Bán hàng hoá cho khách du l ch nị ước ngoài.
Trang 1Đáp án:
Câu 1:d Câu2: b Câu3: c Câu 4: a Câu 5: d Câu 6:d Câu 7:b Câu 8:c Câu 9: a Câu 10: d Câu 11: a Câu 12 :d Câu 13 :b Câu 14 : a Câu 15 : c
1 Ý ki n nào dế ưới đây không ph i là xu hả ướng v n đ ng ch y u c a n n kinh t th gi i?ậ ộ ủ ế ủ ề ế ế ớ
a Khu v c hóa,toàn c u hóaự ầ
b Phát tri n cu khoa hoc công nghể ả ệ
c Tăng cường chiên tranh gi a các qu c gia,tao ra s bi t l p ữ ố ư ệ ậ
d Phát tri n c a vòng cung châu á thái bình dể ủ ương
3 Đâu không ph i m i quan h kinh t qu c t ả ố ệ ế ố ế
a Quan h di chuy n qu c t v hàng hóa và d ch vệ ể ố ế ề ị ụ
b Quan h di chuy n qu c t v t b nệ ể ố ế ề ư ả
c Quan h di chuy n qu c t v ngu n nhân l cệ ể ố ế ề ồ ự
d Quan h gi a các nệ ữ ước cường qu cố
b Tăng t tr ng xu t kh u nguyên li u thôỉ ọ ấ ẩ ệ
c Lao đ ng gi n đ n có xu hộ ả ơ ướng gi m ,lao đ ng ph c t p tăng t tr ng ả ộ ứ ạ ỉ ọ
d s n ph m tinh ch máy móc thi t b có xu hả ẩ ế ế ị ướng tăng
Trang 211 Lãi su t c a 1 qu c gia tăng s nh hấ ủ ố ẽ ả ưởng nh th nào t i nhà đ u t vàngư ế ớ ầ ư ười dân
a Người dân tăng g i ti t ki m , nhà đ u t tăng đ u tử ế ệ ầ ư ầ ư
b Người dân tăng g i ti t ki m,nhà đ u t gi m đ u tử ế ệ ầ ư ả ầ ư
c Người dân tăng tiêu dung ,nhà đ u t tăng đ u tầ ư ầ ư
d Ng òi dân tăng tiêu dung , nhà đ u t gi m đ u tư ầ ư ả ầ ư
Trang 315 trong cán cân thanh toán qu c t thì ODA thu c tài kho n nàoố ế ộ ả
a Tài kho n vãng laiả
b Tài kho n v nả ố
c Tài kho n d tr qu c giaả ự ữ ố
d Tài kho n bi n đ i s th ng kêả ế ổ ố ố
Đáp án đúng: a
Câu 1: S phát tri n c a n n kinh t th gi i hi n nay ph thu c vào ự ể ủ ề ế ế ớ ệ ụ ộ
a, S phát tri n h n n a c a các qu c gia phát tri n.ự ể ơ ữ ủ ố ể
b, S phát tri n m nh m c a các qu c gia đang phát tri n ự ể ạ ẽ ủ ố ể
c, S m r ng và tăng cự ở ộ ường các quan h qu c t ệ ố ế
d, Trình đ phát tri n c a l c lộ ể ủ ự ượng s n xu t , phân công lao đ ng qu c t và các quan h qu c t ả ấ ộ ố ế ệ ố ế
Câu 3: Các nh n đ nh nào sau đây là đúng.ậ ị
a,Toàn c u hóa là quá trình phát tri n m nh m trao đ i thầ ể ạ ẽ ổ ương m i qu c t gi a các qu c gia.ạ ố ế ữ ố
b, Toàn c u hóa luôn có l i cho các công dân toàn c u.ầ ợ ầ
c, Toàn c u hóa là xu th phát tri n t t y u luôn tuôn theo quy lu t khách quan.ầ ế ể ấ ế ậ
d, Toàn c u hóa đ ng nh t v i khu v c hóa ầ ồ ấ ớ ự
ĐA: c,
Câu4:Trong các trường h p sau đâu là hình th c tái xu t kh u:ợ ứ ấ ẩ
a,Nhà nước cho phép các doanh nghi p s n xu t xu t kh u nh p nguyên v t li u mà trong nệ ả ấ ấ ẩ ậ ậ ệ ước không s nả
xu t đấ ược đ s n xu t hàng xu t kh u ể ả ấ ấ ẩ
b,M t doanh nghi p Đài Loan thuê t ng công ty d t may gia công m t lô hàng áo xuân-hè.ộ ệ ổ ệ ộ
c,M t doanh nghi p H ng Kông nh p kh u giày da c a Vi t Nam sau đó xu t sang EU ộ ệ ồ ậ ẩ ủ ệ ấ
d,Do g p th i ti t x u tàu ch hàng c a Vi t Nam ph i t m trú c ng Singapore sau đó ti p t c xu t kh uặ ờ ế ấ ở ủ ệ ả ạ ở ả ế ụ ấ ẩ sang Châu Âu
ĐA: c
Câu 5: Nh n đ nh nào sau đây là đúng:ậ ị
a,Quan h kinh t qu c t chính là s th hi n c a thệ ế ố ế ự ể ệ ủ ương m i qu c t ạ ố ế
b,Qua thương m i qu c t các nạ ố ế ước đang phát tri n ti p nh n để ế ậ ược ngu n v n t bên ngoài đ phát tri n kinhồ ố ừ ể ể
t ế
c,Thương m i qu c t là s trao đ i giá tr gi a các n n kinh t ạ ố ế ự ổ ị ữ ề ế
d,Thương m i qu c t là tòan b h at đ ng mua bán trao đ i hàng hóa ,d ch v gi a các qu c gia.ạ ố ế ộ ọ ộ ổ ị ụ ữ ố
Trang 4Câu 7: Thu quan :ế
a,Thu quan là công c c a chính sách thế ụ ủ ương m i qu c t ạ ố ế
b,Là m t d ng c a chính sách thộ ạ ủ ương m i qu c t ạ ố ế
c,Thu quan nh p kh u làm cho nhà nh p kh u ph i ch u chi phí l n ế ậ ẩ ậ ẩ ả ị ớ
d,Khi m t qu c gia mu n thu l i t m t m t hàng truy n th ng c a mình h s thu thu nh p kh u c a m tộ ố ố ợ ừ ộ ặ ề ố ủ ọ ẽ ế ậ ẩ ủ ặ hàng đó
ĐA: a
Câu 8: Tìm câu đúng:
a, Thu quan xu t kh u là s th hi n c a b o h m u d ch.ế ấ ẩ ự ể ệ ủ ả ộ ậ ị
b, M c tiêu c a b o h m u d ch là b o v th trụ ủ ả ộ ậ ị ả ệ ị ường n i đ a.ộ ị
c,B o h m u d ch đả ộ ậ ị ược coi là bi n pháp duy nh t đ b o v “ngành công nhi p non tr ”ệ ấ ể ả ệ ệ ẻ
d,B o h m u d ch và t do hóa thả ộ ậ ị ự ương m i là hai xu hạ ướng đ i ngh ch nhau,không th nố ị ể ương t a nhau,ự
ĐA: b
Câu 9:Nh n đ nh nào sau đây là sai.ậ ị
a,Đ u t qu c t là m t trong nh ng n i dung c a các quan h kinh t qu c t ầ ư ố ế ộ ữ ộ ủ ệ ế ố ế
b,Đ u t qu c t th c ch t là s v n đ ng c a ti n t và tài s n gi a các qu c gia.ầ ư ố ế ự ấ ự ậ ộ ủ ề ệ ả ữ ố
c,Đ u t qu c t luôn có l i v i nầ ư ố ế ợ ớ ước ch đ u t và nủ ầ ư ước ti p nh n đ u t ế ậ ầ ư
d,ODA là m t d ng c a đ u t qu c t ộ ạ ủ ầ ư ố ế
ĐA:c
Câu 9:Hình th c nào sau đây là đ u t tr c ti p nứ ầ ư ự ế ước ngoài
a,m t qu tài chính qu c t cho doanh nghi p Vi t Nam vay v n ộ ỹ ố ế ệ ệ ố
b,M t s các t ch c tài chính đ u t vào th tru ng ch ng khoán Vi t Nam.ộ ố ổ ứ ầ ư ị ờ ứ ệ
c,M t ngân hàng nộ ước ngoài mua 20% c ph n c a ngân hàng VIP Bank đ tr thành c đông chi n lu c.ổ ầ ủ ể ở ổ ế ợ
d,Chính ph Hà Lan đài th cho các chủ ọ ương trình y t giáo d c vùng sâu vùng xa c a Vi t Nam.ế ụ ở ủ ệ
b.Trao đ i hàng hoá v i ngổ ớ ườ ưới n c ngoài trong nở ước
c.Mua bán c phi u trái phi u xuyên qu c giaổ ế ế ố
d.Tái xu t kh u và chuy n kh uấ ẩ ể ẩ
Trang 5(e)Không ph i các ý ki n trênả ế
3Xu hướng b o h m u d ch và xu hả ộ ậ ị ướng t do hoá thự ương m i là:ạ
a.Hai xu hướng trái ngược nhau
b.Hai xu hướng mâu thu n nhauẫ
c.Hai xu hướng không mâu thu n nhauẫ
d.a+b
(e).a+c
4 Ý nghĩa l n nh t c a lý thuy t l i th so sánh tớ ấ ủ ế ợ ế ương đ i c a Ricardo là:ố ủ
a.N u m t qu c gia không có l i th tuy t đ i trong b t c m t hàng nào thì t t nh t là không nên thamế ộ ố ợ ế ệ ố ấ ứ ặ ố ấgia vào thương m i qu c tạ ố ế
b.N u m t qu c gia không có l i th tuy t đ i trong b t c m t hàng nào thì s không có l i khi thamế ộ ố ợ ế ệ ố ấ ứ ặ ẽ ợgia vào thương m i qu c tạ ố ế
(c) N u m t qu c gia không có l i th tuy t đ i trong b t c m t hàng nào thì h v n có l i ích khiế ộ ố ợ ế ệ ố ấ ứ ặ ọ ẫ ợtham gia vào thương m i qu c tạ ố ế
6.T giá h i đoái gi a đ ng Vi t Nam so v i đ ng USD s tăng khiỉ ố ữ ồ ệ ớ ồ ẽ
(a)/Cán cân thanh toán th ng dặ ư
b.Cán cân thanh toán thâm h tụ
c.Cán cân thanh toán cân b ngằ
8.thu nh p kh u t o đi u ki n cho:ế ậ ẩ ạ ề ệ
a.các nhà s n xu t trong nả ấ ước m r ng s n xu tở ộ ả ấ
b.t o công ăn vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ngộ
c.tăng ngu n thu ngân sáchồ
(d)t t cấ ả
9.y u t không nh hế ố ả ương t i t giá h i đoáiớ ỷ ố
a.m c chênh l ch l m phát gi a các qu c giaứ ệ ạ ữ ố
b.y u t tâm lýế ố
c.tình tr ng cán cân thanh toán qu c tạ ố ế
(d)tăng c u v hang tiêu dùngầ ề
10.cán cân thanh toán qu c t bao g m nh ng n i dung sau:ố ế ồ ữ ộ
a.tài kho n vãng laiả
b.tài kho n v nả ố
c.tài kho n d tr chính th c qu c giaả ự ữ ứ ố
d.tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố
(e)t t cấ ả
11.n u t l l m phát c a VN là m%,t l l m phát c a m là n% thì t giá h i đoái là:(v iế ỷ ệ ạ ủ ỷ ệ ạ ủ ỹ ỷ ố ớ
Trang 612 Đ đánh giá năng l c phát tri n kinh t đ i ngo i c a m t qu c gia ngể ự ể ế ố ạ ủ ộ ố ười ta căn c vào:ứ
a.Tài nguyên thiên nhiên
a.t o đi u ki n cho các DN nạ ề ệ ước ngoài vào nước mình
b.t o đi u ki n cho các DN trong nạ ề ệ ước m r ng ra th trở ộ ị ường nước ngoài
15.V n ODA n m kho n m c nào:ố ằ ở ả ụ
(a).Tài kho n vãng laiả
b.Tài kho n v nả ố
c.Tài kho n d tr chính th c qu c giaả ự ữ ứ ố
d.Tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố
Câu 1) Trong các ho t đ ng c a các quan h kinh t qu c t dạ ộ ủ ệ ế ố ế ưới đây, ho t đ ng nào có v trí quan tr ng, giạ ộ ị ọ ữ
v trí trung tâm mang tính ph bi n trong t t c các qu c gia:ị ổ ế ấ ả ố
b) Th y đấ ược tính u vi t c a chuyên môn hoá ư ệ ủ
c) Ngay c khi m t qu c gia không có l i th tuy t đ i đ s n xu t c hai s n ph m v n có l i khi giaoả ộ ố ợ ế ệ ố ể ả ấ ả ả ẩ ẫ ợ
thương v i m t qu c gia khác đớ ộ ố ược coi là có l i th tuy t đ i đ s n xu t c hai s n ph mợ ế ệ ố ể ả ấ ả ả ẩ
d) a và c
Ch n cọ
Câu 3 đi u ki n nào không ph i là đi u ki n c n thi t đ phát tri n kinh t đ i ngo i VNề ệ ả ề ệ ầ ế ể ể ế ố ạ ở
(a) nâng cao dân trí
Trang 7b đ m b o n đ nh v chính tr và kinh tả ả ổ ị ề ị ế
c.xây d ng và hoàn thi n h th ng lu t phápự ệ ệ ố ậ
d.t ng bừ ước xây d ng h th ng k t c u h t ng kinh t và xã h iự ệ ố ế ấ ạ ầ ế ộ
Câu 5.nhi m v c a chính sách thệ ụ ủ ương m i qu c t là:ạ ố ế
a.t o đi u ki n cho các DN nạ ề ệ ước ngoài vào nước mình
b.t o đi u ki n cho các DN trong nạ ề ệ ước m r ng ra th trở ộ ị ường nước ngoài
c.b o v th trả ệ ị ường n i đ aộ ị
d b và c
ch n d ọ
Câu 6: Đ u t qu c t là:ầ ư ố ế
a) Hình th c di chuy n t b n t nứ ể ư ả ừ ước sang nước khác nh m m c đích sinh l i.ằ ụ ờ
b) Hinh th c di chuy n công ngh và v n gi a các nứ ể ệ ố ữ ước,các nước khu v c v i nhau.ự ớ
a Gây khó khăn cho vi c th c hi n các công cu c c i cách các qu c gia.ệ ự ệ ộ ả ở ố
b H n ch các ngu n l c trong nạ ế ồ ự ước và nước ngoài
Trang 8c Là quá trình xoá b t ng bỏ ừ ước và t ng ph n các rào c n v thừ ầ ả ề ương m i và đ u t gi a các qu c gia theoạ ầ ư ữ ố
câu 5.V n FDI đố ược th c hi n dự ệ ưới hình th c:ứ
a.H p tác liên doanh trên c s h p đ ng h p tác kinh doanhợ ơ ở ợ ồ ợ
b.Doanh nghi p liên doanhệ
c.Doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài
Trang 9Câu 7 Hi p đ nh thệ ị ương m i Vi t-M đạ ệ ỹ ược ký k t năm nàoế
Câu 8)Đ c đi m c a đ u t gián ti p là:ặ ể ủ ầ ư ế
a.Nhà đ u t không ki m soát các ho t đ ng kinh doanhầ ư ể ạ ộ
a Đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài do giá nhân công r ẻ
b Đ u t gián ti p do l i nhu n cao h n đ u t tr c ti p.ầ ư ế ợ ậ ơ ầ ư ự ế
c Đ u t tr c ti p do trình đ qu n lý c a Vi t nam còn th p nên ch đ u t luôn mu n tr c ti p qu n lý đầ ư ự ế ộ ả ủ ệ ấ ủ ầ ư ố ự ế ả ể
đ m b o kinh doanh hi u qu ả ả ệ ả
d Đ u t tr c ti p do Vi t nam không có nhi u v n đ i ng nên không dành đầ ư ư ế ệ ề ố ố ứ ược quy n qu n lý.ề ả
Ch n câu: c ọ
Câu 12)Ch đ t giá h i đoái c a vi t nam hi n nay là:ế ộ ỷ ố ủ ệ ệ
a.ch đ t giá h i đoái th n i t doế ộ ỷ ố ả ổ ự
b.ch đ t giá h i đoái c đ nhế ộ ỷ ố ố ị
c.ch đ t giá h i đoái th n i có qu n lýế ộ ỷ ố ả ổ ả
d.không ph i các đáp án trênả
Ch n câu :cọ
Câu 13 : Thành ph n nào có th vay ti n t qu IMF:ầ ể ề ừ ỹ
a.Là thành viên c a IMFủ
b.Là các nước đang phát tri nể
c.Là các nước phát tri nể
d.Là 50 nước nghèo nh t th gi i.ấ ế ớ
Ch n câu:aọ
Trang 10Câu 14 Gi s thu nh p qu c dân c a M tăng lên trong khi đó thu nh p c a Vi t nam không thay đ i thì:ả ử ậ ố ủ ỹ ậ ủ ệ ổa.T giá h i đoái gi a USD và VND s gi m ỷ ố ử ẽ ả
b.T giá h i đoái gi a USD và VND s tăngỷ ố ử ẽ
c.T giá h i đoái gi a USD và VND s không thay đ iỷ ố ử ẽ ổ
d.T giá h i đoái gi a USD và VND s thay đ i ph thu c vào s n lỷ ố ử ẽ ổ ụ ộ ả ượng xu t nh p kh uấ ậ ẩ
Thu t ng “ công ty đa qu c gia” thậ ữ ố ường được dùng đ ch các công ty mà s v n c a nó thu c s h u c a:ể ỉ ố ố ủ ộ ở ữ ủ
1 Doanh nghi p ho c cá nhân thu c đ t nệ ặ ộ ấ ước Vi t Nam.ệ
2 Doanh nghi p ho c cá nhân thu c nhi u qu c t ch.ệ ặ ộ ề ố ị
3 Doanh nghi p ho c cá nhân c a thành ph Hà N i.ệ ặ ủ ố ộ
4 Doanh nghi p ho c cá nhân c a t nh B c Ninh.ệ ặ ủ ỉ ắ
Câu 2 Đáp án 4
V n đ có tính ch t toàn c u là nh ng v n đ có liên quan đ n l i ích và s s ng còn c a:ấ ề ấ ầ ữ ấ ề ế ợ ự ố ủ
1 M t qu c gia.ộ ố
2 M t s các qu c gia.ộ ố ố
3 Các qu c gia trong cùng m t khu v c.ố ộ ự
4 T t c các qu c gia trên toàn th gi i.ấ ả ố ế ớ
2 Lý thuy t v l i th tuy t đ i c a Adam Smith.ế ề ợ ế ệ ố ủ
3 Lý thuy t v l i th so sánh c a David Ricardo.ế ề ợ ế ủ
4 c 2 và 3.ả
Câu 5 Đáp án 3
Ta có b ng sau:ả
S d ng lýử ụthuy t l i th soế ợ ế sánh c a DavidủRicardo
Trang 11T l trao đ i qu c t là bao nhiêu:ỷ ệ ổ ố ế
3
4
62
1
<
<
Y X
6
42
1 < <
Y X
Câu 6 Đáp án 2
Quy đ nh c a nhà nị ủ ước v s lề ố ượng cao nh t c a m t m t hàng hay m t nhóm m t hàng đấ ủ ộ ặ ộ ặ ược phép xu t ho cấ ặ
nh p kh u t m t th trậ ẩ ừ ộ ị ường trong m t th i gian nh t đ nh thông qua hình th c câp gi y phép là:ộ ờ ấ ị ứ ấ
FDI được th c hi n theo nh ng hình th c ph bi n là:ự ệ ữ ứ ổ ế
1 H p tác kinh doanh trên c s h p đ ng h p tác kinh doanh.ợ ơ ở ợ ồ ợ
2 Doanh nghi p liên doanh.ệ
3 Doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài
3 Hình thành hai t ch c tài chính qu c t là IMF và WB.ổ ứ ố ế
4 không ý nào trên.ở
câu 12 Đáp án 4
Đi u ki n đ vay đề ệ ể ược ti n c a t ch c IMF:ề ủ ổ ứ
Trang 12Trong đi u ki n chính ph có th tăng lãi xu t thì:ề ệ ủ ể ấ
1 Lượng cung ti n th c t trong l u thông gi m đi.ề ự ế ư ả
2 Lượng cung ti n th c t trong l u thông tăng lên.ề ự ế ư
3 Lượng cung ti n th c t trong l u thông không thay đ i.ề ự ế ư ổ
4 Không có câu nào trên.ở
a.Xu t kh u hàng hoá vô hìnhấ ẩ
b.Cung c p hàng hoá, d ch v cho khách du l ch qu c tấ ị ụ ị ố ế
c.Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công
d.Nh p kh u t m th i và sau đó xu t kh u sang m t nậ ẩ ạ ờ ấ ẩ ộ ước khác
đáp án b
3/Gi s 2 qu c gia chuyên môn hoá và m u d ch qu c t :ả ử ố ậ ị ố ế
Ch tiêuQu c gia 1Qu c gia 2ỉ ố ố
4/Trong các nhân t sau, nhân t nào có nh hố ố ả ưởng m nh nh t đ n t giá h I đoái: ạ ấ ế ỷ ố
a/M c chênh l ch l m phát gi a các qu c gia ứ ệ ạ ữ ố
b/S can thi p c a chính ph ự ệ ủ ủ
c/M c đ tăng gi m thu nh p qu c dân gi a các qu c gia ứ ộ ả ậ ố ữ ố
Trang 13d/M c chênh l ch lãi su t gi a các qu c gia.ứ ệ ấ ữ ố
8/ Nghi p v kinh doanh chênh l ch t giá đệ ụ ệ ỷ ược đ nh nghĩa:ị
a Là nghi p v mua bán ngo i t mà vi c chuy n giao ngo i t đệ ụ ạ ệ ệ ể ạ ệ ược th c hi n ngayự ệ
b Là nghi p v mua bán ngo i t mà vi c giao nh n đệ ụ ạ ệ ệ ậ ược th c hi n trong m t th i gian nh t đ nhự ệ ộ ờ ấ ị
c.Là nghi p v mua bán ngo i t thu l i d a vào m c chênh l ch t giá gi a các th trệ ụ ạ ệ ợ ự ứ ệ ỷ ữ ị ường ngo i h iạ ố
d.Là nghi p v bán m t đ ng ti n nào đó th i đi m hi n t i và mua l i chính đ ng ti n đó t i m t th i đi mệ ụ ộ ồ ề ở ờ ể ệ ạ ạ ồ ề ạ ộ ờ ể xác đ nh trong tị ương lai
10/ M c lãi xu t trong nứ ấ ước tăng (gi s các y u t khác không thay đ i) s làm cho:ả ử ế ố ổ ẽ
a.M c đ u t trong nứ ầ ư ước tăng
b.M c ti t ki m trong nứ ế ệ ước tăng
Trang 14a ASEAN – APEC – AFTA – WTO
b APEC – ASEAN – AFTA – WTO
c AFTA – ASEAN – APEC – WTO
d ASEAN – AFTA – APEC – WTO
a Nghi p v giao d ch ngo i h i giao ngayệ ụ ị ạ ố
b.Nghi p v kinh doanh chênh l nh t giáệ ụ ệ ỷ
c Nghi p v giao d ch ngo i h i có kỳ h nệ ụ ị ạ ố ạ
d Nghi p v ngo i h i giao sauệ ụ ạ ố
đáp án b
1.Kinh t qu c t nghiên c u: ế ố ế ứ
a Nghiên c u n n kinh t th gi i.ứ ề ế ế ớ
b Nghiên c u m i quan h ph thu c l n nhau v m t kinh t gi a các qu c gia.ứ ố ệ ụ ộ ẫ ề ặ ế ữ ố
c Nghiên c u n n kinh t c a m t qu c gia và m i quan h kinh t gi a qu c gia này v i các qu c gia khác.ứ ề ế ủ ộ ố ố ệ ế ữ ố ớ ố
d a & b đúng
=> Đáp án: d
2 Tái xu t kh u là: ấ ẩ
a Bán hàng hoá tr c ti p cho nự ế ước ngoài
b Xu t kh u t m th i hàng hoá t bên ngoài vào, sau đó ti n hành xu t kh u sang nấ ẩ ạ ờ ừ ế ấ ẩ ước th 3 v i đi u ki nứ ớ ề ệ hàng hoá đó không qua gia công ch bi n.ế ế
c Là ho t đ ng trung chuy n hàng hóa.ạ ộ ể
d Bán hàng hoá cho khách du l ch nị ước ngoài
=> Đáp án: b
3 Nh ng kh năng đ phát tri n Kinh t đ i ngo i c a Vi t Nam là ữ ả ể ể ế ố ạ ủ ệ :
a Trình đ khoa h c kĩ thu t cao.ộ ọ ậ