Kể tên một số loại cân đo khối Bài 2: Cho biết giới hạn của các cân đo khối lượng GHĐ và ĐCNN Bài 3: Đổi các đơn vị sau: Bài 5: Mô tả phương, chiều điểm đặt của lực vào quyển sách đặt tr
Trang 1Tiết 2 Luyện tập về đo độ dài và thể tích
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn lại kiến thức về đo độ dài, thể tích
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đo đạc
3 Thái độ: có í thức học tập
II Chuẩn bị
- GV: Nội dung kiến thức
- HS: Ôn bài đo độ dài và thể tích
III Bài mới
1 Tổ chức
2 Các hoạt động
HĐ1: Nội dung kiến thức
1, Nêu các đơn vị đo chiều dài
2, Các dụng cụ đo chiều dài
3, giới hạn đo là gì? Các loại GHĐ
4, Nêu các bước thực hiện đo chiều
dài
5, Tại sao phải chú í cách đặt mắt
và thước đo độ dài.
HĐ2 : Luyện tập
Bài 1 : hãy ước lượng độ dài của
một gang tay và sải tay, một vòng
nắm tay, một bàn chân người.
Bài 2 : Chọn dụng cụ đo như thế
nào là phù hợp
Bài 3 :Nêu cách lấy kết quả đo độ
dài chính xác nhất.
HĐ3 : Ghi nhớ nội dung bài
Đơn vị đo, dụng cụ đo, cách đo độ
dài ứng dụng.
Tóm tắt nội dung kiến thức
1 Đơn vị đo độ dài : Hm ; dam ;
m ; cm ; dm ; mm.
2 Dụng cụ đo độ dài : thước kể, thước dây, thước mét
3 Cách đo + Xác định giới hạn đo + Cách đặt thước và vật + Đặt mắt để đọc số đo.
Tiết 3: LUYỆN TẬP VỀ LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS củng cố kiến thức về lực và khối lượng
2 Kĩ năng: rèn kĩ năng tổng hợp so sánh, phân tích.
3 Thái độ: có í thức rèn luyện học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung kiến thức
- HS: Ôn bài 5; 6
Trang 2III Hoạt động bài mới
1 Tổ chức
2 Bài mới
HĐ1: Nội dung kiến thức
1, Khói lượng của một vật là gì?
Lấy ví dụ
2 Đơn vị đo khối lượng; các đơn vị
đo khối lượng thường gặp.
3 Kể tên một số loại cân đo khối
Bài 2: Cho biết giới hạn của các
cân đo khối lượng (GHĐ và ĐCNN)
Bài 3: Đổi các đơn vị sau:
Bài 5: Mô tả phương, chiều điểm
đặt của lực vào quyển sách đặt trên
Bài 9: Một đĩa cân thăng bằng khi
Tóm tắt nội dung kiến thức
1, Khối lượng của một vật
2 Đơn vị khối lượng
3 Dụng cụ đo khối lượng
4 Lực là gì?
5 Các yếu tố của lực
6 Tác dụng của lực lên vật Luyện tập
Làm bài tập
Trang 3a Ở đĩa cân bên phải có 2 gói kẹo,
ở đĩa cân bên trái có các quả cân
100g; 50 g; 20 g; và 10 g.
b Ở đãi cân bên trái có 5 gói kẹo, ở
đĩa cân bên phải có 2 gói sữa bột.
Xác định khối lượng của một gói
kẹo, một gói sữa bột Cho biết các
gói kẹo có khối lượng bằng nhau,
các gói sữa bột có khối lượng bằng
nhau.
HĐ3: Tổng kết
- Tóm tắt nội dung bài
- Ghi nhớ nội dung kiến thức
1 Kể tên các biến dạng đàn hồi
2.Thế nào là biến dạng đàn hồi
3 Hoàn thành bảng sau:
Tên các vật Sự biến dạng
do tác dụng Cánh cung
Trang 4Tiết luyện tập về đòn bẩy
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về đòn bẩy
2 Kĩ năng: vận dụng sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống
3 Thái độ: giáo dục ý thức học tập và rèn luyện
HĐ1nội dung kiến thức
1 Đòn bẩy có ý nghĩa như thế nào?
2 Dụng cụ nào dung làm đòn bẩy
3 Đòn bẩy có các yếu tố nào?
4 Xác định khoảng cách OF1 và khoảng cách
B Cân đĩa
C Cân đồng hồ
D Cân đòn
2, Chọn câu trả lời đúng Tại sao kéo cắt kim
loại, kìm cộng lực phải có tay cầm dài?
3, Kìm bấm là dụng cụ hoạt động dựa trên nguyên tắc
hoạt động của đòn bẩy Dùng kìm bấm ta sẽ được lợi
gì?
A Lợi về đường đi
B Lợi về cường độ lực
C Lợi cả về lực, cả về đường đi
D Lợi về phương và chiều của
Tóm tắt nội dung bài Các máy cơ đơn giản Đòn bẩy
Các yếu tố đòn bẩy Dụng cụ dung làm đòn bẩy
Điểm tựa của đòn bẩy Xác định khoảng cách tác dụng lực
Luyện tập
Trang 55, Chọn câu trả lời sai Khi dùng đòn bẩy để nâng vật:
A Điểm đặt của lực nâng phải đặt vào điểm tựa
B Điểm tựa thường là điểm cố định
C Đòn bẩy phải quay quanh điểm tựa
D Lực nâng phải tác dụng vào một đầu đòn bẩy
6, Chọn câu trả lời đúng Khi dùng đòn bẩy, người ta sẽ:
A Hai khoảng cách phải bằng nhau
B Khoảng cách từ điểm tựa đến điểm tác dụng của lực kéo phải nhỏ
C Khoảng cách từ điểm tựa đến điểm tác dụng của lực kéo phải lớn
D Khoảng cách từ điểm tựa đến điểm tác dụng của trọng lượng vật phải lớn
8, Chọn câu trả lời đúng Động tác chèo thuyền dựa trên nguyên lí của:
A Đòn bẩy
B Ròng rọc cố định
C Ròng rọc động
D Mặt phẳng nghiêng
Trang 69, Nếu đòn bẩy quay quanh điểm tựa O, trọng
lượng của vật cần nâng tác dụng vào điểm O1
của đòn bẩy, lực nâng vật tác dụng vào điểm
O2 của đòn bẩy, thì dùng đòn bẩy được lợi về lực
trong trường hợp nào dưới đây?
10, Chọn câu trả lời đúng Một người dùng đòn
bẩy để nâng một hòn đá có trọng lượng 200N Hỏi
người đó nên tác dụng một lực như thế nào vào đầu
Ghi nhớ nội dung bài
Tiết Luyện tập sự nở vì nhiệt của chất khí
III Bài mới
thức
HĐ1: Nội dung kiến thức
1 Trình bày thí nghiệm chứng tỏ chất khí nóng nên thì
nở ra, lạnh đi thì co lại.
Trang 72 Phát biểu kết luận sự nở ra vì nhiệt của chất khí.
3 So sánh sự nở ra vì nhiệt của các chất
HĐ2: Luyện tập
1, Cho một ít nước vào lon bia Đốt nóng vỏ lon bia
bằng đèn cồn cho đến khi lượng nước trong lon bia sôi
Dùng nút cao su đậy kín nắp lon, sau đó dùng nước
lạnh dội vào lon Hiện tượng gì xẽ xảy ra?
A Lon bia giữ nguyên hình dạng ban đầu.
B Nút cao su bị bật ra
C Lon bia bị mọp lại
D Lon bia phồng lên
2,Hai bình hình cầu A và B, bình A đựng nước màu,
bình B chứa không khí Hai bình được nối với nhau bởi
một ống thủy tinh Ban đầu hai bình để trong một cái
chậu thủy tinh và ở nhiệt độ phòng, hiện tượng gì xảy
ra đối với giọt nước ở ống thủy tinh nếu đổ nước 50oC
vào chậu chứa?
A Giọt nước chuyển động sang phía bình A
B Giọt nước chuyển động sang phía bình B
C Giọt nước không chuyển động
D Giọt nước chuyển động rơi xuống đáy bình B.
3, Chọn câu trả lời đúng Sự co dãn khi bị ngăn cản có
thể gây ra
g
l ự c
r ấ t
l ớ n
Tóm tắt nội dung kiến thức:
- Chất khí nóng nên thì nở ra,
co lại khi lạnh
đi Chất khí khác nhau nhưng nở vì nhiệt giống nhau.
- Luyện tập
Trang 8v ỏ
b á n h
x e
c o
l ạ i
C Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe nở ra
D Nhiệt độ tăng làm cho ruột bánh xe nở ra
5, Nước có thể tồn tại ở ba trạng thái là rắn, lỏng, khí Độ giãn nở
vì nhiệt của nước trong ba trạng thái đó thay đổi như thế nào?
A Ở cả ba trạng thái, nước có độ giãn nở vì nhiệt như nhau
B Nước ở trạng thái rắn dãn nở nhiệt n i
ề u
Trang 9n h ấ t
C Nước ở trạng thái lỏng dãn nở nhiệt nhiều nhất.
D Nước ở trạng thái khí dãn nở nhiệt nhiều nhất
6, Chọn câu trả lời đúng Khi nhiệt độ giảm, thể tích giảm ít hơn thể tích
A Vì không khí bị nóng thì khối lượng sẽ giảm đi
B Vì không khí bị nóng thì khối lượng riêng sẽ lớn hơn
C Vì không khí bị nóng thì khối lượng sẽ tăng lên
D Vì không khí bị nóng thì khối lượng riêng sẽ nhỏ hơn
9, Chọn câu trả lời sai Chọn câu trả lời đúng:
A Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
B Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
Trang 10C Khi giảm nhiệt độ thì chất khí co lại
D Khi tăng nhiệt độ thì chất khí nở ra
10, Chọn câu trả lời đúng Có bốn bình giống hệt nhau
lần lượt đựng các khí sau: không khí, khí oxi, nitơ, lưu huỳnh Hỏi khi nung các khí trên thêm 50oC nữa thì thể tích của khối khí nào lớn hơn?
A Lưu huỳnh, Oxi, Nitơ, không khí
B Cả bốn bình đều có thể tích như nhau.
C Oxi, nitơ, lưu huỳnh, không khí
D Nitơ, Oxi, lưu huỳnh, không khí
HĐ3: Ghi nhớ kiến thức
Trang 12Tiết Luyện tập về ôn tập sự nở vì nhiệt của các chất
HĐ1: Nội dung kiến thức
1, Một vật hình trụ được làm bằng nhôm Làm lạnh vật bằng cách nhúng vật vào chậu nước đá thì:
Trang 13A khối lượng của vật giảm
B chiều cao hình trụ tăng
C trọng lượng riêng của vật
B Chỉ để làm giảm tộc độ lưu thông của hơi
C Vì tất cả các phương án đưa ra
D Chỉ để tránh sự dãn nở làm thay đổi hình dạng ống.
3, Chọn câu trả lời đúng Những ngôi nhà mái lợp bằng tôn, khi đêm về và những lúc
trời không có gió ta vẫn thỉnh thoảng nghe thấy những tiếng ken két phát ra từ máy tôn
Vì sao vậy?
A Ban đêm, nhiệt độ giảm làm tôn co lại
B Ban đêm, không có tiếng ồn nên nghe được.
C Ban đêm, nhiệt độ giảm làm tôn nở ra
D Các phương án đưa ra đều sai
4, Chọn câu trả lời sai Khi sử dụng nhiệt kế, ta phải chú ý đến:
A Loại nhiệt kế dùng để đo.
B Cách chế tạo nhiệt kế
C Khoảng nhiệt độ cần đo
D Giới hạn đo của nhiệt kế.
5, Sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo nhiệt độ?
Trang 156, Sự co giãn vì nhiệt khi bị ngăn cản
A không gây ra lực
B có thể gây ra những lực rất
lớn
C có thể gây ra những lực rất nhỏ
D các kết luận đưa ra đều sai
Trang 167, Chọn câu trả lời đúng nhất Người ta sử dụng hai cây thước khác nhau để đo chiều
dài Một cây thước bằng nhôm và một cây thước làm bằng đồng Nếu nhiệt độ tăng lên thì dùng hai cây thước để đo thì cây thước nào sẽ cho kết quả chính xác hơn?
Chọn câu trả lời đúng:
A Cây thước làm bằng nhôm
B Các phương án đưa ra đều sai
C Cả hai cây thước đều cho kết quả chính xác như nhau.
D Cây thước làm bằng đồng
8, Chọn câu trả lời đúng Khi tăng nhiệt độ từ 00C đến 40C thì thể tích nước
Chọn câu trả lời đúng:
Trang 17A Trời càng lạnh ta càng thấy rõ hơi thở của chúng ta có 'khói" (1)
B Nhiệt độ của vật càng cao thì hơi nước ngưng tụ ở đó càng nhiều.
C Thời tiết càng nóng, vật bay hơi càng nhanh (2)
D Cả (1) và (2) đều đúng
11, Dùng một dây thép có đường kính 2mm nung nóng đỏ, buộc dây thép đã được nung nóng vào giữa cái chai bằng thủy tinh và đợi một lúc, sau đó đột ngột nhúng cả chai đã được buộc bằng dây thép núng nóng vào một chậu nước lạnh Hiện tượng gì xảy ra? Chọn câu trả lời đúng:
A Chai bị vỡ nát vụn
B Thể tích của chai tăng
C Chai bị vỡ đôi chỗ buộc dây thép
D Chai giữ nguyên hình dạng
13, Chọn câu trả lời đúng nhất Tại sao người ta không sử dụng nhiệt kế y tế để đo
nhiệt độ của nước sôi? Chọn câu trả lời đúng:
A Vì giới hạn đo không phù
Trang 1814, Có hai cốc thủy tinh như nhau cùng chứa một lượng rượu và nước bằng nhau Hỏi khi đun dưới ngọn lửa đèn cồn, cốc nào sẽ sôi mau hơn? Giải thích tại sao? Chọn câu trả lời đúng:
A Cốc đựng nước sẽ sôi trước vì nhiệt độ sôi của nước lớn hơn nhiệt độ sôi của rượu
B Hai cốc đều sôi cùng một lúc vì rượu và nước đều là chất lỏng
C Cốc đựng rượu sẽ sôi sau vì nhiệt độ sôi của nước lớn hơn nhiệt độ sôi của rượu
D Cốc đựng rượu sẽ sôi trước vì nhiệt độ sôi của rượu thấp hơn nhiệt độ sôi của nước
15, Chọn câu trả lời đúng Tại sao người ta nói không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?
Chọn câu trả lời đúng:
A Vì không khí bị nóng thì khối lượng riêng sẽ nhỏ hơn.
B Vì không khí bị nóng thì khối lượng sẽ tăng lên
C Vì không khí bị nóng thì khối lượng riêng sẽ lớn hơn
D Vì không khí bị nóng thì khối lượng sẽ giảm đi
16, Chọn câu trả lời đúng Trong nhiệt giai Kenvin, nhiệt độ của nước đang sôi là:
Trang 19A 373K B 173K C 0K D 273K.
Trang 2017, Chọn câu trả lời đúng Người ta sử dụng một bình thủy tinh để đựng chất lỏng Ở nhiệt độ
phòng, chất lỏng được chứa vừa đủ trong bình, hỏi khi nhiệt độ tăng, bình có chứa hết chất lỏng đó không? Giải thích vì sao? Chọn câu trả lời đúng:
A Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích chất lỏng tăng nhiều hơn độ tăng thể tích bình chứa
B Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều tăng như nhau
C Không chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình giảm xuống
D Vẫn chứa hết vì khi nhiệt độ tăng, thể tích bình và thể tích chất lỏng đều không tăng
18 Chọn câu trả lời đúng Khi nhúng tay vào bình nước ấm, tay sẽ có giảm: Chọn câu trả lời
đúng:
Trang 21A Lạnh hơn bình thường
B Không có cảm giác gì lạ.
C Nóng hơn bình thường
D Bình thường
19, Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho đúng ý nghĩa vật lí:
Độ dài của thanh ray đường sắt sẽ khi nhiệt độ tăng Chọn câu trả lời đúng:
A giảm
B tăng
C lạnh đi
D nóng lên HĐ2: Ghi nhớ nội dung kiến thức
Trang 23Tiết ôn tập chương cơ học
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp học sinh ôn tập củng cố kiến thức
2 Kĩ năng: học sinh biết phân biệt và vận dụng bài học
3.Thái độ: yêu thích môn học và làm các bài tập
1 Nêu các dụng cụ dung để đo các đại lượng độ dài, thể tích, lực,
khối lượng, khối lượng riêng, trọng lượng riêng, trọng lượng.
2 Lực là gì? Các yếu tố của lực? các loại lực.
3 Kết quả của tác dụng lực
4 Thế nào là hai lực cân bằng
5 Phân biệt trọng lượng và khối lượng
6 Phân biệt khối lượng riêng và trọng lượng riêng
7.Các máy cơ đơn giản và ý nghĩa của nó
HĐ2: Luyện tập
1, Bố trí thí nghiệm như hình vẽ, quả gia trọng có khối lượng 50g, dùng lực kế để đo
lực kéo vật Lực kế có GHĐ bằng bao nhiêu sẽ cho phép đo chính xác nhất?
A 2 N
B 1 N
C 5 N
D 0,2 N.
2, Chọn câu trả lời đúng Một trái khinh khí cầu chứa đầy khí hidrô Biết đường
kính của khinh khí cầu là 4 m, lấy π = 3,14 Thể tích của khí hidrô chứa trong
1 Độ dài cách đo dụng cụ đo
2 Thể tích, dụng
cụ đo cách đo thể tích của vật
3, Khối lượng dụng cụ đo, đơn vị đo
4 Lực, lực cân bằng, lực đàn hồi, lực hút của trái đất.
5 khối lượng riêng, trọng lượng riêng
6 Máy cơ đơn giản
Trang 24D Máy kéo
4, Chọn câu trả lời đúng Khi sử dụng palăng, nếu hệ thống được cấu tạo càng
nhiều ròng rọc thì cường độ lực kéo
7, Chọn câu trả lời đúng Một bồn chứa nước hình trụ có thể chứa được tối đa
942 lít nước Độ cao của thùng là 1,2 m, lấy π = 3,14 Bán kính của đáy thùng
Trang 25D Ròng rọc động
có màu sắc bên ngoài sơn giống nhau Một hộp bằng nhôm và một hộp bằng sắt Để xác định hộp nào là nhôm, hộp nào là sắt ta có thể đem cân chúng Khi đó:
A Không có xác định được bằng cách cân
B Hộp nào có khối lượng nhỏ hơn thì đó là hộp nhôm.
C Hộp nào có khối lượng lớn hơn thì đó là hộp nhôm.
D Hộp nào có
k h ố i l ư ợ n g n h ỏ h ơ n t h ì đ ó l à h ộ p s ắ t
11, Chọn câu trả lời đúng Một miligam bằng:
A Các phương án đưa ra đều đúng.
B 10 -7 lạng
C 10 -6 kg
D 0,01 g
12, Khi đo trọng lượng của một hộp bút, các bạn của Lan đã đo bằng nhiều cách khác
nhau như sau Em hãy cho biết bạn nào đo đúng
n g
Trang 26s a o c h o l ò x o c ủ a l ự c k ế n ằ m t h ẳ n g đ ứ n g
B Lan cầm vào vỏ lực kế và hướng sao cho lò xo của lực kế kết hợp với phương thẳng đứng một góc 30 o
C Nga cầm vào vỏ lực k
v à h ư ớ n g s a o c h o l ò x o
Trang 27c ủ a l ự c k ế n ằ m n g a n g
D Cả ba bạn đều cầm sai
nước thì thể tích của nước là:
A Cả (1) và (2) đều đúng.
B 8 cm 3 (2)
C 8 ml (1)
D 2 cm 3
14, Chọn câu trả lời đúng Khi đọc kết quả độ dài của một vật, cần đặt mắt:
A Theo hướng vuông góc với cạnh thước tại điểm đầu/cuối của vật.
B Các phương án đưa ra đều sai
C Theo hướng xiên từ bên t
á i
D Theo hướng xiên từ bên phải
15, Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và thể tích?
* Chiều của lực đàn hồi luôn luôn với chiều của lực tác dụng
A Phụ thuộc, lớn, lớn, ngược chiều
Trang 28B Không phụ thuộc, lớn, nhỏ, ngược chiều.
D Khối lượng riêng là kg/m 3
18, Chọn câu trả lời đúng 1 kilôgam là:
A Khối lượng của một lít nước
B Khối lượng của một lượng vàng
C Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại Viện đo lường quốc tế ở
Pháp
D Bằng 1/6000 khối lượng của một con voi 5 năm tuổi
19, Chọn câu trả lời đúng Để đo độ dài có độ chính xác cao thì ta phải dùng:
A Thước đo đã được mua từ các tiệm tạp hóa
B Thước đo có độ giãn nở ít
C Thước đo được sản xuất từ Trung tâm đo lường chuẩn có giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất thích hợp
D Thước đo được sản xuất từ Trung tâm đo lường chuẩn
20, Chọn câu trả lời đúng Một người đẩy một chiếc xe đẩy trẻ em đi trên đường
A 11 kiện
B 22 kiện
C 110 kiện.
D 111 kiện.
Trang 2923, Chọn câu trả lời đúng Trong hai vật:
A Vật nào có trọng lượng riêng nhỏ hơn thì nhẹ hơn.
B Tất cả các phương án đều đúng
C Vật nào có trọng lượng lớn hơn thì nặng hơn
D Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn thì nặng hơn.
24, Điền vào chỗ trống đáp án đúng Một tạ bằng với
25, Để đo chiều dài của một vật (ước lượng khoảng hơn 30 cm), nên chọn thước nào trong các thước đã cho sau đây ?
A Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1 cm
C Thước có giới hạn đo 50 cm và độ chia nhỏ nhất 1
mm
D Thước có giới hạn đo 1m và độ chia nhỏ nhất 5 cm
26, Chọn câu trả lời đúng Khi đánh tennis, vận động viên đập mặt vợt vào trái banh Khi đó mặt vợt đã tác dụng lực:
A Làm biến dạng trái banh và biến đổi chuyển động của
nó
B Chỉ làm biến dạng trái banh
C Các phương án đưa ra đều sai
D Chỉ làm biến đổi chuyển động của trái banh
27, Chọn câu trả lời đúng Độ chia nhỏ nhất của thước có thể cho em biết:
A Sai số của phép đo
B Các kết luận đưa ra đều đúng
C Giới hạn nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được khi đo
D Giới hạn nhỏ nhất của độ dài mà thước có thể đo với độ chính xác biết được
28, Chọn câu trả lời đúng Khi dùng đòn bẩy, người ta sẽ:
A Bị thiệt về lực
B Được lợi về lực
C Được lợi về đường
đi
D Không được lợi gì cả.
29, Ba bạn Lan, Nam và Mai cùng dùng một chiếc lò xo để xo sánh khối lượng các vật.
- Mai cho rằng nếu gắn vào đầu dưới lò xo một quả nặng mà lò xo dãn ra 1 cm thì khi
Trang 30gắn vào 10 vật nặng như thế lò xo sẽ giãn ra 10 cm.
- Nam lại bảo rằng chỉ 5 vật thì được còn 10 vật thì nặng quá lò xo sẽ đứt.
- Lan nói rằng khi treo các vật trên mà độ giãn lò xo không vượt quá giới hạn đàn hồi thì kết quả dự đoán sẽ đúng.
Em hãy xem bạn nào nói đúng
A Nam
B Mai
C Lan
D Không bạn nào nói đúng.
30, Dụng cụ nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?
Trang 31Tiết Luyện tập: Nhiệt học
1, Chọn câu trả lời đúng Dựa vào bài thí nghiệm đã khảo sát trong sách giáo khoa em
hãy cho biết nhiệt độ đông đặc của băng phiến là:
3, Hiện tượng gì xảy ra nếu ta bỏ một lượng nước vào trong một bình và bịt kín bình, sau
đó đem bình ra ngoài trời nắng để phơi?
A Nước bay hơi một phần
B Lượng nước trong bình không thay đổi
C Không có hiện tượng gì xảy ra
D Nước bay hơi hết
4, Dùng từ thích hợp để điền vào chỗ trống Hiện tượng chất lỏng biến thành hơi
là còn hiện tượng hơi biến thành chất lỏng là Ngưng tụ là quá
trình với bay hơi
A Sự nóng chảy, sự đông đặc,
ngược
B Sự bay hơi, sự nóng chảy, ngược
C Sự bay hơi, sự ngưng tụ, ngược
D Sự ngưng tụ, sự bay hơi, tương
tự
5, Chọn câu trả lời đúng nhất Tại sao khi cắm hoa người ta thường cắt bỏ bớt lá?
Trang 32A Cho hoa ít bị mất nước, tươi lâu.
B Cho dễ cắm
C Cho đẹp,
D Các phương án đưa ra đều đúng
Trang 336, Chọn câu phát biểu sai.
A Trong suốt thời gian sôi, thể tích nước không thay đổi
B Sự sôi là trường hợp đặc biệt của sự bay hơi
C Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của nước không thay đổi
D Trong suốt thời gian sôi, nước vừa bay hơi vào trong các bọt khí vừa bay hơi trêncác mặt thoáng
8, Chọn câu trả lời đúng Tại sao khi mở ngăn đá tủ lạnh ra ta thấy nó bốc khói.
Chọn câu trả lời đúng:
A Vì khi mở tủ hơi nước trong không khí gặp lạnh thì ngưng tụ tạo ra những hạt nước li ti vì vậy mà chúng ta có thể nhìn thấy bằng mắt thường
B Vì áp suất trong ngăn đá cao hơn bên ngoài
C Bởi nhiệt độ trong ngăn đá cao hơn bên ngoài
D Các phương án đưa ra đều đúng
7, Dùng một đoạn dây thép dài 70cm móc vào lực kế Nung nóng sợi dây thép bằng đèn cồn sau đó kéo lực kéo chỉ 0,5N và cố định hai đầu Chờ cho dây thép nguội đi thì số chỉ của lực kế là