1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3

35 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3Đồ án môn học kết cấu bê tông cốt thép 1 tính toán sàn sườn đổ bê tông toàn khối loại bản dầm có kích thước L1=2.1 L2 = 5.3

Trang 1

Lời nói đầu

tạo kỹ s xây dựng Việc thực hiện đồ án giúp cho sinh viên làm quen với công việc thiết kế các công trình.

Trong quá trình thực hiện “Đô án bê tông cốt thép số I”’, đợc sự giúp đỡ tận tình của giáo viên giảng dạy và hớng dẫn, em đã hoàn thành đúng tiến độ

đợc giao Do quá trình thu nhận kiến thức còn hạn chế, không tránh khỏi những sai sót Em mong các thầy cô giúp đỡ để em có thể hoàn thiện thêm kiến thức Em xin cảm ơn! Cô giáo: Đỗ Thị Lập.

Bộ môn kết cấu bê tông cốt thép trờng Đại học Kiến Trúc Hà Nội, đã nhiệt tình giúp đỡ em hoàn thành tốt đồ án.

Trang 2

Trêng §¹i Häc KiÕn Tróc Hµ Néi Líp: CT08X1

Trang 3

1 ( )

20

1 12

1 , 1 , 5 , 1 , /

KG mcm n

3 , 1 , 2 , /

KG mcm n

1 , 1 , 8 , /

KG m h b cm n

3 , 1 , 5 , 1 , /

KG mcm n

Trang 4

Trêng §¹i Häc KiÕn Tróc Hµ Néi Líp: CT08X1

Chän bdp=20cm.

+ DÇm chÝnh:

) 90 60 ( 720 ) 12

1 8

1 ( 3

) 12

1 8

2

5 ,

+ NhÞp biªn:

m h

b b l

2

08 , 0 2

33 , 0 2

2 , 0 4 , 2 2 2 2

+ NhÞp gi÷a:

20 , 2 2 , 0 4 , 2

, 2

18 , 2 20 , 2

Trang 5

2400 2200

100

2200 2400

2200

qb

100 100

Trang 6

Trêng §¹i Häc KiÕn Tróc Hµ Néi Líp: CT08X1

V÷a tr¸t trÇn

2500 1800 2500 1800

0,015 0,02 0,08 0,015

1,1 1,3 1,1 1,3

41,25 46,8 220 35,1

g0=gi=343,15 KG/m2 Tæng t¶i träng t¸c dông lªn b¶n:

18,2.82411

20 , 2 824 16

Trang 7

Ta cã 3 , 64 6 , 5

100 90 3 , 0

35599

Trang 8

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

5 Tính cốt thép.

Tính theo tiết diện chữ nhật có kích thớc bh=1008 cm.

0 0

2 n

.

%

.

2 1 1 5 , 0

2 1 1

R A

h b F

h R

M Fa

A A

h b M

a a

Kết quả tính đợc ghi trong bảng sau:

200 2180 4

+ Cốt thép chịu momen âm vuông góc với dầm chính chọn:

6a200 thoả mãn điều kiện trong mỗi mét của bản có diện tích là 1,41cm2 > 50%

Fa tại gối giữa của bản (hình vẽ).0,5.1,53=0,765cm2).

Trang 9

+ Đoạn bản gối lên tờng chọn các thanh cốt mũ có chiều dài từ mép tờng đến mép cốt thép là (hình vẽ).1/6).lb= 363,3mm

lấy bằng 400mm.

+ Thép cấu tạo để đỡ cốt mũ âm chọn 6a350.

Sau khi bố trí cốt thép xong coi nh đã hoàn phần tính toán bản

III Dầm phụ

1 Sơ đồ tính.

* Dầm phụ tính theo sơ đồ khớp dẻo Sơ đồ tính là dầm liên tục 3 nhịp có các gối tựa là ờng biên và dầm chính

t Đoạn gối kê lên tờng : c 220 (hình vẽ).mm) Chọn 220 (hình vẽ).mm)

Theo giả thiết và kích thớc dầm chính:bdc hdc= 250 x 550(hình vẽ).mm)

- Ta xác định đợc các nhịp tính toán dầm phụ

2

22,02

33,02

25,086,4()222

Ta có sơ đồ tính:

4610 4860

2 Tính toán tải trọng tác dụng lên dầm phụ

- Hoạt tải: Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào:

pdptt = pstt.l1 = 720 1,8 = 1296 (hình vẽ) kG/m)

-Tĩnh tải:

0

g g

Trang 10

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

Với: n là hệ số độ tin cậy đối với vật liệu

gd : Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào dầm

* Tung độ hình bao mômen đợc xác định :

M =  qd l2 (hình vẽ) ở nhịp biên thì dùng lb , còn ở gối thứ hai thì dùng trị số lớn hơn giữa l và

Tung độ biểu đồ lực cắt đợc xác định nh sau:

+ Gối A (hình vẽ).gối lên tờng gạch):

Trang 11

b Vẽ biểu đồ nội lực

4610 4860

4680 70

Biểu đồ nội lực trong dầm phụ

4 Tính toán cốt thép cho dầm phụ:

a Cốt dọc

Bê tông có cấp độ bền B20

Nhịp Vị trí tiết diện Giá trị  Tung độ M (kGm)

Nhịp

Biên

Gối A120,425lb345(hình vẽ) Gối B)

00,0650,090,0910,0750,02

- 0,0715

2926,5405240973376,7900,4 - 3219,1

Nhịp

2

670,5l8910(hình vẽ) Gối C )

0,0180,0580,06250,0580,018

- 1319,3-393,1

- 262,1996

- 2730,3

Trang 12

Trêng §¹i Häc KiÕn Tróc Hµ Néi Líp: CT07X2

Rb = 11,5(h×nh vÏ).Mpa); Rbt = 0,9 (h×nh vÏ).Mpa); Eb=27(h×nh vÏ).Mpa)

Cèt thÐp däc cña dÇm phô sö dông lo¹i AII: Rs = 280(h×nh vÏ).Mpa)

Cèt thÐp ®ai cña dÇm phô dö dông lo¹i AI: Rsw = 175(h×nh vÏ).Mpa)

623 , 0

R b f s

Trang 13

min 0

4,3

s A

 m  R  0 , 429  Điều kiện hạn chế thoả mãn Diện tích cốt thép đợc xác định

Từ đó tra phụ lục 9 đợc  = 0,013

0,013.115.146.36

2,8( )2800

- Tại tiết diện ở gối:

Tơng ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiêt diện chữ nhật (hình vẽ).bdphdp) = 200400 mm

 m  R  0 , 439  Điều kiện hạn chế thoả mãn

Từ đó tra phụ lục 9 đợc  = 0,11

2 0

0,11.115.20.36

3, 25( )2800

b s

Trang 14

Trêng §¹i Häc KiÕn Tróc Hµ Néi Líp: CT07X2

min 0

; 2

64,035772,1

n bt tt

Trang 15

13 , 9 10 7 , 2

10 1 , 2

sw sw

2 0

, 1407 4 , 4928

2

71 , 5267

71 , 5267 1

, 5772 4

2 2

2 1

2

max

b

b sw

71 , 5267 1

, 5772

Nh vậy q0 > qsw lấy qsw = q0 để tinh Stt

) ( 45 , 1 6

, 681

566 , 0 1750

0

cm q

Trang 16

Trêng §¹i Häc KiÕn Tróc Hµ Néi Líp: CT07X2

KiÓm tra l¹i:

15

283 , 0 2 1750

s

A R

)/(141

,37.2

20.9,0.1.6,0

2

.)

1.(

Q

o

bt n t b

M

sw

)(1,16407

,14

)4,86.62,3907,40(1,5772)

.(

1

01 2 min max

q

c q Q

Trang 17

III Dầm chính

1 Sơ đồ tính

Dầm chính đợc tính theo sơ đồ đàn hồi, xem nh 1 dầm liên tục có 4 nhịp tựa lên tờngbiên và các cột Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp tiết diện dầm hdc= 550mm,bdc =250mm Đoạn dầm chính kê lên tờng đúng bằng chiều dày tờng = 330 mm

Sơ đồ tính của dầm chínhNhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể nh sau:

P G

P G

P G

Trang 18

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

a Biểu đồ bao mômen

- Xác định biểu đồ mômen cho từng trờng hợp đặt tải :

Tìm các trờng hợp tải trọng tác dụng gây bất lợi nhất cho dầm

- Xác định biểu đồ mômen uốn do tĩnh tải G

Tra phụ lục 12, đợc hệ số , ta có:

MG = .G.l = .42,78 5,4 = 231,01. (hình vẽ).KN.m)Xác định các biểu đồ mô men uốn do các hoạt tải Pi tác dụng:

Xét 6 trờng hợp bất lợi nhất của hoạt tải

đồ, kết hợp các quan hệ tam giác đồng dạng, xác định đợc giá trị mô men

Trang 19

4 M 3

B

16,32 109,17

Trang 20

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

B

97,26

32,3

C M

3 M

4

113,36

x=(hình vẽ).64,61 5,4)/(hình vẽ).64,61+ 32, 3) = 3,6 mTrong đó:

3600

Trang 22

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

P3

(d)

40,58 76,97

b

75,50 35,14

109,17

16,32 c

10,54 1

Hình 15 Biểu đồ mômen cho từng trờng hợp đặt tải (hình vẽ).kNm)

Xác định biểu đồ bao mômen

Bảng 10 Xác định tung độ biểu đồ mômen thành phần

Và biểu đồ bao mômen (hình vẽ).kNm)

Trang 24

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

166,31M

14,60,73

100100

7

=

mgM

* Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trờng hợp tải:

Tung độ của biểu đồ bao lực cắt:

Do tác dụng của tĩnh tải: QG = .G =  42,78= 42,78. (hình vẽ).KN)

Trang 25

Do tác dụng của hoạt tải: QPi = .P =  62,98= 62,98. (hình vẽ).KN)

Trong đó hệ số  lấy theo phụ lục 12 các trờng hợp tải trong lấy theo hình 15, kết quả ghitrong bảng sau

Trong đoạn giữa nhịp, suy ra lực cắt Q tính theo phơng pháp mặt cắt Xét cân bằng của

đoạn dầm

Sơ đồ

Bên phảigối A Giữa nhịpbiên Bên tráigối B Bên phảigối B Giữa nhịp2 Bên tráigối C

QP4 - 5,98 - 5,98 - 5,98 51,01 - 11,97 - 74.94g

Giữa nhịpbiên

Bên tráigối B

Bên phảigối B

Giữanhịp 2

Bên tráigối C

Trang 26

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb=11,5Mpa; Rbt = 0,9 Mpa

Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại AII: Rs = 280 Mpa

Cốt đai của dầm chính sử dụng loại AI: Rsw= 175 Mpa

Es=21.104(hình vẽ).MPa)

Eb=27.103(hình vẽ).MPa)

Từ phụ lục 8: 

429 , 0

623 , 0

- Tiết diện tính toán:

+ Tại tiết diện ở nhịp:

Tơng ứng với giá trị mômen dơng, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết diện chữ T

Trang 27

* T¹i tiÕt diÖn gèi

T¬ng øng víi gi¸ trÞ m«men ©m, b¶n c¸nh chÞu kÐo, tÝnh cèt thÐp theo tiÕt diÖn ch÷ nhËt

bdchdc = 250550 (h×nh vÏ).mm)

Gi¶ thiÕt agèi =50 (h×nh vÏ).mm) h0= h – agèi = 550 – 50 = 500 (h×nh vÏ).mm)

900900

Trang 28

Trêng §¹i Häc KiÕn Tróc Hµ Néi Líp: CT07X2

Trang 29

 Hàm lợng cốt thép đảm bảo.

Chọn cốt thép: Vùng kéo chọn: 220+ 218 có Asc=11,37(hình vẽ).cm2)

Bảng 13 Tính cốt thép dọc cho dầm chính

Bố trí thép tại các tiết diện chính

b Tính toán cốt thép ngang chịu lực cắt.

Tính cốt đai khi không có cốt xiên

Bê tông có cấp độ bền B20

Rb = 11,5 (hình vẽ).Mpa); Rbt = 0,9 (hình vẽ).Mpa); Eb= 27 (hình vẽ).Mpa), Eb

s=2,1 (hình vẽ).Mpa),Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại AI: Rsw = 175(hình vẽ).Mpa)

; 2

Trang 30

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2Kiểm tra điều kiện 11, tính toán cốt thép chịu lực cắt xem có thoả mãn:

sw sw tt

682, 4

133, 21.10

n bt tt

Chon S = min(hình vẽ).Stt; Smax ; Sct)  Chọn S = 18 9cm)

Tại giữa nhịp lực cắt bé hơn rất nhiều chọn S = 250 mm

Tính lực cắt mà cốt đai chịu đợc

Trang 31

175.100,6

97,8( / )180

3 1

119 1 99,89.10 1

519

445, 22175

s

sw

sw

h P

Đặt mỗi bên cách mép dầm phụ 5 đai, trong đoạn hs = 119 mm

Khoảng cách giữa các đai là 50mm, đai trong cùng cách mép dầm phụ 40mm

700

8

Bố trí cốt treo

d Tính, vẽ biểu đồ bao vật liệu

- Tại tiết diện đang xét, cốt thép có diện tích As

- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc a0,nhip=30(hình vẽ).mm) và a0,gối=31(hình vẽ).mm)

Trang 32

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

- Xác định ath  h0th= hdc- ath

- Tính khả năng chịu lực theo công thức sau:

tt b

s s

Trái

220 + 218Cắt 218 còn 220

11,376,28

33

5252

0,0250,014

0,0250,014

15989,2

Nhịp biên

Phải

220 + 218Cắt 218 còn 220

11,376,28

33

5252

0,0250,014

0,0250,014

15989,2Gối 4

Trái

222 + 220Cắt 222 Còn 220

13,886,28

3,13,1

5252

0,260,118

0,2260,112

17586,06Gối 4

Phải

222 + 220Cắt 222 Còn 220

13,886,28

3,13,1

5252

0,260,118

0,2260,112

17586,06Nhịp giữa

Trái

416Cắt 216 Còn 216

8,044,02

2,82,8

52,252,2

0,0180,009

0,0180,009

115,657,8Nhịp giữa

Phải

416Cắt 216 Còn 216

8,044,02

2,82,8

52,252,2

0,0180,009

0,0180,009

115,657,8Gối 7 Trái 220 + 218

Cắt 218 còn 220

11,376,28

33

5252

0,210,014

0,1880,014

146,189,2

- Xác định tiết diện cắt lý thuyết:

Vị trí mặt cắt lý thuyết đợc xác định theo tam giác đồng dạng

Trang 33

Xác định đoạn keó dài W:

đoạn kéo dài W đợc xác định theo công thức:

Trang 34

Trờng Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Lớp: CT07X2

Q- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mô men

Qs,inc – Khả năng chịu cắt của cốt xiên nằm trong vùng cắt bớt cốt dọc

(hình vẽ).Qs,inc =0 Do không đặt cốt xiên)

qsw – Khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết, sw sw

sw

R n.aq

s

Với cốt đai 8a180 thì: 175.100,6

97,80( / )180

sw sw sw

Bảng xác định đoạn kéo dài W

Từ các số liệu tính toán đợc ta vẽ) đợc biểu đồ bao vật liệu.

Ngày đăng: 13/03/2018, 14:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w