấp thêm khai báo thông tinlưu thông tin
B,vào phân hệ TS thế chấp thêm khai báo thông tin lưu thông tin
C,thông tin TS thế chấp thêm khai báo thông tin lưu thông tin
D,tất cả đáp án đều sai
Câu 3: Khái niệm về cầm cố tài sản:
A, Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhậncầm cố để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
Trang 25B, Cầm cố tài sản là việc bên cầm cố giao toàn bộ tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhậncầm cố để bảo đảm nghĩa vụ dân sự.
C, CẤm cố tài sản là việc bên cầm cố giao 1 phần tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên nhậncầm cố để bảo đảm nghĩa vụ dân sự
D, Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 4: Tài sản có thể dùng để cầm cố?
A, tài sản đi thuê, đi mượn
B, tài sản khó cất giữ ,bảo quản ,kiểm định , đánh giá
C,các vật quý bằng vàng , đá quý và đồ trang sức bằng vàng, đá quý
D,tài sản đang thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ
Câu 5: Chức năng của tài khoản thế chấp:
A, Quản lý thông tin cơ bản về tài sản thế chấp như tên ngườI thế chấp ,loạI hình tài sản ,các loạI giá trịtài sản thế chấp như giá trị ghi sổ ,giá trị thị trường…,số tiền bảo hiểm nhằm quản lý tài sản thế chấptrong suốt thờI gian cho vay
B, Gắn vớI hợp đồng vay trong trường hợp vay có tài sản đảm bảo
C, A và B
D,Tất cả đều sai
Câu 6:khi nhập dữ liệu vào trường nào sẽ xuất hiện bảng sau:
Trang 26A, vào “đăngkí tài sản thế chấp”
B, vào “ duyệt đăng kí tài sản thế chấp”
C, vào “ hồ sơ khách hàng”
D,vào “duyệt tài khoản vay”
Câu 7:nghĩa vụ của bên thế chấp tài sản:
A, bảo quản ,giữ gìn tài sản thế chấp
B, không được bán, trao đổI ,tặng cho tài sản thế chấp, trừ trường hợp đã quy định
C, áp dụng những biện pháp cần thiết để khắc phục các tài sản thế chấp có nguy cơ mất giá trị hoặc giảmsút giá trị
D A,B,C
Câu 8:hạn mức tín dụng của tài sản thế chấp?
A, số tiền tốI đa mà ngân hàng giảI ngân cho khách hàng dựa trên tài sản thế chấp
B,số tiền tốI thiểu mà ngân hang giảI ngân cho khach hàng
Trang 27C, số tiền ngân hàng giảI ngân cho khách hàng khi khách hàng yêu cầu
D, không có đáp án đúng
Câu 9: trong quy trình giảI chấp cho tài khoản vay,số tiền giảI chấp:?
A,chỉ giảI chấp 1 lần tất cả số tiền cho vay
B, có thể giảI chấp 1 lần hoặc nhiều lần tuỳ vào yêu cầu của khách hàng
C, giảI chấp chia làm nhiều phần
D, không có đáp án đúng
Câu 10: trong đăng kí tài sản thế chấp trường giá trị ghi sổ được tính ?
Trang 28A, = Giỏ trị thị trường * tỷ lệ thế chấp
B,=Giỏ trị tài sản thế chấp*tỷ lệ thế chấp
C, = Giỏ trị thị trường * tỷ lệ rủI ro
D, = Giỏ trị tài sản thế chấp*tỷ lệ rủI ro
Câu 1:Quy trình mở hạn mức tín dụng của nhóm khách hàng:
A/Đờng dẫn/vào phân hệ khách hàng/nhóm khách hàng/xem/hạn mức tín dụng.
B/Đờng dẫn/vào phân hệ khách hàng/hồ sơ khách hàng/xem/hạn mức tín dụng
C/Đờng dẫn/vào nhóm khách hàng /xem/hạn mức tín dụng
D/Đờng dẫn/vào phân hệ khách hàng/nhóm khách hàng/hạn mức tín dụng
Câu 2:Quy trình cho vay thế chấp:
A/Tiếp xúc KH/thẩm định KH/quyết định /giảI ngân/thu nợ,giám sát/thanh lý tín dụng
Trang 29B/Tiếp xúc KH/Thẩm định KH/quyết định/giảI ngân/thu nợ/thanh lý tin dụng.
C/Tiếp xúc KH/thẩm định KH/quyết định/giảI ngân/giám sát KH/thanh lý tín dụng
D/Tiếp xúc KH/thẩm định KH/quyết định/giảI ngân/thanh lý tín dụng
Câu 3:Để phân loại lãI suất ngời ta dựa vào bao nhiêu tiêu chuẩn:
Câu 6:LãI suất cơ bản là gì:
A/ Do NH trung ơng công bố,đợc lấy làm cơ sở cho các NH thơng mại,các tổ chức tín dụng xác
Trang 30A/TK cÊp I,IV
Câu 4: Quy trình cho vay bằng tài sản thế chấp nào là đúng nhất?
1 Đăng kí tài sản thế chấp/ Duyệt đăng kí tài sản thế chấp/ Mở hợp đồng vay/ Duyệt hợp đồng vay/ Đảm bảo tài sản thế chấp cho tài khoản tín dụng/ Giải ngân/ Thu gốc/ Giải chấp tài sản thế chấp từ tài khoản tín dụng
2 Đăng kí tài sản thế chấp/ Duyệt đăng kí tài sản thế chấp/ Mở hợp đồng vay/ Duyệt hợp đồng vay/ Giải ngân/ Thu gốc/ Giải chấp tài sản thế chấp từ tài khoản tín dụng
Trang 313 Đăng kí tài sản thế chấp/ Duyệt đăng kí tài sản thế chấp/ Mở hợp đồng vay/ Duyệt hợp đồng vay/ Đảm bảo tài sản thế chấp cho tài khoản tín dụng/ Giải ngân/ Giải chấp tài sản thế chấp từ tài khoản tín dụng
4 Đăng kí tài sản thế chấp/ Mở hợp đồng vay/ Duyệt hợp đồng vay/ Đảm bảo tài sản thếchấp cho tài khoản tín dụng/ Giải ngân/ Thu gốc/ Giải chấp tài sản thế chấp từ tài khoản tíndụng
Câu 5: Chức năng của phân hệ Thế chấp nào là đúng?
1 Định nghĩa các sản phẩm Thế chấp thông qua việc quản lý loại hình thế chấp Quản lý hoạt động thế chấp của KH thông qua các TK thế chấp
2 Xử lý tài sản thế chấp thông qua một tập hợp các giao dịch thế chấp
3 Cung cấp thông tin có liên quan đến phân hệ Tín dụng và phân hệ Tài trợ thuơng mại.Cung cấp các báo cáo của hoạt động thế chấp
Trang 32
Trong hình trên, trường Số tài khoản được lấy từ đâu?
1 Phân hệ tiền mặt
2 Phân hệ tiền gửi
3 Phân hệ tiền vay
Trang 332 Duyệt đăng kí tài sản thế chấp
3 Đảm bảo tài sản thế chấp cho tài khoản tín dụng
4 Giải chấp tài sản thế chấp từ tài khoản tín dụng
Câu 9:
Trong hình trên, trường tài khoản tín dụng đựoc lấy từ đâu?
1 Phân hệ tiền mặt
2 Phân hệ tiền gửi
3 Phân hệ tiền vay
4 Phân hệ tài sản thế chấp
PHÂN HỆ TIỀN VAY
Câu 1: Các cách phân loại tín dụng?
1 theo mục đích tín dụng
2 theo thời hạn tín dụng
3 theo mức độ tín nhiệm của KH
4 theo hình thức cho vay
5 tất cả các đáp án trên
Câu 2: Loại hình tiền vay gồm các nội dung chính nào?
1 thông tin chung,thời hạn và điều kiện,thông tin nhóm tài khoản kế toán
2 thông tin chung,thông tin biểu phí,thông tin nhóm tài khoản kế toán
3 thông tin chung,thời hạn và điều kiện,thông tin biểu phí
Trang 344 thông tin chung,thời hạn và điều kiện,thông tin biểu phí,thông tin nhóm tài khoản kế toán
Câu 3:
Đây là các thông tin cần nhập của phân hệ nào?
1 Phân hệ tiền mặt
2 Phân hệ tiền gửi
3 Phân hệ tiền vay
Trang 35Câu 1 : Có bao nhiêu phân hệ nghiệp vụ :
b Là hệ thống quản lý thông tin của tất cả các khách hàng
c Là phơng pháp giúp doanh nghiệp tiếp cận và giao tiếp vối khách hàng một cách có hiệu quả
Câu 5 : Thông tin khách hàng đợc tìm kiếm với những cách nào ?
a Tìm kiếm một phần hoặc đày đủ thông tin
b Tìm kiếm với toán tử <, > =, ect
c Tìm kiếm với nhiều điều kiện
d Cả 3 cách trên
Câu 6 : Chỉ đợc phép xoá tài khoản khách hàng khi nào ?
a Khi khách hàng này hiện tại đang không sử dụng dịch vụ nào của ngân hàng
b Khi tài khoản khách hàng bị phong toả
c Khi sửa thông tin khách hàng
Câu 8 : Quy trình thêm mới khách hàng :
a Vào đờng dẫn phân hệ khách hàng Hồ sơ khách hàng nhập thông tin Lu thông tin
Trang 36b Vào đờng dãn phân hệ khách hàng Hồ sơ khách hàng Lu thông tin Nhập thông tin
c Vào đờng dãn phân hệ khách hàng Nhập thông tin hồ sơ khách hàng Lu thông tin
d Vào đờng dãn phân hệ khách hàng Hố sơ khách hàng Nhập thông tin
Câu 9 : Có bao nhiêu cách tra cứu thông tin khách hàng ?
Câu 10 : Quy trình sửa thông tin khách hàng ?
a Phân hệ khách hàng\ hồ sơ khách hàng\tra cứu nhập thông tin Lu kết quả
b Phân hệ khách hàng\ hồ sơ khách hàng\tra cứu sửa thông tin Lu kết quả
c Phân hệ khách hàng\ hồ sơ khách hàng\tra cứu lu kết quả sửa thông tin
Trang 37Câu 13 : Công thức tính lãI đến hạn ( vay trả góp gộp ) Chọn đáp án đúng nhất :
a =ABS(IPMT(lãi*360/12/365, số kỳ, tổng số kỳ ,số tiền vay))
b =Gốc còn lại/360*số ngày trong kỳ/lãI suất (tháng)
Trang 38c =ABS(PMT(lãi*360/12/365, số kỳ, tổng số kỳ,số tiền vay))
d ABS(IPMT(lãi*360/12/365, tổng số kỳ ,tiền vay))
a LãI = số d nợ/365 * số ngày trong kỳ * lãI suất (năm)
b LãI = số d nợ/365 * số ngày trong kỳ * lãI suất (tháng)
c LãI = số d nợ * thời gian vay * lãI suất
d LãI = số d nợ /12 * số tháng * lãI suất (tháng)
Câu 1: Intecen Core – Banking có bao nhiêu phân hệ nghiệp vụ:
Câu 3: Đờng dẫn vào quy trình giao dịch gửi tiền:
a Tại thanh chức năng chính: gõ đầy đủ hoặc một phần tên giao dịch “gửi tiền”
b Tại thanh chức năng chính: gõ tắt mã giao dịch DPT_CDP
c Tại thanh công cụ giao dịch: gõ chứ cáI đầu tiên hoặc đầy đủ tên giao dịch “gửi tiền”
d Cả 3 phơng án đều đúng.
Câu 4:
Trang 39Trong trờng “Số tài khoản” của quy trình đảm bảo tài sản thế chấp ta điền số tài khoản nào:
a Hệ thống tự sinh
b Số tài khoản của tài sản thế chấp đã có trong hệ thống
c Số tài khoản của tài sản đảm bảo đợc lấy từ màn hình quản lý tài khoản
d Số tài khoản đảm bảo đợc lấy từ màn hình quản lý tài khoản
Câu 5: Tài sản nào sau đây có thể dùng để cầm cố:
a Tài sản đang thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ
b Tài sản khó cất giữ, bảo quản, kiểm định, đánh giá
c Các vật quý bằng vàng, đá quý và đồ trang sức bằng vàng, đá quý
d Đất đai và tài sản gắn liền với đất không đợc nhận thế chấp thực hiện theo quy định của phápluật
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng: Quy trình phát hành ấn chỉ:
a Hội sở chính đăng kí ấn chỉ/ Cấp ấn chỉ xuống CN/ Chi nhánh xác nhận ấn chỉ đã nhận/ Cấp ẩn chỉ cho GDV/ GDV phát hành ấn chỉ cho khách hàng.
b Hội sở chính đăng kí ấn chỉ/ Cấp ấn chỉ xuống CN/ Chi nhánh cấp ấn chỉ cho GDV/ GDV xác nhận ấn chỉ/ GDV phát hành ấn chỉ cho khách hàng
c Hội sở chính đăng kí ấn chỉ/ Cấp ấn chỉ xuống CN/ CN cấp án chỉ cho GDV/ GDV phát hành
Trang 40Câu 8:
Đây là cửa sổ giao dịch nào:
a Mua tài sản cố định bằng tiền mặt
b Đăng kí tài sản cố định mới
c Mua tài sản cố định trả vào tài khoản tiền gửi
d Cả 3 đáp án đều sai
Câu 9: Thế nào là tài khoản bù trừ:
a Là tài khoản có thể sử dụng ở tất cả các phân hệ trong hệ thống
b Là tài khoản phản ánh nguồn vốn của ngân hàng
c Là tài khoản sử dụng trong các giao dịch liên chi nhánh
d Cả 3 phơng án đều sai