1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công thức phân tử hợp chất hữu cơ

13 557 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 550,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A khi hóa hơi chiếm thể tích gấp đôi thể tích của C H trong cùng điều kiện... LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ 1.Lập CT thực nghiệm CT nguyên... Bài toán vd 1: Tìm công thức nguyên của A... LẬP C

Trang 1

19/04/24 1

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Câu 1: Ôxi hóa hoàn toàn 1,5g chất HC X không có Nitơ, sản phẩm sinh ra được dẫn qua bình 1 đựng CaCl2 khan và bình 2 đựng KOH đđ, khối lượng bình 1 tăng 2,7g, bình 2 tăng 4,4g

Xác định % khối lượng các nguyên tố ? Tính KLPT biết =15

Câu 2: Câu 2: Tính KLPT của HCHC A biết:

a DA= 1,25g/l (khí, đktc)

b Có tỉ khối hơi so với không khí = 2

c 1g A chiếm V=0,4l (27,3oC, 1,1atm)

d A khi hóa hơi chiếm thể tích gấp đôi thể

tích của C H trong cùng điều kiện

2

X H d

Trang 2

19/04/24 2

Bài 1:

Bài 1: X + O2 → → CaCl2 khan → KOH đ 1,5g ∆mb1=2,7g ∆mb2=4,4g

CO2,

H2O

2

2,7

18

2

4,4

m 12.n 12 1, 2 g

44

 Không có Oxi

H

C

CaCl2 khan hút nước

2

1 H O

KOHđ hút CO2

2

2 CO

Tính %m và KLPT biết =15

2

X H

d

Trang 3

19/04/24 3

Bài 2:

Khối lượng phân tử của A :

c V=0,4 l T K T C 273 27,3 273 300,3 K

m 1 g p 1,1 atm

22, 4

4 8

A C H

m m m

A

2.

A

56

2

Trang 4

19/04/24 4

III LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ

1.Lập CT thực nghiệm ( CT nguyên ).

Gọi CT hợp chất: CxHyOzNt

 Bước 1: Tìm khối lượng các nguyên tố trong HCHC

 Bước 2: Lập tỉ lệ thức

14

%N :

16

%O :

1

%H :

12

%C t

: z : y :

 Chú ý:

Trong công thức nguyên, tỉ lệ các nguyên tử

phải là số nguyên và tối giản nhất

14

N

m : 16

O

m : 1

H

m : 12

C

m t

: z : y :

Trang 5

Bài toán vd 1: Tìm công thức nguyên của A Tìm CTPT A biết dA/KK=1,586

d  1,586  M  29.d  29.1,586 46 

Sản phẩm cháy có CO2 và H2O Đặt A: CxHyOz

 A có công thức nguyên là: (C2H6O)n

 CTPT A: C2H6O

H

0,12 0,03 0,08

2 : 6 : 1

A

M  46.n 46   n 1 

Trang 6

2 Lập CTPT của HCHC

 Cách 1: Dựa vào CTTN và KLPT Cách 1: Dựa vào CTTN và KLPT

 Cách 2: Dùng tỉ lệ thức (khi biết KLPT và khối lượng từng nguyên tố).

%N

14t

%O

16z

%H

y

%C

x

12 100

M

Bài toán vd 1: (dùng cách 2)

0,23

16z 0,03

y 0,12

x

12 0,23

46

1 16.0,23

0,08.46 z

6 0,08

0,03.16 y

2 0,23.12

0,16.46 x

Vậy CTPT A: C2H6O

thức thực nghiệm rồi biện luận để tìm CTPT

Ví dụ: A có CTTN là (CH2O)n Tìm CTPT A biết tổng số

nguyên tử trong A < 10.

Ta có: Tổng số nguyên tử trong A = 4n < 10

 n <

mà n  Z +  n = 1, 2  A: CH 2 O hay C 2 H 4 O 2

5 ,

2 4

10

N m

14t O

m

16z H

m

y C

m

12x m

M

III LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ

Trang 7

Cách 3: Tính trực tiếp từ sản phẩm đốt cháy

2

z 4

y x

m 2

y 2x

2m

CxHyOzNt + O2 →

CO2 + H2O + N2

t o

2

y

2

t

x

m 

2

z 4

y x

a

2

y a

2

t a

ax

a là số mol HCHC có:

M

m

a 

Từ M = 12x+y+16z+14t  z

ax =  x

2 CO n

2

y

a =  y nH O2 2

t

a =  t nN2

Trang 8

19/04/24 8

Bài toán vd 1: dùng cách 3

Đặt A: CxHyOz

Pưc: CxHyOz + O2 →

t o

CO2 + H2O

2

y

x

2

z 4

y x

A

0,23

46

2

y 005 ,

0 x

005 ,

0 005

, 0

2

H O

y 0,27 18.2.0,005

2

CO

0,224

n 0, 005x

22,4

24 , 0

22,4.0,005

MA = 12x+y+16z = 46  z = 46 – (12.2+6)=1

A:

C2H6O

Trang 9

19/04/24 9

•Cách 4: Phương pháp dùng khí nhiên kế

Căn cứ vào thể tích của chất tham gia phản

ứng và thể tích sản phẩm cùng đk p, T.

CxHyOzNt + O2 →

CO2 + H2O + N2

t o

2

y

2

t

x

2

z 4

y x

2 2

V

x

V  V   V

3 3

y

2V

1 2

y

V  V   V

Có x, y  z

1

y z x

V1

2

t 2

4 4

t

2V

t

V  V   V

Trang 10

19/04/24 10

Bài toán vd 2:

60ml CxHyOzNt

85ml O2

CO2

N2

O2

N2

O2

lạnh

KOHdư

Pdư

CO2, H2O

N2, O2

220ml

130ml

70ml

N2

30ml

2

H O

V

-Sau khi làm lạnh, độ giảm V là

2

H O

V 220 130 90 ml

-Sau khi qua KOH dư, độ giảm V là VCO2

2

CO

V 130 70 60 ml

-Sau khi qua P dư, độ giảm V là

2 O

V d

ư 2

O

V

ư 70 30 40 ml  2

O

V

ư 85 40 45 ml 

Trang 11

Bài toán trở thành:

CxHyOzNt + O2 →

CO2 + H2O + N2

t o

2

y

2

t

x

2

z 4

y x

2

z 4

y x

60

 CTPT A:

CH3O2N

2

CO

V  60x 60   x 1 

2

H O

V  30y 90   y 3 

2

N

V  30t 30   t 1 

2

O

y z

4 2

Trang 12

(khi biết khối lượng hay % từng nguyên tố)

 Nếu biết M:

 Nếu không biết M:

N m

14t O

m

16z H

m

y C

m

12x m

M

14

N

m : 16

O

m : 1

H

m : 12

C

m t

: z : y :

CỦNG CỐ

Trang 13

BTSGK: 4,5/75

BTĐC:

(xem lại liên kết CHT lớp 10)

Ngày đăng: 19/08/2014, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w