1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm kinh tế quốc tế_3 potx

23 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 385,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đa phương và đa chi u.ề c.

Trang 1

d)T t c các ho t đ ng nói trên và các kênh khác.ấ ả ạ ộ

4 Các nhân t nh hố ả ưởng đ n t giá h i đoái bao g m:ế ỷ ố ồ

a) Các nhân t ng n h n và dài h n.ố ắ ạ ạ

b) Các nhân t tr c ti p va gián ti p.ố ự ế ế

c) Các nhân t tác đ ng t ng th và tác đ ng b ph n.ố ộ ổ ể ộ ộ ậ

d) T t c các nhân t nêu trên và các nhân t khác.ấ ả ố ố

5 Chính sách t giá h i đoái c a Vi t Nam là: ỷ ố ủ ệ

a) Chính sách th n i có ki m soát c a nhà nả ổ ể ủ ước

b) Th n i ả ổ

c) T do ự

d) Nhà nước hoàn toàn ki m soát ể

6 Y u t nào không ph i là công c c a chính sách thế ố ả ụ ủ ương m i? ạa) Thu quan ế

a) Nghi p v giao d ch ngo i h i gia ngayệ ụ ị ạ ố

b) Nghi p v kinh doanh chênh l nh t giá ệ ụ ệ ỷ

c) Nghi p v giao d ch ngo i h i có kỳ h nệ ụ ị ạ ố ạ

d) Nghi p v ngo i h i giao sauệ ụ ạ ố

8 Phát bi u nào sau đây là đúng:ể

a) Lý thuy t v l i th so sánh c a David Ricardo là s k ế ề ợ ế ủ ự ế

th a phát tri n lý thuy t v l i th tuy t đ i c a Adam Smithừ ể ế ề ợ ế ệ ố ủb) M t nộ ước g p b t l i v t t c các m t hàng thì không th ặ ấ ợ ề ấ ả ặ ểtham gia vào thương m i qu c tạ ố ế

c) Quá trình qu c t trên c s l i th tuy t đ i s không làm ố ế ơ ở ợ ế ệ ố ẽthay đ i s n ph m toàn th gi iổ ả ẩ ế ớ

d) Theo lý thuy t c a Adam Smith thì giá c không hoàn toàn doế ủ ảchi phí quy t đ nhế ị

Trang 2

10 Nhà nước qu n lý ho t đ ng ngo i thả ạ ộ ạ ương b ng các công c :ằ ụ

D.H th ng ti n t châu Âu (EMS)ệ ố ề ệ

Câu7.Trong các trường h p sau đâu là hình th c tái xu t kh u:ợ ứ ấ ẩ

a,Nhà nước cho phép các doanh nghi p s n xu t xu t kh u nh p nguyên v t li u mà trong nệ ả ấ ấ ẩ ậ ậ ệ ước không s nả

xu t đấ ược đ s n xu t hàng xu t kh u ể ả ấ ấ ẩ

b,M t doanh nghi p Đài Loan thuê t ng công ty d t may gia công m t lô hàng áo xuân-hè.ộ ệ ổ ệ ộ

c,M t doanh nghi p H ng Kông nh p kh u giày da c a Vi t Nam sau đó xu t sang EU ộ ệ ồ ậ ẩ ủ ệ ấ

d,Do g p th i ti t x u tàu ch hàng c a Vi t Nam ph i t m trú c ng Singapore sau đó ti p t c xu t kh uặ ờ ế ấ ở ủ ệ ả ạ ở ả ế ụ ấ ẩ sang Châu Âu

Câu 8 Nh n đ nh nào sau đây là đúng:ậ ị

Trang 3

a,Quan h kinh t qu c t chính là s th hi n c a thệ ế ố ế ự ể ệ ủ ương m i qu c t ạ ố ế

b,Qua thương m i qu c t các nạ ố ế ước đang phát tri n ti p nh n để ế ậ ược ngu n v n t bên ngoài đ phát tri n kinhồ ố ừ ể ể

t ế

c,Thương m i qu c t là s trao đ i giá tr gi a các n n kinh t ạ ố ế ự ổ ị ữ ề ế

d,Thương m i qu c t là tòan b h at đ ng mua bán trao đ i hàng hóa ,d ch v gi a các qu c gia.ạ ố ế ộ ọ ộ ổ ị ụ ữ ố

Câu 9 Nh ng nhân t nào là ch th c a n n KTQT? ữ ố ủ ể ủ ề

a)Các qu c gia đ c l p có ch quy n ố ộ ậ ủ ề

1 Ch th c a n n kinh t th gi i bao gôm: ủ ể ủ ề ế ế ớ

a Qu c gia đ c l p có ch quy n, các liên minh khu v c.ố ộ ậ ủ ề ự

b Các liên minh khu v c và liên minh ti n t ự ề ệ

c Qu c gia đ c l p có ch quy n, liên k t kinh t qu c t , t ch c kinh t qu c t ố ộ ậ ủ ề ế ế ố ế ổ ứ ế ố ế

d C a, b, cả

Đáp án: c

2 Xu hướng v s bùng n c a cách m ng KHKT đã có tác đ ng làm thay đ i chính sách c a Vi t Nam:ề ự ổ ủ ạ ộ ổ ủ ệ

a Đ a đ n s đ t bi n trong tăng trư ế ự ộ ế ưởng

b Đòi h i s chú tr ng trong vi c đào t o và đào t o l i đ i ngũ cán b KHCN, công ngh cà qu n lý ch tỏ ự ọ ệ ạ ạ ạ ộ ộ ệ ả ấ

a S thay đ i sâu s c trong c c u kinh t , c c u hàng xu t nh p kh u.ự ổ ắ ơ ấ ế ơ ấ ấ ậ ẩ

b Ph m vi phát tri n c a thạ ể ủ ương m i vô hình nh d ch v qu c t ngày càng m r ng.ạ ư ị ụ ố ế ở ộ

c T tr ng hàng thô gi m, t tr ng s n ph m công nghi p ch t o tăng.ỷ ọ ả ỷ ọ ả ẩ ệ ế ạ

d C a, b, c.ả

Đáp án: a

4 Các xu hướng chi ph i ho t đ ng tr c ti p c a 2 qu c gia trong quan h thố ạ ộ ự ế ủ ố ệ ương m i:ạ

a B o h m u d ch và t do hoa thả ộ ậ ị ự ương m i.ạ

b # xu hướng: tăng thu xu nh p kh u, t do hoá thế ấ ậ ẩ ự ương m i, b o h m u d ch.ạ ả ộ ậ ị

c Qu n lý toàn c u hoá, cô l p n n kinh t ả ầ ậ ề ế

d Nhi u xu hề ướng ngược chi u nhau.ề

Đáp án: a

5 S khác nhau c b n gi a đ u t tr c ti p và đ u t gián ti p nự ơ ả ữ ầ ư ự ế ầ ư ế ước ngoài là:

a Hình th c d u t , quy n s h u c a ngứ ầ ư ề ở ứ ủ ườ ầ ưi đ y t , quy n q n lý c a nhà đ u t ề ủ ủ ầ ư

Trang 4

b Th i gian, đi đi m.ờ ạ ể

c Đ i tố ượng hưởng l i.ợ

d T l v n đ u t ỷ ệ ố ầ ư

Đáp án: a

6 Hai h th ng tài chính th trệ ố ị ường ngo i h i: Anh - M , châu Âu có đ c đi m:ạ ố ỹ ặ ể

a Đ u sôi đ ng và thu ng xuyên.ề ộ ờ

b Th trị ường Anh - M giao d ch thỹ ị ường xuyên gi a 1 s ngân hàng và ngữ ố ười môi gi i, ch y u qua đi nớ ủ ế ệ tho i, telex Th trạ ị ường châu Âu giao d ch hàng ngày gi a NHTM c l n, trên ph m vi c nị ữ ỡ ớ ạ ả ước ngoài

c Hai h th ng này thệ ố ường xung đ t và gây ra nh ng bi n đ ng l n c a th trộ ữ ế ộ ớ ủ ị ường ngo i h i.ạ ố

d th trị ường Anh - M ch giao d ch m t s lĩnh v c xu t nh p kh u Th trỹ ỉ ị ở ộ ố ự ấ ậ ẩ ị ường châu Âu ho t đo ng trênạ ọnhi u lĩnh v c, nhi u qu c gia và luôn bi n đ ng.ề ự ề ố ế ộ

Đáp án: b

7 T giá h i đoái:ỷ ố

a Là m c chênh l ch gi a đ ng ti n 1 qu c gia so v i 1 ngo i t m nh.ứ ệ ữ ồ ề ố ớ ạ ệ ạ

b Là t s gi a s bi n đ ng v s c mua c a m t đ ng ti n và s c mua c a đ ng ti n đó t i năm g c.ỷ ố ữ ự ế ộ ề ứ ủ ộ ồ ề ứ ủ ồ ề ạ ố

c là t s ngân hàng thỷ ố ương m i qui ạ ước cho đ ng ti n n i t so v i 1 đ ng ti n m nh đ làm c s qui đ iồ ề ộ ệ ơ ồ ề ạ ể ơ ở ổ khi giao d ch qu c t t i 1 th i đi m nh t đ nh.ị ố ế ạ ờ ể ấ ị

d Là giá c c a m t đ n v ti n t c a 1 qu c gia tính b ng ti n t c a m t qu c gia khác hay là quan h soả ủ ộ ơ ị ề ệ ủ ố ằ ề ệ ủ ộ ố ệ sánh v m t giá c gi a hai đ ng ti n c a các qu c gia khác nhau.ề ặ ả ữ ồ ề ủ ố

Đáp án: d

8 H i nh p kinh t Qu c t nh m gi i quy t các v n đ ch y u nào sau đây:ộ ậ ế ố ế ằ ả ế ấ ề ủ ế

a Đàm phán c t gi m thu quan, gi m, lo i b hàng rào phi thu quan.ắ ả ế ả ạ ỏ ế

b T o đi u ki n môi trạ ề ệ ường thu n l i cho s phát tri n d ch v trong nậ ợ ự ể ị ụ ước

c Gi m các tr ng i đ i v i kinh t đ i ngo i gi a các nả ở ạ ố ớ ế ố ạ ữ ước

10 Các doanh nghi p liên doanh nệ ước ngoài t i Vi t Nam thạ ệ ường được hình thành d a trên ngu n v n nào:ự ồ ố

a Đ u t gián ti p nầ ư ế ước ngoài do giá nhân công r ẻ

b Đ u t gián ti p do l i nhu n cao h n đ u t tr c ti p.ầ ư ế ợ ậ ơ ầ ư ự ế

c Đ u t tr c ti p do trình đ qu n lý c a Vi t nam còn th p nên ch đ u t luôn mu n tr c ti p qu n lý đầ ư ự ế ộ ả ủ ệ ấ ủ ầ ư ố ự ế ả ể

T giá h i đoái gi a hai d ng ti n trên sau l m phát làỷ ố ữ ồ ề ạ

a 1NDT=2800VNĐ

b 1NDT=3000VNĐ

c 1NDT=1600VNĐ

Trang 5

a Ch đ t giá th n i, ch đ t giá c đ nh có đi u ch nh.ế ộ ỷ ả ổ ế ộ ỷ ố ị ề ỉ

b Ch đ t giá c đ nh có đi u ch nh, ch đ t giá th n i có qu n lý.ế ộ ỷ ố ị ề ỉ ế ộ ỷ ả ổ ả

c Ch đ t giá c đ nh có đi u ch nh, ch đ t giá th n i bán t do.ế ộ ỷ ố ị ề ỉ ế ọ ỷ ả ổ ự

d Ch đ t giá bán c đ nh, ch đ t giá th n i bán t do.ế ộ ỷ ố ị ế ộ ỷ ả ổ ự

Đáp án: b

14 Nguyên nhân tr c ti p d n đ n s s p đ c a h th ng t giá h i đoái c đ nh Bretton Woods là:ự ế ẫ ế ự ụ ổ ủ ệ ố ỷ ố ố ị

a S th t thoát t ngu n v n c a M vào cu i năm 1970 - 1971.ự ấ ồ ạ ồ ố ủ ỹ ố

b H th ng ch a đ ng nh ng m m m ng c a s đ v ệ ố ứ ự ữ ầ ố ủ ự ổ ỡ

c T l d tr vàng không đ đ đ m b o giá tr cho đ ng đôla.ỷ ẹ ự ữ ủ ể ả ả ị ồ

d T t c a, b, cấ ả

Đáp án: a

15 Đ c đi m c b n c a h th ng ti n t châu Âu (EMS):ặ ể ơ ả ủ ệ ố ề ệ

a Xây d ng đòng ti n chung cho EMS.ự ề

b M i Chính ph nỗ ủ ước thành viên ph i g i 20$ d tr ngo i h i c a h vào qu h p tác ti n t châu Âu ả ử ự ữ ạ ố ủ ọ ỹ ợ ề ệ

c T giá ti n t gi a các nỷ ề ệ ữ ước thành viên dao đ ng trong kho ng - 2,25$ - +2,25$.ọ ả

d.Không ph i 3 phả ương án trên

3.Nghi p v mua bán ngo i t mà vi c bàn giao s đệ ụ ạ ệ ệ ẽ ược th c hi n sau 1 th i gian nh t đ nh theo t giá h iự ệ ờ ấ ị ỷ ố đoái tho thu n lúc kí k t h p đ ng là:ả ậ ế ợ ồ

a.Nghi p v hoán đ i.ệ ụ ổ

Nghi p v giao d ch ngo i h i có kì h n ệ ụ ị ạ ố ạ

c.Nghi p v giao d ch ngo i h i giao ngay ệ ụ ị ạ ố

d.Ngi p v kinh doanh chênh l ch t giá ệ ụ ệ ỷ

4.Ng ườ i đóng vai tro t ch c,ki m soá đièu hành và n đ nh s ho t đ ng c a th tr ổ ứ ể ổ ị ự ạ ộ ủ ị ườ ng ngo i h i ạ ố

Trang 6

nh m n đ nh giá c và t giá h i đoái: ằ ổ ị ả ỷ ố

aCác doanh ngi p ,các cá nhân ng ệ ườ ướ i n c ngoài.

b.Các doanh ngi p ,các cá nhân ng ệ ườ i trong n ướ c.

c.Các doanh ngi p ,các cá nhân ng ệ ườ i Vi t Namđ nh c t i n ệ ị ư ạ ướ c ngoài.

<d>avà c.

8 Đ u t qu c t theo chi u d cn m trong lí thuy t nào c a đ u t qu c t : ầ ư ố ế ề ọ ằ ế ủ ầ ư ố ế

a.Lí thuy t l i ích cân biên ế ợ

b.Lí thuy t v cu kì s ng quóc t c a s n ph m ế ề ố ế ủ ả ẩ

<c>Lí thuy t v quy n l cth tr ế ề ề ự ị ườ ng.

d.Lí thuy t chi t trung ế ế

.9 Lúa mì(gi /ng ạ ườ i/gi )61 ờ

v i(mét/ng ả ườ i/gi )45 ờ

Theo lí thuy t l i th so sánh tuy t đ i c a A.Smith thì M có l i th tuy t đ i v : ế ợ ế ệ ố ủ ỹ ợ ế ệ ố ề

Lúa mì.

b.V i ả

c C v i và lúa mì ả ả

d.Không có l i th tuy t đ i trong c 2 m t hàng ợ ế ệ ố ả ặ

10 H thong ti n t trên ch đ b n v vàng h i đoái v i vai tro c a đ ng USD tr thành ch y u là: ệ ề ệ ề ộ ả ị ồ ớ ủ ồ ỏ ủ ế

Trang 7

a.hình thành các c c u khu v cơ ấ ự

b.t o ra m t n n kinh t thông nh t ạ ộ ề ế ấ

c.khai thác các ngu ng l c trong khu v cồ ự ự

<d>a và c

3.hàng hoá tham gia vào ho t đ ng tr o đ iTMQT c n tho mãn:ạ ộ ả ổ ầ ả

a.ho y đông trao đ i mua bán ph i di n ra gi a các qu c gia v i nhauạ ổ ả ễ ữ ố ớ

b.nguyên t c trao đ i ngang giáắ ổ

c.hang hoá ph i vả ượt ra kh i ph m vi biên gi iỏ ạ ớ

b nh h ả ưở ng t i giá n i đ a c a hàng hoá ớ ộ ị ủ

c.hi u qu c a hàng hoá s n xu t trong n ệ ả ủ ả ấ ướ c

<d>t t c a,b,c ấ ả

7.xu h ướ ng n n kin t th gi i: ề ế ế ớ

a.t do hoá th ự ươ ng m i ạ

b.b o h m u d c ả ộ ậ ị

<c>k t h p t do hoá th ế ợ ự ươ ng m i và b o h m u d ch ạ ả ộ ậ ị

d.không có ý ki n nào đúng ế

8.t i sao c n ph i có đ u t qu c t : ạ ầ ả ầ ư ố ế

a.khai thác l i th so sanh c a m i quóc gia ợ ế ủ ỗ

b.do s găp g v l i ích giũa các bêntham gia đ t ự ỡ ề ợ ầ ư

c.nh n xây d ng nh ng công trìng xuyên qu c gia ằ ự ữ ố

<d>t t c các ý ki n trên ấ ả ế

9.cán cân thanh toán qu c t g m: ố ế ồ

a.cán cân th ươ ng xuyên

Trang 8

1.quan đi m “m c a”,xây d ng h th ng kinh t m la:ể ở ử ự ệ ố ế ở

(a)m r ng giao l u kinh t -thở ộ ư ế ương m i,khoa h c k thu t v i nạ ọ ỹ ậ ớ ước ngoài

b.t o đi u ki n cho DN nạ ề ệ ước ngoài vào đ u t t i VNầ ư ạ

c.t do kinh t trao đ i v i nự ế ổ ớ ước ngoài

d.t o nhi u chính sách thu n l i đ thu hút v n đ u tạ ề ậ ợ ể ố ầ ư

2.VN đa d ng hoá kinh t đ i ngo i theo các hạ ế ố ạ ướng ch y u sauủ ế

a đâ m nh xu t kh u hàng hoáỷ ạ ấ ẩ

b đ y m nh nh p kh u hàng hoáẩ ạ ậ ẩ

c.phát tri n du l ch qu c t và các d ch v thu mua ngo i tể ị ố ế ị ụ ạ ệ

(d) a và c

3 đi u ki n nào không ph i là đi u ki n c n thi t đ phát tri n kinh t đ i ngo i VNề ệ ả ề ệ ầ ế ể ể ế ố ạ ở

(a) nâng cao dân trí

b đ m b o n đ nh v chính tr và kinh tả ả ổ ị ề ị ế

c.xây d ng và hoàn thi n h th ng lu t phápự ệ ệ ố ậ

d.t ng bừ ước xây d ng h th ng k t c u h t ng kinh t và xã h iự ệ ố ế ấ ạ ầ ế ộ

4.VN có nh ng l i th so sánh gì đ tham gia vào thữ ợ ế ể ương m i qu c tạ ố ế

a.t o đi u ki n cho các DN nạ ề ệ ước ngoài vào nước mình

b.t o đi u ki n cho các DN trong nạ ề ệ ước m r ng ra th trở ộ ị ường nước ngoài

c.b o v th trả ệ ị ường n i đ aộ ị

(d)b và c

6.t do hoá thự ương m i chạ ỉ

a đem l i l i ích cho qu c gia phát tri n h nạ ợ ố ể ơ

b đem l i l i ích cho qu c gia kém phát tri nạ ợ ố ể

(c)mang l i l i ích cho m i qu c gia phù h p v i xu th phát tri n chungạ ợ ỗ ố ợ ơ ế ể

d.mang l i l i ích cho m i qu c gia nh ng không phù h p v i phát tri n chung c a nhân lo iạ ợ ỗ ố ư ợ ớ ể ủ ạ 7.b o h m u d ch đem l i:ả ộ ậ ị ạ

a.DN trong nước có c h i phát tri nơ ộ ể

b.ngu n ngân sách cho nhà nồ ước

c.gi m t l th t nghi pả ỉ ệ ấ ệ

(d)t t cấ ả

8.thu nh p kh u t o đi u ki n cho:ế ậ ẩ ạ ề ệ

a.các nhà s n xu t trong nả ấ ước m r ng s n xu tở ộ ả ấ

b.t o công ăn vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ngộ

c.tăng ngu n thu ngân sáchồ

(d)t t cấ ả

9.h n ngách nh p kh u đem l iạ ậ ẩ ạ

a.ngu n thu ngân sách cho nhà nồ ước

b.làm cho giá hàng n i đ a tăngộ ị

c.h n ch s lạ ế ố ượng hàng nh p kh uậ ẩ

d.t o đi u ki n cho DN m r ng s n xu tạ ề ệ ở ộ ả ấ

(e)b,c,d

10.y u t không nh hế ố ả ương t i t giá h i đoáiớ ỷ ố

a.m c chênh l ch l m phát gi a các qu c giaứ ệ ạ ữ ố

b.y u t tâm lýế ố

c.tình tr ng cán cân thanh toán qu c tạ ố ế

(d)tăng c u v hang tiêu dùngầ ề

11.trong đi u ki n chính ph tăng lãi su t thì:ề ệ ủ ấ

Trang 9

a.lượng cung ti n trong l u thông tăngề ư

(b).lượng cung ti n trong l u thông gi mề ư ả

c.lượng cung ti n trong l u thông không đ iề ư ổ

12.n u t l l m phát c a VN cao h n c a m thì:ế ỷ ệ ạ ủ ơ ủ ỹ

(a) đ ng VN s m t giá h n so v i đ ng USDồ ẽ ấ ơ ớ ồ

b đ ng USD s m t giá h n so v i đ ng VNồ ẽ ấ ơ ớ ồ

c.không nh hả ưởng

13.cán cân thanh toán qu c t bao g m nh ng n i dung sau:ố ế ồ ữ ộ

a.tài kho n vãng laiả

b.tài kho n v nả ố

c.tài kho n d tr chính th c qu c giaả ự ữ ứ ố

d.tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố

a.16000*m/n

b.16000*n/m

c.16000*(1+n)/(1+m)

(d)16000*(1+m)/(1+n)

câu 1:các xu hướng v n đ ng ch y u c a n n kinh t th gi iậ ộ ủ ế ủ ề ế ế ớ

a)khu v c hoá toàn c u hoá.ự ầ

b)n n kinh t th gi i d n b các nề ế ế ớ ầ ị ướ ước c ng qu c nh M , Anh, pháp n m gi ố ư ỹ ắ ữ

b) đ ng nh t chi phí ti n lố ấ ề ương công nhân

c) giá c do quy lu t cung c u quy t đ nhả ậ ầ ế ị

Trang 10

câu 5:thương m i qu c t làạ ố ế

a)là s trao đ i háng hoá gi a 2 qu c gia.ự ổ ữ ố

b) là toàn b ho t đ ng trao đ i mua bán hàng hoá và dich v gi a các qu c gia.ộ ạ ộ ổ ụ ữ ố

c)các qu c gia dùng ti n c a mình đ đ u t vào nố ề ủ ể ầ ư ước khác đ s n xu tể ả ấ

d)c nh tranh hoàn toàn gi a các doanh nghi p c a các qu c gia khác nhau ạ ữ ệ ủ ố

ch n bọ

câu 6: nguyên t c t do hoá thắ ự ương m i làạ

a)ai m nh h n s có nhi u quy n l i h n trong các ho t d ng thạ ơ ẽ ề ề ợ ơ ạ ộ ương m iạ

b)ch thanh toán b ng nh ng đông ti n m nh có giá tr thanh toán qu c tỉ ằ ữ ề ạ ị ố ế

c)trao đ i và mua bán hàng hoá và d ch v m t cách t doổ ị ụ ộ ự

d) ngang b ng dân t cằ ộ

ch n dọ

câu 7 :các lo i đ u t sau đ u t nào không ph i là FDIạ ầ ư ầ ư ả

a)công ty honda c a nh t b n đ u t 100% vào vi t nam đ s n xu t xe máyủ ậ ả ầ ư ệ ể ả ấ

b)m t ngộ ười vi t nam vay ti n c a ngệ ề ủ ười thân M 20000$ đ đ u t vào c a háng bán máy tínhở ỹ ể ầ ư ử

c)chính ph vi t nam vay chính ph M đ xây d ng c u đủ ệ ủ ỹ ể ự ầ ường

d) chính ph M h tr 10000$ cho chủ ỹ ỗ ợ ương trình xoá đói gi m nghèo c a chính ph vi t namả ủ ủ ệ

câu 10 :t giá h i đoái b bi n đ ng không ph i là do nhân t nào dỷ ố ị ế ộ ả ố ưới đây

a)chênh l ch lãi su t gi a các qu c giaệ ấ ữ ố

Trang 12

Câu 4 M t ho t đ ng t m th i nh p kh u hàng hoá- d ch v sau đó ti n hành xu t kh u sang nộ ạ ộ ạ ờ ậ ẩ ị ụ ế ấ ẩ ước th 3 v iứ ớ

đi u ki n hàng hoá không qua gia công ch bi n là ho t đ ng.ề ệ ế ế ạ ộ

d gi m t tr ng r t m nh không nh ng tả ỷ ọ ấ ạ ữ ương đ i mà còn tuy t đ i.ố ệ ố

Câu 9 Đi u nào sau đây không thu c tính ch t c a đ u t qu c t ề ộ ấ ủ ầ ư ố ế

a bình đ ng và t nguy n.ẳ ự ệ

b đa phương và đa chi u.ề

c không h p tác v i các nợ ớ ướ ư ảc t b n ch nghĩa.ủ

d h p tác và c nh tranh.ợ ạ

Câu 10.S d ng lý thuy t tuy t đ i c a Adam Smith đ l a ch n t l hai m t hàng c a hai qu c gia I&IIử ụ ế ệ ố ủ ể ự ọ ỷ ệ ặ ủ ố

được cho dướ ải b ng sau

Ngày đăng: 14/08/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w