Giới thiệu bài 2’ - Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài.. - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao… - Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết... - Cho HS làm vào vở, gọi em yếu lên chữa bài, gọi
Trang 1Tuần 16
Ngày 18/ 12/ 2009 Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2005
Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy
Chiều thứ hai : Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 65: iêm, yêm (T132)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của vần “iêm, yêm”, cách đọc và viết các vần
đó
+ Kĩ năng: - HS đọc, viết thành thạo các vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm , đọc
đúng các tiếng, từ, câu ứng dụng Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Điểm mời + Thái độ: - Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh - HĐ1 ( Tiết 1) HĐ5 ( Tiết 2)
+ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết:im, um, chim câu, trùm khăn - Viết bảng con
2 Bài mới: a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: iêm và nêu tên vần - Theo dõi
- Nhận diện vần mới học - Cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - Cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xiêm” ta làm thế
nào?
- Ghép tiếng “xiêm” trong bảng cài
- Thêm âm x trớc vần iêm
- Ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - Cá nhân, tập thê
- Vần “yêm”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: yếm dãi, quý hiếm
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
Tiết 2
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - Vần “iêm, yêm”, tiếng, từ “dừa xiêm,cái yếm” HĐ2: Đọc bảng (4’)
Trang 2- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - Cá nhân, tập thể.
HĐ3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - Chim sẻ kiếm mồi cho con
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - Luyện đọc các từ: kiếm, yếm
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể
Hđ4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - Bạn đợc điểm mời
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Điểm mời
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
HĐ 6: Viết vở (5’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trớc bài: uôm, ơm
Tiết 3: Tiếng Việt +
Ôn tập về vần im, um.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách nhận biết cấu tạo các vần im, um, nhận biết cách đọc
“im, um”
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “im,um” + Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ HS: Vở BTTV, vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: im, um
- Viết : im, um, chim câu, trùm khăn
2 Ôn va làm vở bài tập (20’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp
- Gọi HS yếu đọc lại bài: im, um - HS yếu và Tb đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc thêm: rim cá, cùm chân, - HS khá nhận xét
kim khâu, con hùm, ghim giấy, khum
khum…
+ Đọc SGK: Cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: im, in, um, un, con nhím, - HS viết vở ô- li
tủm tỉm,trốn tìm, mũm mĩm
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS
khá giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần
um, im
Cho HS làm vở bài tập trang 65: - Hs làm vở BTTV
Trang 3- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và
điền âm
- Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc
tiếng, từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV
giải thích một số từ mới: tôm hùm, cá kìm
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
_
Thứ ba ngày 22/ 12 sinh hoạt tập thể
Ngày 19/ 12/ 2009 Thứ t ngày 23 tháng 12 năm 2005
Sáng thứ t đ/c Đào dạy _
Chiếu thứ t : Tiết 1: Toán +
Ôn tập về phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về phép cộng, trừ trong phạm vi 10 và mối quan hệ giữa chúng
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng làm tính cộng, và trừ trong phạm vi 10
+ Thái độ: Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ - Chép tóm tắt bài tập 4
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bảng cộng, và trừ trong phạm vi 10
2 Ôn và làm vở bài tập trang 67 (20’)
Bài1: Tính:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở, gọi em yếu lên
chữa bài, gọi HS khác nhận xét đánh giá
bài bạn
Chốt: Mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
- Tính
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét bài bạn
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu, nêu cách làm
- Cho HS làm vào vở, gọi em TB lên
chữa bài, gọi HS khác nhận xét đánh giá
bài bạn
- Điền số, 10 – 8 = 2 điền số 2
- Làm vào vở và sau đó HS trung bình lên chữa bài
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở, gọi em TB lên
chữa bài, gọi HS khác nhận xét đánh giá
bài bạn
Chốt: Tính trớc khi điền dấu
- Điền dấu
- HS TB chữa bài, em khác nhận xét
đánh giá bài bạn
Bài 4: - Gv đa bảng phụ chép sẵn tóm tắt
- Gọi HS dựa vào tóm tắt nêu yêu cầu,
nêu bài toán
- Cho HS làm viết phép tính sau đó lên
- Viết phép tính thích hợp, tự nêu bài toán
Trang 4- Gọi HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vào vở, gọi em yếu lên
chữa bài, gọi HS khác nhận xét đánh giá
bài bạn
Chốt: Mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
- Tính
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét bài bạn
chữa bài, gọi HS khác nhận xét đánh giá
bài bạn
- Em nào có bài toán, phép tính khác?
( phần b tiến hành tơng tự)
- HS tự nêu đọc tóm tắt sau đó làm
và HS khá, giỏi chữa bài
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc lại bảng cộng 10
- Nhận xét giờ học
-Tiết 2: Tiếng Việt +
Ôn tập về vần uôm, ơm.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố cách nhận biết cấu tạo các vần uôm, ơm, nhận biết cách đọc
“uôm, ơm”
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ “uôm,ơm” + Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ HS: Vở BTTV, vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: uôm, ơm
- Viết : uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm
2 Ôn va làm vở bài tập (20’)
HĐ1: Đọc: + Đọc bảng lớp
- Gọi HS yếu đọc lại bài: uôm, ơm - HS yếu và Tb đọc bảng lớp
- Gọi HS đọc thêm : nhuộm màu, tinh tơm - HS khá nhận xét
Nhuốm máu, luôm, nhuôm
khum…
+ Đọc SGK: Cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: im, um , uôm, ơm, ao - HS viết vở ô- li
chuôm, nhuộm vải , vờn nhãn, vờn ơm
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS
khá giỏi):
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 7: Ngoại khoá
Bài tuyên truyền về ích lợi khi biết bơi và cần tập bơi
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Nhận biết ích lợi khi biết bơi và việc tập bơi đối với việc phòng chống
đuối nớc
+ Kĩ năng: Nhận biết tầm quan trọng của việc bơi lội trong cuộc sống hằng ngày + Thái độ : GD ý thức ham tập bơi tăng thêm sức khoẻ
Trang 5II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
- GV: Bài tuên truyền - Dùng trong bài mới
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Bài cũ : Ngày 22/ 12 là ngày gì?
2 Bài mới:
- HĐ1: Giới thiệu tầm quan trọng khi biết bơi
Nh các em đã biết môn thể thao bơi lội không những tạo cho chúng ta có một sức khoẻ tốt mà còn giúp cho ta phòng chống khi đuối nớc Mùa ma vào tháng 7 nớc ta thờng hay có ma lớn và thờng xảy ra lũ lụt bất cứ lúc nào vì vậy khi gặp nớc lũ, nớc ngập muốn thoát khơi cái chết thì đồi hỏi con ngời cần biết bơi hoặc khi đi qua sông, qua hồ chẳng may có sự cố lúc đố ta biết bơi sẽ có lợi rất nhiều Vì vậy ngay
từ nhỏ các em cần phải có ý thức tập bơi
HĐ2: Liên hệ thực tế
Trong lớp ta những bạn nào biết bơi? Những bạn nào cha biết bơi?
- Khi tập bơi cần tập ở nơi có nớc sạch sẽ và phải có phao bơi, có ngời lớn đi kèm
3 Củng cồ dặn dò: Nêu ích lợi khi biết bơi ?
_
Hợp Tiến ngày / 12 / 2009
Tổ trởng duyệt
_
Ngày 20/ 12/ 2009
Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2005
Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 67: Ôn tập (T136)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của các vần có kết thúc bằng âm -m Nắm đựoc cách đọc các âm đó
+ Kĩ năng: - HS đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ có các vần có kết thúc bằng
âm m, đọc đúng các từ, câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67 Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện : “ Đi tìm bạn”
+ Thái độ: - Biết trân trọng tình bạn, yêu quý bạn bè
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh - HĐ4 ( Tiết 2)
+ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1 ( Tiết 1)
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bớm - Viết bảng con
2 Bài mới a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - Nắm yêu cầu của bài
Hđ1: Ôn tập ( 12’)
- Trong tuần các con đã học những vần
- So sánh các vần đó - Đều có âm -m ở cuối
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - Ghép tiếng và đọc
HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)
Trang 6- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS
đọc tiếng, từ có vần mới
- Cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: lỡi liềm
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - Quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - Tập viết bảng
Tiết 2
Hđ1: Đọc bảng (5’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - Cá nhân, tập thể.
HĐ2: Đọc câu (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - Bà và cây cam
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - Tiếng: vòm, chùm, cam.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - Cá nhân, tập thể
HĐ3: Đọc SGK(7’)
- Cho HS luyện đọc SGK - Cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ4: Kể chuyện (10’) - Chuyện “ Đi tìm bạn”
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp
chỉ tranh - Theo dõi kết hợp quan sát tranh.
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội
dung tranh vẽ - Tập kể chuyện theo tranh.
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
dung truyện
- ý nghĩa câu chyện?
- Theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn
- Ca ngợi tình bạn
HĐ5: Viết vở (6’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng
- Chấm một số bài và nhận xét
- Tập viết vở
- Theo dõi
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Nêu lại các vần vừa ôn
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trớc bài: ot, at
Tiết 3: Toán
Tiết 63: Luyện tập (T88)
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố về phép tính trừ, cộng trong phạm vi 10
+ Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10, viết đợc phép tính thích hợp với tóm tắt đề toán
+ Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ - Chép bài 1
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ (5')
Trang 7- Tính : 6 + 4 = 10 – 4 = 5 + 5 = 10 – 5 =
- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b Luyện tập (25')
Bài 1: Gv đa bảng phụ chép nội dung
Gọi HS nêu yêu cầu của của bài - Tự nêu yêu cầu
- Cho HS làm và chữa bài - HS trung bình chữa, em khác nhận
xét bổ sung cho bạn
Chốt: Quan hệ giữa cộng và trừ
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu? - Tự nêu yêu cầu điền số
- Em điền số mấy vào hình tròn thứ nhất? - Số 3 vì 10 – 7 = 3
vì sao?
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán? - HS tự nêu yêu cầu điền dấu
- Cho HS làm và chữa bài
Chốt: Cần tính trớc khi điền dấu
- Bài 4: Ghi tóm tắt lên bảng
Tổ 1 : 6 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả hai tổ : bạn?
- Nêu đề toán dựa theo tóm tắt?
- Đọc lời giảng bằng miệng?
- Viết phép tính?
3 Củng cố - dặn dò ( 5' )
- HS khá chữa bài, em khác nhận xét,
đánh giá bạn
- Đọc tóm tắt
- Em khác bổ sung
- Em khác nhận xét
- Em khác nêu phép tính khác
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
- Đọc bảng cộng, trừ 10
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trớc bài: Luyện tập chung
Tiết 4: Mĩ thuật
Giáo viên chuyên dạy
_
Tiết 5: Toán +
Ôn bảng cộng phạm vi từ 3 đến 10
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cho HS nhận biết bẩng cộng phạm vi từ 3 đến 10
+ Kĩ năng: HS thuộc bảng cộng từ 3 đến 10, biết làm tính trong phạm vi từ 3 đến 10
+ Thái độ : GD ý thứ tự giác học thuộc bài ngay tại lớp
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV : Bảng phụ - Chép sẵn bảng cộng từ 3 đến 10 + HS : Bảng con - Làm bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính : 1 + 4 = 6 – 4 = 2 + 5 = 9 – 5 =
- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10
Trang 82 Bài mới:
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
b Luyện tập (25')
+ Lập bảng cộng từ phạm vi 3 đến phạm vi 10
Gv cho hS lập bảng cộng PV 3 ra bảng con - HS lập bảng cộng ra bảng con Xong mỗi bảng cộng GV cho HS nhận xét bảng
và so sánh với bảng cộng GV chép trên bảng phụ - HS nhận xét so sánh với bảng rồi cho hS ghi nhớ bảng cộng đó bảng cộng của GV chép
- Bảng cộng 4,5,6,7,8,9,10 tơng tự
- Cho HS ghi nhớ bảng cộng từ 3 đến 10
3 Củng cố dặn dò : Thi đọc thuộc bảng cộng PV tứ 3 đến 10
_ Tiết 6: Thực hành
Ôn tập về vần có âm - m ở cuối.
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố nhận biết cấu tạo các vần có âm - m ở cuối và cách đọc các vần đó
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc và viết vần, chữ, từ có chứa vần, chữ có âm m ở cuối
+ Thái độ: Bồi dỡng tình yêu với Tiếng Việt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ HS : VBTTV, vở ô- li - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Ôn tập
- Viết : ao chuôm, cháy đợm, vờn ơm
1 Ôn và làm vở bài tập (20’)
Hđ1: Đọc: + Đọc bảng lớp
- GV ghi bảng: am, ăm, âm, om, ôm,ơm, … - HS yếu và Tb đọc bảng lớp Sau đó cho HS đọc bất kì vần nào mà mình chỉ
- Gọi HS đọc thêm: chòm râu, cành trám, tăm - HS khá nhận xét
tre, mầm non, chôm chôm, mùi thơm…
+ Đọc SGK: Cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
HĐ2: Viết:
- Đọc cho HS viết: am, ăm, âm, om, ôm, ơm, um, - HS viết vở ô- li
uôm, ơm, im, mũm mĩm, trốn tìm, quý hiếm,
yếm dãi, ghế đệm, que kem…
*Tìm từ mới có vần cần ôn ( dành cho HS khá giỏi):
- Gọi HS tìm thêm những tiếng, từ có vần có âm - HS tìm từ mới
m ở cuối
Cho HS làm vở bài tập trang 68:
- HS tự nêu yêu cầu rồi làm bài tập nối từ và điền
âm
- Hớng dẫn HS yếu đánh vầ để đọc đợc tiếng, - HS làm VBTTV
từ cần nối
- Cho HS đọc lại các từ vừa điền và nối, GV
giải thích một số từ mới: trăng lỡi liềm, um tùm,
gạo tám
Trang 93 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc, viết nhanh tiếng, từ có vần cần ôn
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 7: Luyện viết
Bài 26: y, tr, y tá, tre ngà
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các chữ: y, tr các từ : y tá, tre, ngà .đúng mẫu + Kĩ năng : Viết đợc các chữ: y, tr, các từ : y tá, tre, ngà theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các chữ : y, tr
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Viết các từ : y tá, tre ngà
- Gv viết mẫu : yêu cầu HS quan sát nhận - HS quan sát nhận xét độ cao, khoảng xét cách giữa các tiếng , từ
- Cho Hs tập viết bảng - HS viết bảng con
- Gv theo dõi nhận xét
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 17 bài bài
- Nhận xét bài viết
- Chuẩn bị bài sau
Ngày 21/ 12/ 2009
Thứ sáu ngày 25 tháng 12 năm 2005
Tiết 1+ 2: Tiếng Việt
Bài 68: ot, at (T138)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc cấu tạo của vần “ot, at”, cách đọc và viết các vần đó + Kĩ năng: - HS đọc, viết thành thạo các vần ot, at, tiếng hót, ca hát, đọc đúng các tiếng, từ, câu ứng dụng Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát
+ Thái độ: - Yêu thích môn học, yêu thích hát
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - HĐ1 ( Tiết 1) HĐ5 ( Tiết 2)
+ Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1 – HĐ1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: lỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa - viết bảng con
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
b Nội dung
Trang 10HĐ1: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ot và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “hót” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “hót” trong bảng cài - thêm âm h trớc vần ot, thanh sắc trênđầu âm o
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, tập thê
- Vần “at”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ2: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: chẻ lạt
HĐ3: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong
tiếng, từ gì? - vần “ot, at”, tiếng, từ “tiếng hót, cahát” HĐ2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
HĐ3: Đọc câu (4’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - các bạn đang trồng cây.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: hát, hót.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
HĐ4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
HĐ5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bạn hát, gà gáy, chim hót
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
HĐ6: Viết vở (5’)
- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng
dẫn viết bảng
- Chầm một số bài và nhận xét bài viết
- tập viết vở
- theo dõi rút kinh nghiệm
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trớc bài: ăt, ât