1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

xquang ống tiêu hóa

80 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề X quang ống tiêu hoá
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 25,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triệu chứng+ Hình ổ loét trên thành bị thâm nhiễmloét trừ • ổ loét trên vùng thành dạy dày bị xơ: hình tam giác hay phẳng nông nằm trên một đoạn bờ dạ dày bị sụt nhẹ vào trong lòng so v

Trang 1

x quang ống tiêu hoá

ống tiêu hoá bao gồm từ miệng đến hậu môn

Trang 2

Các ph ơng pháp thăm khám

1. Chụp x quang không chuẩn bị

2. Chụp x quang có chuẩn bị: Thực quản, dạ dày tá

tràng, đại tràng

3. Siêu âm

4. Chụp cắt lớp vi tính

Trang 3

Chôp x quang kh«ng chuÈn bÞ

• Bông nghiªng

• C¸c dÊu hiÖu: liÒm h¬i, møc n íc h¬i, v«i ho¸

Trang 4

Thực quản

Trang 5

+ Baryt uèng d¹ng dÞch treo

+ Thuèc c¶n quang tan trong n íc

Trang 9

chôp thùc qu¶n

Trang 10

triÖu chøng X-quang

1. Rèi lo¹n chøc n¨ng

+ Rèi lo¹n do sãng trµo ng îc: co th¾t t©m vÞ giai

®o¹n ®Çu, sãng ë phÇn thÊp

+ Rèi lo¹n do sãng thø ba: xuÊt hiÖn chç lâm n«ng mét hay nhiÒu tÇng

2 C¸c tæn th ¬ng thùc thÓ

+ HÑp thùc qu¶n: hay gÆp nhÊt

Trang 11

TiÕp nèi víi

Trang 13

ung th thực quản

Các ph ơng pháp chẩn đoán

+ Nội soi, sinh thiết: Chẩn đoán xác định

+ Chụp x quang: khi ống soi không qua đ ợc vùng tổn th ơng, đánh giá đ ợc chiều dài đoạn hẹp, giới hạn trên và d ới của tổn th ơng cách phẫu thuật.

+ Siêu âm nội soi: chẩn đoán xác định, đánh giá mức độ thâm

nhiễm, hạch cạnh thực quản.

+Chụp cắt lớp vi tính: Bilan tr ớc phẫu thuật( xâm lấn, hạch, di căn phổi, chẩn đoán xác định, chẩn đoán vị trí u )

Trang 14

ung th thùc qu¶n

Trang 15

Viêm thực quản

Viêm do hoá chất: Th ờng hẹp ở đoạn 1/3 d ới, thẳng trục, dài và

bờ đều, l u thông qua liên tục.

Viêm do tia xạ: sau 6 tháng điều trị, khu trú vùng điều trị, có thể

có loét

Trang 16

Phình to thực quản

(co thắt tâm vị)

Thực quản to, dài, gấp khúc và lật sang phảiHình

mờ trên phim chụp ngực Bóng hơi dạ dày nhỏ

Chụp có cản quang: hẹp ngay trên tâm vị, thắng trục, phía trên giãn to đềuHình mũi kiếm hay củ cải

L u thông không liên tục, chỉ khi dịch và thức ăn

trong lòng TQ thắng đ ơc lực co thắt ở tâm vị

Trang 17

Ph×nh to thùc qu¶n

(co th¾t t©m vÞ)

Trang 18

Túi thừa thực quản

Kích th ớc thay đổi

Hình túi cản quang có cổ dính vào thành TQ

Vị trí: 1/3 giữa hay trên cơ hoành.

Trang 19

Gi·n tÜnh m¹ch thùc qu¶n

T¨ng ¸p lùc TMC

H×nh ¶nh vÖt s¸ng dµi hay h×nh trßn nh chïm nho

Cã thÓ gi¶ u

Trang 20

Tho¸t vÞ hoµnh

+ Tho¸t vÞ tr ît

- Hay gÆp nhÊt

- T©m vÞ tr ît qua lç c¬ hoµnhph×nh vÞ trªn c¬ hoµnh

+ Tho¸t vÞ cuén hay tho¸t vÞ c¹nh TQ

- HiÕm h¬n

- T©m vÞ d íi c¬ hoµnh

- Tói h¬i d¹ dµy chui qua lç c¬ hoµnh vµ n»m trªn c¬ hoµnh

Trang 21

Tho¸t vÞ hoµnh

Trang 22

D¹ dµy vµ hµnh t¸ trµng

ChÈn ®o¸n néi soi, sinh thiÕt

X quang: vÞ trÝ tæn th ¬ng, lan réng tæn th ¬ng, tho¸t vÞ hoµnh, hÑp d¹ dµy t¸ trµng

Trang 23

Kỹ thuật x quang

1 Chuẩn bị bệnh nhân

Nhịn ăn, uống Chụp vào buổi sáng

Không hút thuốc

Không dùng các chất cản quang tr ớc 3 ngày

Có thể dùng các thuốc tăng hay giảm nhu độngMáy chụp tăng sáng( )±

Máy chụp tăng sáng( )±

2 Kỹ thuật

+ Cổ điển

Trang 24

Kỹ thuật x quang

2 Kỹ thuật đối quang kép

+ Rất tốt để chẩn đoán: tổn th ơng nhỏ khu trú ở niêm mạc hay tổn th

ơng ở mặt sau dạ dày

+ BN phải hợp tác

+ Uống Baryte nhũ t ơng sau đó

uống chất sinh hơi dạ dày căng,

BN tự xoang cho thuốc trải đều chụp các phim ở thì khác nhau

Trang 25

Giải phẫu điện quang

Khi có khối u xung quanh dạ

dày đè vào dạ dày tạo

hình ấn lõm hay đẩy dạ

dày.

Trang 26

TriÖu chøng

Trang 27

Triệu chứng

+ Hình ổ loét trên thành bị thâm nhiễm(loét trừ)

• ổ loét trên vùng thành dạy dày bị xơ: hình tam

giác hay phẳng nông nằm trên một đoạn bờ dạ dày bị sụt nhẹ vào trong lòng so với bình th ờng

• ổ loét trên thành bị sùi: hình ổ loét nằm sụt sâu

vào lòng dạ dày, nó phân cách với dạ dày, niêm mạc dày hội tụ ổ loét, bờ ổ loét không đều

Trang 29

Triệu chứng

4 Thay đổi các nếp niêm

mạc

Độ dày nếp niêm mạc phụ thuộc sự căng dạ dày

Niêm mạc thô, to viêm dd phì đại

Niêm mạc teo, bị

xoá viêm dd teo

Trang 30

Mét sè bÖnh lý d¹ dµy t¸ trµng hay gÆp

Trang 31

Loét dạ dày

Vị trí hay gặp từ: BCN, ống môn vị, phình vị, các mặt hang vị,

BCL

1 Loét BCN: ổ loét ở BCN trừ đoạn sát tâm vị và tiền môn vị.

* Dấu hiệu trực tiếp: hình ổ loét

+ Loét nông: ổ loét chỉ nằm ở lớp niêm mạcHình gai hoa hồng.

+ Loét trong thành: ổ loét đã ăn vào lớp cơ có đáy tròn hay vuông.

+ Loét sắp thủng: ổ loét đào sâu tới lớp thanh mạc, có cuống

nh hình nấm hay dùi trống.

+ Loét thủng bít; ổ loét đã thủng nh ng đ ợc bít lại, khi có hình giả túi thừa hình ổ loét Haudeck hay ngón tay đeo găng

Trang 32

* Dấu gián trực tiếp:

+ Các lớp niêm mạc hội tụ về chân ổ loét

+ BCN trên và d ới ổ loét có thể bị cứng trên một đoạn ngắn hoặc bị co rút và dính lại làm cho dạ dày hình ốc sên.

+ BCL phía đối diện có ngấn lõm hình chữ V + Hang vị có thể bị viêm, tăng tr ơng lực

* Chẩn đoán phân biệt:

+ Các sóng nhu động, Nếp niêm mạc nằm ngang, hình chồng của góc Trietz

ổ loét tồn tại liên tục trên các phim chụp hàng loạt về vị trí, hình

dạng và kích th ớc còn hình giả ổ loét th ờng thay đổi.

Trang 33

2 Loét ở các vị trí khác của dạ dày

Dù ở vị trí nào thì cũng có các tính chất nh ổ loét BCN, nh ng tuỳ theo vị trí mà có một số dấu hiệu khác

+ Loét tiền môn vị: th ờng nhỏ, chân lõm sâu

+ Loét ống môn vị: ngoài ổ loét, ống môn vị có thể h ớng và gập góc + Loét phình vị lớn

+ Loét mặt: chỉ thấy trên phim chụp ép hay đối quang kép

+ Loét BCL: ổ loét th ờng lớn và nừm trên một vùng khuyết do BCL

lõm xuống

Trang 35

LoÐt èng m«n vÞ

Trang 36

Loét hành tá tràng

Hình ảnh thay đổi tuỳ theo từng giai đoạn tiến triển của ổ loét

+ Giai đoạn phù nề: hành tá tràng không biến dạng, ổ loét đ

ợc bao quang bởi một viền sáng do phù nền và nêm mạc hội tụ

về chân ổ loét Giai đạon này th ờng chỉ thấy đ ợc trên phim ép hay đối quang kép.

+ Giai đoạn xơ phù: hành tá tràng biến dạng hình hai cánh,

ba cánh, đồng hồ cát, hai túi một túi to một túi nhỏ.

+ Giai đoạn xơ teo: hành tá tràng teo nhỏ, chỉ còn lại ổ loét Giai đoạn này th ờng kèm theo hẹp môn vị

Loét sau hành tá tràng th ờng có hình ảnh “hạt ngọc xâu chỉ”

Trang 39

Ung th dạ dày

1 Ung th giai đoạn đầu: tổn th ơng chỉ khu trú ở lớp niêm mạc ch a

ăn sâu vào lớp cơ Trên phim x-quang chia làm 3 thể:

+ Thể thâm nhiễm: có thể biểu hiện bằng những hình cứng sau:

- Cứng một đoạn bờ cong

- Hình đục khoét là biểu hiện của một vùng cứng sụt thấp vào trong lòng dạ dày

- Hình phễu hay hình nón t ơng ứng với tổn th ơng thâm nhiễm vòng quang vùng tiền môn vị

- Hình uốn sóng hay mái tôn hay gặp ở BCL

Nếu ung th khu trú ở môn vị làm cho môn vị hẹp kéo dài và gập góc

Chẩn đoán phân bịêt: viêm xơ hang vị, hình cứng do sẹo loét cũ

Trang 40

Ung th dạ dày

+ Thể loét: th ờng ổ loét nông và rộng, có thể có các hình sau

- Loét hình khay hay hình đĩa: ổ loét rộng, nông, đáy phẳng hoặc cong

- Loét thấu kính: ổ loét rộng, nông, có hình thấu kính, không lồi lên bờ cong mà nằm trong hình khuyếtthể hiện là ổ loét cả mặt tr ớc và sau, vắt ngang qua BCN.

- Loét có chân đục khoét: có thể là loét lành tính hay ác tính.ổ loét ác tính có chân đục khoét sâu, nằm sụt hẳn xuống, giới

hạn giữa vùng lành và tổn th ơng là một góc đột ngột

- Ngoài ra một số ổ loét có khả năng ác tính: ổ loét đáy không

đều; nằm trong hình khuyết; loét nằm trên một đoạn cứng hcặc ngay d ới ổ loét bờ cong có một đoạn cứng lún.

+ Thể sùi: hình khuyết bờ không đều, cứng.

Trang 41

Dạ dày đã mổ

Trang 43

D¹ dµy Bezoar

Hay gÆp ë c¾t d¹ dµy b¸n phÇn vµ nèi khiÓu Billroth.

Trang 44

Tói thõa d¹ dµy

Trang 45

ruét non

Trang 46

đối quang kép.

+ Ngoài ra có thể uống thành liều nhỏ để tránh

sự chồng các quai ruột

PP tốt chẩn đoán bệnh lý hỗng hồi tràng lan toả

2 Chụp cắt lớp vi tính: Xem thành ruột và cấu trúc

mạc treo t ơng ứng

Trang 47

giải phẫu x-quang

1. Định khu: hỗng tràng d ới BCL dạ dày, hồi tràng

hạ vị HCP

2. Hình thái

+ Hỗng tràng: ĐK 2-3cm, nếp gấp mảnh và sát nhau lá d ơng xỉ

+ Hồi tràng: DDK 1-2cm, nếp gấp th a

Ruột non rất dễ di động và dàn trải khi có ép

Trang 50

một số bệnh lý hay gặp

nhiều quai ruột dính và hội tụ về một điểm, có quai giãn, quai xẹp.

hình khuyết và th ờng có lồng ruột.

đến hình ảnh hẹp: Đoạn hẹp ngắn, lệch trục ở hồi tràng u tuyến RN.

Những ổ loét rộng giả túi thừa, trải rộng từ hồi

tràng ung th bạch huyết(lymphosarcome)

4 Bệnh Cronh: hay gặp đoạn cuối hồi tràng, hình

hẹp, bờ cứng, phía trên giãn, có thể thủng

Trang 51

t¾c ruét do d©y ch»ng

Trang 53

u ruét non

Adenocarcinoma

Trang 54

u ruét non

Lipoma

Trang 55

Cronh

Trang 56

Lymphoma

Trang 57

Lymphoma

Trang 58

Meckel

Trang 61

đại tràng

Trang 63

kỹ thuật chụp khung đại tràng

1 Chuẩn bị BN quyết định đến chất l ợng thăm khám

+ Chế độ ăn

+ Dùng thuốc nhuận tràng: Microlax, mage-sulfat + Thụt rửa đại tràng: 1,5-2 lít, giữ 10phút

Trang 64

kỹ thuật chụp khung đại tràng

2 Kỹ thuật thông th ờng(chụp đầy thuốc)

+ Theo dõi trên tăng sáng

+ Chụp từng đoạn: trực tràng, đại tràng sigma, góc

lách, góc gan(bộc lộ rõ khung đại tràng)

+ Chụp phim toàn thể đầy thuốc

+ Chụp sau đi ngoài

3 Chụp đối quang kép: rất tốt để chẩn đoán sớm bệnh, cần

sự hợp tác tốt của BN

Bơm baryte đặc sau đó bơm hơi

4 Nếu nghi ngờ có thủng phải dùng cản quang tan trong n ớc

Trang 65

gi¶i phÉu ®iÖn quang

Trang 66

triÖu chøng häc ®iÖn quang

Trang 67

triệu chứng học điện quang

+ Kích th ớc: dài thể tạng, ngắn viêm mãn.

+ Bất th ờng về bờ và mặt:

- Bờ mờ không sắc nét, phủ lớp nhầy mủ hay máu viêm

- Bờ xù xì hình gai, hình ổ áp xe”cúc áo” viêm

niêm mạc nông hay sâu.

- Hình khuyết: viêm hay u

- Hình hẹp: lệch trục, giới hạn vùng lành sụt đột

ngộtác tính Thẳng trục, không sụt đột ngột hẹp

do viêm nhiễm Hẹp với các nếp niêm mạc bình th ờng đè ép từ ngoài vào

Trang 68

+ Bẩm sinh: bệnh Hirschuprung, do không có hay thoái

hoá đám rối Auerbach Chẩn đoán XQ rất quan

trọng để xem đoạn giãn dài hay ngắn, vị trí và kích

th ớc chỗ hẹp Baryte loãng

Trang 69

một số bệnh lý

+ Thứ phát: nguyên nhân không rõ, ng ời lớn, đại tràng

xích ma giãn rất to, thụt tháo sạch thì đại tràng co lại bình th ờng, vài ngày sau lại giãn to

3 Các khối u lành tính: u tuyến, u mỡ, u thần

kinh(schwannome), u xơ Trên phim là hình

khuyết sáng, tròn hay bầu dục, bờ đều

Polype: đơn độc hay nhiều, đa polype th ờng có tính chất

gia đình chẩn đoán bằng đối quang kép

Trang 71

Lipome

Trang 72

- Thể thâm nhiễm: Hẹp nhan nhở, lệch trục, đột ngột

- Thể loét: biểu hiện sớm nhất của ung th tuyến, là

hình loét thấu kính hai mặt

Trang 75

một số bệnh lý

5 Viêm đại tràng: có các hình ảnh sau

+ Đại tràng hình ống, mất các rãnh ngang, bờ bị mờ và

không rõ nét

+ Viêm đại tràng thể loét: rải rác trên bờ đại tàng có

những hình gai hoặc bờ không đều, bề mặt không

đồng nhất, chỗ đậm, chỗ nhạt

+ Viêm đại tàng giả Polype: hình khuyết dài nh hình

giun hay ngón tay giai đoạn sẹo xơ hoá

Trong cả ba tr ờng hợp chiều dài và khẩu kính đại tàng

có thể thay đổi

Trang 77

một số bệnh lý

+ Lỵ a míp: bờ không rõ, các ngấn sâu và không đều,

đại tràng chỗ to chỗ nhỏ Đánh giá sự lan tràn và di chứng

+ Lao đại tràng: thứ phát sau lao phổi

- Thể loét: Bờ đại tràng tua hình răng c a, có những ổ loét vông góc với trục cảu đại tràng

- Thể u: Bờ manh tràng dày lên tạo hình khuyết nh ung th , phần nhiều là tăng nhu động và co thắt làm cho manh tràng không ngấm thuốc hoặc ngấm

thuốc kém dấu hiệu Sterlin cổ điển

6 Túi thừa đại tràng: gặp châu Âu, Việt nam ít

Trang 79

Lao manh trµng

Trang 80

Xoắn đại tràng xích ma

Ngày đăng: 20/08/2014, 23:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình túi cản quang có cổ dính vào thành TQ - xquang ống tiêu hóa
Hình t úi cản quang có cổ dính vào thành TQ (Trang 18)
Hình ảnh vệt sáng dài hay hình tròn nh  chùm nho. - xquang ống tiêu hóa
nh ảnh vệt sáng dài hay hình tròn nh chùm nho (Trang 19)
1. 1. Hình thái: J, nằm ngang,  Hình thái: J, nằm ngang, - xquang ống tiêu hóa
1. 1. Hình thái: J, nằm ngang, Hình thái: J, nằm ngang, (Trang 25)
Hình ảnh thay đổi tuỳ theo từng giai đoạn tiến triển của ổ loét - xquang ống tiêu hóa
nh ảnh thay đổi tuỳ theo từng giai đoạn tiến triển của ổ loét (Trang 36)
2. 2. Hình thái Hình thái - xquang ống tiêu hóa
2. 2. Hình thái Hình thái (Trang 47)
Hình khuyết và th ờng có lồng ruột. - xquang ống tiêu hóa
Hình khuy ết và th ờng có lồng ruột (Trang 50)
Hình loét thấu kính hai mặt. - xquang ống tiêu hóa
Hình lo ét thấu kính hai mặt (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w