Giáo trình biên soạn của Giảng Viên Trần Quốc Cường Tại Huytraining Mong cá bạn ủng hộ các khóa học của tác giả tại link sau https:www.elsoft.vncoursetrienkhaivaquanlynhacaotangtrongrevitstructure Nội dung khóa học Tôi sẽ được học gì? Những đặc điểm nổi biệt mà Revit Structure sẽ mang lại cho bạn khi vận dụng vào công việc triển khai bản vẽ kết cấu: Tận hưởng sự tự động do công nghệ Bim đem lại. Từ tự động tạo ra các bản vẽ, tự động điều chỉnh các bản vẽ khi có thay đổi cho đến tự động thống kê vật liệu, khối lượng, cốt thép. Chỉ cần làm 1 lần và quên nó đi vì mọi bản vẽ, chi tiết đều liên kết ăn khớp nhịp nhàng với nhau. Bạn không cần phải lo lắng xem có vẽ thiếu, vẽ sót, hay có đồng bộ với kiến trúc hay không. Tất cả đã có Revit Structure xử lý thông tin cho bạn. Tiết kiệm thời gian triển khai các bản vẽ kết cấu vì chỉ cần dựng xong mô hình 3D là bạn đã có toàn bộ các bản vẽ về mặt bằng kết cấu các tầng, mặt bằng móng, chi tiết kết cấu, mặt cắt, mặt đứng kết cấu, bảng thống kê,… Giúp chủ đầu tư, nhà thầu thi công quan sát trực quan các thành phần kết cấu vì nó được mô hình hóa dưới dạng không gian 3D Đặc biệt là tính đa dạng của phần mềm khi có thể liên kết với các phần mềm kết cấu khác hiện nay như Autocad, Robot Structure Analaysis Professional, Autocad Structure Detailing,… Tạo thành 1 vòng khép kín cho chu trình thiết kế. Hãy nhanh tay đăng ký khóa học để bạn có thể quản lí bản vẽ thiết kế của bạn 1 cách tốt nhất .
Trang 2X RS P
6-
7-
8-
9-
10-
11-
tr
12-
13-
14-
- Ố
II -
Trang 3II.2-
II.2.1- ô ) theo TCVN
II.2.2-
II – –
Show Toolbars X Structure Definition
- Ế Ế
Sử d ng tiêu chu n c a NGA
TC Bê Tông C ốt Thép
Phù hợp v i TCVN 5574-2012
Trang 4- L a ch n tiêu chu n c a NGA ( Russia ) , CHÂU ÂU ( Erocode )
- Ngôn ngữ : English
*L a ch n 1 : tiêu chu n c a NGA ( Russia )
*L a ch n 2 : tiêu chu n c a CHÂU ÂU ( Erocode )
Trang 5B2 : Thi t l dữ li u các c u ki n BTCT
Tool > Job Preferences…
Ch đ Metric
Trang 7M c này ch ù thêm nh không có trong Robot :
M C VẬT LIỆU
Vào Modification để chỉnh sữa các loại vật liệu
M ở d li u Databases
Trang 8T RO O U U
R N
Trang 9M c Design Code (quy ph m thi t k )
L U T ÀN F L M Đ NH CHO T T C CÁC FILE C A ROBOT
STRUCTURAL ( Save current parameters as default )
Trang 10Xu t hi n b ng , ch dữ li u (Database) và ch n lo i v t li u Stell
S đó n ti t di n , kiể m m n t các thông s trong b ng rồi Add vào
Các lo ại kiểu hình tiết diện , vật liệu khác làm tương tự chỉ khác ở mục chọn lại vật
Trang 11Tùy ch nh hình d ng t m m m n và ch n lo i v t li u thi t k , vd B20
Để qu ý d li đổi v t li u thi t k 1 cách d dàng ta có thể click vào xu t hi n b ng
Trang 13S đó đ ợng c đổi và ch n l i thông s trong b ng
Để đổi toàn b h t đ công trình ta click vào Geometry > Properties > Local Bar
Direction…Xu t hi n b ng:
Ch đ ợng ho c ch n tổng thể c đổi rồi Apply
V.2- D ưới tr c cho công trình
V.2.1-T ưới Tr c Cho Công Trình B ng H T E
B1:
Khai báo tr c X :
- Dò t i t đ 0:0 kích chu đ ểm đó
Trang 14Tr c 3 cách tr 2 6m P đ n giá tr là 11000 ( theo nguyên
tắc c ng dồn 5000+6000 )
Ti p theo s có 3 tr 7m để l p l i các tr c này , trong ô Distance ta
Trang 15Ti p theo khai báo tr c Y
Kích vào t đ 0:0
L m c khai báo tr X đ ợc :
Trang 16Đổi tên tr c ta kích vào Label , ch n kiểu 1,2,3 ho c A,B,C tùy ý > Apply
Trang 17V.2.2-T ưới Tr c Cho Công Trình B ng H T Tr ưới d ng góc ho c bán kính )
Ti đ n ta nh p t đ theo góc
S đó
Trang 18V.2.3-T ưới Tr c Cho Công Trình Tùy Ý
Trang 20Cách 2 t đ th công , nh p giá tr 5000 v i s t ng c n t o là 1 t ng ta s đ ợc
m t t ng có chi u cao 5 m t t ng 2 lên t 3 i
Trang 21Cách 3 t đ tùy ch nh
*Để t o 1 t ng trung gian giữa 2 t ng ( vd t ng 4 )
Ta kích vào t ng 4 bên b ng qu n lý nằm bên tay trái kích ch n t 4 m
i
B c 1
Trang 22At the top : thêm 1 t ng t ng trên cùng
Above : Thêm t ng trung gian giữa 2 t ng
B w è i t i 1 kho n (m)
Để xóa t m i
Trang 23Nh p s t ng , nh p chi u cao t ng mu n thêm , N i t n ra vào b ng t o
i tr c t đ , t i m c Z kích vào Apply
Mu n xóa các t ng ta kích vào :
Xu t hi n b ng và kích ch n t ng c n xóa , n Delete > Apply
V.3 Xu t mô hình t RST sang RSAP
T ừ mô hình RST , kiểm tra kỹ các liên kết đã đạt hay chưa sau đó mới xuất sang RSAP
T RST vào Analyza > Robot Structural Analysis
Trang 24Send model : gửi mô hình
Update model đổi mô hình
Update model and results đổi mô hình và k t qu
Sau khi xu t sang RSAP
Trang 25Có thể nh p l c t Revit rồi chuyể R để í toán , ho c xu t sang Robot sau
đó p l để tính toán
V.4 Xây d ng mô hình trong RSAP
V.4.1 – Xây D n
T các ti t di đã o ta ti n hành xây d ng mô hình gi đồ án
Click vào m t trong các biể ợ để ti n hành xây d ng trên mô hình
hi n b ng :
Trang 261- Ch n truc c n copy
2- Ch n copy ho c di chuyể đ ợng
3- Ch n s ợng c n copy
Tương tự làm cho các đối tượng khác
V.4.2 – Xây D ng Mô Hình C u Thang
T o h i c u thang
Trang 27T đ ợc h i c u thang
Ti đ n ta d ng c t cho c u thang
D ng d m chi u ngh cho thang
Chuyển sang m t phẳng XY và tr c t đ c để d ng sàn
Trang 28Chuyể m 3 để v sàn nghiêng ( b n thang )
Để m đ ợng c u thang ta click chu t ph i ch n SELECT ch n các c u ki n thang
đó trên thanh công c đ ợc :
Trang 29Để đ c lỗ sàn ta lên sàn t ng c đ c lỗ , click vào công c ch n RECTANGLE
Để đ ợng lên t ng trên ta ch đ ợng c đó
VI – Ĩ I VÀ TỔ HỢP T I TR NG
VI.1 -THI ẾT LẬP QUY PH M T I TR NG
> J f …
Trang 30VI.2 –KHAI BÁO T I TR NG
Loads > Load Types
Trang 32Tiếp theo ta chọn loại t i c n chất TT HT GI …
N ó m m ó M
đ ểm
Trang 33VI.4.2- Ấ
Loads > Loads Definitions… í ể ợ
Tiếp theo ta chọn loại t i c n chất TT HT GI …
VI.4.3- Ấ Ấ
Loads > Loads Definitions… í ể ợ
Tiếp theo ta chọn loại t i c n chất TT HT GI …
VI.4.4- Ấ C BIỆT Ế
Load > Wind & Snow 2
X m m đ đ ợ
Trang 34N í S w đ Click ch n các nút khung ho đ
s nút vào ô Envelope Nh n vào Auto các nút s đ ợc t đ ng ch n
P m để
*M đ
Trang 36Để m 2 3 ể ợ
X P m
3 Generation
Trang 38L m
Ti p theo ch n
Trang 39S đó ng > Apply t đ ng máy s khai báo sàn tuy đ i cứng
Để đ nh các nút ta ti n hành ch y tính
Click chu t ph > …
Ch n nút do tính toán
Trang 40Ti n hành ch t t i
Copy giá tr sang
Gõ s nút vào ta s đ ợ i
Trang 42Ti p theo ch n
Trang 43Ti p theo ta vào Analysis > Analysis Type
Trang 44Ti p theo
Ti p theo ta cho ho t t m đ ng
Trang 45H s ho t t i là 0.5
Ti n hành tính toán
Trang 46S q í để xem k t qu đ ng ta vào results > story table >
Ra ngoài màn hình View
Click chu t ph i > …
Ch n nút do tính toán
Trang 47VI.4.7- Ấ ẤU KIỆN
Để ch t t i nhanh cho c u ki n , ví d c u thang ta t o c u ki n c đ t tên cho
Trang 48VI.5 - TR Ợ
Loads > Loads Definitions… í ể ợ
Kí Selt-weight and mass
ư ý
T TLBT
Trang 49
họn loại t i c n chất DL DL …
Loads > Special Loads > Prestress Forces…
Along load axis : l c d c tr c , ch n m t trong các tr c y ho c x
Beginning – e1 : t đ ểm đ u
Mindpoint – e2 : t đ ểm giữa
End – e3 : t đ ểm cu i
Trang 50B m ó
M T ắ đ ó
Trang 51VI.7 Ổ Ợ
Trang 56VI.7.1- Ế Ậ Ổ Ợ Ổ Ợ
Trang 57X L > F … 2 > đ M (3)
X
M Cases
Trang 58M m 3 ULS SLS ó đ
m SP
m Group óm đ ợ ó q
Vd : TT ( TLBT + TUONG + HOANTHIEN )
Trang 60Để xem t t ph i ch n …
Thì nó s hi n rõ chi ti
Mu n ch nh sửa thì vào m c Edit
Trang 61VII-T I TR NG ẤT
VII.1-THI ẾT LẬP T I TR ẤT
Click vào Tool > Job Preferences…
Click vào Analysis > Analysis Type
Trang 62Tƿ ng , hoàn thi n , c u t o ) và ho t t đ
Trang 63L ý ho t t i để h s là 0.5
Trang 64S đó ó đ ợc các t i đ đ t
Ta ch c n quan tâm t X Y Z b ó đ
Trang 66Ta s ó m đ ợc m t s t i
Ta ch c n quan tâm t X Y Z b ó đ
Trang 67N N T C N CH N P N ÁN NÊN T S XÓA X,Y C A
Để đ nh d đ ng ta ti n hành ch y mô hình
Sau khi tính toán xong ta click vào Results > Advanced > Modal Analysis xem k t qu
Trang 68Ti p theo ta click vào Analysis > Analysis Type m n hành tính toán
Trang 69Sau khi tính toán xong , ta có thể xem k t qu vào view nhìn mô hình Resuilts >
Diagrams fof Bars…
xem chuyển v , ví d chuyển v cho Model 1 M 2.3.4.5…
Trang 70Vào Analysic > Analysic Type
( kích vào New > ch n t i tr đ đ t > ok )
Xu t hi n b ng , ch n l i tiêu chu n
đ u tiên là ch n ch đ t đ í đ đ t , click vào
Trang 71Ch n l i thông s đ a hình vùng A
Đ n 3 thông s
ag : h s đ t n n ( tra tiêu chu n 9386 –ph l 233 đ ợc gia t c
i để ó đ ợc gia t t nền ta l y gia t i x gia t c tr ng ường )
Trang 72Xu t hi n b ng , ch
X,Y : h s an toàn
S đó đ ợc các thông s i
Trang 73Click vào để cho máy tính toán và nh p l đ đ t vào công trình
S q í để xem k t qu , click chu t ph i ch n Display và ch
Trang 75ướ
ướ
N m Automatic selection of
a meshing method để ử 5 m đ ợ
Trang 76Th c hi i phức t K
Trang 77đ ợc chia chi ti những lỗ tr ng
Ta ti n hành bôi ch n toàn công trình và ó đã
Cu i cùng ta kiểm m m đã ổ đ c khi ch y tính toán
Analysis > Verification…
VIII.2 - Ế Ậ
Trang 78VIII.4 - Ế Ậ
Trang 79VIII.5- Ế Ậ Ế Ấ
Trang 80IX – XEM KẾT QU
Xem k t qu : click chu t ph i > Tables…
- Xem ph n l c chân c t : Reactions
- Xem thành ph n n i l c M,N,Q ( Force )
- Xem ứng su t ( Stresses )
IX.1- Xem k t qu b ng bi thanh
Trang 81IX.2- c k t qu tính toán
C KẾT QU TÍNH TOÁN PH N L C
Results > Reactions ( Xuҩt hiӋn bҧng )
Trang 83IX.3a-Biể đồ màu cho thanh
Results > Maps on Bars ( Xu t hi n b ng )
Trang 85IX.3b-Biể đồ màu
Results > Maps ( Xu t hi n b ng )
Trang 87X-TH THUẬT S D NG ROBOT STRUCTURAL
X.1- ng cách
Click vào T > m L …
X.2-L i x ng
Click vào Edit > Edit > Vertical Mirror… đối xứng theo phương ngang
Click vào Edit > Edit > Horizontal Mirror… đối xứng theo phương đứng )
X.3-Ch ư ng
Để m đ ợng nào , ví d c u thang ta click chu t ph i ch n SELECT ch n các c u
ki đó trên thanh công c đ ợc :
XI – THIẾT KẾ CẤU KIỆ Ẻ
XI.1 – THIẾT KẾ CẤU KIỆN C T
Ch n lo i thi t k
Trang 88Ki ểm tra các tiêu chuẩn thiết lập xem đã phù hợp hay chưa
S đó n vào New Colum ho c vào RC Element > New > Colum
Xu t hi n giao di n thi t k
Trang 89Xu t hi n c t
n hành thi p l ều ki n làm vi c , click vào
Trang 90Ti p t c click vào
Trang 92 Có thể i k t qu thi t l p cho l n thi t l p sau
Trang 95Ti n hành tính toán
Ta có biể đồ q
Trang 96N ếu muốn thay đổi thiết kế ta có thể chọn lại
Tri n khai b n v
XI.2 – THIẾT KẾ CẤU KIỆM D M
Trang 97Click chӑn hoһc RC Element > New > Beam
ThiӃt lұp các thong sӕ cho dҫm thiӃt kӃ
Trang 98Ti p theo click vào để thi t l p các thông s sau
Trang 100Ti p t c click vào để thi t l p các thông s mong mu n thi t k
Trang 101XI.3 – THIẾT KẾ CHO CẤU KIỆN
Click vào hoһc RC Element > New > Foundation
ThiӃt lұp các thông sӕ
Trang 103- N QUY P M VÀ T ÊU U N T T K 2
IV – Đ N N T T DI N RSAP 9
IV.1-Đ t di n cho thanh 9
V- XÂY D NG MÔ HÌNH 11
V.1 M t s ý xây d ng mô hình 11
V.2- D i tr c cho công trình 12
V.2.1-T L i Tr c Cho Công Trình Bằng H T Đ Đ 12
V.2.2-T L i Tr c Cho Công Trình Bằng H T Đ Tr i d ng góc ho c bán kính ) 16
V.2.3-T L i Tr c Cho Công Trình Tùy Ý 17
V.2 D NG T NG CHO CÔNG TRÌNH 18
V.3 Xu t mô hình t RST sang RSAP 22
V.4 Xây d ng mô hình trong RSAP 24
V.4.1 – Xây D M B n 24
V.4.2 – Xây D ng Mô Hình C u Thang 25
VI – Đ N N ÁN T I VÀ T H P T I TR NG 28
VI.1 -THI T L P QUY PH M T I TR NG 28
VI.2 –KHAI BÁO T I TR NG 29
V 3 –T P T I TR NG 30
VI.4 –CH T T I TR NG 30
V 4 - T T O N T 30
V 4.2- T T O T N 32
V 4.3- T T O B M T T M 32
V 4.4- T T O T TR N Đ C BI T TUY T 32
V 4.5- ÁN T TR NG VÀO TÂM HÌNH H C 36
V 4.6- ÁN T TR NG VÀO TÂM KH L NG 40
V 4.7- T T N N O U KI N 46
VI.5 - TR N L N B N T N 47
Trang 104đ ợc chia chi ti những lỗ tr ng 76
Ta ti n hành bôi ch ó đã 76
Cu i cùng ta kiểm m m đã ổ đ nh c khi ch y tính toán 76
V .2 - T T L P P N P ÁP P N T O Đ N 76
V .3 - T T L P P N P ÁP P N T P TUY N 77
V .4 - T T L P P N P ÁP P N T Đ N 77
IX – XEM K T QU 79
IX.1- Xem k t qu b ằng biể đồ thanh 79
IX.2-Đ c k t qu tính toán 80
IX.4-Xem chuy ển v 85
N u k t qu chuyển v nh , ta có thể gi m ti t di n d m , c t l i 85
IX.5-Xem chi ti t k t qu c đ ợng 85
X-TH THU T S D NG ROBOT STRUCTURAL 86
X.1-Đ ng cách 86
X.2-L đ i xứng 86
X.3-Ch xem đ ợng 86
XI – THI T K C U KI N Đ N LẺ 86
XI.1 – THI T K C U KI N C T 86
XI.2 – THI T K C U KI M D M 95