đớl loom làm buồn lòng grievedđớng xanuôr trồng cột đâm trâu to get the pole for buffalo tied... amêq kađiêl mẹ vợ mother in lawamêq ku tơváih aku ăt mẹ tôi đẻ tôi ở to give birth to so
Trang 1TIẾNG CƠ TU
shoulder
Trang 2đenh đia lâu cả ngàn năm very long time
Trang 3đheng ống điếu pipe
Trang 4đớl loom làm buồn lòng grieved
đớng xanuôr trồng cột đâm trâu to get the pole for buffalo tied
Trang 5abhoo ngô Corn
son/daughter
Trang 6ađhôr con dơi bat
brother)
Trang 7amêq kađiêl mẹ vợ mother in law
amêq ku tơváih aku ăt mẹ tôi đẻ tôi ở to give birth to
someone
Trang 8aréh nhái small frog
Trang 9azrum, akut nhái bén small field frog
back
Trang 10bhôlô chuyện cổ tích Legend
Trang 11bhokbhlook đom đóm Firefly
Trang 12buôn havil, trơluk lẫn lộn Confused
Trang 13kơmớr thiếu nữ teenage (femal)
Trang 14kađiêl tu vợ lẻ second rank wife
side
kachăng lơhiêu cười lúm đồng tiền to laugh with dimpled cheeks
Trang 15kadua ra lệnh to order
Trang 16karum jơnong gầm sàn spice under
Trang 17chơmook con mọt Bukbuk
hold something
Trang 18chanăp lễ độ, nhã nhặn, đàng
hoàng
Polite
fruit
Trang 19chơớq tiếc nuối regret
Trang 20chriêt, chakit, chakeét nguội lạnh cold
Trang 21klung clang bằng phẳng even
koop axiu đhíq têi bắt cá bằng tay to catch fish by hands
Trang 22kree chipơr trúng độc to be poisoned
Trang 23deer run Shiver
Trang 24git rõ clear
Trang 25hơnôr móh nước mũi nose mucus, snot
hadưr, hadur chrơlang xốc (lên vai) to lift up
Trang 26hil nhẹ Light
hooi đhamớl, hooi đac
móh
Trang 27Jung chân Foot
khâu bro, chakeét
pabhlớng
Trang 28lêi cađiq coi khinh to look down on sb
Trang 29luônh tăm lòng đen black part of eye
have ability
Trang 30manứih ađhuôk người Kinh Vietnamese in low region
Trang 31‘mpét ong rú a kind of bee
Trang 32nóh carau atưch vỏ trứng gà shell (egg)
Trang 33'nhduông hàng, dòng, luống bed, line
ground
'ntóh báh haroo đươi đhiq giê thóc to winnow in the wind
Trang 34pôk chậu Sink
side
to down
Trang 35pachô trả lại to pay back
place
Trang 36panenh nỏ crossbow
Trang 37pih cheng chanh lemon
pới angoón tơbhréh, pathir lên dây đàn to stretch the string
family
Trang 38pooi cưới to get marry
prơngoot lễ đâm trâu nhiều bản ceremony to kill buffalo
Trang 39prung hầm cave
Trang 40rarooi ruồi Fly
body
Trang 42tabech khôn ngoan wise
Trang 43tangee xơớng lắng nghe listen to
Trang 44ting húih bắt chước to imitate
Trang 45trơnơp đầu tiên begining
costs
Trang 46tuôr cổ neck
Trang 47xơ bôi máu làm phép to draw on someone with
blood for lucky
wife's parents
mountain
Trang 48xớp mặc áo to wear
Trang 49zơlong chim trĩ pheasant
zooi par amêq ama phụng dưỡng cha mẹ to take care of parents
Trang 50zír xéo nát to tread on
zuôt haroo đhíq yung vò lúa bằng chân to rub, to crumple up
đa'đai/ ta'tân/ va'vắh trái lại
Trang 51kía/ đương đợi
cắh lớh nal không biết mấy/ biết sơ sơ
alua cơnh đêếc đúng như thế
mr'cơnh a'nhi đôi thân thiết
mr'hal loom/ mr'hơnh
loom
phấn khởi
p'too p'rá/ p'đông prá gởi lời
zây têng/ zây bhlợng nhiệt tình
tốh, tốh tơớ kia, đàng kia (trên kia)
Trang 52pa'đấh tếh ooi tiến lên
vợng pa'bhlợng bận lắm