Mã Khốiphát hiện và hiệu chỉnh một số giới hạn lỗi mà không phải phát lại tương ứng độ dài n... Khoảng cách hamming tối thiểuHamming nhỏ nhất giữa các từ mã.. lượng nhỏ nhất của một từ
Trang 2Mã Khối
phát hiện và hiệu chỉnh một số giới hạn lỗi
mà không phải phát lại
tương ứng độ dài n
Trang 4Định nghĩa mã khối tuyến tính
c = (u1, u2, …, uk , p1, p2, …, pn-k)
– k gọi là các bit dư
k k
u p
u p
u p
p
u p u
p u
p p
u p u
p u
p p
, 2
2 1
1
2 2
22 1
21 2
1 2
12 1
11 1
Trang 5k n
k n
p p
p
p p
p
p p
p P
, 2
1
2 , 22
12
1 , 21
Trang 6Định nghĩa 2
định nghía ma trận G có dạng:
G = [Ik | P]
* Mã C(n, k) = {c = uG: u Є {0, 1} k } là mã khối tuyến tính
k
k n
k n
p p
p
p p
p
p p
p G
, 2
1
2 , 22
12
1 , 21
0
0 1
0
0 0
1
Trang 71
k n C c
c k
n C c
c
Trang 81 0
0
0 1
, 1
,
2 22
21
1 12
11
k k n k
n k
n
k k
p p
p
p p
p
p p
p
Trang 9Tính chất
c1 = u1G, c2 = u2G => c1 + c2 = cj
(modul 2) của hai từ mã là một từ mã.
Trang 10Mã khối
chỉ bổ xung thêm các bit dữ gọi là mã hệ thống
u1, u2, …, uk, p1, p2, …, pn-k
k bit bên trái (u1, u2, …, uk) là các bit bản tin
(p1, p2,…., pn-k) là các bit kiểm tra
Trang 11k n
k n
p p
p
p p
p
p p
p
G
, 2
, 1
,
, 2 2
, 2 1
, 2
, 1 2
, 1 1
, 1
1
0 0
1 0
0
0 1
Size (k, n)
Trang 131 1 1 0 1 0 0
1 1 0 0 0 1 0
0 1 1 0 0 0 1
0
0 1
0
0 0
1
1 0 1
1 1 0
1 1 1
1 0 1
H
Trang 14Khoảng cách hamming tối thiểu
Hamming nhỏ nhất giữa các từ mã
lượng nhỏ nhất của một từ mã
chỉnh được tối đa t lỗi nếu và chỉ nếu
Trang 15Khoảng cách hamming tối thiểu
Mã khối tyến tính hiệu chỉnh được t1 lỗi t1 ≤
t khi đó chỉ có thể phát hiện t2 = dmin –
2*t1-1 lỗi
bằng trọng lượng tối thiểu của mã
khác 0
Trang 16Giải mã khối (giải mã đặc trưng)
Từ mã c được gửi trên đường truyền mắc lỗi
e, véc tơ thu được tại bộ thu là r ta có
Trang 17khác nhau nên với mỗi đặc trưng
e + c i
Trang 18Mã Hamming
và ma trận kiểm tra chẵn lẻ đơn giản có kích
1 1 1 0 1 0 0
1 1 0 0 0 1 0
0 1 1 0 0 0 1
,I4P G
Trang 19Mã dư thừa vòng (CRC)
tính:
thức toán và có sơ đồ thực hiện đơn giản Mã vòng yêu cầu dịch vòng của nó cũng là một từ mã.
mã
Trang 20Mã dư thừa vòng (CRC) (tiếp)
k n k
n
i
i
i X X g
Trang 21Mã dư thừa vòng (CRC) (tiếp)
Bước 1: Nhân đa thức bản tin m(X) với X n-k
Bước 2: Chia X n-k m(X) cho đa thức sinh g(X) tìm phần dư
Bước 3: Cộng phần dư với X n-k m(X) để nhận được từ mã c(X)
Trang 22Mã xoắn
dữ liệu trong bộ đệm. Bộ mã xoắn C(n,k,N)
Mỗi lần lối vào dịch k bit sẽ cho n bit lối ra Tốc độ mã hóa là r = k/n
Trang 23Mã xoắn
Đa thức tạo mã xoắn là G = (G1, G2, …, Gn)
Khi đó đa thức Gi (i = 1, …, n) là số đầu ra của bộ mã hóa, có thể biểu diễn dạng nhị phân hoặc bát phân
Trang 24Bộ mã xoắn
Chúng ta có thể chỉ ra bộ mã xoắn C(2,1,3) với đa thức tạo
mã G = (5,7) như sau: dữ liệu vào là 1 1 0 0 0 1 1 1 0 1 0 0 xác
Input data bit Corresponding
output code bits
2 m = 4 total states 2 branches enter
and 2 branches leave each state
Trang 25a particular data bit and 2-bits of the code word
new state after first bit is encoded
final state
m = 2 tail bits
every sequence of input data bits corresponds to
a unique path through the trellis 1/01
input and output bits for time L = 4
Trang 26Giải mã xoắn dựa trên thuật toán Viterbi
mắt lưới
đó
Thừa nhận trạng thái bắt đầu và kết thúc mắt lưới là 0
Đường ngắn nhất tức là đường có khoảng cách
Hamming nhỏ nhất từ đó ta thu được từ mã phát đi
Đây là giải pháp gần đúng lớn nhất
Trang 280
2
Trang 3101 00 11
11
00
01 10
10
01 00 11
11
00
01 10
10
01 00 11
11
00
01 10
10
01 00 11
11
00
01 10
10 01
00 11
11
00
Trang 320 1 0
1
0
1 0
1
0 1 0
1
0
1 0
1
0 1 0
1
0
1 0
1
0 1 0
1
0
1 0
1
0 1 0
1
0