Kết quả tính được lập thành bản Lớp Vật Liệu Chiều Dày Trọng Lượng Riêng γ KN/m3 Hệ Số VượtTảin Tải Trọng s q KN/m2Gạch ceramic... TẢI TRỌNG GIÓ Hoạt tải gió gồm 2 thành phần tĩnh và độn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ KHOA CÔNG NGHỆ BÀI TẬP KẾT CẤU BÊTÔNG CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
SỐ LIỆU ĐỀ TÀI:
II TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Phan Quang Minh, Ngô Thế Phong, Nguyễn Đình Cống, Kết cấu BTCT ( Phần cấu kiện cơ bản )
2 Võ Bá Tầm – Hồ Đức Huy , Đồ án môn học kết cấu BTCT ( Sàn sườn toàn khốiloại bản dầm)
3 Đỗ Trần Như Vân, Bài giảng BTCT dân dụng
KÍCH THƯỚC, CẤU TẠO SÀN
Trang 3- VỮA LÓT XI MĂNG MÁC 75 DÀY 15
- SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHỊU LỰC DÀY 100
- VỮA TRÁT TRẦN MÁC 75 DÀY 15
CẤU TẠO Ơ SÀN ĐIỂN HÌNH
CẤU TẠO Ơ SÀN ĐIỂN HÌNH
- LỚP FLINCOTE
- VỮA LÓT XI MĂNG MÁC 75 DÀY 15
- SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHỊU LỰC DÀY 80
- VỮA TRÁT TRẦN MÁC 75 DÀY 15
Trang 4Chương I TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Tiêu chuẩn thiết kế lấy theo TCVN 356 – 2005
I.1 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN DẦM CHÍNH, DẦM PHỤ, ĐÀ KIỀNG
+ Dầm chính:
12
18
1
15
1L
b )h
4
12
1( ÷
1
20
1L
b )h
4
12
1( ÷
+ Chọn tiết diện đà kiềng: 200x300
I.2 CHỌN SƠ BỘ CHIỀU DẦY BẢN SÀN (theo tiêu chuẩn TCVN 2005)
hb≥max(
50
140
I.2.1 SÀN TẦNG 1,2,3,4
Kết quả tính được lập thành bản
Trang 52
L L
ĐIỀUKIỆNLIÊNKẾT
QUANNIỆMCHỊULỰC
LOẠIÔSÀN
CÔNGTHỨCTÍNH
1
2
L L
ĐIỀUKIỆNLIÊNKẾT
QUANNIỆMCHỊULỰC
LOẠIÔSÀN
CÔNGTHỨCTÍNH
II TẢI TRỌNG THIẾT KẾ: (theo tiêu chuẩn 2737-1995)
- Tải trọng thiết kế gồm tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán, tải trọng tính toán được tính theo công thức:
+ Đối với bê tông cốt thép, gạch, đá, gỗ n=1.1
+ Đối với lớp vữa trát, láng thực hiện tại công trường n=1.3 nếu thực hiện ở nhà máy n=1.2
ta lấy n=1.3 để tính toán
+ Đất nguyên thổ n=1.1, đất đắp n=1.15
+ Khi kiểm tra ổn định lật, trược n=0.09
+ Khi hoạt tải tiêu chuẩn p<2 KN/m2 lấy n=1.3 khi p≥ 2 lấy n=1.2 KN/m2
Trang 6II.1 TẢI TRỌNG SÀN
CHI TIẾT CẤU TẠO SÀN TẦNG 1,2,3,4.
- SÀN LÁT GẠCH CÊRAMIC 300X300X10
- VỮA LÓT XI MĂNG MÁC 75 DÀY 15
- SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHỊU LỰC DÀY 100
- VỮA TRÁT TRẦN MÁC 75 DÀY 15
CẤU TẠO Ơ SÀN ĐIỂN HÌNH.
Kết quả tính được lập thành bản
Lớp Vật Liệu Chiều Dày
Trọng Lượng Riêng
γ (KN/m3)
Hệ Số VượtTải(n)
Tải Trọng
s
q (KN/m2)Gạch ceramic
Trang 7- LỚP FLINCOTE
- VỮA LÓT XI MĂNG MÁC 75 DÀY 15
- SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP CHỊU LỰC DÀY 80
- VỮA TRÁT TRẦN MÁC 75 DÀY 15
CẤU TẠO Ơ SÀN ĐIỂN HÌNH.
Tải Trọng
s
q (KN/m2) Vữa tạo dốc #
Trang 8Hoạt tải Loại phòng
Tải trong tiêu chuẩn(KN/
m 2 )
Hệ số vượt tải
Tải trong tiêu chuẩn (KN/m 2 )
II.3 TẢI TRỌNG GIÓ
Hoạt tải gió gồm 2 thành phần tĩnh và động, do địa hình xây dựng của côngtrình thuộc loại B ( địa hình trống trãi ) và có đặc điểm là nhà nhiều tầng, cao dưới40m nên không tính đến thành phần động của gió tác động lên công trình
Công thức tính : W = Wo.k.c.b.n (KN/m)Trong đó :
- W : cường độ tính toán của gió đẩy hoặc gió hút (KN/m)
- Wo : Giá trị áp lực gió tiêu chuẩn theo đế bài Wo-0.95(KN/m2)
- k : Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình
Trang 9- c : hệ số khí động theo đề bài lấy 0.8 và 0.6
( Trong bài này ta chọn c = +0.8 đối với gió đẩy ở phía đón gió và c = -0.6 đối với gió hút ở phía khuất gió )
- b : Bề rộng đón gió của khung trục (m)
- n : hệ số vượt tải ( thời hạn sử dụng công trình là 50 năm nên chọn n = 1.2)
Trang 10Chương II TÍNH TOÁN KHUNG
I XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG TRỤC A
I.1 QUAN NIỆM TÍNH
Tính theo khung phẳng, xem cột ngàm vào phần trên của móng, từ mặt trên
đà kiềng đến cổ móng là 1,5m, giao điểm giữa các thanh là nút cứng
Kích thước của dầm chính và dầm phụ đã được chọn ở phấn chương I tên của các nút và câc thanh được đặt như sơ đồ phái dưới
Trang 111 2 3
4
SƠ ĐỒ NÚT, PHẦN TỬ KHUNG TRỤC J
+0.00 +3.90 +7.50 +11.10 +14.70 +18.30
16 17 18 19 20
Trang 12MẶT BẰNG SÀN TRUYỀN TẢI CÁC TẦNG 1,2,3,4,MÁI.
I.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG
- Gồm tĩnh tải và hoạt tải:
+ Tĩnh tải gồm trọng lượng bản thân sàn ( xác định trong chương I)+ Hoạt tải gồm hoạt tải của các loại sàn ( xác định trong chương I)
- Đối với tải từ sàn 2 phương truyền vào dầm cĩ dạng hình thang từ 1 phía được qui thành tải phân bố đều cĩ giá trị:
MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI SÀN
1 2 3 4
CÁC TẦNG 1,2,3,4,5,MÁI
Trang 13i s
5
l q
q ts = s
1
.16
5
l p
TẢI HOẠTTẢI34,35 -Trọng lượng bản thân dầm
-Trọng lượng vữa trát xung quanh dầm D15
n h h b
h
q v =γv v.( d +2( d − b))
1.1))08.03.0(22.0(015.0
8.633
10.007
Trang 1405.39.022
h
q v =γv v.( d +2( d − b))
1.1))08.03.0(22.0(015.0
7.076
h
q v =γv v.( d +2( d − b))
1.1))08.035.0(22.0(015.0
h
q v =γv v.( d +2( d − b))
1.4850.212
Trang 15h
q v =γv v.( d +2( d − b))
1.1))08.035.0(22.0(015.0
h
q v =γv v.( d +2( d − b))
1.1))08.035.0(22.0(015.0
11.23
Trang 16TẢI HOẠTTẢI
24 - Trọng lượng bản thân dầm ngang truyền vào nút
)2.(
)
.(
d d b tr ph
bt bt
l l n h h b
)2
44(1.1)08.035.0(2.0
(2.(
ph tr b d d
v v v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))08.035.0(22.0(015.0
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.38305.22
1(2)2 2
1.(
4
1
l l
5.94
0.781
13.19
19.11
Trang 17=> ki=0.764
)764.02
405.39.02
1(2)2 2
)
.(
ph tr b d d bt bt
l l n h h b
)2
44(1.1)08.035.0(2.0
(2.(
ph tr b d d
v v v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))08.035.0(22.0(015.0
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.38305.22
1(4)2 2
1.(
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.39.02
1(4)2 2
)
.(
ph tr b d d bt bt
l l n h h b
)2
44(1.1)08.035.0(2.0
Trang 18(2.(
ph tr b d d
v v
v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))08.035.0(22.0(015.0
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.38305.22
1(2)2 2
1.(
4
1
l l
=> ki=0.835
)835.02
45.28305.22
1(2)2 2
1.(
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.39.02
1(2)2 2
4
1
l l
=> ki=0.835
)835.02
45.29.02
1(2)2 2
)
.(
ph tr b d d bt
bt
l l n h h b
)2
44(1.1)08.035.0(2.0
Trang 19(2.(
ph tr b d d
v v v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))08.035.0(22.0(015.0
4
1
l l
=> ki=0.835
)835.02
45.28305.22
1(2)2 2
1.(
4
1
l l
=> ki=0.835
)835.02
45.29.02
1(2)2 2
1(
)
.(
ph tr b d d bt bt
l l n h h b
)2
44(1.1)08.035.0(2.0
(2.(
ph tr b d d
v v v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))08.035.0(22.0(015.0
=
v
q
- Tải tường 200 (kể cả vữa trát) xây trên dầm ngang
truyền vào nút khung
)2.(
ph tr t t t t
l l n b h
)2
44(1.1)35.06.3(2.0
Trang 20Ta có: 1.31
05.3
4
1
l l
=> ki= 0.764
)764.02
405.3682.32
1(2)2 2
1.(
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.34.22
1(2)2 2
1(
44(1.13.02.0
ph tr t t t t
l l n h b
)2
44(1.1)35.09.3(2.0
t tr ph
t t t
l l n h b
2
05.31.1)35.09.3(2.0
)
.(
ph tr b d d bt bt
l l n h h b
)2
44(1.1)08.035.0(2.0
Trang 21vào nút
)2())
(2.(
ph tr b d d
v v v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))08.035.0(22.0(015.0
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.3682.32
1(4)2 2
1.(
4
1
l l
=> ki=0.764
)764.02
405.34.22
1(4)2 2
1.(
05.305.3(1.13.02.0
ph tr t t t t
l l n h b
)2
05.305.3(1.1)35.09.3(2.0
)
.(
ph tr b d d bt bt
l l n h h b
Trang 2244(1.1)08.035.0(2
(2.(
ph tr b d d
v
v
v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))08.035.0(22.0(015
- Tải tương 200 (kể cả vữa trát) xây trên dầm ngang
truyền vào nút khung
)2.(
b
h
)2
44(1.1)35.06.3(2
405.3682.32
1(2)2
45.2682.32
1(2)2
405.34.22
1(2)2
45.26.32
1(2)2
Trang 235.205.3(1.13.02.0
ph tr t t t t
l l n h b
)2
44(1.1)35.09.3(2.0
t tr ph
t t t
l l n h b
2
05.31.1)35.09.3(2.0
)2
44(1.1)08.035.0(2.0
(2.(
ph tr b d d
v v
v
l l n h h b
h
)2
44(1.1))1.035.0(22.0(015.0
=
v
q
- Tải tương 200 (kể cả vữa trát) xây trên dầm ngang
truyền vào nút khung
)2.(
ph tr t t t
t
l l n b h
)2
44(1.19.02.0
Trang 24- Tỉnh tải từ ô sàn S1 truyền sang dạng hình thang
5.2
4
1
l l
=> ki=0.835
)835.02
45.2682.32
1(2)2 2
1.(
4
1
l l
=> ki=0.835
)835.02
45.26.32
1(2)2 2
1(
44(1.13.02.0
5.2(1.13.02.0
Trang 25II TÍNH CHỌN THIẾT KẾ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CHO CỘT KHUNG
II.5 CHỌN TIẾT DIỆN CỘT TẦNG 1
II.5.1 CHỌN TIẾT DIỆN CỘT 1,16
Bảng tổng tải trọng tác dụng.
Đoạn dầm Tỉnh tải Hoạt tải Tổng
05.3418.145
A = ∑
, cột biên lấy k=1.4, Rb=1.15 KN/cm2
162.73215
1
419.601
=> vậy ta chọn tiết diện cột 16 : bc = 25 cm, hc =25cm
=> tiết diện cột 1 : bc = 25 cm, hc =25cm
Trang 26II.5.2 CHỌN TIẾT DIỆN CỘT 6,11.
Bảng tổng tải trọng tác dụng.
Đoạn dầm Tỉnh tải Hoạt tải Tổng
05.3418.1452
05.3418
R
N k
A = ∑
, cột biên lấy k=1.4, Rb=1.15 KN/cm2
427.92215
1
708.757
Trang 27Chọn bc =30 m => hc= 30.8
30
427
III CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TÁC DỤNG LÊN KHUNG:
Khung trục cần tính toán là khung trục J.
Số tầng của công trình là 5
- Tính toán nội lực khung dựa vào phần mềm SAP2000
- Tồ hợp tải trọng từ các trường hợp tĩnh tải, hoạt tải đứng, hoạt tải ngang nhằm tìm ra nội lực nguy hiểm cho kết cấu Nguyên tắc tổ hợp như sau:+ Trước hết tách riêng trường hợp tĩnh tải, giải nội lực riêng
+ Chia hoạt tải thành nhiều trường hợp có thể xảy ra trên thực tế, chất tải những trường hợp thực sự nguy hiểm, bỏ qua những trường hợp không nguy hiểm để giảm số trường hợp tải phải giải, theo phân tích (xem các cấu kiện là đàn hồi) ta có các trường hợp sau là nguy hiểm:
o (HT1) Hoạt tải chất đầy: cho ta giá trị lực dọc cột lớn nhất.
Trang 28o (HT2) Hoạt tải đặt cách nhịp (cách tầng): cho ta giá trị momen nhịp
(M+max) lớn nhất trên nhịp đặt tải
o (GT) Gió tác dụng từ phía trái công trình.
o (GP) Gió tác dụng từ phía trái công trình.
( Các trường hợp chất tải xem hình bên dưới)
Trường hợp BAO = Max/Min (TH1, TH2, …, TH20)
Trang 29TỈNH TẢI CHẤT ĐẦY
Trang 30HOẠT TẢI 1(CHẤT ĐẦY)
Trang 31HOẠT TẢI 2
Trang 32HOẠT TẢI 3
Trang 33HOẠT TẢI 4
Trang 34HOẠT TẢI 5
Trang 35HOẠT TẢI 6
Trang 36GIÓ TRÁI
Trang 37GIÓ PHẢI
Trang 38BIỂU ĐỒ BAO LỰC DỌC
Trang 39BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT
Trang 40BIỂU ĐỒ BAO MOMEN
Trang 41- Gỉa thiết a = 4 cm suy ra ho = 50 - 4 = 31cm
- Chiều dài đọan dầm : l =305 cm
• Tính thép ở gối trái :
- Ta có :
280.03120105.11
617935
617935
cm h
R
M A
761.8100
A schon
µ
min = 0.1 %
%56.2100280
5.11623.0100
S
b R
A a A a
a
s S
s S
131.163.7
131.13.363.74.3
2 1
2 2 1
+
×+
×
=+
+
=
- Sự sai khác giữa a giả thiết và a thực tế là không lớn và thiên về an toàn nênkhông cần phải giả thiết lại Cốt thép được bố trí một lớp và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách nối giữa các cốt thép
• Tính thép ở bụng :
- Ta có :
Trang 42515852
515852
cm h
R
M A
63.6100
A schon
µ
min = 0.1 %
%56.2100280
5.11623.0
S S
S S
539.109.5
539.12.309.54.3
2 1
2 2 1
+
×+
×
=+
×+
=
- Sự sai khác giữa a giả thiết và a thực tế là không lớn và thiên về an toàn nênkhông cần phải giả thiết lại Cốt thép được bố trí một lớp và phù hợp với yêu cầu về khoảng cách nối giữa các cốt thép
Trang 43Bảng tính thép dầm
Tầng Đoạn
Vị trí Giá trị M a h h o b α m ζ A s µtt % Chọnthép A s µch %
Tầng
1
Gối trái
617,9
35 4 35 31.0 20 0.280 0.832 8.56 1.38 2 18 2 16 9.11 1.47 21
Nhị p
515,8
52 4 35 31.0 20 0.233 0.865 6.87 1.11 2 18 1 14 6.63 1.07 Gối
phải
656,2
37 4 35 31.0 20 0.297 0.819 9.23 1.49 2 18 2 16 9.11 1.47 Gối
trái
628,9
24 4 35 31.0 20 0.285 0.828 8.75 1.41 2 18 2 16 9.11 1.47 26
Nhị p
464,0
45 4 35 31.0 20 0.210 0.881 6.07 0.98 2 18 1 12 6.22 1.00 Gối
phải 721,578 4 35 31.0 20 0.326 0.795 10.46 1.69 4 18 10.18 1.64 Gối
trái
703,2
35 4 35 31.0 20 0.318 0.802 10.11 1.63 4 18 10.18 1.64 31
Nhị p
381,2
85 4 35 31.0 20 0.173 0.905 4.86 0.78 2 18 5.09 0.82 Gối
489,7
88 4 35 31.0 20 0.219 0.875 6.45 1.03 2 18 1 12 6.23 0.99 22
Nhị p
391,6
55 4 35 31.0 20 0.175 0.903 5.00 0.79 2 18 5.09 0.81 Gối
phải
508,7
11 4 35 31.0 20 0.227 0.870 6.74 1.07 2 18 1 14 6.63 1.05 Gối
trái
520,3
20 4 35 31.0 20 0.232 0.866 6.92 1.10 2 18 1 14 6.63 1.05 27
Nhị p
395,4
77 4 35 31.0 20 0.176 0.902 5.05 0.80 2 18 5.09 0.81 Gối
phải
652,6
57 4 35 31.0 20 0.290 0.824 9.13 1.45 3 18 1 14 9.17 1.45 Gối
trái
601,4
64 4 35 31.0 20 0.267 0.841 8.24 1.30 3 18 1 14 9.17 1.45 32
Nhị p
370,3
50 4 35 31.0 20 0.164 0.910 4.69 0.74 2 18 5.09 0.81 Gối
241,9
54 4 35 31.0 20 0.109 0.942 2.96 0.48 2 16 4.02 0.65 Gối 342,1 4 35 31.0 20 0.155 0.915 4.31 0.69 2 16 1 12 5.15 0.83
Trang 44phải 59 Gối
trái
386,0
84 4 35 31.0 20 0.175 0.903 4.92 0.79 2 16 1 12 5.15 0.83 28
Nhị p
292,8
95 4 35 31.0 20 0.133 0.929 3.63 0.59 2 16 4.02 0.65 Gối
phải
549,0
04 4 35 31.0 20 0.248 0.855 7.40 1.19 4 16 8.04 1.30 Gối
trái
481,1
39 4 35 31.0 20 0.218 0.876 6.33 1.02 2 16 2 12 6.28 1.01 33
Nhị p
239,4
94 4 35 31.0 20 0.108 0.943 2.93 0.47 2 16 4.02 0.65 Gối
211,8
09 4 35 31.0 20 0.096 0.950 2.57 0.41 2 12 2.26 0.36 24
Nhị p
137,5
33 4 35 31.0 20 0.062 0.968 1.64 0.26 2 12 2.26 0.36 Gối
phải
187,3
31 4 35 31.0 20 0.085 0.956 2.26 0.36 2 12 2.26 0.36 Gối
trái
226,6
96 4 35 31.0 20 0.103 0.946 2.76 0.45 2 12 2.26 0.36 29
Nhị p
176,0
41 4 35 31.0 20 0.080 0.958 2.12 0.34 2 12 2.26 0.36 Gối
phải
428,7
46 4 35 31.0 20 0.194 0.891 5.54 0.89 2 12 2 14 5.34 0.86 Gối
trái
359,0
90 4 35 31.0 20 0.162 0.911 4.54 0.73 4 12 4.52 0.73
34 Nhịp 164,444 4 35 31.0 20 0.074 0.961 1.97 0.32 2 12 2.26 0.36 Gối
Nhị p
58,9
22 4 30 26.0 20 0.038 0.981 0.83 0.16 2 12 2.26 0.43 Gối
phải
12,7
03 4 30 26.0 20 0.008 0.996 0.18 0.03 2 12 2.26 0.43 Gối
trái
49,0
24 4 30 26.0 20 0.032 0.984 0.68 0.13 2 12 2.26 0.43 34
Nhị p
84,7
08 4 30 26.0 20 0.054 0.972 1.20 0.23 2 12 2.26 0.43 Gối
phải
156,6
36 4 30 26.0 20 0.101 0.947 2.27 0.44 2 12 2.26 0.43 Gối
Trang 45S b n bt b o
max
2 4
max
)
1.( ϕ
01.(
5
4
Q
A R
ϕ ϕ
sw sw tt
Q 0.3 w b b.b o
1 1
Trong đó :
ϕw1= 1+5..w 1.3
78.71027
1021
α
Trang 4610887.11520
566
Thép θ6 , số nhánh đai n = 2 , khoảng cách đai s = 15 cm
(cm )
(cm )
(cm ) n φs ω Αs ω
(cm )
(daN.cm )
(cm ) (cm)
(cm )
Trang 47Cột N - max M3 - tư M3 - max N - tư
Trang 48a Tính toán cho cặp lực N max _M tư
52
= +Độ lệch tâm ngẩu nhiên: ea> h m H 0 006m
600
6 3 600 0067
0 30
2 0
Cột thuộc kết cấu siêu tỉnh nên ta có: eo=max(e1 ;ea) = 0.316 m
Ib=bh3/12=0.2x0.23/12=0.000133333(m4)
405.02
.0316.05.1
2.005.1316.02.05
.1
05.12
×
=+
×
×+
×
=
h e
h e
θ
894.4852
.2
000133333
01023405.05.25
.2
2
5 2
cr
θ
TSuy ra hệ số uốn dọc :
076.1894.48
3.4591
11
η
- Độ lệch tâm tính toán
m a
h e
2
2 0 316 0 076 1 ' 2
=η
- Xác định trường hợp lệch tâm
015 0 2 0 10 5 11 1
459 3
N x
b b
lệch tâm bé
→Tính thép chịu lực theo trường hợp lệch tâm bé:
Trang 492 2
13 0 10 280
) 13 0 405 0 ( 459
.
3
.
) (
'
mm m
Z R
Z e N A
A
a s
a s
26133 26133
100
52
= +Độ lệch tâm ngẩu nhiên: ea> h m H 0 006m
600
6 3 600 0067
0 30
2 0
Cột thuộc kết cấu siêu tỉnh nên ta có: eo=max(e1 ;ea) = 0.375 m
Ib=bh3/12=0.2x0.23/12=0.000133333(m4)
374.02
.0375.05.1
2.005.1375.02.05
.1
05.12
×
=+
×
×+
×
=
h e
h e
θ
103.4552
.2
000133333
01023374.05.25
.2
2
5 2
cr
θ
TSuy ra hệ số uốn dọc :
070.1103.45
2.9651
11
η
- Độ lệch tâm tính toán
m a
h e
2
2 0 375 0 076 1 ' 2
=η
- Xác định trường hợp lệch tâm
013 0 2 0 10 5 11 1
965 2
N x
b b
Trang 50 lệch tâm bé
→Tính thép chịu lực theo trường hợp lệch tâm bé:
2 2
13 0 10 280
) 13 0 467 0 ( 965
.
2
.
) (
'
mm m
Z R
Z e N A
A
a s
a s
275 275
100
Từ hai trường hợp tính toán trên với 2 cặp lực Nmax_Mtư và Mmax_Ntư
Thì tính toán với cặp lực Mmax_Ntư ra thép nhỏ hơn (nguy hiểm) Do đó ta chọncặp lực Nmax_Mtư để tính toán và bố trí thép, As= 275 mm2, chọn 2θ16
Bố trí thép đối xứng cột
1.2 Tính cốt đai:
Cốt đai bố trí cấu tạo θ6a150
Tại vị trí mối nối θ 6a100
Chú ý: Khi tiết diện có h>=500 cần bố trí thêm cốt dọc và cốt đai tăng cường Sao cho khoảng cách giữa hai cốt dọc <=400
Bảng tính thép cột
Tên phần
tử
Ch.cao cột
Lớpb.vệa=a'