1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài toán vị trí và chuyển vị

41 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị Trí Và Chuyển Vị
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Nguyên Lý Máy
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí của các khâu trong cơ cấu bằng phương pháp đồ thị và đại số - số phức.. Xác định chuyển vị các khâu trong một chu kỳ chuyển động của cơ cấu bằng phương pháp đồ thị và giả

Trang 1

Chương 2

Vị trí và chuyển vị

Nguyên lý máy

Trang 2

Mục tiêu

1 Xác định vị trí và chuyển vị của 1 điểm

2 Xác định vị trí của các khâu trong cơ cấu bằng phương

pháp đồ thị và đại số - số phức

3 Xác định chuyển vị các khâu trong một chu kỳ chuyển

động của cơ cấu bằng phương pháp đồ thị và giải tích

4 Vẽ đồ thị chuyển vị của điểm thuộc khâu trong cơ cấu

Trang 3

Nội dung

1 Giới thiệu

2 Vị trí

3 Phương trình chuỗi động kín

4 Các phương pháp giải bài toán

5 Xác định vị trí của cơ cấu phẳng

6 Phương pháp đại số

7 Chuyển vị

8 Xác định chuyển vị của cơ cấu phẳng

9 Xác định chuyển vị của cơ cấu bằng đồ thị

10 Xác định chuyển vị của cơ cấu bằng giải tích

Trang 4

 Đối với các cơ cấu cơ khí, mục đích chính của quá trình phân

tích là để xác định vị trí của các khâu khi khâu dẫn di chuyển

từ vị trí này đến vị trí khác

1 Giới thiệu (1)

Cơ cấu kẹp

Trang 5

Sinh viên tự ôn lại một số kiến thức

Trang 6

R =

R

) , (R θ

R =

Trang 7

Vị trí góc θ của 1 khâu xác định bởi góc giữa hai điểm thuộc khâu

so với một trục tọa độ (Ox)

Chuyển vị góc θ : (+) nếu góc đo ngược chiều kim đồng hồ

(-) nếu góc đo cùng chiều kim đồng hồ

2.2 Vị trí góc của khâu

2 Vị trí (2)

Trang 8

2.3 Vị trí tương đối giữa hai điểm

Vị trí tương đối giữa hai điểm P và Q được xác định:

QO PO

2 Vị trí (3)

Trang 9

Vị trí biểu kiến của điểm P trên hệ tọa độ tương đối 2 là:

2 / 1

/ 1

Trang 10

Vị trí tuyệt đối của một điểm được xem như là vị trí tương đối

của điểm đó trong hệ tọa độ tuyệt đối:

2 /

Trang 11

1 + r + r + + rn =

r

0

4 3

2 + rr =

r

Cơ cấu 4 khâu bản lề

Cơ cấu tay quay con trượt

Trang 12

- Phương trình chuỗi động kín là phương trình dạng véc tơ.

(PT véc tơ giải được khi còn 2 ẩn)

- Giải phương trình có thể xảy ra các trường hợp sau:

• Trường hợp 1: hai vectơ chưa biết độ lớn

• Trường hợp 2: một vectơ chưa biết độ lớn, một vectơ khác chưa biết phương

• Trường hợp 3: hai vectơ chưa biết phương

• Trường hợp 4: Một vectơ với cả phương và độ lớn đều chưabiết (trường hợp đơn giản)

0

3 2

r

3 Phương trình chuỗi động kín (2)

Trang 14

Trường hợp 1: chưa biết độ lớn của hai vectơ

Cho: C  , và A B ˆ ˆ

Cần tìm:  A và  B v vC = ovA + ovB

5 Xác định vị trí cơ cấu phẳng bằng đồ thị (1)

Trang 15

Trường hợp 2: chưa biết độ lớn của 1 vectơ và phương của 1 vecto khác

Cho: C  , và A B ˆ 

Cần tìm:  A , và ' , ' B A ˆ  B ˆ

B A

C = +

v v ov v o

5 Xác định vị trí cơ cấu phẳng bằng đồ thị (2)

Trang 16

b c

θ2

θ3

a

b c

θ2

θ3

4 3

r + =

5 Xác định vị trí cơ cấu phẳng bằng đồ thị (3)

Trang 17

C = +

vàvà

5 Xác định vị trí cơ cấu phẳng bằng đồ thị (4)

Trang 19

6 Phương pháp đại số (1) – số phức

Trường hợp 3: cơ cấu 4 khâu

hằng số: a, b, c, d

tham số: θ 2 , θ3 ,θ4

2 Dựng họa đồ vectoĐầu vào Đầu ra (cần tìm)

Trang 20

 Ví dụ: trường hợp 3: cơ cấu 4 khâu

3 Phương trình vector, theo chiều kim đồng hồ:

4 Biểu diễn vector dạng số phức

5 Thay thế biểu thức dạng công thức Ơle:

Trang 21

6 Tách phương trình theo hai phương x và y:

Trang 22

 Ví dụ: trường hợp 2: cơ cấu tay quay con trượt

θ2

θ3

4 3

Trang 24

 Xác định quỹ đạo điểm thuộc khâu

6 Phương pháp đại số (6)

Trang 26

Q uỹ tích điểm P thuộc thanh truyền

6 Phương pháp đại số (7)

Trang 27

Cơ cấu vẽ dường thẳng

Trang 28

Chuyển vị tuyến tính, ∆RP, là chiều dài đoạn thẳng được nốiđiểm bắt đầu đến điểm kết thúc chuyển động của một điểmtrong một khoảng thời gian xác định

P P

7.1 Chuyển vị tuyến tính

7 Chuyển vị của khâu (1)

Vecto chuyển vị của điểm P

Hành trình của điểm P

Trang 29

Chuyển vị góc, ∆θ , là biến đổi góc giữa hai vị trí của khâu quay.

3 3

θ = −

Trang 30

7.3 Chuyển vị giữa hai điểm:

Chuyển vị giữa hai điểm được xác định bởi giá trị chuyển vị khácnhau của các điểm đó và được ký hiệu ∆R PQ

PQ PQ

Q P

Q P

Q Q

P P

PQ

R R

R R

R R

R R

R R

) ' '

(

) '

( ) '

(

7 Chuyển vị của khâu (3)

Trang 31

7.4 chuyển vị quay và tịnh tiến

a) Tịnh tiến: ∆R P = R Q , R PQ =0; ∆θ2 =0

b) Quay: ∆R P ≠ ∆R Q , R PQ0; ∆θ20

7 Chuyển vị của khâu (4)

Trang 32

8 Các phương pháp xác định chuyển vị

3 …

Trang 33

9 Xác định chuyển vị bằng phương pháp đồ thị (1)

Chuyển vị của khâu dẫn

Đoạn AB của khâu quay θ2=80° theo chiều kim đồng hồ

Điểm C’ có thể xác định bằng các đo chiều dài các đoạn

AC và BC rồi dựng các cung có chiều dài tương ứng từcác điểm A’ và B’.

Chuyển vị góc của khâu

Trang 34

Chuyển vị của các khâu bị dẫn

9 Xác định chuyển vị bằng phương pháp đồ thị (2)

Trang 35

Ví dụ

Cơ cấu có họa đồ như hình vẽ với (2) là khâu dẫn Dùng phươngpháp đồ thị vẽ họa đồ vị trí của cơ cấu khi khâu 2 quay 30°ngược chiều kim đồng hồ Từ đó xác định góc chuyển vị củakhâu 4 và đoanh chuyển vị dài của điểm E

9 Xác định chuyển vị bằng phương pháp đồ thị (3)

Trang 36

Quỹ tích của điểm E

Quỹ tích của điểm B

9 Xác định chuyển vị bằng phương pháp đồ thị (4)

Trang 37

3 Tính toán chuyển động

Để dựng lại cơ cấu, cần xác định quỹ tích của các điểm thuộc khâu nối với giá (B, C và E)

Quỹ tích của điểm C

Quỹ tích của điểm E

Quỹ tích của điểm B

9 Xác định chuyển vị bằng phương pháp đồ thị (5)

Trang 38

4 Xác định vị trí của điểm C’

5 Xác định vị trí của điểm E’

6 Đo chuyển vị của khâu 4 và điểm E’

∆θ4= 26°, ngược chiều kim đồng hồ

R E = 24.2 mm

9 Xác định chuyển vị bằng phương pháp đồ thị (6)

Quỹ đạo điểm C’

Trang 39

10 Xác định chuyển vị bằng phương pháp đại số(1)

Ví dụ Cho trước : L

1 = 0, L 2 =0,75” , L 3 =1,5”

và góc quay θ2 của trục khuỷu

Chuyển vị của piston

Trang 40

Vị trí của con trượt ứng

với góc quay trục khuỷu Họa đồ chuyển vị của piston theo góc

quay của trục khuỷu

• Của con trượt chạy đến vị trí biên khi trục khuỷu ở góc 0° và 180°

• Hành trình của con trượt 1.5 in = 38 mm

10 Xác định chuyển vị bằng phương pháp giải tích (2)

Trang 41

Bài tập về nhà

- Bài 2-1 đến 2-16 trang 66-68 quyển John Joseph Uicker, G

R Pennock, Joseph Edward Shigley, Theory of Machines and

Mechanisms

Ngày đăng: 13/09/2014, 23:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w