ĐỀ 2 I.TRẮC NGHIỆM(4đ) Bài 1: (3đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng. 1:Đơn vị đo độ dài thường dùng là: A. mét khối B. Mét (m) C. Lạng. D. ml 2: Giới hạn đo của thước là: A. Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước B. Độ dài lớn nhất ghi trên thước C. Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước D. Khoảng cách giữa hai số liên tiếp trên thước 3:Đơn vị đo khối lượng thường dùng là: A. Kí lô mét(km) B.Mét khối (m3) C. Niu tơn D. Kí lô gam.(kg)
Trang 1Nội dung Cấp độ nhận thức Tổng
- Sự nở vì
nhiệt của
các chất
- giải thích
hiện tượng
nhờ sự nở vì
nhiệt của
các chất
- Sự nóng
chảy đông
đặc
- Sự bay hơi
ngưng tụ
I.Chọn đáp án đúng
II Điền vào chỗ trống
Câu 3
Hai phần (3đ) = 30%
3câu (7đ) = 70%
20%
TN (1đ) 10%
TL (2đ) 20%
TL (5đ) 50%
Tổng (10đ) 100%
Trang 2ĐỀ SỐ I
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(3đ) Chọn đáp án đúng
Câu 1:Khi nói sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là:
A Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
B Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
C Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
D Chất khí nở vì nhiệt ít hơn chất lỏng
Câu 2: Khi nói về sự nở vì nhiệt của các chất ta có thứ tự giảm là:
A Rắn, lỏng, khí B Rắn, khí, lỏng
C Khí, lỏng, rắn D Khí, rắn, lỏng
Câu 3: Nước khi đông đặc thành đá thì thể tích của chúng như thế nào so với
thể tích ban đầu?
A Lớn hơn B Nhỏ hơn C Lớn hơn gấp đôi D Bằng
Câu 4: Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là:
A 420C B 350C C 1000C D 370C
Câu 5:Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự ngưng tụ?
C Làm đá trong tủ lạnh D Đổ mồ hôi sàn nhà xi măng
Câu 6: Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để:
A dễ cho việc chăm sóc cây
B hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây
C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn
D đỡ tốn diện tích đất trồng
II.PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1: (2đ) Sự nóng chảy là gì? Lấy 02 ví dụ hiện tượng liên quan đến nóng
chảy
Bài 2: (4đ) Cho bảng số liệu sau đây về sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian:
Thời gian(phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16
Nhiệt độ(0oC) -6 -3 -1 0 0 0 2 9 14
a) Vẽ đường biểu diễn theo bảng nhiệt độ
b) Chất này nóng chảy ở nhiệt độ nào?
c) Thời gian nóng chảy kéo dài bao nhiêu phút?
d) Xác định tên của chất này
Bài 3: (1đ) Em hãy giải thích hiện tượng nền nhà có khi bị đổ mồ hôi?
hết
Trang 3ĐỀ SỐ II
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(3đ) chọn đáp án đúng
Câu 1: Khi nói sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận không đúng là
A Chất rắn nở vì nhiệt như nhau
B Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
C Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
D Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
Câu 2: Khi nói về sự nở vì nhiệt của các chất ta có thứ tự tăng là:
A Rắn, lỏng, khí B Khí, lỏng, rắn C Rắn, khí, lỏng D Khí, rắn, lỏng
Câu 3: Tại sao người ta không sử dụng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ của nước
sôi?
A Vì độ chia nhỏ nhất không thích hợp
B Cấu trúc của nhiệt kế không phù hợp
C Hình dáng của nhiệt kế không thích hợp
D Vì giới hạn đo không phù hợp
Câu 4: Hiện tượng bay hơi nước tạo thành các đám mây gọi là hiện tượng:
A Bay hơi B Nóng chảy C Đông đặc D Ngưng tụ
Câu 5: Nước khi đông đặc thành đá thì thể tích của chúng như thế nào so với
thể tích ban đầu?
A Bằng B Nhỏ hơn C Lớn hơn gấp đôi D Lớn hơn
Câu 6: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự
nóng chảy?
A Đun một miếng đường B Đun đồng để đúc tượng
C Nước đá đang tan D Thổi hơi làm mờ mặt gương
II.PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Bài 1: (2đ) Sự đông đặc là gì? Lấy 02 ví dụ hiện tượng liên quan đến đông
đặc?
Bài 2:(4đ) Cho bảng số liệu sau đây về sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian:
a) Vẽ đường biểu diễn theo bảng nhiệt độ
b) Chất này nóng chảy ở nhiệt độ nào?
c) Thời gian nóng chảy kéo dài bao nhiêu phút?
d) Xác định tên của chất này
Bài 3: (1đ) Em hãy nêu cách làm nền nhà ướt nhanh khô?
……….hết………
Trang 4I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) Mỗi ý đúng (0,5 đ)
II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
ĐÊ SỐ I:
Bài 1: (2đ)
Phát biểu đúng sự nóng chảy (1,5đ) Lấy 02 ví dụ hiện tượng liên quan đến
nóng chảy (0,5đ)
Bài 2: (4đ) :
a) Vẽ đường biểu diễn theo bảng nhiệt độ.(1đ)
b) Chất này nóng chảy ở nhiệt độ nào? (1đ)
c) Thời gian nóng chảy kéo dài bao nhiêu phút? (1đ)
d) Xác định tên của chất này .(1đ)
Bài 3: (1đ) Không khí gặp nhiệt độ thấp đã ngưng tụ lại thành giọt nước
đọng
ĐÊ SỐ II:
Bài 1: (2đ)
Phát biểu đúng sự đông đặc (1,5đ) Lấy 02 ví dụ hiện tượng liên quan đến
đông đặc (0,5đ)
Bài 2: (4đ)
a) Vẽ đường biểu diễn theo bảng nhiệt độ.(1đ)
b) Chất này nóng chảy ở nhiệt độ nào? (1đ)
c) Thời gian nóng chảy kéo dài bao nhiêu phút? (1đ)
d) Xác định tên của chất này .(1đ)
Bài 3: (1đ) Cách làm tăng tốc độ bay hơi của nước
Bảng kết quả:
Chất lượng Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
6a
6b
6c
Nhận xét:………
BGH: Xác nhận TT nhóm trưởng duyêt Người ra đề
Đặng Minh Huy Đỗ Thị Chiều Nguyễn Thị Loan