1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Robot Structural Analysis Professional 2010 (Tiếng Việt)

178 1,8K 90

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 7,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

Trang 1

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 1

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

Training Manual - Metric Version

NOVEMBER 2009

Trang 2

page: 2 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

Trang 3

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 3

THÔNG TIN TỔNG QUAN 5

CÀI ðẶT VÀ THIẾT LẬP 5

LỰA CHỌN LAYOUT 6

THUỘC TÍNH MENU 6

BẢNG DỮ LIỆU VÀ KẾT QUẢ 7

CÀI ðẶT TRUY BẮT ðIỂM 7

HIỂN THỊ KÍCH THƯỚC KẾT CẤU 8

KIỂM TRA ðỐI TƯỢNG 8

1 THIẾT KẾ BÊ TÔNG CỐT THÉP – KHUNG 2D 9

1.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 10

1.1.1 ðịnh nghĩa phần tử 11

1.1.2 ðịnh nghĩa thư viện kết cấu 12

1.1.3 ðịnh nghĩa gối ñỡ 14

1.1.4 ðịnh nghĩa các trường hợp tải 14

1.1.5 ðịnh nghĩa tải trọng các trường hợp tải 15

1.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU 16

1.3 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ 17

1.4 THIẾT KẾ DẦM BTCT 18

1.5 THIẾT KẾ CỘT BTCT 19

1.6 THIẾT KẾ NHIỀU PHẨN TỬ BTCT 21

2 THIẾT KẾ THÉP – KHUNG 2D 23

2.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 24

2.2 ðỊNH NGHĨA CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI VÀ TẢI TRỌNG 25

2.3 ðỊNH NGHĨA TẢI TRỌNG DO TUYẾT/GIÓ 26

2.4 PHÂN TÍCH KẾT CẤU 27

2.5 PHÂN TÍCH CHI TIẾT 27

2.6 PHÂN TÍCH TOÀN BỘ 28

2.7 THIẾT KẾ THÉP 29

2.8 BỐ TRÍ BẢN IN 32

3 PHÂN TÍCH ðÀN HỒI-DẺO 34

3.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 34

3.1.1 CHỌN TIÊU CHUẨN 34

3.1.2 ðịnh nghĩa hệ trục kết cấu 35

3.1.3 ðịnh nghĩa phần tử 36

3.1.4 ðịnh nghĩa thư viện kết cấu 38

3.1.5 Thêm nút phụ 39

3.1.6 ðịnh nghĩa giá ñỡ trên thanh 39

3.1.7 ðịnh nghĩa gối ñỡ 40

3.1.8 ðịnh nghĩa khiếm khuyết hình học 40

3.1.9 ðịnh nghĩa các trường hợp tải 41

3.1.10 ðịnh nghĩa tải trọng các trường hợp tải 41

3.1.11 Sự phát sinh tải trọng tuyết/gió 42

3.1.12 Tự ñộng tạo tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn 42

3.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU VÀ KIỂM TRA KẾT QUẢ 42

3.3 PHÂN TÍCH ðÀN HỒI- DẺO 43

3.3.1 Thay ñổi ñịnh nghĩa các trường hợp tải 43

3.3.2 Phân tích kết cấu 44

3.3.3 Thay ñổi tiết diện thanh cho phân tích ñàn hồi-dẻo 44

3.3.4 Phân tích kết cấu và kiểm tra kết quả 45

4 TẢI TRỌNG DI CHUYỂN – KHUNG 2D 46

4.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 47

4.1.1 ðịnh nghĩa phần tử 47

4.1.2 ðịnh nghĩa thư viện kết cấu (1 mái và 1 dầm cầu trục di chuyển bên trên) 48

4.1.3 ðịnh nghĩa gối ñỡ 50

4.1.4 ðịnh nghĩa tải trọng kết cấu 51

4.1.5 ðịnh nghĩa tải trọng di chuyển áp dụng cho kết cấu 52

4.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU 54

Trang 4

page: 4 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

4.3 BIỂU DIỄN XE VÀ TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG DI CHUYỂN 54

4.4 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH 55

4.5 ðƯỜNG ẢNH HƯỞNG 57

5 TẢI TRỌNG DI CHUYỂN – KHUNG 3D 59

5.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 60

5.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU 71

5.3 THIẾT KẾ THÉP 73

5.4 ðƯỜNG ẢNH HƯỞNG 77

6 KẾT CẤU THÉP 3D VỚI MỐI NỐI THÉP 79

6.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 79

6.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU 84

6.3 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH 84

6.4 THIẾT KẾ THÉP 85

6.5 THIẾT KẾ MỐI NỐI THÉP 86

7 KHUNG THÉP 3D DẠNG KHỐI 88

7.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 89

7.2 TÍNH TOÁN VÀ KẾT QUẢ PHÂN TÍCH 95

8 ðỊNH NGHĨA VÀ PHÂN TÍCH 1 SÀN BÊ TÔNG 98

8.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 98

8.1.1 ðịnh nghĩa ñường bao 98

8.1.2 ðịnh nghĩa lưới chia 99

8.1.3 Thuộc tính của sàn 99

8.1.4 ðịnh nghĩa tấm và lỗ mở 100

8.1.5 ðịnh nghĩa gối ñỡ 100

8.1.6 ðịnh nghĩa các trường hợp tải 102

8.1.7 ðịnh nghĩa tải trọng cho các trường hợp tải 102

8.1.8 Hiển thị các trường hợp tải trọng 104

8.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU/KẾT QUẢ (DẠNG BẢN ðỒ TRÊN TẤM CẮT ) 105

8.3 TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH THÉP YÊU CẦU (LÝ THUYẾT) 108

8.4 TÍNH TOÁN DIÊN TÍCH THÉP CUNG CẤP ( THỰC) 110

9 KẾT CẤU KHỐI RẮN 3D 112

9.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 114

9.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU 127

9.3 BIỂU DIỄN KẾT QUẢ DƯỚI DẠNG BẢN ðỒ 127

10 KẾT CẤU VỎ 129

10.1 THÙNG CHỨA 129

10.2 THÙNG LẠNH 134

10.3 ỐNG DẪN 136

10.4 KẾT CẤU ðỐI XỨNG TRỤC 140

11 ðƯỜNG CẦU 1 NHỊP 3D VỚI TẢI TRỌNG DI CHUYỂN 145

11.1 ðỊNH NGHĨA MÔ HÌNH 147

11.1.1 ðịnh nghĩa hình học kết cấu 147

11.1.2 ðịnh nghĩa tải trọng 152

11.1.3 ðịnh nghĩa tải trọng di chuyển áp dụng cho sàn cầu 156

11.2 PHÂN TÍCH KẾT CẤU 159

11.2.1 Biểu diễn kết quả dưới dạng bản ñồ 160

11.3 THIẾT KẾ BỘ PHẬN KẾT CẤU 161

11.3.1 Thiết kế thép 162

11.4 PHÂN TÍCH TẢI TRỌNG ðÁP ỨNG THEO THỜI GIAN 169

12 ðỊNH NGHĨA TIẾT DIỆN 174

12.1 TIẾT DIỆN KHỐI 174

12.2 TIẾT DIỆN THÀNH MỎNG 176

Trang 5

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 5

Thông tin chung Setup and Preferences

Preferences ñược hiển thị từ menu Tools > Preferences.Ở ñây ñược nhóm thành những cài ñặt chung

tới tùy biến giao diện người dùng và ñịnh nghĩa cách làm việc của chương trình Ở ñây bạn có thể chọn ngôn ngữ làm việc( ngôn ngữ của giao diện), cài ñặt vùng ( tiêu chuẩn,dữ liệu) và ngôn ngữ in ấn Tất

cả chúng ñược cài ñặt ñộc lập, bởi vậy bạn có thể làm việc với 1 ngôn ngữ( chọn từ 10 cái hiển thị) theo

ñó là tiêu chuẩn và tài liệu in ấn ở 1 ngôn ngữ khác

Cũng trong Preferences, bạn có thể thay ñổi hiển thị các phân tử riêng lẻ bằng cách sử dụng những

mẫu ñịnh nghĩa sẵn hay do chính bạn tạo ra

Trước khi bắt ñầu ñịnh nghĩa kết cấu, bạn nên cài ñặt ngôn ngữ làm việc và tiêu chuẩn áp dụng trong

dự án như hình bên dưới:

Xác nhận thao tác bằng cách ấn nút, và sau ñó chọn từ menu chính Tools / Job Preferences Cài ñặt tiêu chuẩn và tác ñộng như hình bên dưới:

Job Preferences ñược nhóm trong 6 mục: units, materials, databases, design codes, structure

analysis and work parameters

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional bao gồm hơn 60 dữ liệu tiết diện và vật liệu từ khắp nơi trên thế giới Với 1 chuỗi 70 tiêu chuẩn thiết kế ñược ñưa vào, kĩ sư kết cấu có thể làm việc với hình dạng tiết diện của quốc gia chọn lựa, ñơn vị Inch hay mét, và chọn tiêu chuẩn xây dựng quốc gia bên trong cùng với cách tích hợp

Trang 6

page: 6 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

Chọn lựa Layout

ðiều này là cần thiết ñể chọn lựa layout thích hợp trong tiến trình ñịnh nghĩa kết cấu Layouts ñược truy cập bằng các click hộp danh sách trên ñỉnh góc bên phải của màn hình chính cái mở danh sách layout biểu diễn trong hình bên dưới :

Trang 7

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 7

Trong hộp thoại này, nên tích vào dấu hạng mục yêu cầu và ấn nút OK 1 bảng chứa dữ liệu sẽ ñược

tạo ra cho mỗi hạng mục chọn Lần nữa tab Edit ñược kích hoạt trong góc trái bên dưới của 1 bảng ñã cho, người sử dụng có thể thực hiện hiệu chỉnh kích thước kết cấu

Cài ñặt bắt ñiểm

Hp thoi Snap Settings hiển thị khi ấn biểu tượng ( biểu tượng ñầu tiên ñược bố trí dưới góc

bên trái màn hình)

Trang 8

page: 8 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

Hiển thị kích thước kết cấu

Hộp thoại Display mở khi ấn biểu tượng (biểu tượng thứ ba góc dưới cùng bên trái màn hình)

như hình dưới

Tab hiển thị cho phép truy cập dữ liệu trên kích thước kết Lựa chọn này cũng hiển thị từ menu

chính bằng cách chọn lệnh View menu / Display

Kiểm tra ñối tượng

Object Inspector ñược bố trí dọc bên trái giao diện người dùng Sử dụng công cụ này người dùng có thể:

• Trình bày nội dung dự án trong 1 cách có trật tự

• Chọn phần tử cái sẽ thực hiện trên lệnh ñược chọn

• Trình bày và hiệu chỉnh thuộc tính ñối tượng dự án ( cả hai phần tử ñơn lẻ và toàn bộ ñối tượng )

• Lọc mẫu phần tử

• Tạo và quản lý tài liệu của dự án Object Inspector chứa 1 vài chủ ñề phần tử ñặc trưng Tabs ñể chọn những chủ ñề nằm dọc bên dưới hộp thoại

Object Inspector (tabs: Geometry and Groups) Steel Connection Inspector

RC Component Inspector Inspector - Preparation of Results

Trang 9

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 9

Chú ý: Trong ví dụ bên dưới theo nguyên tắc giả ñịnh xác ñịnh chọn lựa của

ðiểm bắt ñầu và cuối của kết cấu thanh:

Ví dụ, (0,0,6) (8,0,6) nghĩa là 1 thanh bắt ñầu bố trí tại nút với tọa ñộ như sau x = 0.0, y = 0.0 and z = 6.0 and ñiểm cuối của thanh – tại nút với tọa ñộ như sau x = 8.0, y

= 0.0 and z = 6.0 Dấu phân cách ( cài ñặt trong hệ ñiều hành) riêng rẽ với tọa ñộ nối tiếp bằng cách sử dụng 1 dấu phẩy ‘,‘ giữa giá trị

Ví dụ này ñể ñưa ra cách ñịnh nghĩa, phân tích và thiết kế 1 khung 2D ñơn giản minh họa trong hình bên dưới Khung ñược tạo bởi khung BTCT và giàn tạo bởi cách sử dụng thư viện kết cấu ñiển

hình trong chương trình RSAP

ðơn vị dữ liệu: (m) và (kN)

4 trong 5 trường hợp tải trọng áp dụng cho kết cấu ñược hiển thị trong bản vẽ bên dưới

LOAD CASE 2 LOAD CASE 3

LOAD CASE 4 LOAD CASE 5 Những nguyên tắc sau ñây sẽ ñược áp dụng trong suốt quá trình ñịnh nghĩa kết:

• bất kỳ ký tự biểu tượng nào nghĩa là biểu tượng thích hợp sẽ ñược ấn với nút chuột trái

• ( x ) có giá trị ñược chọn là x trong hộp thoại hoặc nhập giá trị ‘x’

• LMC và RMC - những chữ viết tắt cho Click chuột trái và Click chuột phải

• RSAP - viết tắt cho Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional

ðể ñịnh nghĩa kết cấu bắt ñầu chạy chương trình RSAP( ấn vào biểu tượng thích hợp hoặc chọn lệnh từ

taskbar) Cửa sổ ñồ họa sẽ xuất hiện

Chọn icon trong hàng ñầu 2D Frame Design)

Chú ý: Dữ liệu tiết diện Châu Âu ñược sử dụng trong ví dụ này

Trang 10

page: 10 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

1.1 ðịnh nghĩa mô hình QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN

Chọn icon Axis Definition từ

thanh công cụ kết cấu

Trên tab X:

Position: (0) Number of repetitions: (4) Distance: (6)

Numbering: (1, 2, 3 )

LMC trên nút Insert LMC trên tab Z Trên tab Z:

Position: (0) Number of Repetitions: (3) Distance: (3)

Numbering: (A, B, C )

LMC nút Insert

Apply, Close

MIÊU TẢ

Bắt ñầu ñịnh nghĩa trục kết cấu Hộp thoại Structural

Axis xuất hiện trên màn hình

ðịnh nghĩa kích thước phương ñứng

Trục ñứng ñược ñịnh nghĩa và sẽ hiển thị trên Set of

Created Axis field

Bắt ñầu ñịnh nghĩa kích thước phương ngang

ðịnh nghĩa kích thước phương ngang

Trục ngang ñược ñịnh nghĩa và sẽ xuất hiện trong Set Of

Created Axes field

Tạo xong trục cấu kiện và ñóng hộp thoại Structural Axes

Hệ trục kết cấu sẽ xuất hiện trên màn hình như hình dưới

Trang 11

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 11 1.1.1 đ)nh nghĩa các thành ph-n

Chọn Bar Section icon từ

thanh công cụ mô hình kết

Add

LMC trong Section Type field ( góc dưới bên phải thoaitt và chọn RC

beam

Trong nhãn Label enter B 45x60

Dưới Basic Dimensions, gõ vào b = (45) cm, h = (60) cm

Add, Close Close

Chọn Bars icon từ thanh công

Edit menu / Edit / Translate

LMC trên dX,dZ=: (6,0) LMC trên:

Numbering Increment Nodes: (1) Numbering Increment Elements:

(1)

Mở hộp thoại Sections

Mở hộp thoại New Section

định nghĩa tiết diện mới Tiết diện từ dữ liệu tiết diện Châu Âu (European) ựược sử dụng

định nghĩa 1 tiết diện dầm BTCT

đóng hộp thoại Sections

Mở hộp thoại Bars

Chọn thuộc tắnh của thanh

Bắt ựầu vẽ thanh kết cấu ( Cột kết cấu)

Xác ựịnh vị trắ 2 thanh trên trục kết cấu số 1

Mở menu ngữ cảnh và chọn Con chuột sẽ thay ựổi hình dạng thành Ộbàn tayỢ

Chọn tất cả thanh ( Nhớ kắch hoạt trước cửa sổ màn hình.)

Mở hộp thoại Translation

định nghĩa vecto chuyển vị và số gia cho nút và thanh

Trang 12

page: 12 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

LMC trên Number of repetitions:

(4)

Execute, Close

LMC trên Bar type trong hộp

thoại Bars và chọn RC beam

LMC trên Section và chọn (B 45x60)

LMC trên Beginning

( màu nền thay ñổi thành xanh)

Beginning: (0,3) End: (6,3), Add Beginning: (6,3) End: (12,3), Add Beginning: (12,3) End: (18,3), Add Beginning: (18,3) End: (24,3), Add

Cột ñược sao chép; ñóng hộp thoại Translation

Bắt ñầu ñịnh nghĩa dầm kết cấu và chọn thuộc tính cho chúng

Bắt ñầu xác ñịnh vị trí thanh kết cấu

1.1.2 ð)nh nghĩa th2 vi4n k6t c7u

View menu / Display Mở hộp thoại Display

LMC Nodes tab Lựa chọn này cho phép hiển thị số nút tại ñiểm cuối của Chọn Node numbers, mỗi thanh

Apply, OK

Trang 13

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 13

Chọn Library Structure icon

ñược bố trí ở thanh công cụ mô hình kết cấu

LMC (click ñúp) vào icon

LMC vào Length L trên

Dimensions tab: (24)

LMC vào Height H: (3) LMC vào Number of Fields:

(12)

LMC vào the Sections tab;

Chọn tất cả thanh biên ( trên và dưới) gán (DCED 90x10) và các thanh xiên và ñướng gán (CAE 70x7)

LMC vào Insert tab LMC vào Insertion point , chọn

nút số 3 theo hệ tọa ñộ: (0,0,6)

Apply , OK

View menu / Display

Mở hộp thoại Typical Structures và bắt ñầu ñịnh nghĩa

thư viện kết cấu

Chọn giàn tam giác loại 1 Hộp thoại Merge Structure

xuất hiện và kích thước giàn có thể ñược xác ñịnh

Xác ñịnh ñộ dài giàn (Nó cũng có thể xác ñịnh bằng ñồ thị trong vùng hiển thị)

ðịnh nghĩa chiều cao giàn (Nó cũng có thể xác ñịnh bằng

ñồ thị trong vùng hiển thị)

Xác ñịnh số bước chia của giàn

Gán hình dạng thanh giàn

Xác ñịnh nút bắt ñầu giàn

Xác ñịnh ñúng vị trí giàn và ñóng hộp thoại Merge

structure Kết cấu ñược xác ñịnh xuất hiện như hình

dưới

Mở hộp thoại Display

Trang 14

page: 14 Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010

Geometry menu / Releases

LMC vào Pinned-Fixed kiểu giải

phóng liên kết

LMC vào Current selection, chuyển

sang vùng hiển thị và chỉ vào ( di con trỏ qua) thanh ựứng cao nhất của giàn ( thanh giữa nút 9 và 29)

đóng hộp thoại Releases

1.1.3 đ;nh nghĩa g<i ự>

Chọn Supports icon từ thanh

công cụ mô hình kết cấu

LMC vào Current Selection trên

Nodal tab ( con chuột sẽ nhấp nháy

trong trường) Chuyển sang vùng hiển thị bằng cách ấn nút chuột trái; chọn tất cả nút dưới cột trong cửa sổ

Trong hộp thoại Supports chọn

gối ựỡ là ngàm ( gối ựỡ sẽ ựược ấn ựịnh)

Apply, Close

Mở hộp thoại Supports

Chọn nút kết cấu nơi gối ựỡ ựược xác ựịnh

Chọn nút: 1to13by3 sẽ ựược nhập vào trường Current

Selection

Chọn loại gối ựỡ

Chọn loại gối ựỡ ựược gán tới nút kết cấu, ựóng hộp thoại

Supports

1.1.4 đ)nh nghĩa các tr2@ng hAp tBi

Chọn Load Types icon từ

thanh công cụ mô hình kết cấu

LMC vào nút New

LMC vào Nature: (Live1)

LMC vào nút New

LMC vào nút New

LMC vào Nature: (Wind)

Mở hộp thoại Load Types

định nghĩa dead load (self-weight) với tên chuẩn là

DL1

Chọn loại tải tự nhiên: live

đỊnh nghĩa 2 trường hợp tải live load với tên chuẩn là

LL1 và LL2

Chọn loại tải tự nhiên: wind

Trang 15

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 15

LMC vào nút New ðịnh nghĩa loại tải trọng gió với tên chuẩn là WIND1

LMC vào Nature: (Snow) Chọn loại tải tự nhiên: snow

LMC vào nút New, Close ðỊnh nghĩa loại tải trọng tuyết với tên chuẩn là SN1

Và ñóng hộp thoại Load Types

1.1.5 ð;nh nghĩa tBi trEng cho các tr2@ng hAp tBi

Loads menu / Load Table

, Chọn Restore Down icon

trong góc trên cùng bên phải bảng view

Bố trí bảng trong 1 phần dưới màn hình như 1 cách ñể hiệu chỉnh ñộ rộng và hiển thị mô hình kết cấu

LMC trên trường trong cột List,

chọn tất cả dầm bê tông trên màn hình hiển thị ( thanh 11to14)

LMC trên trường trong cột "PZ=" và nhập giá trị: (-40)

LMC trên trường tiếp theo trong

cột Case, chọn trường hợp tải 3rd

LL2 từ danh sách

LMC trên cột Load Type , chọn

trapezoidal load (2p)

LMC trên trường trong cột List, chọn

hiển thị trong vùng ñồ họa nhịp ñầu tiên bên trái của dầm BT (thanh 11)

LMC trên trường trong cột

"PZ1=" và nhập giá trị: (-20) LMC trong trường X2 và nhập giá trị :(1.0)

LMC trên trường trong cột "PZ2="

và nhập giá trị: (-25) LMC trên trường kế tiếp trong cột

Case và chọn trường hợp tải 4th WIND1 từ danh sách

Opens a table for loads acting in defined load cases

Giảm kích thước bảng như thế có thể hiển thị tải trọng ( bạn cũng có thể dùng Windows/Align Windows sau khi cửa

sổ tải trọng thay ñổi kích thước.)

Tĩnh tải ( hướng “-Z”) tự ñộng áp dụng cho tất cả kết cấu thanh

ðịnh nghĩa tải trọng cho trường hợp tải thứ 2

Chọn thanh sẽ ñược gán tải trọng trapezoidal (hình thang)

Chọn hướng và giá trị tải trọng trapezoidal

ðỊnh nghĩa tải trọng cho trường hợp tải thứ 4

Trang 16

page: 16 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

LMC trên trường trong cột Load

Type chọn tải trọng uniform

LMC trên trường trong cột List chọn

hiển thị trong vùng giao diện, chọn cột bên trái ( thanh 1 và 2)

LMC trên trường trong cột "PX=" và nhập giá trị: (15)

LMC trên trường trong cột Case

chọn trường hợp tải 5th SN1 từ danh sách

LMC trên trường trong cột Load

Type , chọn nodal force như 1 loại

tải trọng

LMC trên trường trong cột List,

chọn hiển thị trong vùng giao diện nút trên cùng của thanh cánh trên ( không kể nút góc) ( nút 24to34)

LMC trên trường trong cột "FZ=" và nhập giá trị: (-25)

thanh công cụ mô hình

Results menu / Diagrams for bars

Chọn loại tải trọng

Chọn thanh sẽ gán tải trọng uniform

Chọn hướng và giá trị tải trọng phân bố ñều

ðỊnh nghĩa tải trọng cho trường hợp tải thứ 5

Chọn loại tải trọng

Chọn nút gán lực tập trung

Chọn hướng và giá trị tải trọng

Mở hộp thoại Job Preferences

Chọn lựa này cho phép ñịnh nghĩa số chữ số thập phân sau dấu phẩy

Tăng số chữ số thập phân cho chuyển vị tới 4

Chấp nhận và ñóng hộp thoại Job Preferences

Bắt ñầu tính toán kết cấu

Trang 17

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 17

1.3 Analysis Results

LMC Reactions table

Từ thanh công cụ chọn lựa , chọn (2:

LL1) Chọn My Moment trên tab

NTM trong hộp thoại Diagrams

thanh công cụ mô hình kết cấu

LMC trên Global extremes tab

trong bảng Displacements

Hiển thị kết quả cho trường hợp tải thứ 2

Chọn mô men uốn My cho hiển thị

Hiển thị sơ ñồ momen uốn trong thanh kết cấu ( nhìn như bản vẽ dưới) Trong cách tương tự, sơ ñồ có thể

ñưa ra giá trị khác từ hộp thoại Diagrams

Mở 1 bảng chứa chuyển vị kết cấu

Hiển thị chuyển vị lớn nhất và bé nhất ñạt ñược trong nút kết cấu ( nhìn như bản vẽ dưới)

Trang 18

page: 18 Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010

LMC trên tab Values RMC trên bảng Displacements

Analysis menu / Design of RC Structure Elements / RC Beam Design

Simple Cases

OK

LMC tới khung nhìn Beam -

Section

Analysis / Calculation Options

Trên tab Concrete chọn C25/30 từ trường Name

Trên Longitudinal reinf Không

Chọn khung nhìn hiển thị tiết diện dầm

Mở hộp thoại Calculation Options

đỊnh nghĩa kắch thước BT và thép đóng hộp thoại

Calculation Options

Mở hộp thoại Reinforcement patern

Trang 19

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 19

Trên tab Shapes cho Longitudinal

bars - Main thay ựổi giá trị Left and Right hook tới 90.0

OK

LMC trên hộp chọn layouts RSAP

program

Layout: RC Beams / Beam - results

RC Beams / Beam - reinforcement

Layout

Results menu / Drawings

RC Beams / Beam - Reinforcement

Results menu / Calculation Note

OK

đóng công cụ hiệu chỉnh tắnh toán

đỊnh nghĩa kiểu cốt thép đóng hộp thoại

Reinforcement patern

Màn hình và bảng xuất hiện kết quả có ựược (sơ ựồ mặt cắt ngang lực giới hạn khác nhau và sơ ựồ cho diện tắch cốt théo dọc chiều dài dầm)

CHÚ Ý: Thiết kế dầm BTCT bắt ựầu 1 cách tự ựộng

Màn hình và bảng xuất hiện cốt thép trong dầm (nhìn như hình vẽ bên dưới)

Hiển thị 1 bản vẽ của dầm ựầu tiên ựã ựược thiết kế

Quay lại layout BEAM - REINFORCEMENT

Mở hộp thoại Calculation Note nơi người dùng có thể

chọn phần tử tắnh toán và bắt ựầu hiệu chỉnh dữ liệu và kết quả hiển thị trong dầm

1.5 Thiết kế cột BTCT

CHÚ Ý: Tiêu chuẩn tắnh toán ựược thực hiện theo EN 1992-1-1:2004 AC:2008

Chọn layout START từ danh sách layouts hiển thị Layout Structure Model / Start của chương trình RSAP

Trang 20

page: 20 Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010

Khi trong vùng hiển thị RMC và

chọn Select; chọn cột trong cửa sổ

dưới cùng bên trái (thanh 1)

Analysis menu / Design of RC Structure Elements / RC Column Design

Simple cases,

OK

LMC khung Column - Section

Analysis menu / Calculation Options

Trên tab Concrete tab chọn C25/30

từ trường Name Trên tab Longitudinal reinf không

chọn ựường kắnh từ 6 ựến12 mm

OK

Chọn Start Calculations icon

từ thanh công cụ mô hình

LMC chọn Results layout trong hộp

thoại Calculation Option Set Calculations

Từ danh sách tổ hợp tải trọng hiển thị bố trắ trên mặt bên trái

của hộp thoại Intersection chọn tổ

hợp ựầu tiên trên cùng

Chọn cột sẽ ựược thiết kế

Chạy modun cho phép thiết kế cột BTCT Dữ liệu trên cột cùng với kết quả phân tắch tĩnh sẽ ựược load tới modun này

Chọn lựa Simple cases trong hộp thoại Parameters of RC

Elements

Chọn khung nhìn tiết diện cột

Mở hộp thoại Calculation Options

định nghĩa kắch thước BT và thép đóng hộp thoại

Hiển thị tiết diện cột với phần tử ựánh dấu theo sau trên

nó như: trục trung hòa, vùng chịu nén và kéo cùng với hệ

số an toàn thắch hợp cho tổ hợp tải trọng ựược chọn

Trang 21

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 21

Close

LMC trên trường lựa chọn layout

RC Columns / Column - reinforcement

Trang 22

page: 22 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

layout START ñược chọn từ giữa những cái chương trình

Structure Model / Start Layout

Analysis menu / Design of RC Structure Elements / RC Member Design / Calculations

ðưa vào danh sách thanh 1to14 trong trường

Calculations for: ( với lựa chọn Design ñược kích hoạt)

ðưa vào danh sách các trường hợp tải (1to5) áp dụng cho kết cấu

và sử dụng trong suốt quá trình

thiết kế vào trường Lists of cases

Lựa chọn Calculate cho dầm giả

ñịnh theo kích thước sau:

Hiển thị 1 của sổ chứa cảnh báo tính toán và lỗi về diện tích thép lý thuyết ( yêu cầu)

Mở bảng Results for required member reinforcement

kết quả tính toán cốt thép lý thuyết (yêu cầu) cho tiết diện phần tử BTCT ñược chọn sẽ hiển thị

Trang 23

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 23

CASE 2 CASE 3 Những nguyên tắc sau ñây sẽ ñược áp dụng trong suốt quá trình ñịnh nghĩa kết:

• bất kỳ ký tự biểu tượng nào nghĩa là biểu tượng thích hợp sẽ ñược ấn với nút chuột trái

• ( x ) có giá trị ñược chọn là x trong hộp thoại hoặc nhập giá trị ‘x’

• LMC và RMC - những chữ viết tắt cho Click chuột trái và Click chuột phải

• RSAP - viết tắt cho Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional

ðể ñịnh nghĩa kết cấu bắt ñầu chạy chương trình RSAP( ấn vào biểu tượng thích hợp hoặc chọn lệnh từ

taskbar) Cửa sổ ñồ họa sẽ xuất hiện ,

Chọn icon ñầu tiên trong dòng ñầu tiên (khung 2D)

CHÚ Ý: Dữ liệu tiết diện Pháp ñược sử dụng trong ví dụ này Cài ñặt vùng French ở regional settings

trong Preferences (Tools menu / Preferences)

Trang 24

page: 24 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

2.1 ðịnh nghĩa mô hình TIẾN TRÌNH THỰC HIỆN

Structure model / Bars Layout

LMC trong trường Bar type và chọn

kiểu Column

LMC trong trường Section và chọn

kiểu HEA 300 ( nếu tiết diện không

hiển thị trong danh sách, người

dùng nên mở hộp thoại New

section bằng cách ấn nút

Và chọn tiết diện yêu cầu)

LMC trong trường Beginning

( màu nền sẽ chuyển màu xanh )

Cột 1:

Beginning:(0,0) End:(0,5) Beginning:(0,5) End:(0,10) Beginning:(0,10) End:(0,15) Cột 2:

Beginning:(8,0) End:(8,5) Cột 3:

Beginning:(16,0) End:(16,5) Beginning:(16,5) End:(16,10) Beginning:(16,10) End:(16,15) Cột 4:

Beginning:(24,0) End:(24,5) Beginning:(24,5) End:(24,8)

LMC trong trường Bar type và chọn

loại Beam

LMC trong trường Section và chọn

loại HEA 300

LMC trong trường Beginning

( màu nền sẽ thay ñổi sang xanh)

Dầm 1:

Beginning:(0,5) End:(8,5) Beginning: (8,5) End:(16,5) Beginning:(16,5) End:(24,5) dầm 2:

Beginning:(0,10) End:(16,10) dầm 3:

Beginning:(16,10) End:(24,8) dầm 4:

Bắt ñầu xác ñịnh kết cấu dầm

Xác ñịnh dầm trong khung

Trang 25

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 25

Chọn layout ựầu của chương trình RSAP

LMC trong trường và chọn layouts Trong RSAP và chọn

Structure model / Start Layout

Chọn biểu tượng Zoom All từ

thanh công cụ mô hình kết cấu

Chọn biểu tượng Supports từ

thanh công cụ mô hình kết cấu

LMC trên trường Current selection trong tab Nodal

Chuyển sang khung nhìn hiển thị;

khi ấn nút chuột trái, chọn tất cả nút dưới của cột

Chọn biểu tượng ngàm ựỡ trong

hộp thoại Supports ( nó sẽ sáng lên)

Apply, Close

Khung nhìn ựầu

Mở hộp thoại Supports

Chọn nút kết cấu nơi sẽ gán gối ựỡ

Chọn các nút 1, 5, 7 và 11 sẽ ựược ựưa vào Actual

selection

Chọn loại gối ựỡ

Chọn loại gối ựỡ sẽ ựược gán cho nút ựã chọn của kết cấu

2.2 định nghĩa loại tải trọng và tải trọng

Chọn Load Types icon từ

thanh công cụ mô hình kết cấu

LMC ô thứ 2 trong cột CASE , chọn trường hợp tải 2: LL1

Mở hộp thoại Load Types

định nghĩa 1 trường hợp tĩnh tải (trọng lượng bản thân)

và nhãn chuẩn DL1 Chọn loại của trường hợp tải: hoạt tải

định nghĩa 2 trường hợp tải với hoạt tải tự nhiên và nhãn chuẩn LL1 và LL2

đóng hộp thoại Load types

Mở bảng ựịnh nghĩa tải trọng trong các trường hợp tải ựã ựịnh nghĩa

Thu nhỏ kắch thước bảng ựể có thể sắp xếp hiển thị tải trọng

ựã ựược ựịnh nghĩa

đỊnh nghĩa thao tác tải trọng trong trường hợp tải thứ 2

Trang 26

page: 26 Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010

Tương tự tiếp tục LMC trong cột

LOAD TYPE , chọn tải uniform load

LMC trên dòng trong cột LIST, hiển thị chọn lựa trong khung nhìn của dầm 1 ( thanh10to12) LMC trên hàng trong cột "PZ="

và nhập giá trị (-20) LMC hàng thứ 3 trong cột CASE chọn trường hợp 3 - LL2

LMC vào hàng trong cột LOAD TYPE, chọn tải phân bố ựều

LMC vào hàng trong cột LIST, chọn hiển thị dầm 2 (thanh 13)

LMC hàng trong cột "PZ=" và nhập giá trị (-14)

đóng bảng tải trọng

Chọn loại tải trọng Lựa chọn thanh cái ựược gán tải trọng phân bố ựều Chọn hướng và giá trị tải trọng phân bố ựều

định nghĩa tải trọng trong trường hợp tải thứ 3 Chọn loại tải trọng

Chọn thanh sẽ ựược gán tải phân bố ựều Chọn hướng và giá trị tải trọng phân bố ựều

2.3 định nghĩa tải trọng tuyết/gió

Tiêu chuẩn Pháp: NV65 Mod99+Carte 96 04/00

Loads menu / Special loads / Wind and Snow 2D/3D

Ấn nút Auto;

Không lựa chọn:

without parapets with base not on ground isolated roofs

Xác ựịnh các kắch thước sau:

Total depth = (60) Bay spacing = (10)

reference level: (0.8) m rise of roof: automatic

Mở hộp thoại Snow and Wind 2D/3D

Tự ựộng tạo ựường bao cho tải trọng kết cấu (trong trường

Envelope chương trình ựưa ra số nút sau: 1, 2, 3, 4, 10, 9,

13, 12, 11) và xác ựịnh thông số cơ bản cho ựường bao kết cấu

Xác ựịnh các thông số cơ bản cho tải trọng gió/tuyết

Mở hộp thoại bổ sung (Snow/Wind Loads 2D/3D), nơi

người dùng có thể ựịnh nghĩa thông số chi tiết Xác ựịnh thông số tổng thể

Trang 27

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 27

Wind tab:

Site: Normal Type: Normal Wind pressure: automatic Structure dimension effect:

automatic

Ko lựa chọn trong nhóm

Specific actions Snow tab:

Snow pressure: automatic cho normal and extreme

Lựa chọn: Snow redistribution

thanh công cụ chuẩn

2.5 Phân tích chi tiết

Chọn dầm 1 trong màn hình hiển thị ( thanh 10,11,12)

LMC chọn layout RSAP :

Results / Detailed Analysis Layout

Chọn trường hợp tải thứ 2

Trong hộp thoại Detailed Analysis

chọn Open a new window bố trí ở góc dưới cùng bên trái,

Trên tab NTM chọn MY

Moments

Xác ñịnh các thông số tải trọng tuyết/gió

Xác ñịnh thông số cho tải trọng tuyết

Ấn nút kết quả sẽ bắt ñầu ñược tạo cho tải trọng tuyết

và gió với thống số ñược chấp nhận Chú ý tính toán sẽ xuất hiện trên màn hình Nó sẽ hiển thị thông số trường hợp tải tuyết/gió

Tính toán kết cấu bắt ñầu Khi tính toán xong, thanh trên

cùng của chương trình RSAP sẽ hiển thị tin nhắn: Results

(FEM) : available

Phân tích chi tiết thanh kết cấu ñược bắt ñầu Màn hình quan sát ñược chia thành 2 phần: màn hình hiển thị mô

hình kết cấu và hộp thoại Detailed Analysis

Chọn hiển thị cho dầm ñược chọn lựa

Trang 28

page: 28 Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010

Apply

Trong hộp thoại Detailed analysis

chọn theo lựa chọn sau:

Chọn ứng suất lớn nhất Smax trên tab Stresses

Chọn ựiểm ựặc trưng trên tab

Division points

LMC vào Refresh Apply

Chọn tab Global extremes trong bảng

Exit

2.6 Phân tắch toàn bộ

LMC chọn RSAP program

layout:

Structure Model / Start Layout

1 khung hiển thị bổ sung xuất hiện trên màn hình

Nó chứa 2 phần: 1 màn hình hiển thị thông tin (sơ ựồ, tải trọng, tiết diện thanh) cho thanh ựược chọn và bảng hiển thị kết quả dạng số có ựược trên thanh ựã chọn

Chọn khối lượng hiển thị cho dầm ựã chọn

Thêm khối lượng hiển thị mới cho dầm ựã chọn Kắch hoạt hiển thị ựiểm cực trị có ựược trên dầm ựã chọn (như hình dưới)

đóng khung nhìn hiển thị phân tắch chi tiết của dầm ựã chọn

Chọn layout ựầu tiên trong RSAP layout

Trang 29

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 29

Results menu / Global Analysis - Bars

RMC khi con trỏ ựang trong khung nhìn

Chọn lựa Constant display of limit

values

Close

2.7 Thiết kế thép

Tiêu chuẩn CM66

Bắt ựầu phân tắch toàn bộ tất cả thanh trong kết cấu

1 khung nhìn xuất hiện Nó gồm 2 phần: màn hình hiển thị thông tin và bảng hiển thị kết quả dạng số

1 menu ngữ cảnh xuất hiện

Chọn lựa 1 lựa chọn trong menu ngữ cảnh mở hộp

thoại Parameters of presentation windows

Trọn khối lượng phân tắch toàn bộ sẽ hiển thị

Chấp nhận chọn lựa Giá trị cao nhất của hệ số ựược xác ựịnh

1 menu ngữ cảnh xuất hiện trên màn hình ựồ họa

Giá trị giới hạn ựược hiển thị với ựường thằng nằm ngang trong khung nhìn ựồ họa của phân tắch tổng thể(như dưới)

đóng khung nhìn hiển thị phân tắch tổng thể

Trang 30

page: 30 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

Thiết kế thành phần kết cấu thép ñược bắt ñầu

LMC chọn layout RSAP program

Save

LMC nút List trong Code

group design trong hộp thoại

Calculations

LMC nút All (trong trường trên nút Previous, nơi sẽ xuất hiện danh sách: 1to2), Close

LMC nút List trong nhóm Loads (hộp thoại Calculations)

LMC trong trường trên nút

Previous; xác ñịnh danh sách: 1to3, Close

Kích hoạt lựa chọn: Optimization chế ñộ giới hạn: Ultimate

Ko lựa chọn: Save calculation results

LMC nút Calculations

Màn hình ñiều khiển ñược chia thành 3 phần: khung nhìn

hiển thị, hộp thoại Definitions và hộp thoại Calculations

ðịnh nghĩa các nhóm phần thử ñược bắt ñầu

ðịnh nghĩa nhóm ñầu tiên chứa tất cả các cột trong kết cấu

Lưu thông số nhóm ñầu tiên ðỊnh nghĩa nhóm thứ 2 ðịnh nghĩa nhóm thứ 2 chứa tất cả dầm trong kết cấu

Lưu thông số của nhóm thứ 2

Tới hộp thoại Calculations và mở hộp thoại Code

Group Selection

Chọn các thành phần nhóm ñã ñược gán

Mở hộp thoại Load Case Selection

Chọn 3 trường hợp tải (DL1, LL1, and LL2)

Thiết kế nhóm sẽ ñược sử dụng 1 cách tối ưu ( tiết diện thích hợp sẽ ñược chú ý tới trọng lượng của chúng); chế

ñộ giới hạn tối ña sẽ ñược kiểm tra Thiết kế nhóm phần tử ñã chọn ñược bắt ñầu; xuất

hiện hộp thoại CM66 - Code Group Design trên màn hình

Trang 31

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 31

LMC nút Change all trong hộp

thoại Code Group Design biểu

diễn như trên; chấp nhận cảnh báo

về có thể thay ựổi tình trạng kết quả tới Ổko hiển thịỖ Ổnot availableỖ

LMC nút Change all trong hộp

thoại Code group design ; chấp

nhận cảnh báo về có thể thay ựổi tình trạng kết quả thành Ổnot availableỖ

Close

Chọn Calculations icon từ

thanh công cụ chuẩn

LMC the Calculations button in the

Calculations dialog box

Thay ựổi hình dạng hiện hành sử dụng trong phần tử thuộc cả 2 nhóm tới tắnh toán tiết diện (cho cột: từ HEA

300 thành HEA 240, cho dầm: từ HEA 300 thành HEA 450) Khi tiết diện ựược thay ựổi, thanh trên cùng của

chương trình RSAP sẽ hiển thị tin nhắn: Results (FEM) :

out of date

đóng hợp thoại Code Group Design

Tắnh toán lại kết cấu với phần tử ựã thay ựổi tiết diện Khi tiết diện ựã thay ựổi, thanh trên cùng của

RSAP sẽ hiển thị tin nhắn: Results (FEM) :

RSAP sẽ hiển thị tin nhắn sau: Results (FEM) :

out of date

đóng hộp thoại Code Group Design

Tắnh toán lại kết cấu với phần tử ựã thay ựổi tiết diện Khi tiết diện ựã thay ựổi, thanh trên cùng của

RSAP sẽ hiển thị tin nhắn: Results (FEM) :

available

Thiết kế lại các nhóm phần tử ựã chọn trong kết cấu (1,2) với kắch hoạt lựa chọn tới ưu; Nơi sẽ xuất hiện khung nhìn

Short results dưới Khi tiết diện ko thay ựổi trong suốt quá

trình thiết kế nhóm có thể nói rằng tắnh toán tiết diện ựã là tiết diện tối ưu cho thiết kế phần tử nhóm Bạn phải lặp lại tiến trình thiết kế lại ựến khi bạn sẽ nhìn thấy kết quả bên dưới

Trang 32

page: 32 Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010

Close

LMC trong trường Member

verification trong hộp thoại

Calculations và nhập ở ựó: (1to15)

LMC trên trường Load case list

trong hộp thoại Calculations và

nhập ở ựây: (1to3)

LMC nút Calculations

Close

2.8 Thành phần bản in

File Menu / Printout Composition

LMC tab Simplified printout

đóng hộp thoại Code Group Design

Chọn phần tử ựể kiểm tra Chọn tất cả các trường hợp tải

Kiểm tra phần tử kết cấu ựã chọn ựược bắt ựầu (kiểm tra ựược tiến hành ựến khi kết quả thu ựược cho từng phần tử kết cấu riêng biệt; tuy nhiên ựiều này ko cần

thiết); Có xuất hiện 1 khung nhìn Short results

đóng hộp thoại Member Verification

Mở hộp thoại Printout Composition - Wizard, nơi có thể

ựịnh nghĩa dạng bản in cho kết cấu thiết kế hiện thời

Tới tab Simplified printout

Trang 33

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 33

Tắt lựa chọn ( kắ tự Ko xuất hiện):

Quantity survey, Combinations

Chọn dữ liệu từ danh sách hiển thị như sau:

Reactions - global extremes Displacements - envelope Forces - values

Stresses - envelope

LMC nút Save template

LMC tab Standard

Hiện sáng lựa chọn trong bảng trái:

Member Group Design

LMC nút Add

LMC nút Preview Close

Close

Dữ liệu về khối lượng kiểm tra và tổ hợp tải trọng sẽ không

có trong bản in Chọn dữ liệu hiển thị cho kết quả tắnh toán kết cấu

Ấn nút kết quả trong tab Templates trong hộp thoại

Printout composition - Wizard và bao gồm bản in

phần tử rút gọn ựã chọn trong bảng bên phải

Tới tab Standard

Chọn phần tử cấu thành nên bản in Going to the selected option in the right panel Trình bày xem trước in ấn bản in ựã ựịnh nghĩa cho kết cấu thiết kế

đóng khung xem trước khi in

đóng hộp thoại Printout Composition - Wizard

Trang 34

page: 34 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

Ví dụ này trình bày cách ñịnh nghĩa, phân tích và thiết kết 1 khung thép 2D ñơn giản nhìn như hình dưới Tiến trình ñịnh nghĩa gồm ứng dụng tạo giàn bằng thư viện kết cấu ñiển hình hiển thị trong

chương trình Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional Mô hình xét ñến ñiều kiện tiêu

chuẩn Châu Âu (EuroCode) với chú ý tới khiếm khuyết hình học và phân tích vật liệu ñàn hồi- dẻo ðơn vị dữ liệu: (m) and (kN)

Những nguyên tắc sau ñây sẽ ñược áp dụng trong suốt quá trình ñịnh nghĩa kết:

• bất kỳ ký tự biểu tượng nào nghĩa là biểu tượng thích hợp sẽ ñược ấn với nút chuột trái

• ( x ) có giá trị ñược chọn là x trong hộp thoại hoặc nhập giá trị ‘x’

• LMC và RMC - những chữ viết tắt cho Click chuột trái và Click chuột phải

• RSAP - viết tắt cho Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional

ðể bắt ñầu ñịnh nghĩa kết cấu chạy chương trình RSAP ( ấn icon thích hợp hoặc chọn lệnh từ taskbar) Trong ảnh hiện ra trên màn hình chọn icon ñầu tiên (Frame 2D Design) sẽ ñược chọn

3.1 ðịnh nghĩa mô hình

3.1.1 ChEn tiêu chuTn

Tools menu / Job Preferences Mở hộp thoại Job Preferences

Materials

Chọn từ Materials dưới danh sách:

Eurocode Design codes Steel / Aluminum structures:

(EN 1993-1:2005) Loads

Chọn Materials từ cây lựa chọn trong hộp thoại

Chọn dữ liệu vật liệu tiêu chuẩn Châu Âu Chọn tiêu chuẩn thiết kế từ cây trong hộp thoại Chọn tiêu chuẩn Châu Âu cho thiết kế kết cấu thép

Chọn Loads từ cây hộp thoại

Trang 35

Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010 page: 35

Chọn tiêu chuẩn Châu Âu cho tự ñộng tổ hợp tải tọng tiêu chuẩn

Chấp nhận các thông số theo sau và ñóng hộp thoại Job

preferences

Chấp nhận cảnh báo tiêu chuẩn thay ñổi

3.1.2 Structural Axis Definition

Geometry menu / Axis definition

Position: {0.0}

Numbering: A, B, C

LMC nút Insert Position: {3.6}, Insert Position: {6.0}, Insert Position: {7.2}, Insert

Apply, Close

Bắt ñầu ñịnh nghĩa hệ trục kết cấu Hộp thoại

Structural Axis hiển thị trên màn hình

Hệ trục kết cấu ñược tạo ra và ñóng hộp thoại Structural

Axis Hệ trục kết cấu hiển thị trong hình bên dưới ñược

xuất hiện trên màn hình

Trang 36

page: 36 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

3.1.3 ð)nh nghĩa ph-n tU

Geometry / Properties / Sections

Chọn New section definition

icon

Chọn I-section family,

trong trường Section chọn tiết

diện IPE 240, Add HEA 300, Add HEA 240, Add

Close (hộp thoại New Section) Close (hộp thoại Sections )

Chọn Bars icon từ thanh

công cụ mô hình kết cấu

LMC trong trường Bar type và chọn loại: Column

LMC trường Beginning ( màu nền

sẽ thay ñổi sang xanh) Chỉ vào màn hình hiển thị hoặc gõ ñiểm ñầu và cuối của thanh

(0,0) (0,6), Add (12,0) (12,6), Add

Mở hộp thoại Sections

Mở hộp thoại New Section

Xác ñịnh các tiết diện sau: IPE 240, HEA 240 and HEA

Trang 37

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 37

LMC trong trường Section và chọn tiết diện HEA 300

LMC trong trường Beginning

(màu nền của trường thay ựổi thành xanh)

Chỉ vào màn hình hiển thị hoặc gõ ựiểm ựầu và cuối của thanh

LMC trong trường Beginning

(màu trường thay ựổi thành xanh) Chỉ vào màn hình hiển thị hoặc gõ ựiểm ựầu và cuối của thanh

(6.0,3.6) (12.0,3.6), Add

Close

View menu / Display

tab Bars, bật lựa chọn Section -

shape

Apply

Chọn HEA 300 như tiết diện hiện hành

Bắt ựầu xác ựịnh thanh trong kết cấu (cột giữa)

Xác ựịnh vị trắ của thanh trên ựường kết cấu tạo với số 2 (trong khoảng A-C)

Chọn thuộc tắnh của thanh ựể thiết kế

Chọn IPE 240 như tiết diện hiện hành

Bắt ựầu xác ựịnh thnah trong kết cấu (1 dầm giữa các cột)

Xác ựịnh vị trắ của thanh trên ựường kết cấu tạo từ B ( trong khoảng 2-3)

đóng hộp thoại Bars

Mở hộp thoại Display

Trang 38

page: 38 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

3.1.4 ð)nh nghĩa th2 vi4n k6t c7u

tab Nodes, bật lựa chọn Node

numbers

tab Structure, tắt lụa chọn

Structural axis

Apply, OK

Chọn Library Structure icon từ

thanh công cụ mô hình kết cấu

LMC (2 lần) biểu tượng (biểu tượng ñầu tiên ở hàng cuối)

Trên tab Dimensions

LMC trên tab Sections ;

Tất cả thanh cánh (trên và dưới) gán (DCED 90x10) và thanh xiên,ñứng gán (CAE 70x7)

LMC tab Insert LMC trường Insertion point

Chọn nút thứ 2 trong khung nhìn của

hệ tọa ñộ (0, 0, 6)

Apply

OK

Mở hộp thoại Typical Structures và bắt ñầu ñịnh

nghĩa thư viện kết cấu

Chọn giàn tam giác của loại 1 Hộp thoại Merge Structure

hiển thị trên màn hình trong ñó thông số giàn có thể ñược xác ñịnh

Xác ñịnh ñộ dài giàn (nó cũng có thể xác ñịnh từ màn hình trong khung nhìn hiển thị)

Xác ñịnh chiều cao giàn (nó cũng có thể xác ñịnh từ màn hình trong khung nhìn hiển thị)

Gán tiết diện các thanh giàn

Xác ñịnh ñiểm bắt ñầu của giàn

Xem như dữ liệu ñược nhập vào, có thể hiệu chỉnh dữ liệu

Tạo xong giàn và ñóng hộp thoại Merge Structure Kết

cấu ñược ñịnh nghĩa hiển thị như hình dưới

Trang 39

Autodeskệ RobotỎ Structural Analysis Professional 2010 page: 39

3.1.5 Thêm nút phW trA

Edit menu / Divide

Trong trường Division

Close

Mở hộp thoại Division

Chọn cách xác ựịnh ựiểm chia ựược chèn vào Ờ qua tọa ựộ trên ựộ dài thanh

định ựiểm chèn nơi nút phụ ựược chèn vào

Chỉ lên thanh ựể chia Chú ý: nếu khoảng chia xác ựịnh qua tọa ựộ trên ựộ dài thanh, chú ý rằng tọa ựộ ựược tắnh toán

từ ựiểm bắt ựầu thanh khi chỉ chuột

đóng hộp thoại Division

3.1.6 đ)nh nghĩa giá ự> thanh

Geometry menu / Additional Attributes / Brackets

LMC trên trường với danh sách ựịnh nghĩa thuộc tắnh, chọn giá trị mặc

ựịnh Bracket_ 0.1x1

Di chuyển sang khung hiển thị; chỉ vào ựiểm bắt ựầu và cuối của dầm (số 4)

Trang 40

page: 40 Autodesk® Robot™ Structural Analysis Professional 2010

3.1.7 ð)nh nghĩa g<i ñ>

Chọn Supports icon từ thanh

công cụ mô hình kết cấu

Trong hộp thoại Supports chọn

gối Fixed (ngàm)

Chuyển sang khung hiển thị và chọn nút 1 (nút dưới cùng cột biên)

Trong hộp thoại Supports chọn

gối Pinned (gối tựa)

Chuyển sang khung hiển thị chọn nút 3 và 5 (nút dưới của các cột còn lại)

3.1.8 ð)nh nghĩa khuy6t tYt hình hEc

Geometry menu / Additional Attributes / Geometrical Imperfections

Chọn Definition of a new type

of geometrical imperfection icon

Trong trường Label

During_Assembly

Tắt lựa chọn Automatic Bật lựa chọn User-defined Bật lựa chọn Absolute

During_Assembly

Chuyển sang khung hiển thị; chọn thanh dưới của giàn (thanh số 5)

Mở hộp thoại Geometrical Imperfections

Mở hộp thoại Imperfection definition

Xác ñịnh thông số của loại khuyết tật mới với giá trị võng lệch bằng 5cm

Xác ñịnh khuyết tật và ñóng hộp thoại Imperfection

definition

Chọn loại khuyết tật ( nó sẽ hiện sáng) Xác ñịnh khuyết tật (khuyết tật tự ñông theo EC3) cho cột Chọn loại khuyết tật ( nó sẽ hiện sáng)

Xác ñịnh khuyết tật (ñịnh nghĩa bởi người dùng) cho thanh dưới của giàn

Ngày đăng: 09/09/2014, 23:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dữ liệu và kết quả - Robot Structural Analysis Professional 2010 (Tiếng Việt)
Bảng d ữ liệu và kết quả (Trang 7)
Chọn  1  hình  chữ  nhật  như  1  chân  của  khối.  hình  chữ  nhật sẽ ủịnh nghĩa bằng 2 ủỉnh ủối diện của hỡnh - Robot Structural Analysis Professional 2010 (Tiếng Việt)
h ọn 1 hình chữ nhật như 1 chân của khối. hình chữ nhật sẽ ủịnh nghĩa bằng 2 ủỉnh ủối diện của hỡnh (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w