1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm kinh tế quốc tế_4 potx

23 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 379,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán hàng hoá cho khách du l ch nị ước ngoài.

Trang 1

Đáp án:

Câu 1:d Câu2: b Câu3: c Câu 4: a Câu 5: d Câu 6:d Câu 7:b Câu 8:c Câu 9: a Câu 10: d Câu 11: a Câu 12 :d Câu 13 :b Câu 14 : a Câu 15 : c

1 Ý ki n nào dế ưới đây không ph i là xu hả ướng v n đ ng ch y u c a n n kinh t th gi i?ậ ộ ủ ế ủ ề ế ế ớ

a Khu v c hóa,toàn c u hóaự ầ

b Phát tri n cu khoa hoc công nghể ả ệ

c Tăng cường chiên tranh gi a các qu c gia,tao ra s bi t l p ữ ố ư ệ ậ

d Phát tri n c a vòng cung châu á thái bình dể ủ ương

3 Đâu không ph i m i quan h kinh t qu c t ả ố ệ ế ố ế

a Quan h di chuy n qu c t v hàng hóa và d ch vệ ể ố ế ề ị ụ

b Quan h di chuy n qu c t v t b nệ ể ố ế ề ư ả

c Quan h di chuy n qu c t v ngu n nhân l cệ ể ố ế ề ồ ự

d Quan h gi a các nệ ữ ước cường qu cố

b Tăng t tr ng xu t kh u nguyên li u thôỉ ọ ấ ẩ ệ

c Lao đ ng gi n đ n có xu hộ ả ơ ướng gi m ,lao đ ng ph c t p tăng t tr ng ả ộ ứ ạ ỉ ọ

d s n ph m tinh ch máy móc thi t b có xu hả ẩ ế ế ị ướng tăng

Trang 2

11 Lãi su t c a 1 qu c gia tăng s nh hấ ủ ố ẽ ả ưởng nh th nào t i nhà đ u t vàngư ế ớ ầ ư ười dân

a Người dân tăng g i ti t ki m , nhà đ u t tăng đ u tử ế ệ ầ ư ầ ư

b Người dân tăng g i ti t ki m,nhà đ u t gi m đ u tử ế ệ ầ ư ả ầ ư

c Người dân tăng tiêu dung ,nhà đ u t tăng đ u tầ ư ầ ư

d Ng òi dân tăng tiêu dung , nhà đ u t gi m đ u tư ầ ư ả ầ ư

Trang 3

15 trong cán cân thanh toán qu c t thì ODA thu c tài kho n nàoố ế ộ ả

a Tài kho n vãng laiả

b Tài kho n v nả ố

c Tài kho n d tr qu c giaả ự ữ ố

d Tài kho n bi n đ i s th ng kêả ế ổ ố ố

Đáp án đúng: a

Câu 1: S phát tri n c a n n kinh t th gi i hi n nay ph thu c vào ự ể ủ ề ế ế ớ ệ ụ ộ

a, S phát tri n h n n a c a các qu c gia phát tri n.ự ể ơ ữ ủ ố ể

b, S phát tri n m nh m c a các qu c gia đang phát tri n ự ể ạ ẽ ủ ố ể

c, S m r ng và tăng cự ở ộ ường các quan h qu c t ệ ố ế

d, Trình đ phát tri n c a l c lộ ể ủ ự ượng s n xu t , phân công lao đ ng qu c t và các quan h qu c t ả ấ ộ ố ế ệ ố ế

Câu 3: Các nh n đ nh nào sau đây là đúng.ậ ị

a,Toàn c u hóa là quá trình phát tri n m nh m trao đ i thầ ể ạ ẽ ổ ương m i qu c t gi a các qu c gia.ạ ố ế ữ ố

b, Toàn c u hóa luôn có l i cho các công dân toàn c u.ầ ợ ầ

c, Toàn c u hóa là xu th phát tri n t t y u luôn tuôn theo quy lu t khách quan.ầ ế ể ấ ế ậ

d, Toàn c u hóa đ ng nh t v i khu v c hóa ầ ồ ấ ớ ự

ĐA: c,

Câu4:Trong các trường h p sau đâu là hình th c tái xu t kh u:ợ ứ ấ ẩ

a,Nhà nước cho phép các doanh nghi p s n xu t xu t kh u nh p nguyên v t li u mà trong nệ ả ấ ấ ẩ ậ ậ ệ ước không s nả

xu t đấ ược đ s n xu t hàng xu t kh u ể ả ấ ấ ẩ

b,M t doanh nghi p Đài Loan thuê t ng công ty d t may gia công m t lô hàng áo xuân-hè.ộ ệ ổ ệ ộ

c,M t doanh nghi p H ng Kông nh p kh u giày da c a Vi t Nam sau đó xu t sang EU ộ ệ ồ ậ ẩ ủ ệ ấ

d,Do g p th i ti t x u tàu ch hàng c a Vi t Nam ph i t m trú c ng Singapore sau đó ti p t c xu t kh uặ ờ ế ấ ở ủ ệ ả ạ ở ả ế ụ ấ ẩ sang Châu Âu

ĐA: c

Câu 5: Nh n đ nh nào sau đây là đúng:ậ ị

a,Quan h kinh t qu c t chính là s th hi n c a thệ ế ố ế ự ể ệ ủ ương m i qu c t ạ ố ế

b,Qua thương m i qu c t các nạ ố ế ước đang phát tri n ti p nh n để ế ậ ược ngu n v n t bên ngoài đ phát tri n kinhồ ố ừ ể ể

t ế

c,Thương m i qu c t là s trao đ i giá tr gi a các n n kinh t ạ ố ế ự ổ ị ữ ề ế

d,Thương m i qu c t là tòan b h at đ ng mua bán trao đ i hàng hóa ,d ch v gi a các qu c gia.ạ ố ế ộ ọ ộ ổ ị ụ ữ ố

Trang 4

Câu 7: Thu quan :ế

a,Thu quan là công c c a chính sách thế ụ ủ ương m i qu c t ạ ố ế

b,Là m t d ng c a chính sách thộ ạ ủ ương m i qu c t ạ ố ế

c,Thu quan nh p kh u làm cho nhà nh p kh u ph i ch u chi phí l n ế ậ ẩ ậ ẩ ả ị ớ

d,Khi m t qu c gia mu n thu l i t m t m t hàng truy n th ng c a mình h s thu thu nh p kh u c a m tộ ố ố ợ ừ ộ ặ ề ố ủ ọ ẽ ế ậ ẩ ủ ặ hàng đó

ĐA: a

Câu 8: Tìm câu đúng:

a, Thu quan xu t kh u là s th hi n c a b o h m u d ch.ế ấ ẩ ự ể ệ ủ ả ộ ậ ị

b, M c tiêu c a b o h m u d ch là b o v th trụ ủ ả ộ ậ ị ả ệ ị ường n i đ a.ộ ị

c,B o h m u d ch đả ộ ậ ị ược coi là bi n pháp duy nh t đ b o v “ngành công nhi p non tr ”ệ ấ ể ả ệ ệ ẻ

d,B o h m u d ch và t do hóa thả ộ ậ ị ự ương m i là hai xu hạ ướng đ i ngh ch nhau,không th nố ị ể ương t a nhau,ự

ĐA: b

Câu 9:Nh n đ nh nào sau đây là sai.ậ ị

a,Đ u t qu c t là m t trong nh ng n i dung c a các quan h kinh t qu c t ầ ư ố ế ộ ữ ộ ủ ệ ế ố ế

b,Đ u t qu c t th c ch t là s v n đ ng c a ti n t và tài s n gi a các qu c gia.ầ ư ố ế ự ấ ự ậ ộ ủ ề ệ ả ữ ố

c,Đ u t qu c t luôn có l i v i nầ ư ố ế ợ ớ ước ch đ u t và nủ ầ ư ước ti p nh n đ u t ế ậ ầ ư

d,ODA là m t d ng c a đ u t qu c t ộ ạ ủ ầ ư ố ế

ĐA:c

Câu 9:Hình th c nào sau đây là đ u t tr c ti p nứ ầ ư ự ế ước ngoài

a,m t qu tài chính qu c t cho doanh nghi p Vi t Nam vay v n ộ ỹ ố ế ệ ệ ố

b,M t s các t ch c tài chính đ u t vào th tru ng ch ng khoán Vi t Nam.ộ ố ổ ứ ầ ư ị ờ ứ ệ

c,M t ngân hàng nộ ước ngoài mua 20% c ph n c a ngân hàng VIP Bank đ tr thành c đông chi n lu c.ổ ầ ủ ể ở ổ ế ợ

d,Chính ph Hà Lan đài th cho các chủ ọ ương trình y t giáo d c vùng sâu vùng xa c a Vi t Nam.ế ụ ở ủ ệ

b.Trao đ i hàng hoá v i ngổ ớ ườ ưới n c ngoài trong nở ước

c.Mua bán c phi u trái phi u xuyên qu c giaổ ế ế ố

d.Tái xu t kh u và chuy n kh uấ ẩ ể ẩ

Trang 5

(e)Không ph i các ý ki n trênả ế

3Xu hướng b o h m u d ch và xu hả ộ ậ ị ướng t do hoá thự ương m i là:ạ

a.Hai xu hướng trái ngược nhau

b.Hai xu hướng mâu thu n nhauẫ

c.Hai xu hướng không mâu thu n nhauẫ

d.a+b

(e).a+c

4 Ý nghĩa l n nh t c a lý thuy t l i th so sánh tớ ấ ủ ế ợ ế ương đ i c a Ricardo là:ố ủ

a.N u m t qu c gia không có l i th tuy t đ i trong b t c m t hàng nào thì t t nh t là không nên thamế ộ ố ợ ế ệ ố ấ ứ ặ ố ấgia vào thương m i qu c tạ ố ế

b.N u m t qu c gia không có l i th tuy t đ i trong b t c m t hàng nào thì s không có l i khi thamế ộ ố ợ ế ệ ố ấ ứ ặ ẽ ợgia vào thương m i qu c tạ ố ế

(c) N u m t qu c gia không có l i th tuy t đ i trong b t c m t hàng nào thì h v n có l i ích khiế ộ ố ợ ế ệ ố ấ ứ ặ ọ ẫ ợtham gia vào thương m i qu c tạ ố ế

6.T giá h i đoái gi a đ ng Vi t Nam so v i đ ng USD s tăng khiỉ ố ữ ồ ệ ớ ồ ẽ

(a)/Cán cân thanh toán th ng dặ ư

b.Cán cân thanh toán thâm h tụ

c.Cán cân thanh toán cân b ngằ

8.thu nh p kh u t o đi u ki n cho:ế ậ ẩ ạ ề ệ

a.các nhà s n xu t trong nả ấ ước m r ng s n xu tở ộ ả ấ

b.t o công ăn vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ngộ

c.tăng ngu n thu ngân sáchồ

(d)t t cấ ả

9.y u t không nh hế ố ả ương t i t giá h i đoáiớ ỷ ố

a.m c chênh l ch l m phát gi a các qu c giaứ ệ ạ ữ ố

b.y u t tâm lýế ố

c.tình tr ng cán cân thanh toán qu c tạ ố ế

(d)tăng c u v hang tiêu dùngầ ề

10.cán cân thanh toán qu c t bao g m nh ng n i dung sau:ố ế ồ ữ ộ

a.tài kho n vãng laiả

b.tài kho n v nả ố

c.tài kho n d tr chính th c qu c giaả ự ữ ứ ố

d.tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố

(e)t t cấ ả

11.n u t l l m phát c a VN là m%,t l l m phát c a m là n% thì t giá h i đoái là:(v iế ỷ ệ ạ ủ ỷ ệ ạ ủ ỹ ỷ ố ớ

Trang 6

12 Đ đánh giá năng l c phát tri n kinh t đ i ngo i c a m t qu c gia ngể ự ể ế ố ạ ủ ộ ố ười ta căn c vào:ứ

a.Tài nguyên thiên nhiên

a.t o đi u ki n cho các DN nạ ề ệ ước ngoài vào nước mình

b.t o đi u ki n cho các DN trong nạ ề ệ ước m r ng ra th trở ộ ị ường nước ngoài

15.V n ODA n m kho n m c nào:ố ằ ở ả ụ

(a).Tài kho n vãng laiả

b.Tài kho n v nả ố

c.Tài kho n d tr chính th c qu c giaả ự ữ ứ ố

d.Tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố

Câu 1) Trong các ho t đ ng c a các quan h kinh t qu c t dạ ộ ủ ệ ế ố ế ưới đây, ho t đ ng nào có v trí quan tr ng, giạ ộ ị ọ ữ

v trí trung tâm mang tính ph bi n trong t t c các qu c gia:ị ổ ế ấ ả ố

b) Th y đấ ược tính u vi t c a chuyên môn hoá ư ệ ủ

c) Ngay c khi m t qu c gia không có l i th tuy t đ i đ s n xu t c hai s n ph m v n có l i khi giaoả ộ ố ợ ế ệ ố ể ả ấ ả ả ẩ ẫ ợ

thương v i m t qu c gia khác đớ ộ ố ược coi là có l i th tuy t đ i đ s n xu t c hai s n ph mợ ế ệ ố ể ả ấ ả ả ẩ

d) a và c

Ch n cọ

Câu 3 đi u ki n nào không ph i là đi u ki n c n thi t đ phát tri n kinh t đ i ngo i VNề ệ ả ề ệ ầ ế ể ể ế ố ạ ở

(a) nâng cao dân trí

Trang 7

b đ m b o n đ nh v chính tr và kinh tả ả ổ ị ề ị ế

c.xây d ng và hoàn thi n h th ng lu t phápự ệ ệ ố ậ

d.t ng bừ ước xây d ng h th ng k t c u h t ng kinh t và xã h iự ệ ố ế ấ ạ ầ ế ộ

Câu 5.nhi m v c a chính sách thệ ụ ủ ương m i qu c t là:ạ ố ế

a.t o đi u ki n cho các DN nạ ề ệ ước ngoài vào nước mình

b.t o đi u ki n cho các DN trong nạ ề ệ ước m r ng ra th trở ộ ị ường nước ngoài

c.b o v th trả ệ ị ường n i đ aộ ị

d b và c

ch n d ọ

Câu 6: Đ u t qu c t là:ầ ư ố ế

a) Hình th c di chuy n t b n t nứ ể ư ả ừ ước sang nước khác nh m m c đích sinh l i.ằ ụ ờ

b) Hinh th c di chuy n công ngh và v n gi a các nứ ể ệ ố ữ ước,các nước khu v c v i nhau.ự ớ

a Gây khó khăn cho vi c th c hi n các công cu c c i cách các qu c gia.ệ ự ệ ộ ả ở ố

b H n ch các ngu n l c trong nạ ế ồ ự ước và nước ngoài

Trang 8

c Là quá trình xoá b t ng bỏ ừ ước và t ng ph n các rào c n v thừ ầ ả ề ương m i và đ u t gi a các qu c gia theoạ ầ ư ữ ố

câu 5.V n FDI đố ược th c hi n dự ệ ưới hình th c:ứ

a.H p tác liên doanh trên c s h p đ ng h p tác kinh doanhợ ơ ở ợ ồ ợ

b.Doanh nghi p liên doanhệ

c.Doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài

Trang 9

Câu 7 Hi p đ nh thệ ị ương m i Vi t-M đạ ệ ỹ ược ký k t năm nàoế

Câu 8)Đ c đi m c a đ u t gián ti p là:ặ ể ủ ầ ư ế

a.Nhà đ u t không ki m soát các ho t đ ng kinh doanhầ ư ể ạ ộ

a Đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài do giá nhân công r ẻ

b Đ u t gián ti p do l i nhu n cao h n đ u t tr c ti p.ầ ư ế ợ ậ ơ ầ ư ự ế

c Đ u t tr c ti p do trình đ qu n lý c a Vi t nam còn th p nên ch đ u t luôn mu n tr c ti p qu n lý đầ ư ự ế ộ ả ủ ệ ấ ủ ầ ư ố ự ế ả ể

đ m b o kinh doanh hi u qu ả ả ệ ả

d Đ u t tr c ti p do Vi t nam không có nhi u v n đ i ng nên không dành đầ ư ư ế ệ ề ố ố ứ ược quy n qu n lý.ề ả

Ch n câu: c ọ

Câu 12)Ch đ t giá h i đoái c a vi t nam hi n nay là:ế ộ ỷ ố ủ ệ ệ

a.ch đ t giá h i đoái th n i t doế ộ ỷ ố ả ổ ự

b.ch đ t giá h i đoái c đ nhế ộ ỷ ố ố ị

c.ch đ t giá h i đoái th n i có qu n lýế ộ ỷ ố ả ổ ả

d.không ph i các đáp án trênả

Ch n câu :cọ

Câu 13 : Thành ph n nào có th vay ti n t qu IMF:ầ ể ề ừ ỹ

a.Là thành viên c a IMFủ

b.Là các nước đang phát tri nể

c.Là các nước phát tri nể

d.Là 50 nước nghèo nh t th gi i.ấ ế ớ

Ch n câu:aọ

Trang 10

Câu 14 Gi s thu nh p qu c dân c a M tăng lên trong khi đó thu nh p c a Vi t nam không thay đ i thì:ả ử ậ ố ủ ỹ ậ ủ ệ ổa.T giá h i đoái gi a USD và VND s gi m ỷ ố ử ẽ ả

b.T giá h i đoái gi a USD và VND s tăngỷ ố ử ẽ

c.T giá h i đoái gi a USD và VND s không thay đ iỷ ố ử ẽ ổ

d.T giá h i đoái gi a USD và VND s thay đ i ph thu c vào s n lỷ ố ử ẽ ổ ụ ộ ả ượng xu t nh p kh uấ ậ ẩ

Thu t ng “ công ty đa qu c gia” thậ ữ ố ường được dùng đ ch các công ty mà s v n c a nó thu c s h u c a:ể ỉ ố ố ủ ộ ở ữ ủ

1 Doanh nghi p ho c cá nhân thu c đ t nệ ặ ộ ấ ước Vi t Nam.ệ

2 Doanh nghi p ho c cá nhân thu c nhi u qu c t ch.ệ ặ ộ ề ố ị

3 Doanh nghi p ho c cá nhân c a thành ph Hà N i.ệ ặ ủ ố ộ

4 Doanh nghi p ho c cá nhân c a t nh B c Ninh.ệ ặ ủ ỉ ắ

Câu 2 Đáp án 4

V n đ có tính ch t toàn c u là nh ng v n đ có liên quan đ n l i ích và s s ng còn c a:ấ ề ấ ầ ữ ấ ề ế ợ ự ố ủ

1 M t qu c gia.ộ ố

2 M t s các qu c gia.ộ ố ố

3 Các qu c gia trong cùng m t khu v c.ố ộ ự

4 T t c các qu c gia trên toàn th gi i.ấ ả ố ế ớ

2 Lý thuy t v l i th tuy t đ i c a Adam Smith.ế ề ợ ế ệ ố ủ

3 Lý thuy t v l i th so sánh c a David Ricardo.ế ề ợ ế ủ

4 c 2 và 3.ả

Câu 5 Đáp án 3

Ta có b ng sau:ả

S d ng lýử ụthuy t l i th soế ợ ế sánh c a DavidủRicardo

Trang 11

T l trao đ i qu c t là bao nhiêu:ỷ ệ ổ ố ế

3

4

62

1

<

<

Y X

6

42

1 < <

Y X

Câu 6 Đáp án 2

Quy đ nh c a nhà nị ủ ước v s lề ố ượng cao nh t c a m t m t hàng hay m t nhóm m t hàng đấ ủ ộ ặ ộ ặ ược phép xu t ho cấ ặ

nh p kh u t m t th trậ ẩ ừ ộ ị ường trong m t th i gian nh t đ nh thông qua hình th c câp gi y phép là:ộ ờ ấ ị ứ ấ

FDI được th c hi n theo nh ng hình th c ph bi n là:ự ệ ữ ứ ổ ế

1 H p tác kinh doanh trên c s h p đ ng h p tác kinh doanh.ợ ơ ở ợ ồ ợ

2 Doanh nghi p liên doanh.ệ

3 Doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài

3 Hình thành hai t ch c tài chính qu c t là IMF và WB.ổ ứ ố ế

4 không ý nào trên.ở

câu 12 Đáp án 4

Đi u ki n đ vay đề ệ ể ược ti n c a t ch c IMF:ề ủ ổ ứ

Trang 12

Trong đi u ki n chính ph có th tăng lãi xu t thì:ề ệ ủ ể ấ

1 Lượng cung ti n th c t trong l u thông gi m đi.ề ự ế ư ả

2 Lượng cung ti n th c t trong l u thông tăng lên.ề ự ế ư

3 Lượng cung ti n th c t trong l u thông không thay đ i.ề ự ế ư ổ

4 Không có câu nào trên.ở

a.Xu t kh u hàng hoá vô hìnhấ ẩ

b.Cung c p hàng hoá, d ch v cho khách du l ch qu c tấ ị ụ ị ố ế

c.Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài gia công

d.Nh p kh u t m th i và sau đó xu t kh u sang m t nậ ẩ ạ ờ ấ ẩ ộ ước khác

đáp án b

3/Gi s 2 qu c gia chuyên môn hoá và m u d ch qu c t :ả ử ố ậ ị ố ế

Ch tiêuQu c gia 1Qu c gia 2ỉ ố ố

4/Trong các nhân t sau, nhân t nào có nh hố ố ả ưởng m nh nh t đ n t giá h I đoái: ạ ấ ế ỷ ố

a/M c chênh l ch l m phát gi a các qu c gia ứ ệ ạ ữ ố

b/S can thi p c a chính ph ự ệ ủ ủ

c/M c đ tăng gi m thu nh p qu c dân gi a các qu c gia ứ ộ ả ậ ố ữ ố

Trang 13

d/M c chênh l ch lãi su t gi a các qu c gia.ứ ệ ấ ữ ố

8/ Nghi p v kinh doanh chênh l ch t giá đệ ụ ệ ỷ ược đ nh nghĩa:ị

a Là nghi p v mua bán ngo i t mà vi c chuy n giao ngo i t đệ ụ ạ ệ ệ ể ạ ệ ược th c hi n ngayự ệ

b Là nghi p v mua bán ngo i t mà vi c giao nh n đệ ụ ạ ệ ệ ậ ược th c hi n trong m t th i gian nh t đ nhự ệ ộ ờ ấ ị

c.Là nghi p v mua bán ngo i t thu l i d a vào m c chênh l ch t giá gi a các th trệ ụ ạ ệ ợ ự ứ ệ ỷ ữ ị ường ngo i h iạ ố

d.Là nghi p v bán m t đ ng ti n nào đó th i đi m hi n t i và mua l i chính đ ng ti n đó t i m t th i đi mệ ụ ộ ồ ề ở ờ ể ệ ạ ạ ồ ề ạ ộ ờ ể xác đ nh trong tị ương lai

10/ M c lãi xu t trong nứ ấ ước tăng (gi s các y u t khác không thay đ i) s làm cho:ả ử ế ố ổ ẽ

a.M c đ u t trong nứ ầ ư ước tăng

b.M c ti t ki m trong nứ ế ệ ước tăng

Trang 14

a ASEAN – APEC – AFTA – WTO

b APEC – ASEAN – AFTA – WTO

c AFTA – ASEAN – APEC – WTO

d ASEAN – AFTA – APEC – WTO

a Nghi p v giao d ch ngo i h i giao ngayệ ụ ị ạ ố

b.Nghi p v kinh doanh chênh l nh t giáệ ụ ệ ỷ

c Nghi p v giao d ch ngo i h i có kỳ h nệ ụ ị ạ ố ạ

d Nghi p v ngo i h i giao sauệ ụ ạ ố

đáp án b

1.Kinh t qu c t nghiên c u: ế ố ế ứ

a Nghiên c u n n kinh t th gi i.ứ ề ế ế ớ

b Nghiên c u m i quan h ph thu c l n nhau v m t kinh t gi a các qu c gia.ứ ố ệ ụ ộ ẫ ề ặ ế ữ ố

c Nghiên c u n n kinh t c a m t qu c gia và m i quan h kinh t gi a qu c gia này v i các qu c gia khác.ứ ề ế ủ ộ ố ố ệ ế ữ ố ớ ố

d a & b đúng

=> Đáp án: d

2 Tái xu t kh u là: ấ ẩ

a Bán hàng hoá tr c ti p cho nự ế ước ngoài

b Xu t kh u t m th i hàng hoá t bên ngoài vào, sau đó ti n hành xu t kh u sang nấ ẩ ạ ờ ừ ế ấ ẩ ước th 3 v i đi u ki nứ ớ ề ệ hàng hoá đó không qua gia công ch bi n.ế ế

c Là ho t đ ng trung chuy n hàng hóa.ạ ộ ể

d Bán hàng hoá cho khách du l ch nị ước ngoài

=> Đáp án: b

3 Nh ng kh năng đ phát tri n Kinh t đ i ngo i c a Vi t Nam là ữ ả ể ể ế ố ạ ủ ệ :

a Trình đ khoa h c kĩ thu t cao.ộ ọ ậ

Ngày đăng: 14/08/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w