1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng chia đa thức đã sắp xếp

13 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÐp chia hÕt2.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

2

HS1: Làm tính :

2x - 8x - 6x

2x - 13x + 15x + 11x 3

-+

x2 - 4x - 3

x

2x2 - 5x + 1

V y: ậ (x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) = (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3) HS2: Làm tính :

78

182 0

-182

-37

Vậy : 962 : 26 = 37 hay 962 = 37 26

Trang 3

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3

2x2

2x4 - 8x3

6x2

- 5x3 + 21x2+ 11x - 3

- 5x

5x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3

-0

+ 1

2x 2 - 5x + 1

1 PhÐp chia hÕt

VÝ dô 1:Thùc hiÖn phÐp chia: (2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

Dư thứ nhất

Dư thứ hai

Dư cuối cùng

- 5x3

x2

VËy: (2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3): (x 2 - 4x - 3) = ?

Trang 4

-V y (2xậ 4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3): (x2 - 4x - 3) = 2x2 - 5x + 1

1 PhÐp chia hÕt

? KiÓm tra l¹i tÝch (x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) cã b»ng

(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3) hay kh«ng

Ta cã (x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3

Tr¶ lêi:

VÝ dô 1: Thùc hiÖn phÐp chia: (2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3

2x2

2x4 - 8x3 - 6x2

- 5x3 + 21x2+ 11x - 3

- 5x

5x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3

-0

+ 1

Trang 5

-V y : 2xậ 4 - 13x3 + 15x2 + 11x 3 = (x– 2 - 4x - 3).( 2x2 - 5x + 1)

1 PhÐp chia hÕt

VÝ dô 1: Thùc hiÖn phÐp chia: (2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3

2x2

2x4 - 8x3 - 6x2

- 5x3 + 21x2+ 11x - 3

- 5x

5x3 + 20x2 + 15x

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3

-0

+ 1

VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1

Trang 6

1 Phép chia hết

Ví dụ 2: Thực hiện phép chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1

-5x + 5x

5x3

- 3

- 3x2 - 5x + 7

- 5x + 10

2 Phép chia có dư

Đa thức dư

Ta viết 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x - 3) + (-5x + 10)

đa thức

bị chia ( A )

đa thức chia ( B )

đa thức thương ( Q )

đa thức dư

( R )

-A = B.Q + R

Trang 7

1 PhÐp chia hÕt 2 PhÐp chia cã d­

VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1

-5x + 5x

5x 3

- 3

- 3x 2 - 5x + 7

- 5x + 10

-VÝ dô 1: Thùc hiÖn phÐp chia:

(2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3

2x 2

2x 4 - 8x 3 - 6x 2

- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3

- 5x

5x 3 + 20x 2 + 15x

x 2 - 4x - 3

x 2 - 4x - 3

-0

+ 1

Chú ý : Với hai đa thức tùy ý A, B của cùng một biến (B 0),

tồn tại duy nhất cặp đa thức Q, R để : A = B.Q + R

+ Bậc của R nhỏ hơn bậc của B R được gọi là dư

+ R = 0 phép chia hết ⇒ ⇒

VËy: 5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) - 5x + 10

- 5x+ 1

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x 3 –

= (x 2 - 4x 3).( ) – 2x 2 - 5x+ 1

VËy:

Trang 8

1 PhÐp chia hÕt

2 PhÐp chia cã d­

VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1

-5x + 5x

5x 3

- 3

- 3x 2 - 5x + 7

- 5x + 10

Trang 9

-1 PhÐp chia hÕt 2 PhÐp chia cã d­

VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1

-5x + 5x

5x 3

- 3

- 3x 2 - 5x + 7

- 5x + 10

-VÝ dô 1: Thùc hiÖn phÐp chia:

(2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3

2x 2

2x 4 - 8x 3 - 6x 2

- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3 - 5x

5x 3 + 20x 2 + 15x

x 2 - 4x - 3

x 2 - 4x - 3

-0

+ 1

VËy: 5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) - 5x + 10 2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x 3 –

= (x 2 - 4x 3).( ) – 2x 2 - 5x+ 1

VËy:

Trang 10

1 PhÐp chia hÕt 2 PhÐp chia cã d­

VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1

-5x + 5x

5x 3

- 3

- 3x 2 - 5x + 7

- 5x + 10

-VÝ dô 1: Thùc hiÖn phÐp chia:

(2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3

2x 2

2x 4 - 8x 3 - 6x 2

- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3 - 5x

5x 3 + 20x 2 + 15x

x 2 - 4x - 3

x 2 - 4x - 3

-0

+ 1

VËy: 5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) - 5x + 10

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x 3 –

= (x 2 - 4x 3).( ) – 2x 2 - 5x+ 1

VËy:

(12x2 + 8x3 + 6x + 1) cho đa thức (4x2 + 4x +1)

Bài 1:Thực hiện phép chia đa thức

Có: 12x2 + 8x3 + 6x + 1

= 8x3 + 12x2 + 6x + 1

= (2x)3 + 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 + 13

= (2x + 1)3

và 4x2 + 4x + 1 = (2x + 1)2

= (2x + 1)3 : (2x + 1)2 = 2x + 1 Vậy: (12x2 + 8x3 + 6x + 1):(4x2 + 4x +1)

Trang 11

1

C

2x +1

2

Rất tiếc Bạn đã nhầm!

A

B

D

Hoan hô!

em đã đúngRất tiếc

Bạn đã nhầm!

Rất tiếc

em đã nhầm!

1 PhÐp chia hÕt

2 PhÐp chia cã d­

Ta có: 4x2 + 4x + 2 = (4x2 + 4x + 1) +1 = ( 2x + 1 )2 + 1

(12x2 + 8x3 + 6x + 1) cho đa thức (4x2 + 4x +1)

Bài 1:Thực hiện phép chia đa thức

Chú ý : Với hai đa thức tùy ý A, B của cùng một biến (B 0),

tồn tại duy nhất cặp đa thức Q, R để : A = B.Q + R

+ Bậc của R nhỏ hơn bậc của B R được gọi là dư

+ R = 0 phép chia hết ⇒ ⇒

Bài 2: Khi thực hiện phép chia đa thức (4x2 + 4x +2)

cho đa thức 2x + 1 thì dư trong phép chia bằng:

Trang 12

1 PhÐp chia hÕt 2 PhÐp chia cã d­

VÝ dô 2: Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 - 3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1

-5x + 5x

5x 3

- 3

- 3x 2 - 5x + 7

- 5x + 10

-VÝ dô 1: Thùc hiÖn phÐp chia:

(2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3

2x 2

2x 4 - 8x 3 - 6x 2

- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3 - 5x

5x 3 + 20x 2 + 15x

x 2 - 4x - 3

x 2 - 4x - 3

-0

+ 1

VËy: 5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) - 5x + 10 2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x 3 –

= (x 2 - 4x 3).( ) – 2x 2 - 5x+ 1

VËy:

- Nắm vững “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp.

- BTVN: 67; 68; 69 SGK / 31

- Giờ sau: Luyện tập

Ngày đăng: 16/09/2014, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN