1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)

50 3,1K 61
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Autocad Structural Detailing 2012
Trường học Trường đại học Mô hình và Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng
Chuyên ngành Kỹ thuật Kết cấu và Mô hình
Thể loại Sách hướng dẫn kỹ thuật
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)autocad structural detailingautocad structural detailing steel tutorialautocad structural detailing 2012 downloadautocad structural detailing tutorial pdfautocad structural detailing 12 tiếnghướng dẫn sử dụng autocad structural detailing bằng tiếng việ

Trang 1

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 1

1 Mô tả chương trình

1.1 Miêu tả chung cho chương trình

Mô đun ASD – steel sử dụng để vẽ những bản vẽ chi tiết về kết cấu thép Sau khi hoàn thành giai đoạn thiết kế kiến trúc và tính toán kết cấu cho công trình, giai đoạn này là giai đoạn hoàn thực hiện bản vẽ ở các giai đoạn từ thiết kế cơ sở đến thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công

ASD – steel cho phép vẽ hoàn thiện các bản vẽ chi tiết ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật thi công

về kết cấu thép( bao gồm bản vẽ và bảng thống kê vật liệu) Quá trình tạo bản vẽ là hoàn toàn

tự động Bản vẽ này được tạo dựa trên mô hình 3D mà được dựng ở trong mô đun ASD – steel Điều đặc biệt là nếu mô hình kết cấu bị điều chỉnh thì các bản vẽ sẽ tự động cập nhật theo

ASD – steel có các khả năng sau:

 Liên kết với chương trình tính toán Robot( Autodesk robot structural analysis)

 Chỉnh sửa các thành phần trong bản vẽ

 Tự động tạo bản vẽ cuối cùng

 Quản lý đầu ra

ASD – steel kết hợp với Autodesk Robot Structural Analysis cho phép người sử dụng thực hiện hoàn thiện một dự án kết cấu:

 Tạo mô hình kết cấu và tính toán kết cấu

 Thiết kế kết cấu

 Tạo bản vẽ hoàn thiện và có thể chỉnh sửa đươc

ASD – steel có khả năng nhận biết kết cấu mạnh khi chương trình được đọc từ một chương trình tính toán kết cấu như:

 Khả năng định nghĩa liên kết giữa các cấu kiện

 Khả năng gia công cấu kiện

 Khả năng nhóm cấu kiện dựa theo chức năng thực tế của cấu kiện (ví dụ dầm, cột sự được tự động nhận ra)

 Khả năng cho phép người sử dụng có thể định nghĩa các thành phần

 Khả năng có được bản vẽ tổng thể của kết cấu và chuẩn bị hóa đơn vật liệu

 Tạo ra bản vẽ kỹ thuật thi công chi tiết

Trang 2

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 2

Các đối tượng sau đây được phân biệt trong chương trình:

 Cấu trúc mô hình, cấu trúc mô hình cấu kiện 3D thật sự, cho ra được bản vẽ cuối cùng

 Tên cấu kiện (Position) – một đối tượng liên quan đến một tổ chức mô hình cấu trúc Được ký hiệu là (Chữ - Số) chỉ định các cấu kiện giống nhau hoặc một cụm các cấu trúc

 Tài liệu ( Documents): là một loạt các views(khung nhìn) trong một dự án xác định Chú ý: Một documents ( tức các views) chỉ có thể được điều chỉnh trong Edition layout, và một document chi có thể được in ấn khi nó được insert vào trong prinout layout

 Tài liệu mẫu (document template): là một views được định nghĩa trước , mỗi document được tạo dựa trên một mẫu

 View - là các bản vẽ đơn lẻ, nó là một thành phần cấu tạo nên document – Nếu nó được insert đến printout thì đồng nghĩa với việc là nó có thể được in ấn Chú ý: Chỉ view mà trong printout mới có thể được in

 Prinout – là nơi để in các view, nó giống như layout bên chương trình Autocad

Bài sau chúng ta sẽ nói đến các yếu tố liên quan đến các giai đoạn làm việc của dự án

Trang 3

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 3

1.2 Các giai đoạn công việc để xây dựng bản vẽ kết cấu của dự án

Những công việc liên quan đến việc tạo ra bản vẽ kết cấu của dự án có thể được chia ra thành các giai đoạn sau:

1 Tạo hoặc mở mô hình kết cấu có sẵn

Mô hình kết cấu có thể được tạo bằng ASD – steel hoặc có thể được tạo bởi chương trình khác rồi import vào trong ASD – steel ( ví dụ như tạo mô hình trong Robot chẳng hạn)

Mô hình kết cấu là mô hình không gian 3 chiều giống với kết cấu 3D thật Sau đó thì những bản vẽ của những cấu kiện này sẽ được tạo ra

Tất cả công việc đều được thực hiện trong model

2 Gán tên (position) đến các cấu kiện

Như đã nói trong bài trước position là việc gán tên cho các cấu kiện trong bản vẽ để thuận tiện cho việc quản lý chúng

Trang 4

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 4

Nó tồn tại ở trọng 2 thẻ của Object inspector là Model và Part Edition; Postion đã định nghĩa xuất hiện trong thẻ position

3 Định nghĩa document

Document – là một tập hợp các bản vẽ của một cấu kiện – một position Nó được tạo dựa trên

cơ sở bản vẽ mẫu Một bản vẽ mẫu nên bao gồm mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng

Tất cả các hoạt động này thực hiện trong Edition layouts Edition layout là một đối tượng của chương trình Autocad Chỉ một document có thể được chỉnh sửa trong Edition layout Nội dung trong Edition layout không thể in được

4 Định nghĩa views/ hình chiếu

Môt views giống như những bản vẽ đơn lẻ như đã trình bày bên trên Có thể được thêm vào layout và tiến hành in ấn được

Hình chiếu là những đối tượng mà được tạo ra dựa trên cơ sở của hệ tọa độ của cấu kiện chính cần lấy hình chiếu

5 Tạo một printout

Trang 5

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 5

Printout – bao gồm nhiều views và có thể in ấn được Printout có chính xác 1 layout tương ứng với nó

Tất cả hoạt động được thực hiện trong Printout layout Nó là một đối tượng trong Autocad mà được sử dụng để chỉnh sửa bản vẽ cuối cùng trước khi in

Trang 6

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 6

1.3 Các chức năng có trong ASD – steel

Workframes Sử dụng để tạo mô hình kết cấu trong không giang 3D

Add line Vẽ thêm line vào khung

Delete line Xóa line ở khung

Profile Định nghĩa mặt cắt cho thanh thép

Bent profile Định nghĩa một thanh cong của thanh đã chọn

User part Định nghĩa đối tượng theo người sử dụng

Grates Định nghĩa một tấm với khối lượng và kích thước xác định

Compound profile Định nghĩa thép tổ hợp

Castellated beam Định nghĩa dầm thủng

Connections Chương trình sẽ tự động những loại liên kết khác nhau giữa

các cấu kiện thép đã chọn trên thanh công cụ và menu phụ

Trang 7

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 7

Plate girders Định nghĩa cột, dầm, lưới dầm

Cut by line Dùng để cắt một phần thanh hoặc tấm tại vị trí đường mặt

phẳng được xác định bởi đường thẳng

Fit to line Dùng để làm tương ứng một thanh thép đến một mặt phẳng

tạo bởi đường thẳng

Fit to polyline Dùng để cắt hoặc kéo dài một thanh thép đến mặt phẳng

được giới hạn bởi đường gẫy khúc polyline vuông góc với

hệ tọa độ chính

Fit to object Dùng để cắt một phần đối tượng bị giới hạn bởi đối tượng

khác

Cut by bisector Dùng để cắt hai cấu kiện cắt nhau sử dụng đường phân giác

của góc giữa trục của chúng để nó giao nhau

Lengthen Để kéo dài một thanh dọc theo trục của nó

Shorten Để co ngắn một thanh dọc theo trục của nó

Bent plate Để uốn cong một tấm

Remove bending from plate Giải phóng tấm cong

Split profile Để chia thanh thành nhiều phần độc lập

Merge profile

Trang 8

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 6

1.3 Các chức năng có trong ASD – steel

Workframes Sử dụng để tạo mô hình kết cấu trong không giang 3D

Menu: Steel / Workframes / Create workframe command

Command line: RBCS_WF

Menu: Steel / Workframes / Add node command

Command line: RBCS_ADDNODE

Menu: Steel / Workframes / Delete node command

Command line: RBCS_WF_DELNODE

Add line Vẽ thêm line vào khung

Menu: Steel / Workframes / Add line command

Command line: RBCS_WF_ADDLINE

Delete line Xóa line ở khung

Menu: Steel / Workframes / Delete line command

Command line: RBCS_WF_DELLINE

Profile Định nghĩa mặt cắt cho thanh thép

Menu: Steel / Profile command

Command line: RBCS_PROFILE

Menu: Steel / Plates command

Command line: RBCS_PLATE

Bent profile Định nghĩa một thanh cong của thanh đã chọn

Menu: Steel / Bent profiles command

Command line: RBCS_BENT

User part Định nghĩa đối tượng theo người sử dụng

Menu: Steel / User parts command

Command line: RBCS_USERPART

Grates Định nghĩa một tấm với khối lượng và kích thước xác định

Menu: Steel / Grates command

Command line: RBCS_GRATE

Compound profile Định nghĩa thép tổ hợp

Menu: Steel / Compound profiles command

Command line: RBCT_MMACRO

Castellated beam Định nghĩa dầm thủng

Menu: Steel / Castellated beam command

Command line: RBCT_MMACRO

Connections Chương trình sẽ tự động những loại liên kết khác nhau giữa

các cấu kiện thép đã chọn trên thanh công cụ và menu phụ

Trang 9

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 7

Plate girders Định nghĩa cột, dầm, lưới dầm

Cut by line Dùng để cắt một phần thanh hoặc tấm tại vị trí đường mặt

phẳng được xác định bởi đường thẳng

Menu: Steel / Machining / Cut by line command

Command line: RBCS_CUTBYLINE

Fit to line Dùng để làm tương ứng một thanh thép đến một mặt phẳng

tạo bởi đường thẳng

Menu: Steel / Machining / Fit to line command

Command line: RBCS_FITTOLINE

Fit to polyline Dùng để cắt hoặc kéo dài một thanh thép đến mặt phẳng

được giới hạn bởi đường gẫy khúc polyline vuông góc với

hệ tọa độ chính

Menu: Steel / Machining / Fit to polyline command

Command line: RBCS_FITTOPOLY

Fit to object Dùng để cắt một phần đối tượng bị giới hạn bởi đối tượng

khác

Menu: Steel / Machining / Fit to object command

Command line: RBCS_FITOBJ

Cut by bisector Dùng để cắt hai cấu kiện cắt nhau sử dụng đường phân giác

của góc giữa trục của chúng để nó giao nhau

Menu: Steel / Machining / Cut by bisector command

Command line: RBCS_CUTBISEC

Lengthen Để kéo dài một thanh dọc theo trục của nó

Menu: Steel / Machining / Lengthen command

Command line: RBCS_LENGTHEN

Shorten Để co ngắn một thanh dọc theo trục của nó

Menu: Steel / Machining / Shorten command

Command line: RBCS_SHORTEN

Bent plate Để uốn cong một tấm

Menu: Steel / Machining / Bent plate command

Command line: RBCS_BENTPLATE

Remove bending from plate Xóa tấm cong

Menu: Steel / Machining / Remove bending from plate command

Command line: RBCS_UNBENTPLATE

Split profile Để chia thanh thành nhiều phần độc lập

Menu: Steel / Machining / Split profile command

Command line: RBCS_SPLIT

Merge profile Để liên kết các thanh độc lập thành một thanh

Trang 10

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 8

Menu: Steel / Machining / Merge profiles command

Command line: RBCS_MERGE

Split plate Để chia một tấm đã cho thành các phần độc lập Xác định

một tấm và một đường thẳng cắt( đường thẳng này có thể là đường thẳng, gấp khúc hoặc cong) Khoảng cách giữa các phần chia có thể được định nghĩa trước

Menu: Steel / Machining / Split plate command

Command line: RBCS_SPLIT

Merge plates Để liên kết các tấm thành một tấm, các tấm này nằm trong

cùng một mặt phẳng và chạm vào nhau Tấm hình thành được làm bởi vật liệu giống với tấm được chọn đầu tiên để liên kết

Menu: Steel / Machining / Merge plates command

Command line: RBCS_MERGE

Add plate vertex Tạo một đỉnh thêm cho tấm

Menu: Steel / Machining / Add plate vertex command

Command line: RBCS_ADDVERTEX

Remove plate vertex Xóa một đỉnh đã tạo

Menu: Steel / Machining / Remove plate vertex command

Command line: RBCS_REMOVEVERTEX

Chamfer plate corner Vạt góc cho tấm

Menu: Steel / Machining / Chamfer plate corner command

Command line: RBCS_CHAMFCORN

Insert arc Tạo một đường cong nối giữa hai thanh Ở đây có hai lựa

chọn YES/ NO tùy theo nhu cầu

Menu: Steel / Machining / Insert arc command

Command line: RBCS_BENDCORNER

Drill/ bolt Dùng để tạo lỗ và bu lông

Menu: Steel / Machining / Drill\Bolt command

Command line: RBCS_DRILL

Menu: Steel / Machining / Weld command

Command line: RBCS_WELD

Multi – weld Dùng để tạo liên kết hàn cho đồng thời vài cấu kiện

Menu: Steel / Machining / Multi-weld command

Command line: RBCS_MWELD

Menu: Steel / Machining / Copy weld command

Trang 11

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 9

Command line: RBCS_COPYWELD

Copy drill/ bolt Sao chép lỗ và bu lông

Menu: Steel / Machining / Copy drills/bolts command

Command line: RBCS_COPYDRILL

Adopt drill Ap dụng tất cả tính chất của lỗ được chọn

Menu: Steel / Machining / Adopt drills command

Command line: RBCS_TAKEDRILL

Insert bolt Chèn bu lông vào lỗ đã tạo

Menu: Steel / Machining / Insert bolts command

Command line: RBCS_BOLTHOLES

Explode group of holes/bolt Phá vỡ nhòm lỗ và bu lông thành các đối tượng đơn lẻ

Menu: Steel / Machining / Explode group of holes/bolts command

Command line: RBCS_EXPLDRILL

Menu: Steel / Machining / Remove bolts command

Command line: RBCS_REMBOLTS

Copy connection Sao chép liên kết

Menu: Steel / Machining / Copy connection command

Command line: RBCS_CONNECTION

Update connection Cho phép cập nhật liên kết khi đã hiệu chỉnh

Menu: Steel / Machining / Update connections command

Command line: RBCS_CONNUPDATE

Tool explode Phá vỡ cấu kiên tổ hợp thành đơn lẻ

Menu: Steel / Tools / Explode command

Command line: RBCS_EXPLODE

Modify properties Cho phép hiệu chỉnh các thông số của đối tượng được chọn

Menu: Steel / Tools / Modify properties command

Command line: RBCS_PROPERTIES

Family manager Quản lý thư viện cấu kiện thép

Menu: Steel / Tools / Family Manager command

Command line: RBCS_FAMILIES

Menu: Steel / Tools / Group

Command line: RBCS_GROUP

Group assemblies Nhóm các assemblies dựa trên liên kết đã tạo

Menu: Steel / Tools / Group assemblies command

Command line: RBCS_ASSEMBLY

User section Tự tạo một thanh và lưu lại

Menu: Steel / Tools / User sections command

Trang 12

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 10

Command line: RBCS_USRPROFILE

Object info Xem thông tin đối tượng

Menu: Steel / Tools / Inquire / Object info command

Command line: RBCS_INQ_ELEMENT

Group Xem thông tin của nhóm đối tượng

Menu: Steel / Tools / Inquire / Group command

Command line: RBCS_INQ_GROUP

Menu: Steel / Tools / Inquire / Assembly command

Command line: RBCS_INQ_ASSEMBLY

Center of gravity Tính toán tọa độ tâm khối lượng của toàn bộ hoặc một phần

kết cấu

Menu: Steel / Tools / Inquire / Center of gravity command

Command line: RBCS_INQ_COG

Model size Tính toán kích thước và khối lượng của kết cấu

Menu: Steel / Tools / Inquire / Model size command

Command line: RBCS_INQ_MSIZE

Collision detection Tìm những đối tượng trùng nhau

Menu: Steel / Tools / Inquire / Collision detection command

Command line: RBCS_INQ_COLISION

Filters

Show current selection Thể hiện những đối tượng đã chọn

Menu: Steel / Tools / Filters / Show current selection command

Command line: RBCT_SHOWCURSEL

Hide current selection Ẩn những đối tượng đã chọn

Menu: Steel / Tools / Filters / Hide current selection command

Command line: RBCT_HIDECURSEL

Show all Hiện tất cả đối tượng

Menu: Steel / Tools / Filters / Show all command

Command line: RBCT_SHOWALLOBJ

Work space

Show/hide inspector Hiện hoặc ẩn inspector

Menu: Steel / Tools / Workspace / Show / Hide Inspector

command Command line: RBCTOI

Object snap setting Cài đặt chế độ bắt điểm của thanh

Menu: Steel / Tools / Workspace / Object snap settings command

Command line: RBCS_PSNAP

Trang 13

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 11

Lock X direction Khóa hoặc bỏ khóa truc X của thanh Nếu khóa thì chỉ có

thể kéo dài thanh theo trục còn nếu không khóa thì có thể kéo thanh theo bất kỳ trục nào

Menu: Steel / Tools / Workspace / Lock X direction command

Command line: RBCS_LOCKX

2D copy/moving Sao chép hoặc di chuyển đối tượng

Select assembly Chọn một phần của assembly

Menu: Steel / Tools / Workspace / Select assembly command

Command line: RBCS_SELASSEMBLY

Dynamic UCS Dùng để đưa mặt phẳng nhìn và hệ tọa độ tổng thể đến hệ

tọa độ của đối tượng đã chọn

Menu: Steel / Tools / Workspace / Dynamic UCS command

Command line: RBCS_DYNUCS

Elevation mark – model Thêm cốt cao độ đến mặt phẳng và ở vị trí xác định trên bản

vẽ

Menu: Steel / Tools / Workspace / Elevation marl - model

command Command line: RBCS_MELEV

Clipping plane on Giới hạn nhìn mô hình bởi hai mặt phẳng

Menu: Steel / Tools / Workspace / Clipping plane on command

Command line: RBCS_CLIPON

Clipping plane off Bỏ lựa chọn hai mặt phẳng nhìn

Menu: Steel / Tools / Workspace / Clipping plane off command

Command line: RBCS_CLIPOFF

Positions

Assign position Gan vị trí cho đối tượng

Menu: Steel / Positions / Assign position command

Command line: RBCS_MANUALPOS

Run automatic positioning Gán vị trí cho đối tượng một cách tự động

Menu: Steel / Positions / Run automatic positioning command

Command line: RBCS_AUTOPOS

Remove positon Xóa vị trí của đối tượng

Menu: Steel / Positions / Remove position command

Command line: RBCS_REMPOS

Verify position Xác định vị trí

Menu: Steel / Positions / Verify positions command

Command line: RBCS_VERIFYPOS

Parametric structural

Trang 14

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 12

Multi bay – frame Định nghĩa khung nhiều nhịp

Menu: Steel / Parametric structures / Multi-bay frame command

Menu: Steel / Parametric structures / Roof truss command

Menu: Steel / Parametric structures / Bracing command

Menu: Steel / Parametric structures / Stairs command

Stair spiral Cầu thang xoắn

Menu: Steel / Parametric structures / Stairs spiral command

Menu: Steel / Parametric structures / Staircase command

Menu: Steel / Parametric structures / Railing command

Menu: Steel / Parametric structures / Ladder command

Menu: Steel / Parametric structures / Cage command

Purlin spreading Phân phối xà gồ

Menu: Steel / Parametric structures / Purlin spreading command

Grate spreading Phân phối lưới thép

Menu: Steel / Parametric structures / Grate spreading command

Drawings edition

Change style Thay đổi kiểu thiết kế của bản vẽ đã chọn

Menu: Steel / Drawings Edition / Change style command

Command line: RBCS_CNGSTYLE

Adjust style Thay đổi kiểu thiết kế

Trang 15

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 13

Menu: Steel / Drawings Edition / Adjust style command

Command line: RBCS_ADJSTYLE

Lock dimensions Đóng băng bản vẽ đã tạo với kích thước đang tồn tại

Menu: Steel / Drawings Edition / Lock dimensions command

Command line: RBCS_DIMLOCK

Edit view in full screen Tạo bản vẽ kín màn hình

Menu: Steel / Drawings Edition / Edit view in full screen command

Command line: RBCT_FULLSCREEN_ON

Full screen off Bỏ chế độ xem kín màn hình

Menu: Steel / Drawings Edition / Full screen off command

Command line: RBCT_ FULLSCREEN_OFF

Insert weld symbol Chèn ký hiệu đường hàn vào trong bản vẽ

Menu: Steel / Drawings Edition / Insert weld symbol command

Command line: RBCS_ADDWELD

Insert elevation mark Chèn cốt cao độ vào bản vẽ

Menu: Steel / Drawings Edition / Insert elevation mark command

Command line: RBCS_ADDELEV

Insert part label Chèn mô tả cấu kiện vào bản vẽ

Menu: Steel / Drawings Edition / Insert part label command

Command line: RBCS_PARTLBL

Insert assembly label Chèn mô tả assembly vào bản vẽ

Menu: Steel / Drawings Edition / Insert assembly label command

Command line: RBCS_ASLBL

Add view(detail) Tạo views mới

Menu: Steel / Drawings Edition / Add view (detail) command

Command line: RBCS_ADDDETAILVIEW

Menu: Steel / Drawings Edition / Add view (detail) command

Command line: RBCS_ADDCUT

Automatic cut Tu động tao view mới

Menu: Steel / Drawings Edition / Automatic cuts command

Command line: RBCS_AUTOCUT

Move cut Thay đổi vị trí cắt

Menu: Steel / Drawings Edition / Move cut command

Command line: RBCS_MOVCUT

Change view scale Thay đổi tỷ lệ view trong bản vẽ

Menu: Steel / Edit drawings / Change view scale command

Command line: RBCS_CNGSCALE

Trang 16

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 14

Menu: Steel / Drawings Edition / Rotate view command

Command line: RBCS_ROTATEVIEWPORT

Delete all shortening Xóa tất cả các đoạn rút ngắn

Menu: Steel / Drawings Edition / Delete all shortenings command

Command line: RBCS_DELSHORTDRAW

Dimensioning

General/detailed

Cập nhật view khi thay đổi kiểu kích thước

Menu: Steel / Drawings Edition / Dimensioning Genaral / Detailed

command Command line: RBCS_CNGDET

Explode drawing Phá vớ bản vẽ thành các đối tượng đơn lẻ

Menu: Steel / Drawings Edition / Explode drawing command

Command line: RBCS_EXPLODE

Drawing template designer Tạo và điều chỉnh bản vẽ mẫu

Menu: Steel / Drawings Edition / Drawing template designer

command Command line: RBCS_ADDTEMPLATE

Automatic printout Tu động tạo bản in

Menu: Steel / Automatic printouts command

Command line: RBCS_AUTOPRINT

Engineering drawings

Engineering drawings Tạo nhóm đối tượng kết cấu làm thành một đề án

Menu: Steel / Engineering drawings / Engineering drawings

command

Command line: RBCS_SCHEME

Create mark Tạo mark gồm nhiều đối tượng kết cấu đã chọn, thường là

một đối tượng mà có chức năng khác nhau như cột, dầm, khung, giằng Ưu điểm của mark là chúng ta có thể vẽ và

mô tả nó như một đối tượng đơn lẻ Để định nghĩa mark làm như sau:

1 Lựa chọn những cấu kiện mà muốn tạo mark

2 Tạo tên

3 Định nghĩa giá trị ưu tiên

Menu: Steel / Engineering drawings / Create mark command

Command line: RBCS_MARK

Create mark from assembly Tạo mark từ tất cả các assembly từ cấu kiện đã chọn Nếu

chỉ chọn một đối tượng đơn lẻ nó sẽ bỏ qua việc tạo mark

Menu: Steel / Engineering drawings / Create mark from assembly

command Command line: RBCS_ASMARK

Trang 17

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 15

Create mark from single

part

Tạo mark bao gồm toàn bộ đối tượng đã chọn

Menu: Steel / Engineering drawings / Create mark from single

part command

Command line:RBCS_SPMARK

Tube development Tạo bản vẽ thanh thép ống

Menu: Steel / Tube development command

Style

Dimensioning style Xác định kiểu kích thước cho bản vẽ

Menu: Steel / Styles / Dimensioning styles command

Command line: RBCS_DIM

Description style Xác định ghi chú cho đối tượng trong bản vẽ

Menu: Steel / Styles / Description styles command

Command line: RBCS_DESCRIPTION

Tables

Bill of material Tạo bảng thống kê cấu kiện

Menu: Steel / Tables / Bill of materials command

Command line: RBCS_BILL

List of profile Thông kê thanh thép

Menu: Steel / Tables / List of profiles command

Command line: RBCS_PROFILELIST

List of profile (by section

type)

Thông kê tiết diện thép

Menu: Steel / Tables / List of profiles by section types command

Command line: RBCS_PROFILELISTSUM

List of plate Thống kê tấm

Menu: Steel / Tables / List of plates command

Command line: RBCS_PLATELIST

List of user part Thông kê cấu kiện được định nghĩa bởi người sử dụng

Menu: Steel / Tables / List of user parts command

Command line: _RBCS_USEROBJLIST

List of assemblies Thống kê assemblies

Menu: Steel / Tables / List of assemblies command

Command line: RBCS_ALIST

Mounting list Lắp đặt bảng

Menu: Steel / Tables / Mounting list command

Command line: RBCS_MONTLIST

Bolt list Bảng liên kết bu lông

Trang 18

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 16

Menu: Steel / Tables / Bolt list command

Command line: RBCS_BLIST

Update table Cập nhật bảng thống kê bản vẽ

Menu: Steel / Tables / Update table command

Command line: RBCS_ACTTABLE

Table manager Quản lý in ấn bảng

Menu: Steel / Tables / Tables manager command

Command line: RBCS_LISTPRINT

Menu: Steel / Tables / Styles command

Command line: RBCS_LISTTEMPL

Static Analysis – Autodesk

Robot Structural Analysis

Xuất mô hình sang Robot để tính toán

Menu: Steel / Static analysis - Robot command

Command line: RBCS_R2R

DSTV data export Xuất file dạng DSTV

Menu: Steel / DSTV data export command

Command line: RBCS_DSTV

Save model as ACIS solids Lưu bản vẽ dưới dạng file DWG

Menu: Steel / Save model as ACIS solids command

Command line: RBCS_EXPORTMODEL

Insert/ send model to Revit Xuất mô hình sang Revit

Menu: Steel / insert \ Send model to Revit

Preferences Tạo lập các thông số trong môi trường làm việc của phần

mềm

Menu: Steel / Preferences command

Command line: RBCS_PREF

Project preferrences Gán thông số cơ bản cho bản vẽ hiện tại

Menu: Steel / Project preferences command

Command line: RBCS_PRJPREF

Check for updates Cho phép cập nhật chương trình

Menu: Steel / Check for updates command

Command line: RBCT_UPDATESERVICE

Divide project Chia dự án thành nhiều phần

Menu: Steel / Divide project command

Command line: RBCT_DISTRIBUTE

Trang 19

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 17

Trang 20

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 17

1.4 Ribbon (Dải duy băng)

Ribbon là môt bộ phần giao tiếp với người sử dụng mà thay thế cho menu và thanh công cụ truyền thống Từ đó có thể dễ dàng quản lý và điều chỉnh không gian làm việc

Ribbon bao gồm một số panel, nhóm thẻ mà được đặt tên theo công việc và đối tượng Ribbon bao gồm rất nhiều lệch mà trước đây hay ở trong các thanh công cụ hay bảng giao tiếp như là biểu tượng, danh sách xổ xuống, thanh trượt, chữ và một vài các thành phần đặc trưng khác Khi sử dụng ribbon chúng ta không phải sử dụng nhiều thanh công cụ do đó ứng dụng hiển thị chức năng ít hơn và tăng không gian làm việc

Ribbon hiển thị một cách tự động khi một bản vẽ được tạo ra sử dụng môi trường làm việc 2D hoặc 3D Có thể hiển thị ribbon bằng tay theo một trong những phương pháp sau:

 Tools > Palettes > Ribbon

Trang 21

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 18

Sử dụng bảng điều khiển CUI bạn có thể chuyển đổi qua lại giữa các môi trường làm việc(ví

dụ như chuyển sang môi trường làm việc cổ điển thay vì sử dụng ribbon) Để làm việc này chọn thẻ customize > workspace và chọn set current

Để thay đổi giữa không gian làm việc, cũng có thể chọn biểu tượng ở góc dưới bên phải màn hình

Trang 22

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 19

1.5 Phân chia dự án

Dùng để phân chia dự án thành các các file nhỏ Chú ý là nếu bạn đã chia một file dwg ra thành nhiều file nhỏ thì không thể ghép trở lại được

Để phân chia dự án có thể làm theo các cách sau:

 Trên thanh menu chọn steel/ Divide project

 Trên thanh công cụ trên biểu tượng

 Đánh lệnh RBCT_DISTRIBUTE

 Khi chạy bản vẽ tự động, chuyển qua lựa chọn Start distributed work

Để bắt đầu phân chia dự án, bạn cần:

2.1 Các thông số của bản vẽ(project preferences)

2.1.1 Các thông số của bản vẽ(project preferences)

Sự lựa chọn này cho phép thiết lập các thông số cơ bản cho Autocad structural detailing – steel( những thông số này được lưu trong file dwg) Để mở bảng thiết lập ta dùng một trong các cách sau:

 Trên thanh menu chọn Steel/Project preferences

 Trên thanh công cụ kích chọn biểu tượng

 Sử dụng lệch RBCS_PRJPREF

Hai phần chính sẽ xuất hiện trong bảng Project preferences:

Trang 23

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 20

 Phần bên trái là một cây thư mục(xem hình vẽ bên dưới), sử dụng chuột kích vào từng phần để chỉnh sửa

 Khi kích chọn một mục trong cây thư mực như hình trên sẽ xuất hiện phần bên phải tương ứng để điều chỉnh

Phần bên phải của bảng Project preferences bồm gồm những nút cơ bản(OK, Cancel, Help) và những nút sau:

 Default: Nếu chọn nút này, giá trị các thông số của dự án sẽ được lưu như là những giá trị mặc định

 Save: Nếu chọn nút này, các thông số của dự án hiện tại sẽ được lưu dưới tên mà được cho trong mục General

 Delete: Nếu chọn nút này, kiểu thông số mà đã lưu sẽ bị xóa

2.1.2 Gerenal (thông số chung)

Khi chọn mục General từ cây thư mục sẽ xuất hiện bảng phải như sau:

Trang 24

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 21

Một số thông số trong bảng:

 Mục Tolerances cho phép định nghĩa những vấn đề sau:

 Parts identifying during positioning: Cho phép xác định đô lệch về kích thước giữa hai cấu kiện mà chương trình xem là giống hệt nhau trong việc xác định position

 Contact of welded parts: Khoảng cách được chấp nhận giữa hai mép của các cấu kiện khi tiến hành liên kết hàn

 Arc display accuracy: Số đoạn thẳng tạo nên một vòng tròn

 Automatically create groups for the assemblies: Nếu chọn mục này, khi liên kết được tạo ra các thành phần thuộc cấu tạo của liên kết như bu lông, đường hàn sẽ được nhóm lại một cách tự động

 Automatically update connections: tự động cập nhật liên kết khi điều chỉnh mô hình kết cấu Nên sử dụng cho những công trình nhỏ, máy tính cấu hình cao

 Create assemblies from loose parts: Nếu chọn mục này thì tất các cấu kiện không phải

là assemblies sẽ được gán cho một postion mới

 Simplified modelling of connectors: Nếu chọn mục này thì tất cả các liên kết sẽ được thể hiện theo cách đơn giản nhất như vậy sẽ giảm được bộ nhớ máy tính, thích hợp khi

vẽ những kết cấu lớn

 Nomenclature of assemblies: Cho phép tạo tên của assembly mà được tạo ra tự động trọng chương trình:

Trang 25

Bản quyền thuộc về MinhItaC Page 22

 Main part name: Tên sẽ gồm tên của cấu kiện chính.(ví dụ HP14x102)

 Family + main part name: gồm tên chính + tên cấu kiện chính ( ví dụ Beam_HP14x102)

 Text: Tên của assembly sẽ được định nghĩa bởi người sử dụng

Ngày đăng: 11/06/2014, 09:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu là những đối tượng mà được tạo ra dựa trên cơ sở của hệ tọa độ của cấu kiện chính  cần lấy hình chiếu - Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)
Hình chi ếu là những đối tượng mà được tạo ra dựa trên cơ sở của hệ tọa độ của cấu kiện chính cần lấy hình chiếu (Trang 4)
Bảng này cho phép định dạng lại các loại bảng có trong chương trình(ví dụ như bảng vật liệu,  thống kê thép, tấm…) - Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)
Bảng n ày cho phép định dạng lại các loại bảng có trong chương trình(ví dụ như bảng vật liệu, thống kê thép, tấm…) (Trang 30)
Bảng bên trái trên cho phép chọn tiêu chuẩn được sử dụng trong Autocad structural detailing  – steel - Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)
Bảng b ên trái trên cho phép chọn tiêu chuẩn được sử dụng trong Autocad structural detailing – steel (Trang 32)
Bảng này cho phép người sử dụng chỉnh sửa các thông số chi tiết về khung của dự án: - Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)
Bảng n ày cho phép người sử dụng chỉnh sửa các thông số chi tiết về khung của dự án: (Trang 39)
Bảng này cho phép người sử dụng chỉnh sửa một số các thông số hiển thị ký hiệu về liên kết, - Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)
Bảng n ày cho phép người sử dụng chỉnh sửa một số các thông số hiển thị ký hiệu về liên kết, (Trang 40)
Bảng nội dung khi bạn kích chuột phải bao gồm những lựa chọn sau(bạn phải để chuột ở phần  thẻ model): - Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)
Bảng n ội dung khi bạn kích chuột phải bao gồm những lựa chọn sau(bạn phải để chuột ở phần thẻ model): (Trang 47)
Bảng này trình bày hoạt động chỉnh sửa trên cấu kiện ( như cắt, khoan..) cũng như nội dung  của bộ ghép và nhóm - Autocad structural detailing 12 (tiếng việt)
Bảng n ày trình bày hoạt động chỉnh sửa trên cấu kiện ( như cắt, khoan..) cũng như nội dung của bộ ghép và nhóm (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN