1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 7 ôn tập chương i số hữu tỉ số thực (12)

45 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 807,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GD thi ®ua d¹y tèt - häc tèt Trường THCS Hồ Thị Kỷ Giáo viên: Giang Văn Đẳng Nhiệt liệt chào mừng quí thầy cô đến dự giờ Chúc các em có giờ học bổ ích ĐẠI SỐ : 7... Lý thuyết Câu 1: Giá

Trang 1

GD

thi ®ua d¹y tèt - häc tèt Trường THCS Hồ Thị Kỷ

Giáo viên: Giang Văn Đẳng

Nhiệt liệt chào mừng quí thầy cô đến dự giờ

Chúc các em có giờ học bổ ích

ĐẠI SỐ : 7

Trang 2

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

A Lý thuyết

Câu 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế nào?

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu |x|,

là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số.

Trang 3

Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương sau đó áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.

Câu 2: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

Trang 4

Câu 3: Nêu quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.

Trang 5

Câu 4: Viết các công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số Lũy thừa của: lũy thừa, một tích, một thương

3) Lũy thừa của lũy thừa:

4) Lũy thừa của một tích

Trang 6

Câu 5: Tỉ lệ thức là gì? Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số (b,d khác 0 )

a

a

b c

d

; a

c b

d

; d

b c

a

; d

c b

Trang 7

Câu 6: Viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

Trang 9

A 12.

3

A 20

Trang 10

12 12 6

Trang 14

5 5 5

13 3

2

5 5

Trang 15

3 6

1 1 1

9 3 6 1.2 1.6 1.3 5

Trang 16

Bài 3 Viết các biểu thức số sau dưới dạng a a Q n Nn  � , � 

Trang 17

3 1 2 5 3 1   9.3 3        )    4.

Trang 18

1 1 .3

3 31

3

Trang 20

5 6 7

x

30

Trang 21

4 4

9 5 x

4 4 4

4

1        3

22

Trang 22

Bài 5: Tìm x, y, z, t (nếu có) từ các tỉ lệ thức sau:

Trang 26

y z

Trang 28

Câu 7: Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức ta suy ra được:

Trang 29

Dạng 4: Toán đố vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Bài 8: Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng được giao nhiệm vụ chăm

sóc vườn cây của trường Diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự tỉ lệ với 5, 7, 8 và diện tích chăm sóc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10 m2 Tính diện tích vườn trường của mỗi lớp nhận chăm sóc

Trang 30

Gọi x, y, z (m2) lần lượt là diện tích vườn trường của các lớp 7A, 7B, 7C được giao chăm sóc

Vì diện tích nhận chăm sóc của ba lớp theo thứ tự tỉ lệ với

5, 7, 8 và diện tích chăm sóc của lớp 7A ít hơn lớp 7B là 10

m2, nên ta có: và

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Vậy diện tích vườn trường của lớp 7A nhận chăm sóc là 25m2; của lớp 7B là 35m2; của lớp 7C

Trang 31

Bài 9: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là

22cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2, 4, 5

Trang 32

Bài 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 70m và tỉ

số giữa hai cạnh của nó bằng Tính diện tích mảnh đất này.3

4

Trang 33

BT99 SGK/49:Tính giá trị của các biểu

thức sau:

1 2 3 4 5 6

Hãy sắp xếp các bước sau để

Trang 34

Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

8 33

64 3 8

33 8 11

b y

y

Trang 35

Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức

Bài giải:

BT101 SGK/49:Tìm x, biết

 ) 2,5

1 4 3

Trang 36

a m

b m

.

x y

Trang 40

� �

� �

� � 1

8

1 6 1

2

3 8

Trang 41

3 4

x

3 4 3 4

Trang 42

1 3

3 4

1 4

3 7

4 9

2 7

Trang 43

ĐÁP ÁN

A -2 Kết quả = ?

5 5

8 5

2 5

8 25

Trang 44

10 12 6 5

5 6

5 6

Trang 45

Xin chúc mừng

CON SỐ MAY MẮN

Ngày đăng: 05/02/2022, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w