Hoạt tải tác dụng như hình vẽ.. Hoạt tải tác dụng như hình vẽ.. -Tính các phản lực -Vẽ biểu đồ nội lực.
Trang 1I PHẦN TỈNH ĐỊNH
Bài 1:
Một dầm tỉnh định BTCT làm việc theo sơ đồ giản đơn (một đầu gối cố định + một đầu gối di động ) kích thước tiết diện chữ nhật ( 20 x 40 ) cm , bê tông mác 200 có trọng lượng thẻ tích tính toán 2400 kg/m 3 , diện tích thép trung bình trên tiết diện dầm bằng 15% diện tích tiết diện bê tông ; trọng lượng thể tích tính toán của thép 7850 kg/m 3 Hoạt tải tác dụng như hình vẽ.
7850 kg/m 3 Hoạt tải tác dụng như hình vẽ.
-Tính các phản lực
-Vẽ biểu đồ nội lực
Trang 2-Tính chuyển vị theo phương thẳng đứng tại và phương ngang tại C và E
- Tính các phản lực
- Tính nội lực các thanh trong dàn
- Tính chuyển vị theo phương thẳng đứng tại mắt 1 va 5
P
4m 4m
4m 4m
4m 4m
7 6
5 4
Trang 4BÀI GIẢI BÀI 1:
5 2
+ P1.5,2 = 0 => Vb = 1,282 T
Trang 5Tại B , x =1,1 => NB = 0 ; QB = 0,5488 ; MB = -0,4173
Tung độ treo : f = (q1 + gd)
8
1 ,
Trang 6* Xác định chuyển vị
- Tại trung điểm của AB
+ Trạng thái m : biểu đồ momen trên (M)
10 108 , 1 025
, 1 2
1 1 , 4 6472 , 0 3
2 025 , 1 3
2 1 , 4 2
4173 , 0 6472
,
0
025 , 1 3
2 1 , 4 4173 , 0 2
1 1
Trang 7+ Trạng thái m : biểu đồ momen (M)
, 1 2
1 1 , 1 466 , 0 3
2 1 , 1 3
2 1 , 1 4173 ,
1 1 , 4 6472 , 0 1 , 1 3
2 1 , 4 2
4173 , 0 6472 , 0
2
1
1 , 1 3
2 1 , 4 4173 , 0 2
1 1
E D
C
B A
Trang 8- Trọng lượng bản thân của dầm :
gd = A d = ( 2,4 0,85 + 7,85 0,15 ) 0,2 0,4 = 0,257 T/m
- Trọng lượng bản thân của cột :
gd = A c = ( 2,4 0,85 + 7,85 0,15 ) 0,2 0,2 = 0,129 T/m
- Mođun đàn hồi của bê tông : E = 2,3.106 T/m
- Momen quán tính của cột
12
2 , 0 2 , 0 12
6 , 3
2 , 5 2
2 , 5
1 ,
6 , 3 1
, 1 5 , 1 2 , 5 1 ,
2
x q x H
Trang 96 , 3 6 , 3 2
H x q
M i A c 3 , 6 A.
2
6 , 3 6 , 3
Trang 10P1
q1 x
M: Biến thiên bậc 2
0 2 0
2 3
3
Q3 = q.x + P N: Hằng số
-Xét đoạn D-B :
x
0 1,1m
Trang 112 3
2 3
x q M
x q M
M i i i
Q: Biến thiên bâc 1
x q Q x
q Q
Q i 0 i 3 0 i 3.
N: Hằng số
x g V N x
g V N
Trang 12B A
1.373
Trang 13Trạng thái K không gây ra momen trong hệ, nên chuyển vị thẳng đứng tại C = 0
2.21,1
Trang 142
10 7555 , 2 ) 2
1 , 1 1 , 1 0858 , 0 3
2 1 , 1 1 , 1 3
2 574 , 0
2 2
1 , 1 1 , 4 6026 , 0 ( 1 , 1 3
2 1 , 4 0403 , 1 2
C
B A
E D
C
B A
4.7
4.7
) ).(
1
10 998 , 1 ) 2
6 , 3 1 , 4 7656 , 4 3
2 2
6 , 3 1 , 4 6026 , 0 3
1 6 , 3 1 , 4 0403 , 1 2
1 ( 1
) 2
6 , 3 6 , 3 0826 , 0 6 , 3 3
2 6 , 3 6026 , 0 2
1 ( 1
Trang 15
E D
C
B A
E D
C
B A
P
4m 4m
4m 4m
4m 4m
7 6
5 4
3
12 3
Trang 16- Mặt cắt 1 - 1 :
A
P
1
1
Y 0 V A P N A3sin 0
P P
M i 0 8V A 8P 4PN34.h 0
P h
V P
P V
sin
sin
Trang 17N45 43 2 17
Y 0 P N41N45 sin N43sin 0
P N
N P
4 cos
N N
N1 2 1 4 1 5cos 1 3cos 6
Hệ và tải trọng đối xứng nên :
P N
N A1 B2 10
P N
N A3 B7 2 , 5 17
P N
N31 72 0 , 5 17
P N
N34 76 2 17
P N
N
Trang 18N
i im
ik l EF
N
N .
P N
N45 65 2 17
P N
EF
N N
BẢNG TÍNH CHUYỂN VỊ CỦA HỆ DÀN
EF
N N
BẢNG TÍNH CHUYỂN VỊ CỦA HỆ DÀN
EF
1 N im
Trang 19Thanh li
1/ Tính tải tác dụng lên dầm :
257 , 0 ) 85 , 7 15 , 0 4 , 2 85 , 0 ( 4 , 0 2 , 0
IK l EF
N N
.
EF
1 N im
Trang 200
.
3 3 33 1 31
1 3 13 1 11
p p
x x
x x
M
3 3
2 2
1
3 _
1 _
Trang 21a a a EJ M
M
2 2 1 _3
_ 1 31
a
qa a
a qa EJ
M M p p
82
8
.3
2.3
2.2
.2
1
4 2
2 _
0 _
qa a
qa EJ
M Mp p
61 8
.3
21.2
.2
1
3 2
2 _
0 _
6
2
8
2
3
2 3
1 3
3 1
2
4 3
2 1 3
qa X
qa X
EJ qa X
EJ a X EJ
a
EJ qa X
EJ a X EJ
0,631
8
Trang 22qa a
a qa
2 24
2
2
1 8
3
10 067 , 1 12
4 , 0 2 , 0
a
0,513
Trang 232 1 , 067 10
12
4 , 0 2 , 0
.
0
.
0
.
3 3
33 2
32 1
31
2 3
23 2
2 2 1
2 1
1 3
1 3 2
12 1
11
P P
X X
X
X X
X
X X
C
A
5.3
5.34,1 4,1
Trang 24
E
D C
2 1 , 4 1 , 4 2
1 1 1 , 4 6 , 3 1 , 4 1
2 1
_ 1 _
M M
099 , 0 6 , 3 1 , 4 1 , 4 2
1 1 6 , 3 2
1 6 , 3 1 , 4 1
2 1
_ 2 _
1 21
M M
0516 , 0 1 , 4 1 , 4 2
1 1 6 , 3 1 , 4 1
2 1
_ 1 _
3 31
M M
1231 , 0 6 , 3 1 , 4 6 , 3 1 2 6 , 3 3
2 6 , 3 6 , 3 2
1 1
2 1
_ 2 _
2 21
M M
3,6 3,6
3,6
Trang 250483 , 0 1 , 4 6 , 3 1 2 6 , 3 6 , 3 2
1 1
2 1
2 3 32
M M
0252 , 0 1 , 4 1 2 6 , 3 1
2 1
_ 3 _
M M
5322 , 0 2
1 , 4 1 , 4 7656 , 4 3
2 1 , 4 3
2 1 , 4 0881 , 10 2
1 2
1 , 4 1 , 4 4377 , 0 1
1 , 4 6 , 3 0826 , 0 3
2 1 , 4 6 , 3 6026 , 0 2
1 1 , 4 6 , 3 5258 , 10
1
2
1 0
_ 1 1
M p
P
238 , 0 6 , 3 1 , 4 7656 , 4 3
2 6 , 3 1 , 4 0881 , 10 2
1 6 , 3 1 , 4 4377 , 0 1
2
6 , 3 6 , 3 034 , 0 3
2 6 , 3 3
2 6 , 3 1361 , 0 2
1 1
2
6 , 3 6 , 3 0826 , 0 3
2 6 , 3 3
1 6 , 3 6026 , 0 2
1 2
6 , 3 6 , 3 5258 , 10
1
2
1
1 0
_ 2 2
M p
P
1536 , 0 1 1 , 4 7656 , 4 3
2 6 , 3 1 , 4 0881 , 10 2
1 6 , 3 1 , 4 4377 , 0 1
1 6 , 3 034 , 0 3
2 1 6 , 3 1361 , 0 2
1 1
1 6 , 3 0826 , 0 3
2 1 6 , 3 6026 , 0 2
1 1 6 , 3 5258 , 10 1
.
2
1
1 0
_ 3 3
, 0
0252 ,
0
0483 ,
0
0516 ,
0
0 238
, 0
0483 ,
0
1231 ,
0
099 ,
0
0 5322
, 0
0516 ,
0
099 ,
0
2608 ,
0
3 2
1
3 2
1
3 2
1
X X
X
X X
X
X X
5
854 ,
1 154 ,
2
3 1
Trang 26X 0 H A q1 3 , 6 q3 3 , 6 X2 0
595 , 1
, 1 6 , 3 595 , 1
1 C A c
A A A
C A A
g V N V N q
H Q H Q
, 1 6 , 3 854 , 1
1 1 3
2 2
c D B D
B
g X N X N q X Q X Q
D E D
E
N N q
P Q P Q
778 , 1 6 , 3 796 , 0 6 , 3 1 , 4 897 ,
D
A C
A c D c A C
N
H q N V g q Q g V Q
Trang 27
f=0.0858
D C
* Chuyển vị thẳng đứng tại E
B A
Trang 284.7
4.7
B A
m
R đg
2 1
10 4546 , 1 2
1 , 1 1 , 1 0858 , 0 3
2 1 , 1 3
2 2
1 , 1 574 , 0 1
15 , 3 1 , 4 7656 , 4 3
2 15 , 3 1 , 4 1294 , 3 467 , 3 2
1 , 4 5458 , 9 1
2 , 5 6 , 3 0826 , 0 3
2 2 , 5 6 , 3 1294 , 3 2
2 , 5 6 , 3 0714 , 6 1
Trang 292 2
6 , 3 6 , 3 1294 , 3 6 , 3 3
2 2
6 , 3 0714 , 6 1
2 2
6 , 3 6 , 3 1294 , 3 6 , 3 3
2 2
6 , 3 0714 , 6 1