Tài Liệu trang bị cho học viên những kỹ năng tạo lập các bản vẽ 3D, các mô hình lắp ghép, các bản vẽ kỹ thuật.Trang bị cho học viên những công cụ tạo lập các mô hình hình học trong môi trường PRoEngineerGiúp Học viên nắm được quy trình thiết kế có sử dụng các phần mềm thiết kế có sự trợ giúp của máy tính (CAD)Nắm được các modun, các ứng dụng của phần mềm ProEngineerNắm được trình tự thiết kế các mô hình hình học trong hệ thống CADLập trình gia công (CAM) cho chi tiết bằng phần mềm ProEngineer.
Trang 1TH Ự C HÀNH CAD/CAM
TS Tr ầ n ðứ c T ă ng Khoa Hàng không-V ũ tr ụ , H ọ c vi ệ n KTQS
ð T: 0973 991486; Email: tranductang@yahoo.com
M ụ c tiêu
Trang b ị cho h ọ c viên nh ữ ng k ỹ năng tạ o l ậ p các b ả n v ẽ 3D, các
mô hình l ắ p ghép, các b ả n v ẽ k ỹ thu ậ t.
Trang b ị cho h ọ c viên nh ữ ng công c ụ t ạ o l ậ p các mô hình hình h ọ c
trong môi tr ườ ng Pro/Engineer
Giúp h ọ c viên n ắ m ñượ c quy trình thi ế t k ế có s ử d ụ ng các ph ầ n
m ề m thi ế t k ế có tr ợ giúp c ủ a máy tính (CAD)
N ắ m ñượ c các mô ñ un, các ứ ng d ụ ng c ủ a ph ầ n m ề m Pro/Engineer
N ắ m ñượ c trình t ự thi ế t k ế các mô hình hình h ọ c trong các h ệ
th ố ng CAD.
L ậ p trình gia công (CAM) cho chi ti ế t b ằ ng ph ầ n m ề m Pro/Engineer
Trang 2Gi ớ i thi ệ u, h ướ ng d ẫ n cài ñặ t Pro/Engineer,
1.1 Gi ớ i thi ệ u v ề ph ầ n m ề m Pro/ENGINEER
Pro/ENGINEER là s ả n ph ẩ m ph ầ n m ề m c ủ a hãng Parametric
Technology Corporation (PTC) – M ỹ
Pro/ENGINEER là ph ầ n m ề m thi ế t k ế 3D, cung c ấ p các gi ả i pháp
3D CAD/CAM/CAE cho ng ườ i thi ế t k ế s ả n ph ẩ m v ớ i t ấ t c ả các k ỹ
thu ậ t thi ế t k ế theo tham s ố (Parametric Design), và thi ế t k ế hướ ng
ñố i t ượ ng (Feature Base Design)
Pro/ENGINEER ñượ c dùng trong thi ế t k ế cơ kh í, ô tô, khuôn m ẫ u,
hàng không, kim lo ạ i t ấ m,…
Pro/MECHANICA cho phép mô ph ỏ ng ñộ ng h ọ c, ki ể n nghi ệ m ứ ng
su ấ t, chuy ể n v ị , bi ế n d ạ ng,
Cho phép t ạ o các ch ươ ng trình gia công trên máy CNC, mô ph ỏ ng
và ki ể m tra ñườ ng ch ạ y dao,…
Trang 3© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1.2 H ướ ng d ẫ n cài ñặ t ph ầ n m ề m ProE
Yêu cầu về c u hình máy tính:
- H ệ ñiề u hành Windows (XP, Vista), ho ặ c UNIX
- RAM: T ố i thi ể u 256 MB (nên: 1GB RAM ho ặ c cao h ơ n)
- CPU: T ố i thi ể u 500 MHz (nên: 2.4 GHz ho ặ c cao h ơ n)
– Integrated, parametric 3D CAD/CAM/CAE software
Pro/ENGINEER Plastic Advisor
– Simulates plastic-filling process for injection-molded parts
Pro/ENGINEER Complete Machining
– A full solution for creating all types of programs for CNC machines used in
production environments
Pro/ENGINEER Complete Mold Design
– Core, cavity and moldbase design capabilities – all in one package
Pro/ENGINEER Advanced Rendering
– Quickly create high-quality, photo-realistic product images
Pro/ENGINEER Reverse Engineering
– Transform existing physical products into digital models
Trang 4- Sketch bao gồm các phần tửhình học cơ bản (Entity) của CAD, như
ñ ạn thẳng (Line), cung tròn (Arc), vòng tròn (Circle), chữnhậ
(Rectang), ñược sắp xếp và ñịnh hình một cách có chủ ñích nhờcác
liên kết (Constraint) và các kích thước (Dimension).
Constraint quy ñị nh v ị trí tương quan giữ a các ph ầ n t ử hình h ọ c
Các Constraint thườ ng dùng là:
- Horizontal: gióng mộ ñường thành nằm ngang
- Vertical: gióng mộ ñường thành thẳng ñứng
- Perpendicular: buộc 2 ñường thẳng vuông góc với nhau
- Parallel: buộc 2 ñường thẳng song song với nhau
- Point: 2 ñiểm trùng nhau
- Mid-point: trùng ñiểm giữa
- Collinear: buộc 2 ñường thẳng trùng nhau
- …
Feature
- Feature là ñối tượng hình học 3D cơ bản nhất của Feature Based
CAD, hình thành hoặc trợgiúp cho hình thành các mô hình chi tiế
(Part) hoặc mô hình lắp ráp (Assembly).
- Theo vai trò của Feature và cách tạo ra nó trong thiết kếhoặc trong
kết cấu, người ta phân biệt các loại Feature sau:
Trang 5© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Sketched Feature: là Feature ñượ c t ạ o ra t ừ Sketch
+ Sau khi có Sketch, người ta mới dùng các công cụmô hình hoá
(Extrude, Revolve, Sweep, Loft, ) ñểtạo ra Feature.
+ Feature ñầu tiên trong mỗi chi tiết phải là Sketched Feature.
+ Sketched Feature còn ñược gọi là Feature cơ sở Các Sketched
Feature thường là các bềmặt cơ bản trong chi tiế
Placed Feature: là Feature ñượ c t ạ o ra trên c ơ s ở các Feature khác
+ Chúng không dựa vào Sketch hoặc chỉdựa một phần vào Sketch
+ Các loại Placed Feature cơ bản là:
- Chúng th ườ ng ñượ c dùng làm chu ẩ n kích th ướ c ñể ñị nh v ị các
Feature khác trong chi ti ế t ho ặ c ñể ñị nh v ị các chi ti ế t trong c ụ m
l ắ p
- T ươ ng ứ ng v ớ i 3 lo ạ i chu ẩ n c ơ b ả n (m ặ t chu ẩ n, tr ụ c chu ẩ n,
ñ i ể m chu ẩ n) có 3 lo ạ i Work Feature là:
Datum Plane, Datum Axis và Datum Point.
Trang 6© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Part
- Khái niệm Part tương ứng với khái niệm chi tiết máy trong cơ khí Vì
vậy, khi làm việc với các phần mềm thiết kế cơ khí nên gọi Part là chi
tiết máy, hay ñơn giản là chi tiết
- Khi lắp ráp, người ta còn dùng từComponent (cấu tử) ñểchỉPart
hoặc Sub Assembly (cụm lắp con)
- Các Part ñược ghi dưới tên file với phần mởrộng là PRT
Assembly
- Assembly ñược hiểu tương tự như trong cơ khí là cụm lắp ñộc lập
- Assembly ñược hình thành bằng cách ghép chi tiết hoặc các cụm lắp
con (Sub Assembly) nhờcác mối ghép (Constraint) Sơñồcấu trúc
của Assembly có dạng nhánh cây
- Các Assembly ñược ghi dưới tên file với phần mởrộng là ASM
Môi trường Drawing:
– Cho phép chúng ta t ạ o các b ả n v ẽ k ỹ thu ậ t
– T ạ o các hình chi ế u, m ặ t c ắ t, hình c ắ t riêng ph ầ n,…
– Ghi kích th ướ c, dung sai,….
– Các Drawing ñượ c ghi d ướ i tên file v ớ i ph ầ n m ở r ộ ng là DRW
– Khi thay ñổ i kích th ướ c trên b ả n v ẽ 2D, kích th ướ c c ủ a mô hình
3D c ũ ng c ậ p nh ậ t thay ñổ i s ự thay ñổ i ñ ó và ngượ c l ạ i.
– M ố i liên k ế t gi ữ a các chi ti ế t, các b ả n v ẽ l ắ p ghép, và các b ả n
v ẽ k ỹ thu ậ t cho phép chúng ta c ậ p nh ậ t nhanh chóng s ự thay
ñổ i gi ữ a các b ả n thi ế t k ế (liên k ế t End-to-End).
Trang 7Giao diện của Pro/ENGINEER
Menu Bar Menus
Menu Bar Toolbar
Thanh công c ụ Toolbar:
– Gồm các nút lệnh, có thể thay ñổi vịtrí, ẩn hoặc hiện các thanh công
cụ
– ðểb t hoặc tắt các thanh công cụ ñưa con trỏchuột vào vùng thanh
công cụ, bấm phím phải chuột, chọn các công cụmuốn hiển thị
Trang 8© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Cây qu ả n lý thi ế t k ế -b ả ng ñ i ề u khi ể n (Model Tree)
• Hiển thịtên file và danh sách của các
features trong file chi tiết, bao gồm cảcác
Datums
• ðối với file lắp ráp, model tree hiển thịfile lắp
ráp và các file chi tiết sửd ng trong lắp ráp ñ
– Thực ñơn phải chuột (shortcut menus) cho phép sửd ng một sốchức
n ng của Pro/ENGINEER mà không phải di chuyển chuộ ñến thanh
công cụhoặc thanh thực ñơn
Flyout Tool Buttons
– Các lệnh tương tự ñược nhóm vào trong Flyout bottonstrên Toolbar
Trang 9- Các files ñượ c t ạ o ra t ự ñộ ng và các files do ng ườ i thi ế t k ế t ạ o ra
n ế u không ghi sang th ư m ụ c khác thì m ặ c ñị nh ñượ c l ư u trong th ư
1.5.2 M ở m ộ t b ả n thi ế t k ế m ớ i trong môi tr ườ ng ProE
ðể m ở m ộ t t ậ p tin m ớ i cho thi ế t k ế chi ti ế t (Part), b ả n v ẽ l ắ p
(Assembly), b ả n v ẽ k ỹ thu ậ t (Drawing):
- Ch ọ n File\New… trên Menu Bar Menus (phím t ắ t Ctrl + N)
Trang 10© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
- Ho ặ c ch ọ n bi ể u t ượ ng New trên thanh
Menu Bar Toolbar
T ừ h ộ p tho ạ i New
– Chọn Part: mởtập tin mới cho thiết kếchi tiết
– Chọn Assemby: mởtập tin mới cho bản vẽlắp
– Chọn Drawing: mởtập tin mới cho bản vẽkỹ
Hoặc chọn biểu tượng Open trên thanh Menu Bar Toolbar
Bấm vòa In Session từdanh sách Look in của hộp thoại Open ñểhiển
thịcác file dang mởtrong cùng thời ñiểm
Sửd ng nút Preview ñểhiển thị ñồh a chi tiết trước khi mở
Trang 11© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1.5.4 M ở m ộ t t ậ p tin ñ ã có thông qua công c ụ Explorer
Dùng Windows Explorer tìm t ậ p tin c ầ n m ở sau ñ ó:
– Kích ñúp chuột vào tập tin
– Hoặc bấm phím phải chuột\chọn Open with Pro/ENGINEER
1.5.5 L ư u t ậ p tin
– Chọn File\Save (Ctrl + S)
– Hoặc bấm vào biểu tượng Save trên thanh Menu Toolbar
– Khi dùng lệnh Save, ProE tạo ra một phiên bản mới của file và sửdụng con số
ởphần mởrộng ñểchỉphiên bản mới, ví dụ: cover.prt.1, cover.prt.2,… Vì vậy
chúng ta luôn có các phiên bản trước ñó ñểsửdụng trong trường hợp file
hiện hành bịlỗi
– Khi dùng lệnh Open ñểmởmột file, phiên bản mới nhất của file ñược hiện ra
1.5.6 L ư u t ậ p tin v ớ i tên file khác
– Chọn File\Save a Copy…
– Trong trường hợp này File cũvẫn còn, ProE tạo ra một copy của file
với tên File ñược nhập bởi người sửd ng
1.5.7 Backup file
– Nếu không muốn lưu các file lặp trong thư mục làm việc ta có thểsử
d ng File>Backup ñểchỉ ñịnh một thư mục cho các file lặp lại
1.5.8 ð óng File hi ệ n hành
– Chọn File\Close Windows (File vẫn lưu trong bộnhớcủa máy tính)
– ðểgỡb file từb nhớmáy tính chọn File\Erase (ñóng file hoàn toàn
mà không xóa file từ ổ ñĩa máy tính)
– Ta có thểsửd ng File\Erase\Not Display ñểhiển thịdanh sách các
file ñã ñóng nhưng còn trong bộnhớmáy tính, sau ñó xóa file khỏi bộ
Trang 12© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1.5.9 Xóa file
– Sửd ng File>Delete ñểxóa các file trên ổ ñĩa
– Ta có thểchỉxóa các file phiên bản cũ, phiên bản sau cùng không bị
thay ñổi, hoặc ta có thểxóa tất cảcác files
– Sửd ng File>Delete>Old Versions ñểxóa các file phiên bản cũ
– Sửd ng File>Delete>All Versions ñểxóa tất cảcác file
1.5.10 Các ñ i ề u khi ể n khung nhìn
Các nút l ệ nh ñ i ề u khi ể n khung nhìn
– Repaint: Vẽlại Zoom in: phóng to
– Spin center: quay quanh tâm Zoom out: thu nhỏ
– Orient mode on/off: bật/tắt Orient mode
– Reorient view: ñịnh lại hướng nhìn
– Save view list: Danh sách các khung nhìnñã lưu
Cho phép chúng ta quay, phóng to, thu nh ỏ , nhìn ñố i t ượ ng ở các
m ặ t chi ế u khác nhau,….
Dùng phím gi ữ a chu ộ t ñể ñiề u khi ể n
Trang 13Shade: hiển thịmô hình như 1 khối ñặc
Hidden line: hiển thịcác ñường khuất với màu khác
No hidden line: không hiện các ñường khuât sau bềmặt
Wireframe: dạng khung dây
1.5.13 Hiển thị các chuẩn
– Ta có th ể hi ể n th ị ho ặ c ẩ n các m ặ t ph ẳ ng chu ẩ n, các ñ i ể m
chu ẩ n, các tr ụ c và các h ệ tr ụ c t ọ a ñộ
– Ch ọ n m ặ t chu ẩ n, ñiể m chu ẩ n ho ặ c h ệ tr ụ c t ọ a ñộ trên Model
tree và s ử d ụ ng l ệ n Hide trên menu t ắ t t ừ nút chu ộ t ph ả i
1.5.14 Chọn lựa các kiểu lọc
– Các thi ế t k ế ph ứ c t ạ p khó có th ể ch ọ n l ự a chính xác m ộ t ñố i
t ượ ng nào ñ ó, ProE cung c ấ p các ki ể u l ọ c ñố i t ượ ng ñể gi ớ i
h ạ n các ki ể u ñố i t ượ ng mà ta có th ể ch ọ n.
Trang 14© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1.5.15 Thứ tự và chặn các feature
Th ứ t ự các feature là trình t ự các feature ñư a ra trên model tree,
khi ta thêm m ộ t feature nó b ổ sung vào nh ư m ộ t nút trên model
tree.
Ta có th ể kéo m ộ t feature lên ñể ñặ t nó v ớ i m ộ t feature khác, tuy
nhiên không th ể s ắ p x ế p m ộ t feature con tr ướ c m ộ t feature cha m ẹ
Ch ặ n m ộ t feature là g ỡ b ỏ t ạ m th ờ i nó trong
mô hình
Có th ể s ử d ụ ng lênh Hide trên t ừ menu ph ả i
chu ộ t trên feature ñượ c ch ọ n
N ế u các feature sau khi b ị ch ặ n không có trong
model tree, s ử d ụ ng Setting và ch ọ n Tree Filter
Trong h ộ p tho ạ i Model Tree, ch ọ n Display>ch ọ n
Feature, ch ọ n Suppressed Objects
1.6 Design Intent (ý ñị nh, m ụ c ñ ích thi ế t k ế )
Automatic (sketch) Relations
Added Relations
Equations
Link Values
Dimensions
Trang 15© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1 Cài ñặt phần mềm Pro/ENGINEER
2 Làm quen với môi trường Pro/ENGINEER
- Mởcác tập tin trong môi trường Pro/ENGINEER
Trang 16© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1 Môi trường sketch
– Khởi ñộng Pro/ENGINEER
– Chọn File>New
– Trong hộp thoại New chọn Sketch
– ðặt tên cho sketch ởmục Name
– OK
Màn hình giao di ệ n trong môi tr ườ ng Sketch
Trang 17© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
2 Các công c ụ v ẽ trong môi trườ ng Sketch
– L ệ nh v ẽ ñườ ng th ẳ ng, ñườ ng tâm
Các ràng buộc ñược hiển thịkhi chúng ta vẽ, nhưñường thẳng ñứng,
ñường nằm ngang, tiếp tuyến, …
– Menu: Sketch\Line\Line Tangent
– Toolbar: Sketcher\Create line tangent to 2 entities
Trang 18V ẽ ñườ ng tròn qua tâm và m ộ t ñ i ể m trên ñườ ng tròn
– Menu: Sketch\Circle\Center and Point
– Toolbar:
V ẽ ñườ ng tròn ñồ ng tâm
– Menu: Sketch\Circle\Concentric
– Toolbar:
V ẽ ñườ ng tròn qua 3 ñiể m
– Menu: Sketch\Circle\3 points
– Toolbar:
Trang 20© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
V ẽ cung tròn qua tâm - ñ i ể m ñầ u- ñ i ể m cu ố i
– Menu: Sketch\Arc\Center and Ends
Xóa các ñố i t ượ ng c ủ a Sketch b ằ ng cách s ử d ụ ng chu ộ t ñể ch ọ n
các ñố i t ượ ng c ầ n xóa và b ấ m phím Delete t ừ bàn phím ho ặ c ch ọ n
Delete t ừ th ự c ñơ n ph ả i chu ộ t
Trang 21© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
2.8 Ghi kích th ướ c cho Sketch
Sau khi v ẽ Sketch chúng ta c ầ n ghi kích th ướ c cho Sketch
M ụ c ñ ích c ơ b ả n c ủ a vi ệ c ghi kích th ướ c là ñể ñiề u khi ể n kích c ỡ
c ủ a Sketch và ñị nh v ị Sketch v ớ i các tham chi ế u
Sau khi v ẽ sketch, ph ầ n l ớ n các ñố i t ượ ng ñượ c ghi kích th ướ c t ự
– Kích chuột vào giá trịkích thước cần thay ñổi
– Thay ñổi giá trịkích thước trong hộp thoại
Trang 22© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Ch ạ y ph ầ n m ề m Pro/ENGINEER
Vào môi tr ườ ng Sketch
S ử d ụ ng các công c ụ c ủ a Sketch ñể v ẽ các hình v ẽ sau:
Hình 1-1 Bài tập 1 Hình 1-2 Bài tập 2
Hình 1-3 Bài tập 3
Trang 23© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Hình 1-4 Bài tập 4
Hình 1-5 Bài tập 5 Hình 1-6 Bài tập 6
Trang 24Sao chép ñố i t ượ ng (Copy)
Phóng to, thu nh ỏ và quay ñố i t ượ ng (Scale and Rotate)
Ghi chú thích (Text)
Trang 25© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1.1 C ắ t xén ho ặ c kéo dài ñố i t ượ ng (Trim)
Cho phép c ắ t t ỉ a các ñ o ạ n t ạ i giao c ủ a các ñườ ng th ẳ ng, ñườ ng
cong, ñườ ng tròn, ellipse
Th ự c hi ệ n
– Chọn lệnh Edit\Trim
hoặc kích vào biểu tượng trên thanh công cụSketcher
– Lựa chọn các Options:
Delete Segment: Xóa các phân ñoạn thừa
Conner: Cắt 2 ñối tượng ởgóc giao của nó, phân ñoạn ñược chọn bởi con
– Chọn lệnh Mirror từmenu Sketch\Mirror, hoặc biểu tượng
trên thanh công cụSketcher
– Chọn ñường ñối xứng
– OK
Trang 26© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1.3 Vê tròn Fillet
T ạ o ra ñườ ng cong d ạ ng cung tròn ho ặ c cung hình ellipse ti ế p
tuy ế n t ạ i giao c ủ a 2 ñố i t ượ ng Sketch
Th ự c hi ệ n
– Chọn lệnh từmenu Sketch\Fillet hoặc biểu tượng trên thanh
công cụSketcher
– Các tùy chọn:
Circular: tạo ra ñường cong dạng cung tròn tại giao của 2 ñối tượng
Elliptical: tạo ra ñường cong dạng ellip tại giao của 2 ñối tượng
1.4 Sao chép ñố i t ượ ng (Copy)
Cho phép chúng ta sao chép, phóng to, thu nh ỏ và quay ñố i t ượ ng
Th ự c hi ệ n:
– Chọn các ñối tượng cần sao chép
– Vào Edit/Copy
– ðặt ñối tượng copy tới vịtrí mong muố
– Nhập tỉ ệphóng to hoặc thu nhỏ ởmục Scale của hộp thoại Scale
rotate
– Nhập góc quay nếu cần ởmục Rotate
– Chọn OK
Trang 27© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1.5 Phóng to, thu nh ỏ và quay ñố i t ượ ng (Scale and
Rotate)
Dùng ñể phóng to, thu nh ỏ và quay ñố i t ượ ng ñ i m ộ t góc
Th ự c hi ệ n:
– Chọn ñối tượng cần phóng to, hoặc thu nhỏ, quay
– Chọn Edit/Scale and Rotate
– Nhập tỉ ệ ởmục Scale, và góc quay ởmục Rotate của hộp thoại
Scale and Rotate
– Hoặc chọn biểu tượng trên thanh công cụSketcher
– Dùng phím trái chuột kích chọn 2 ñiểm ñểxác ñịnh chiều cao của chữ
Trang 29© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Hình 1-10 Bài tập 10 Hình 1-11 Bài tập 11
Trang 30© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
1 Khái ni ệ m
Feature c ơ s ở là solid feature ñượ c t ạ o ñầ u tiên khi chúng ta t ạ o
mô hình chi ti ế t (Part)
Ví d ụ :
2 Vào môi tr ườ ng thi ế t k ế chi ti ế t (Part)
Kh ở i ñộ ng Pro/ENGINEER
Vào File\New
Ch ọ n Part trong vùng Type và Solide trong vùng Sub-type
Nh ậ p tên cho chi ti ế t ở ô Name
OK
Trang 31© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Màn hình giao diện khi bắ ñầu vào môi
Trang 32© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
– Chọn 1 mặt phẳng làm mặt phẳng Sketch (ví dụmặt phẳng Front)
– Bấm nút Sketch -> vào môi trường vẽphác
– Sau khi vẽSketch xong, bấm nút ñểquay vềb ng nhập
Dashboard
– Nhập các tham sốtheo yêu cầu trong bảng Dashboard
Revolve quay m ộ t Profile xung quanh m ộ t ñườ ng tâm v ớ i m ộ t góc
cho tr ướ c
3 T ạ o Feature c ơ s ở b ằ ng công c ụ Revolve
Trang 33– Bấm nút Sketch -> vào môi trường vẽphác
– Sau khi vẽSketch xong, bấm nút ñểquay vềb ng nhập
Dashboard
Trang 34© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
– Nhập các tham sốtheo yêu cầu trong bảng Dashboard
M ở ph ầ n m ề m Pro/ENGINEER
Vào ch ế ñộ thi ế t k ế chi ti ế t (Part)
S ử d ụ ng công c ụ Extrude và Revolve ñể t ạ o l ậ p các mô hình kh ố i
r ắ n 3D
L ư u b ả n v ẽ
V ẽ các mô hình nh ư mô t ả dướ i ñ ây
Trang 35© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Hình 2-1 Bài tập 12
Hình 2-2 Bài tập 13
Trang 36© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Hình 2-3 Bài tập 14
Hình 2-4 Bài tập 15
Trang 37© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Hình 2-4 Bài tập 16
Hình 2-5 Bài tập 17
Trang 38T ạ o l ậ p các ñố i t ượ ng hình h ọ c tham chi ế u
Datums
1 Khái ni ệ m v ề các chu ẩ n (Datums)
Datums (các chu ẩ n) là các feature ả o (t ưở ng t ượ ng) không có kh ố i
l ượ ng hay th ể tích, ñượ c s ử d ụ ng ñể tr ợ giúp trong quá trình t ạ o
mô hình, chúng ho ạ t ñộ ng nh ư các ñố i t ượ ng tham chi ế u cho cho
các sketch c ủ a feature, ñị nh h ướ ng mô hình, l ắ p ráp các b ộ ph ậ n,
Trong Pro/ENGINEER có các datums: datum plane, datum point,
datum curve, datum coordinate system,…
Trang 39© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Các m ặ t chu ẩ n m ặ c ñị nh
Khi vào môi tr ườ ng Part ho ặ c Assembly, có 3 m ặ t ph ẳ ng m ặ c ñị nh
ñượ c hi ệ n ra trên màn hình ñồ h ọ a 3 m ặ t ph ẳ ng này vuông góc
v ớ i nhau, chúng ñượ c g ọ i là các m ặ t chu ẩ n m ặ c ñị nh.
S ự khác nhau gi ữ a các m ặ t chu ẩ n c ủ a môi tr ươ ng Part và môi
tr ườ ng Assembly ở tên c ủ a các m ặ t chu ẩ n.
Tên các m ặ t chu ẩ n m ặ c ñị nh trong môi tr ườ ng Part là FRONT,
TOP và RIGHT Trong môi tr ươ ng Assembly tên các m ặ t chu ẩ n
m ặ c ñị nh là: ASM_FRONT, ASM_TOP, và ASM_RIGHT.
Tên c ủ a các m ặ t chu ẩ n m ặ c ñị nh có th ể ñượ c thay ñổ i n ế u c ầ n.
S ự c ầ n thi ế t c ủ a các chu ẩ n trong t ạ o mô hình
Thông th ườ ng các thi ế t k ế ñề u có nhi ề u h ơ n m ộ t feature ðầ u tiên
feature c ơ s ở ñượ c t ạ o sau ñ ó các feature khác c ủ a mô hình ñượ c
t ạ o.
Do t ấ t c ả các feature c ủ a mô hình không th ể v ẽ trên m ộ t m ặ t
ph ẳ ng, vì v ậ y ñể v ẽ các feature khác, ñôi khi ch úng ta ph ả i thêm
các m ặ t ph ẳ ng.
M ặ t khác trong ph ầ n l ớ n các tr ườ ng h ợ p, 3 m ặ t chu ẩ n m ặ c ñị nh
không ñủ ñể t ạ o các mô hình ph ứ c t ạ p có nhi ề u features
Ví d ụ : hình sau ch ỉ ra m ộ t mô hình ñơ n gi ả n có 2 featre, yêu c ầ u 2
m ặ t chu ẩ n khác nhau:
Trang 40© 2009 Dr Tran Duc Tang – Military Technical Academy
Mô hình có 2 Extrude Features Features cơ sởcủa mô hình
2.1 M ặ t ph ẳ ng chu ẩ n (Datum Plane)
M ặ t chu ẩ n có th ể ñượ c s ử d ụ ng cho các m ụ c ñ ích sau:
– Sửd ng làm mặt sketch
– Làm các mặt tham chiếu cho sketch
– Sửd ng như các mặt tham chiếu ñể ñặt các lỗ(holes)
hay các lắp ráp
– Sửd ng làm các mặt tham chiếu ñểlấy ñối xứng
các feature, copy features, …
Nh ậ p l ệ nh:
– Vào Insert\Model Datum\Plane
– Hoặc chọn biểu tượng trên thanh công cụDatum
Thanh công
c ụ Datum