Các nhóm khác ghi bổ xung đánh giá 5' Nhận xét về kiến thức Đưa ra 2 nhận xét từ kết quả của học sinh Ghi nhận xét: Dùng mặt phẳng nghiêng có thể làm giảm lực kéo vật lên.. Đặt mặt phẳng
Trang 1Môn:Vật lý Lớp 6
Bài 14: Mặt phẳng nghiêng
I YÊU CẦU TRỌNG TÂM:
Kiến thức:
Đặt mặt nghiêng càng ít dốc thì lực kéo càng giảm
Chỉ ra ứng dụng của mặt phẳng nghiêng trong cuộc sống và giải thích một số ứng dụng của mặt phẳng nghiêng
Kỹ năng:
Kỹ năng phân tích hiện tượng, so sánh, rút ra kết luận
II CƠ SỞ VẬT CHẤT
6 bộ thí nghiệm, mỗi bộ gồm có: mặt phảng nghiêng có đánh dấu sẵn độ cao, một lực kế, quả nặng
4 máy PC và file : mpnghieng.GSP
1 máy chiếu vật thể, các phiếu học tập khổ A4
III TỔ CHỨC LỚP:
1 (15 học sinh) Làm thí nghiệm 3 bộ thí nghiệm
2 (15 học sinh) Làm thí nghiệm 3 bộ thí nghiệm
3 (12 học sinh) Thao tác trên máy tính 4 máy PC
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
CÁC HOẠT ĐỘNG THỜ
I
CÔNG VIỆC
Trang 2với mỗi nhóm
Phát tài liệu, theo dõi, giải quyết các vướng mắc khi làm thí nghiệm
Chuẩn bị báo cáo thí nghiệm
12'
Thảo luận Gọi đại diện từng
nhóm báo cáo kết quả.Chiếu kết quả của học sinh
Hướng dẫn các nhóm
bổ xung đánh giá
Báo cáo kết quả
Các nhóm khác ghi bổ xung đánh giá
5'
Nhận xét về kiến
thức
Đưa ra 2 nhận xét từ kết quả của học sinh
Ghi nhận xét:
Dùng mặt phẳng nghiêng
có thể làm giảm lực kéo vật lên
Đặt mặt phẳng nghiêng càng ít dốc thì lực kéo vật càng giảm
Làm cho mặt phẳng nghiêng ít dốc hơn bằng cách hạ độ cao hoặc dùng tấm ván dài hơn (dùng chiều dài mặt phẳng) Kết luận: SGK46
3' Làm bài trắc nghiệm Phát phiếu trắc nghiệm Học sinh làm bài
3'
Đánh giá, dặn dò Đánh giá kết quả
từng nhóm
Giao bài tập về nhà
Ghi chép
Trang 3NHÓM 1
1 Nhiệm vụ:
Làm thí nghiệm theo hướng dẫn
2 Công cụ, tài liệu:
3 bộ thí nghiệm
3 Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG THỜI GIAN
Nội dung hoạt động
Đo trọng lực của vật P = F1 F1 = (N) ghi kết quả vào bảng
Đo lực kéo vật F2 trên mặt phẳng nghiêng có độ nghiêng khác nhau
Lần 1: Dùng tấm ván có độ dài ngắn nhất Lắp thí nghiệm như hình
14.2 SGK Cầm lực kế kéo vật lên từ từ dọc theo mặt phẳng
nghiêng Đọc ghi số chỉ của lực kế (F2) vào bảng
Lần 2: Dùng tấm ván có độ dài, dài hơn tấm ván ở lần 1 lắp vào thí
nghiệm, giữ cùng độ cao như trong thí nghiệm 1 Cầm lực kế kéo
từ từ dọc theo mặt phẳng nghiêng Đọc ghi số chỉ của lực kế (F2) vào bảng
Lần 3: Dùng tấm ván có độ dài lớn hơn tấm ván ở lần 2 lắp vào thí
nghiệm (TN) Giữ cùng độ cao như trong TN1 Cầm lực kế kéo từ
từ dọc theo mặt phẳng nghiêng Đọc ghi số chỉ lực kế (F2) vào
Trang 4Lần 3 Độ dàì dài nhất F1 = N F2 = N
Trang 5NHÓM 2
1 Nhiệm vụ:
Làm thí nghiệm theo hướng dẫn
2 Công cụ, tài liệu:
3 bộ thí nghiệm
3 Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG THỜI GIAN
Nội dung hoạt động:
Đo trọng lực của vật P = F1 F1 = (N) ghi kết quả vào bảng
Đo lực kéo vật F2 trên mặt phẳng nghiêng có độ nghiêng khác nhau
Lần 1: Dùng tấm ván có độ dài ngắn nhất Lắp thí nghiệm như hình
14.2 SGK Cầm lực kế kéo vật lên từ từ dọc theo mặt phẳng
nghiêng Đọc ghi số chỉ của lực kế (F2) vào bảng
Lần 2: Hạ thấp tấm ván so với lần 1 Làm lại thí nghiệm Kéo vật
lên từ từ dọc theo mặt phẳng nghiêng Đọc ghi số chỉ của lực kế (F2) vào bảng
Lần 3: Hạ thấp tấm ván so với lần 2 Kéo vật lên từ từ dọc theo mặt
phẳng nghiêng Đọc ghi số chỉ của lực kế (F2) vào bảng
Lần Độ dài của tấm ván Trọng lượng của vật Cường độ của lực
Trang 6NHÓM 3
1 Nhiệm vụ:
Làm các thao tác trên máy tính theo hướng dẫn dưới
2 Công cụ, tài liệu:
4 máy PC và file mpnghieng.GSP
3 Các hoạt động:
HOẠT ĐỘNG THỜI GIAN
Nội dung hoạt động
click chuột vào nút dotrongluong đọc trọng lượng của vật P = F1
click chuột vào nút treovat đọc số chỉ lực kế (F2), góc
nghiêng
click chuột vào nút khoitao thay đổi độ cao (giảm xuống)
click chuột vào nút treovat đọc số chỉ lực kế (F2), góc
nghiêng ghi vào bảng
click chuột vào nút khoidau thay đổi độ cao (giảm xuống)
click chuột vào nút treovat đọc số chỉ lực kế (F2), góc nghiêng ghi vào bảng
Lần đo Góc nghiêng Trọng lượng của vật
P = F1
Số chỉ lực kế
Lần 1 Độ cao lớn F1 = N F2 = N
Lần 2 Độ cao vừa F1 = N F2 = N
Lần 3 Độ cao nhỏ F1 = N F2 = N
Trang 7BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cách nào trong các cách sau đây không làm giảm được độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng
A Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng
B Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng
C Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
D Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng và đồng thời giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
Câu 2: Tại sao đường ô tô qua đèo thường là đường ngoằn ngoèo rất dài?
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Điểm
Nội dung
Trình bày
Không biết trình bày Trình bày chưa rõ ràng Trình bày đúng kết quả, rõ ràng
Kiến thức
Không làm được bài
Làm bài chưa chính xác, hoàn chỉnh
Làm đúng, đủ yêu cầu của bài toán
Kỹ năng
Không phân tích được
Phân tích chưa rõ ràng đầy đủ
Phân tích đủ, chính xác