Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC Cách xác định Đồng phân và Danh pháp HCHC
Trang 1GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Đ/c: Tứ Xã, Lâm thao, Phú Thọ *** ĐT: 097 218 0088/ 0948 728 333 GV: Nguyễn Văn Nghĩa *** Facebook: Tôi Sinhratừ Làng
Chuyên đề 3:
ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ 3.1 Đồng phân
3.1.1 Khái niệm đồng phân
Các hợp chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau, dẫn tới tính chất hóa học khác nhau được gọi là các chất đồng phân của nhau
3.1.2 Các loại đồng phân thường gặp trong chương trình hóa học phổ thông
- Đồng phân mạch cacbon (Mạch không nhánh, mạch có nhánh, mạch vòng)
- Đồng phân nhóm chức Đồng phân cấu tạo
- Đồng phân vị trí (vị trí liên kết bội, vị trí nhóm chức)
- Đồng phân hình học (cis – trans)
3.1.3 Cách viết đồng phân
- Bước 1 : Xác định độ bất bão hòa
Dựa vào độ bất bão hòa cho biết số liên kết và vòng trong phân tử
- Bước 2 : + Xác định đồng phân về mạch C
+ Xác định đồng phân vị trí nhóm chức, vị trí liên kết
Một số nguyên tắc cần chú ý khi viết đồng phân :
+ Nên viết mạch C chính giảm dần (từ mạch thẳng sau đó phân nhánh)
+ Số C mạch nhánh < Cmachchính
2 (với mạch không chứa )
3.2 Danh pháp
3.2.1 Danh pháp của mười Ankan đầu tiên
3.2.2 Tên gọi của nhóm thế
Tên gọi của gốc hidrocacbon no hóa trị I:
CH3- : - Metyl C2H5 - : - Etyl C3H7 - : CH3 – CH2 – CH2 - : n - Propyl
CH3 – CH(CH3) - : Iso propyl
CH3 – CH2 – CH2 – CH2 - : n - Butyl
C4H9 - : CH3 – CH(CH3) – CH2 – : Iso Butyl
CH3 – CH2 – CH(CH3) – : Sec – Butyl
1 CH4 Metan Mẹ Mê
2 C2H6 Etan Em Em
3 C3H8 Propan Phải Phải
4 C4H10 Butan Bón Bao
5 C5H12 Pentan Phân Phen
6 C6H14 Hexan Hóa Hồi
7 C7H16 Heptan Học Hộp
8 C8H18 Octan Ở Ôi
9 C9H20 Nonan Ngoài Người
10 C10H22 Đecan Đồng Đẹp
Trang 2GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Đ/c: Tứ Xã, Lâm thao, Phú Thọ *** ĐT: 097 218 0088/ 0948 728 333 GV: Nguyễn Văn Nghĩa *** Facebook: Tôi Sinhratừ Làng
Tên gọi của gốc hidrocacbon không no hóa trị I:
CH2 = CH - : - Vinyl
CH2 = CH – CH2 - : - Alyl
C6H5 - : - Phenyl
C6H5 – CH2 - : - Benzyl
3.2.3 Các bước gọi tên theo danh pháp thay thế
Bước 1: Xác định mạch C chính
+ Mạch C chính là mạch dài nhất chứa nhóm chức
Ví dụ:
Trong các mạch C trên, mạch chứa 6C và nối đôi là mạch chính chứ không phải mạch 7C
Bước 2: Đánh số nguyên tử C
+ Đánh số nguyên tử C mạch chính từ 1 cho đến hết
Chú ý: Đánh số nguyên tử C mạch chính được ưu tiên xuất phát từ phía chứa nhóm chức > liên kết > gần nhánh
Còn nếu nhánh đầu tiên cùng vị trí (xét từ 2 đầu) thì đánh số C làm sao cho tổng hệ số của nhánh là nhỏ nhất
Ví dụ:
Trong trường hợp trên:
+ Nếu đánh số theo trường hợp từ trái qua phải thì vị trí có nhánh là:2,2,6 thì tổng hệ số nhánh là 10 + Nếu đánh số theo trường hợp từ phải qua trái thì vị trí có nhánh là:2,6,6 thì tổng hệ số nhánh là 12
Do tổng hệ số nhánh trường hợp từ trái qua phải (10) nhỏ hơn hệ số nhánh từ phải qua trái (12) nên cách đánh số từ trái qua phải là đúng
Bước 3: Gọi tên Hợp chất hữu cơ
Tên HCHC = vị trí nhánh- tên nhánh + Tên mạch chính – vị trí chức – tên chức
Chú ý: + Tên của nhánh được ưu tiên gọi theo thứ tự a, b, c … trong bảng chữ cái
Ví dụ: Etyl được gọi trước Metyl vì chữ E đứng trước chữ M
Trang 3GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Đ/c: Tứ Xã, Lâm thao, Phú Thọ *** ĐT: 097 218 0088/ 0948 728 333 GV: Nguyễn Văn Nghĩa *** Facebook: Tôi Sinhratừ Làng
+ Nếu có nhiều nhánh cùng một loại nhóm thế thì thêm các thuật ngữ tiền tố trước tên nhánh
Di -: - Khi có 2 nhánh cùng một loại nhóm thế
Tri -: - Khi có 3 nhánh cùng một loại nhóm thế
Tetra-: - Khi có 4 nhánh cùng một loại nhóm thế
Ví dụ:
5 – Etyl – 2 – Metyl - Heptan
CÂU HỎI ÔN TẬP ĐỒNG PHÂN – DANH PHÁP Câu 1: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C6H14 ?
Câu 2: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H10 là ?
Câu 3: Số lượng đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10 là ?
Câu 4: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C5H8 là ?
Câu 5: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H12 là ?
Câu 6: Số lượng đồng phân chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C9H10 là ?
Câu 7: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Br3 là ?
Câu 8: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H5Cl là ?
Câu 9: Hợp chất C4H10O có số đồng phân ancol và tổng số đồng phân là ?
Câu 10: Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O là ?
Câu 11: Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H11N là ?
Câu 12: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có danh pháp IUPAC là ?
A 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien B 3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien-1-brom
ĐUÔI CÁC DÃY ĐỒNG ĐẲNG THƯỜNG GẶP
Trang 4GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
Đ/c: Tứ Xã, Lâm thao, Phú Thọ *** ĐT: 097 218 0088/ 0948 728 333 GV: Nguyễn Văn Nghĩa *** Facebook: Tôi Sinhratừ Làng
Câu 13: Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là ?
A 2,2,4- trimetylpent-3-en B 2,4-trimetylpent-2-en
C 2,4,4-trimetylpent-2-en D 2,4-trimetylpent-3-en
Câu 14: Hợp chất CH2=CHC(CH3)2CH2CH(OH)CH3 có danh pháp IUPAC là ?
A 1,3,3-trimetylpent-4-en-1-ol B 3,3,5-trimetylpent-1-en-5-ol
C 4,4-đimetylhex-5-en-2-ol D 3,3-đimetylhex-1-en-5-ol
Câu 15: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans?
A 1,2-đicloeten B 2-metyl pent-2-en C but-2-en D pent-2-en
Câu 16: Hợp chất A có công thức cấu tạo: CH3CH(CH ) C3 CH Tên gọi của A là ?
A 2 – metyl But – 3 – in B 3 – metyl But – 1 – in
Câu 17: Một hợp chất hữu cơ A có M = 74 Đốt cháy A bằng oxi thu được khí CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A?
Câu 18: Một hợp chất hữu cơ A có tỉ khối so với không khí bằng bằng 2 Đốt cháy hoàn toàn A bằng khí O2
thu được CO2 và H2O Có bao nhiêu công thức phân tử phù hợp với A ?