Chương 1 Sự hấp thu vận chuyển nước Chương 2 Hấp thu và vận chuyển các chất khoáng Chương 3 Dinh dưỡng khoáng Chương 4 Quang hợp Các phản ứng sáng Chương 5 Quang hợp: đồng hóa C02 Chương 6 Chuyển vị và phân phối sản phẩm quang hợp Chương 7 Hô hấp sinh tổng hợp liên hệ Chương 8 Sinh lý stress Chương 9 Tổng quát về phát triển thực vật Chương 10 Tăng trưởng và cử động thực vật Chương 11 Các chất điều hoà tăng trưởng thực vật Chương 12 Sự ra hoa Chương 13. Phát triển trái hột, ưu tính ngọn, tiềm sinh nảy mầm Chương 14. Nuôi cấy tế bào và thu nhận cây chuyển gen Chương 15 Cơ sở phân tử của sự phát triển thực vật
Trang 1• Chương
2-• HẤP THU VÀ VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT KHOÁNG
• 1 Các đặc tính của sự hấp thu ion
• 2 Cơ chế vận chuyển ion qua màng
• 3 Sự duy trì p của tế bào thực vật
• 4 Cơ chế đóng / mở khí khẩu
• 5 V ch ion trong cơ thể thực vật
Trang 2• 1 Các đặc tính của sự hấp thu chất khoáng (ion) bởi tế bào
• (1) Tùy kiểu và trạng thái sinh lý
của tế bào
• Tế bào mô phân sinh hấp thu mạnh
K + , tế bào lão suy tích tụ Ca 2+
• (2) Cần ATP (hô hấp)
Trang 3• (3 Sự hấp thu ion luôn luôn xảy ra
đồng thời nhưng nhanh hơn sự thoát một phần ion vừa được hấp thu.
• Sự thoát ion khỏi tế bào nhanh khi:
• - màng bị tổn thương
• - “bơm” (ATPaz): Na + , Ca 2+ , Mg 2+
• - trong tối (rễ thiếu đường từ lá để hô hấp)
Trang 4• (4) Có tính chọn lọc
• Rễ thu K + rất mạnh so với Na +
• Tế bào tích tụ vài ion: như K, I …
• (sự khuếch tán không làm tích tụ)
• (5) Tùy điện tích, kích thước và
nồng độ ion
• Ion không thấm tự do qua màng.
• Ion (gắn H 2 O) càng nhỏ qua màng
Trang 5• (6) Tuân nguyên tắc trung hòa điện
• đồng chuyển: K + / Cl
-• đối chuyển: K + /H + , NH 4+ /H + , NO 3- /OH
-• (nhờ protein màng)
Trang 62- Cơ chế vận chuyển ion qua màng (1) Khuếch tán, cân bằng Donnan,
ẩm bào, lôi theo dòng nước…
(2) Khuếch tán dễ
(3) Vận chuyển hoạt động
(4) Vận chuyển hoạt động cấp 2
Trang 7Cân bằng Donnan: P - không qua màng: giữ Na + / đẩy lùi Cl -
Trang 8• * Cân bằng Donnan
• * ẩm bào,
• * sự lôi ion theo dòng nước và
• * sự khuếch tán đơn giản
• không đủ để giải thích
• * tốc độ hấp thu ion và
• * sự hấp thu ion chọn lọc.
Trang 10Sự khuếch tán dễ
• (1) cần protein màng, có tính
chuyên biệt
• (2) rất nhanh so với sự khuếch tán
và có mức bão hòa
• (3) xuống khuynh độ điện hóa
(không cần ATP)
Trang 12Sự vận chuyển hoạt động
• (1) cần một protein màng, có tính
chuyên biệt
• (2) rất nhanh so với sự khuếch tán
và có mức bão hòa
• (3) ngược khuynh độ điện hóa
(bơm), cần ATP (ATPaz)
Trang 13Lapicque (1925) với tảo Ectocarpus.
Trang 14• Cây đước: rễ trong nước biển.
• Nhờ cơ chế loại muối đặc biệt, dịch
mộc rất loãng (p gần 0)
• Tế bào lá có nồng độ ion cao (để hấp
thu nước từ dịch mộc).
• Ion từ mộc vào lá (ngược với khuynh độ điện hóa) nhất thiết phải cần năng lượng tế bào.
Trang 16Vận chuyển hoạt động cấp hai
Trang 173- Sự duy trì của tế bào thực vật
Trang 184- Cơ chế của sự đóng, mở khí khẩu
Trang 21Nguyên tắc đóng mở khí khẩu
Tăng : mở ; giảm : đóng
Mô hình vật lý
Trang 22• Lloyd (1908):
• Ánh sáng quang hợp CO 2
giảm pH tăng hoạt tính phosphorilaz tăng: tinh bột glucoz khí khẩu mở
• (ngược lại: khí khẩu đóng)
Trang 23• Thuyết của Lloyd lúc đầu được ủng hộ, nhưng thực tế sự thay đổi hàm lượng CO 2 không đủ làm pH thay
Trang 25• (1) AAB tăng, kênh Ca 2+ mở, Ca 2+
vào cytosol
• (2) Ca 2+ kích thích sự phóng thích
Ca 2+ từ các nơi dự trữ (không bào).
• (3) Ca 2+ cytosol tăng làm đóng kênh
K + vào & mở các kênh K + ra.
• (4) Giảm K + trong tế bào khẩu, để thoát nước và đóng khí khẩu.
Trang 275 Sự vận chuyển ion khoáng qua cơ
thể thực vật
Để tới mộc, trước hết, ion di chuyển
xuyên tâm (ngang) theo: apoplast,
symplast và qua màng.
Các protein màng không ngừng giúp
sự liên hệ apoplast / symplast.
• Khung Caspary: ion vào tế bào qua
kênh hay “bơm” (được kiểm soát); cản sự khuếch tán ra (giữ cao).
Trang 28• Ion vào mô mộc
• Mạch mộc trưởng thành là thành
phần của apoplast.
• Ion từ symplast phải ra apoplast
(thụ động hay hoạt động).
Trang 30• Sự vận chuyển đi lên của nhựa
nguyên (dịch mộc)
• Dịch mộc chứa nhiều nước và các
chất khoáng, nhưng cũng chứa vài hợp chất hữu cơ do rễ tạo ra.
• Nhúng gốc nhánh trong phẩm đỏ:
phẩm đi lên trong mạch mộc (mắt thường / lát cắt)
Trang 31A, bóc vỏ: vận chuyển không đổi
B, bóc vỏ + mạch mộc: ngừng
C, khoét lỗ: chậm
Trang 32• 2 lực dẫn quan trọng:
• - Lực đẩy của rễ (do p)
• - Lực kéo từ lá do thoát hơi nước
• Lực kéo quan trọng khi ion đã vào dịch mộc, nhưng không là lực duy
nhất:
• - chất khoáng đi lên vào mùa xuân
trước khi lá xuất hiện
Trang 33• Ion khoáng vào tb nhận từ dịch mộc
• * giữ tạm thời trên vách hay màng
• * qua màng để vào tế bào
• * theo symplast qua t.b khác
• Bên trong tế bào, cố định trên
những cấu trúc khác nhau, thấm
vào các bào quan, vào không bào,
một phần được đồng hóa.