không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố; không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc; không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụngD. Câu 13: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là: A.[r]
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6
Câu 1: Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là:
A 1 – 2 tuần B 2 – 4 tuần
C 24 giờ D 3 – 5 ngày
Câu 2: Có mấy nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn?
A 3 B 4
C 5 D 6
Câu 3: Những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm gồm:
A Rau, quả, thịt, cá phải mua tươi hoặc ướp lạnh
B Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng
C Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín
D Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng; tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chin; rau, quả, thịt, cá phải mua tươi hoặc ướp lạnh
Câu 4: Các biện pháp được sử dụng để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm:
A rửa tay sạch trước khi ăn
B vệ sinh nhà bếp
C nấu chín thực phẩm
D rửa tay sạch trước khi ăn; vệ sinh nhà bếp; nấu chín thực phẩm
Câu 5: Thời gian bảo quản cá, tôm, cua, sò tươi trong tủ lạnh là:
A 1 – 2 tuần B 2 – 4 tuần
C 24 giờ D 3 – 5 ngày
Câu 6: Đồ ăn dưới đây chứa nhiều chất béo nhất:
A Gạo B Bơ
C Hoa quả D Khoai lang
Câu 7: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm:
A nhóm giàu chất béo B nhóm giàu chất xơ
C nhóm giàu chất đường bột D nhóm giàu chất đạm
Câu 8: Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ:
A Lòng đỏ trứng, tôm cua
B Rau quả tươi
C Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt
D Lòng đỏ trứng, tôm cua; rau quả tươi; thịt lợn, thịt gà, thịt vịt
Câu 9: Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm được gọi là:
A nhiễm độc thực phẩm
B nhiễm trùng thực phẩm
C ngộ độc thức ăn
D nhiễm trùng thực phẩm; ngộ độc thức ăn
Câu 10: Vi khuẩn sinh sôi và nảy nở mạnh nhất ở nhiệt độ:
A -10oC - 25oC B 50oC - 60oC
C 0oC - 37oC D -10oC - 25oC; 50oC - 60oC; 0oC - 37oC
Câu 11: Nhiễm trùng thực phẩm là:
A là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm
B là bản thân thức ăn có sẵn chất độc
C là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm
D là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm; là bản thân thức ăn có sẵn chất độc
Trang 2Câu 12: Các biện pháp được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm:
A Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố
B Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc
C Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng
D không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố; không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc; không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng
Câu 13: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là:
A Là dung môi hoà tan các vitamin
B Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể
C Tăng sức đề kháng cho cơ thể
D là dung môi hoà tan các vitamin; chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể; tăng sức đề kháng cho cơ thể
Câu 14: Loại thức phẩm cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối:
A muối B đường
C dầu mỡ D thịt
Câu 15: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng:
A 80oC – 100oC B 100oC - 115oC
C 100oC - 180oC D 50oC - 60oC
II Phần tự luận:
Câu 1: Tại sao phải giữ vệ sinh thực phẩm?
Câu 2: Muốn đảo bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý những yếu tố nào?
ĐÁP ÁN ÔN TẬP
Trang 3MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6
I Phần trắc nghiệm
Đáp
án
II Phần tự luận:
Câu 1: Phải giữ vệ sinh thực phẩm:
- Vì giữ vệ sinh thực phẩm là giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc, tránh gây ngộ độc thức ăn
- Vì nếu để thực phẩm bị ôi thiu, mất vệ sinh thì chúng ta sẽ dễ bị ngộ độc thực phẩm, ảnh hưởng đến sức khỏe con người chúng ta
- Vì giữ cho thực phẩm sạch thì những thức ăn chung ta tiếp nhận sẽ sạch sẽ, ít nguy cơ gây các bệnh cho con người
Câu 2: Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm, cần lưu ý những yếu tố :
- Đảm bảo an toàn thực phẩm khi mua sắm
- Đảm bảo an toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản