1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm kinh tế quốc tế_5 pps

20 287 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 372,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các quan hệ về di chuyển quốc tế hàng hoá và dịch vụ b.. Các quan hệ về di chuyển quốc tế t bản c.. Các quan hệ về di chuyển nguồn nhân lực trong nớc d.. Các nền kinh tế của các quốc

Trang 1

câu 1:môi quan h trong kinh t qu c t là m i qu n h nàoệ ế ố ế ố ả ệ

a) quan h di chuy n hàng hoá quôc t v hàng hoá vá dich vệ ể ế ề ụ

b) quan h di chuy n qu c t v v n va ngu n l cệ ể ố ế ề ố ồ ự

c) quan h di chuy n tài chính và ti n tệ ể ề ệ

d) tât c các quan h trênả ệ

câu 2:thương m i qu c t là gi?ạ ố ế

a) la ho t đ ng luân chuy n ti n t gi a các qu c giaạ ộ ể ề ệ ữ ố

b) là ho t đ ng nh n vi n tr hàng hoá t nạ ộ ậ ệ ợ ừ ước ngoài

c) là ho t đ ng trao đ i mua bán hàng hoá d ch v gi a các qu c giaạ ộ ỏ ị ụ ữ ố

d) là ho t đ ng đâu t ra nạ ộ ư ước ngoài

câu 3 :s v c c u hàng hoá xu t nh p kh u có xu hự ề ơ ấ ấ ậ ẩ ướng

a) tăng t tr ng lỷ ọ ương th c th c ph m và nguyên li u thô,tăng t trong tinh trư ự ẩ ệ ỷ ế

b) gi m t trong lao đ ng gi n đ n ,tăng t tr ng hàng hoá co lao đ ng ph c t pả ỷ ọ ả ơ ỷ ọ ọ ứ ạ c) gi m t tr ng lả ỷ ọ ương th c th 4dc ph m và nguyên li u thô ,tăng t tr ng tinh trự ự ẩ ệ ỷ ọ ế d) c b va cả

câu 4:gi đ nh nào sao đây không ph i la gi đ nh trong thuy t l i th so sánh cua A.SMIHTả ị ả ả ị ế ợ ế

a) th gi i ch có 2 qu c gia,m i qu c gia ch s n xu t 2 lo i m t hàngế ớ ỉ ố ỗ ố ỉ ả ấ ạ ặ

b) m i qu c có l i th tuy t đ i v m t m t hàngỗ ố ợ ế ệ ố ề ộ ặ

c) giá c hàng hoá do giá tr quy t đ nhả ị ế ị

d) quy lu t cung c u quy t đ nh lậ ầ ế ị ưọng hang hoá

câu 5: nguyên tăc trong thương mai qu c t la nguyên tăc nàoố ế

a) ch đ nế ộ ươ ưc u đãi ngộ

b) nguyên tăc công băng dân t c ộ

c) nguyên t c tắ ương h cac bên dành cho nhauỗ

d) t t c đáp án trênấ ả

câu 6 : đi u nào sau đây không ph i là vai trò ch chính sách thu quan ề ả ử ế

a) ch ng buôn l u qua biên gi i ố ậ ớ

b) đi u ti t xu t nh p kh uề ế ấ ậ ẩ

c) b o v th trả ệ ị ường trong nước

d) tăng thu nh p cho ngân sáchậ

câu 7: công ty 100% v n nố ươc ngaòi là hinh th c đàu t c a lo i hình v n nàoứ ư ủ ạ ố

a) v n đ u t ODAố ầ ư

b) v n FDIố

c) vi n tr không hoàn l iệ ợ ạ

d) không ph i dáp án nào trênả ở

câu 8 :ch đ b n vi la hình th c c a h thông nàoế ọ ả ứ ủ ệ

a) h thông ti n t qu c tệ ề ệ ố ế

b) h th ng tài chính qu c tệ ố ố ế

c) h thông ngân hàng qu c tệ ố ế

d) h th ng ch ng kho n qu c tệ ố ứ ả ố ế

câu 9: vi t nam k t thúc vòng đàm phán cu i cung f đ ra nh p WTOvao năm nào?ệ ế ố ẻ ậ

a) 1999

b) 2000

c) 2006

d) 2007

câu 10: chính sach nào sau đay không phai la chính sach ty giá hôi đoái

a) t giá h i đoái c đ nhỷ ố ố ị

b) t giá h i đoái th n iỷ ố ả ổ

c) t giá c đ nh có th n iỷ ố ị ả ổ

d) t giá c đ nh có ki m soátỷ ố ị ể

câu 11: vi t nam chính th c áp d ng vi c căt gi m thu AFTA vào năm nào?ệ ứ ụ ệ ả ế

a) 1996

Trang 2

b) 1999

c) 2000

d) 2004

câu 12: phương th c nào không ph i la phứ ả ương th c cung c p ODAứ ấ

a) h tr cán cân thanh toán va ngân sáchỗ ợ

b) h tr d ánỗ ợ ự

c) h tr trỗ ợ ương trình

d) đ u t tr c ti p và qu n lý d ánầ ư ự ế ả ự

câu 13;s c mua c a đ ng n i t gi m so v i đòng ngo i t có anh hứ ủ ồ ộ ệ ả ớ ạ ệ ưởng gi t i tình hinh trongơ

nước

a) xu t kh u thu n l i ấ ẩ ậ ợ b) nh p kh u khó khănậ ẩ c) c xu t kh u va nh p kh u đ u kho khănả ấ ẩ ậ ẩ ề d) đáp án ava b

câu 14 : s c mua c a đ ng n i t gi m so v i đ ng ngo i t có nh hư ủ ồ ộ ệ ả ớ ồ ạ ệ ả ưởng gì t i tình hình trongớ

nước

a) đâu t ra nư ước ngaòi thu n l iậ ợ b) đâu t ra nư ươc ngoài kho khăn c) đ u t ra nầ ư ước ngoài khó khăn , đ u t t nầ ư ừ ước ngoai vao thu n l iậ ợ d) đ u t ra nầ ư ước ngoái thu n l i,ậ ợ đ u t t nầ ư ừ ước ngoài vào kho khăn câu15 :n i dung chính c a h th ng ti n t th 4 la ộ ủ ệ ố ề ệ ứ

a) thi t l p ch đ b n c vàngế ậ ế ộ ả ị b) thi t l p ch đ b n vi vàng h i đoáiế ậ ế ộ ả ố c) thành lâp IMF va WB

d) không có n i dung nào trênộ ở

đáp án:1a;2c;3d;4d;5d;6a;7b;8a;9c;10c;11c;12d;13d;14c;15c

Câu1: Hi p đ nh bình thệ ị ường hoá quan h thệ ương m i vĩnh vi n mà M ạ ễ ỹ

ký v i Vi t Nam có tên là gì?ớ ệ

a:NTR b:RPN c:NTR d:TNP

Câu 2: Tác đ ng c a thộ ủ ương m i qu c t : khi t giá h i đoái tăng có tác ạ ố ế ỷ ố

đ ng nào sau đây?ộ

a:b t l i cho nấ ợ ước xu t nh ng l i cho nấ ư ợ ước nh pậ

b:b t l i cho nấ ợ ước nh p nh ng l i cho nậ ư ợ ước xu tấ

c:b t l i cho c hai nấ ợ ả ước xu t và nh p ấ ậ

d:có l i cho c hai nợ ả ước xu t và nh pấ ậ

Câu 3: Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài(FDI) là m t lo i hình c a đ u t ộ ạ ủ ầ ư

qu c t trong đó ngố ế ười ch s h u v n d ng th i là?ủ ở ữ ố ồ ờ

a:ngườ ựi tr c ti p qu n lý v nế ả ố

b:người đi u hành ho t đ ng s d ng v nề ạ ộ ử ụ ố

c:ngườ ựi tr c ti p qu n lý v n và đi u hành s d ng v nế ả ố ề ử ụ ố

d:t t c phấ ả ương án trên là sai

Câu 4: Lu t đ u t nậ ầ ư ước ngoài t i Vi t Nam có t tạ ệ ư ưởng ch đ o là gì?ủ ạ

a:t o nên khung pháp lý thu n l i và bình đ ngạ ậ ợ ẳ

b:quan tâm thu hút v n đ u t nố ầ ư ước ngoài

c:làm sao ra tăng xu t kh u gi m nh p kh uấ ẩ ả ậ ẩ

d:t o m i quan h kinh t lâu b n v i các nạ ố ệ ế ề ớ ước

Câu 5: Th c hi n chi n lự ệ ế ược phát tri n kinh t xã h i trong 5 năm t iể ế ộ ớ

m c tiêu đ u t phát tri n c a Vi t Nam là gì?ụ ầ ư ể ủ ệ

Trang 3

a:tăng nhanh v n đ u t phát tri n kinh t xã h iố ầ ư ể ế ộ

b:xây d ng c c u kinh t có hi u quự ơ ấ ế ệ ả

c:nâng cao s c c nh tranhứ ạ

d:t t c phấ ả ương án trên là sai

Câu 6: Khi m c lãi su t ng n h n c a m t nứ ấ ắ ạ ủ ộ ước tăng lên 1 cách tương

đ i so v i các nố ớ ước khác,trong đi u ki n các nhân t khác không ề ệ ố

đ i thì sao?ổ

a:v n ng n h n t trong nố ắ ạ ừ ướ ẽ ảc s gi m

b:v n ng n h n t nố ắ ạ ừ ước ngoài s ch y vào ẽ ả

c:làm cung ngo i h i gi mạ ố ả

d:làm c u ngo i h i tăngầ ạ ố

Câu 7: Dưới ch đ t giá h i đoái th n i t do,t i m c t giá cao h n ế ộ ỷ ố ả ổ ự ạ ứ ỷ ơ

m c t giá cân b ng,m c cung đôla s vứ ỷ ằ ứ ẽ ượt quá m c c u nên?ứ ầ

a:t giá s có xu hỷ ẽ ướng gi mả

b:t giá s có xu hỷ ẽ ướng tăng

c:không nh hả ưởng đ n t giáế ỷ

d:làm t giá cân b ng tăngỷ ằ

Câu 8: Trong các tác đ ng tiêu c c c a đ u t qu c t thì đâu là tácộ ự ủ ầ ư ố ế

đ ng đ i v i nộ ố ớ ước ch đ u t ?ủ ầ ư

a:khuy ch trế ương đượ ảc s n ph m,danh ti ng,t o l p uy tín vàẩ ế ạ ậ

tăng cường v th trên th trị ế ị ường th gi iế ớ

b:t o đi u ki n đ khai thác các ngu n tài nguyênạ ề ệ ể ồ

c:giúp cho vi c xây d ng các khu công nghi p nh m h tr cho ệ ự ệ ằ ỗ ợ

quá trình công nghi p hoá,chuy n d ch c c u kinh tẹ ể ị ơ ấ ế

d:góp ph n kh c ph c nh ng khó khăn do thiên tai ho ho n ầ ắ ụ ữ ả ạ

và gi i quy t các v n đ xã h iả ế ấ ề ộ

Câu 9: Vi t Nam tr thành thành viên chính th c c a ASEAN vào ngàyệ ở ứ ủ nào?

a:28/7/1995 b:28/7/1997

c:12/6/1996 d:12/6/1997

Câu 10: Vi c xoá b hàng rào thu quan và phi thu quan s có tính ệ ỏ ế ế ẽ

ch t nh th nào đ i v i các doanh nghi p?ấ ư ế ố ớ ệ

a:các doanh nghi p ch u s c ép c nh tranh qu c t khu v c ệ ị ứ ạ ố ế ự

do đó ph i đ i m i toàn di n và vả ổ ớ ệ ươn lên được trong c nh ạ

tranh

b:các doanh nghi p có th b phá s n n u không đ kh năng ệ ể ị ả ế ủ ả

vươn lên trong c nh tranhạ

c:không t o môi trạ ường thu n l i cho các doanh nghi pậ ợ ệ

d:c a và bả

Câu 11: S phân bi t gi a các h th ng ti n t qu c t d a vào y uự ệ ữ ệ ố ề ệ ố ế ự ế

t c b n nào?ố ơ ả

a:xác đ nh t giá h i đoáiị ỷ ố

b:các d ng d tr ti n t qu c tạ ự ữ ề ệ ố ế

c: đáp án a và b

d:không có đáp án nào

Câu 12: Lý thuy t nào sau đây cho r ng “các công ty s th c hi n đ uế ằ ẽ ự ệ ầ

t ra nư ước ngoài khi h i đ ba l i th đó là đ a đi m,s h u,n i ộ ủ ợ ế ị ể ở ữ ộ

hoá?

a:lý thuy t l i ích cân b ngế ợ ằ

b:lý thuy t chu kỳ s ng qu c t c a s n ph mế ố ố ế ủ ả ẩ

c:lý thuy t quy n l c th trế ề ự ị ường

Trang 4

d:lý thuy t chi t trungế ế

Cõu 13: Quỏ trỡnh h p nh t cỏc n n kinh t trong m t h th ng kinh tợ ấ ề ế ộ ệ ố ế

th ng nh t mà quan h kinh t đố ấ ệ ế ượ ắc s p x p trong m t tr t t ế ộ ậ ự

nh t đ nh trờn c s tho thu n gi a cỏc nấ ị ơ ở ả ậ ữ ước thu c khỏi ni m ộ ệ

nào?

a:h i nh p kinh t qu c tộ ậ ế ố ế

b:liờn k t kinh tế ế

c:kh i t do m u d ch qu c tố ự ậ ị ố ế

d:t p đoàn cỏc n n kinh tậ ề ế

Cõu 14: Năm nào thỡ Vi t Nam đệ ược k t n p vào APEC?ế ạ

a:1997 b:1998 c:1999 d:2000

Cõu 15: Trong cỏc hỡnh th c h tr phỏt tri n chớnh th c-ODA thỡ hỡnh ứ ỗ ợ ể ứ

th c nào sau đõy là sai?ứ

a:ODA khụng hoàn l iạ

b:ODA cho vay u đóiư

c:ODA cho cỏc doanh nghi p vayệ

d:ODA h n h pỗ ợ

Đỏp ỏn: 1c,2b,3c,4a,5d,6b,7a,8a,9a,10d,11c,12d,13b,14b,15c

Câu1: Nền kinh tế thế giớ i bao gồm :

a Nền kinh tế của các quốc gia

b Các chủ thể của nền kinh tế

c Các quan hệ kinh tế quốc tế

d Cả b và c

Đáp án : d

Câu2: Quan hệ nào sau đây không thuộc quan hệ kinh tế quốc tế :

a Các quan hệ về di chuyển quốc tế hàng hoá và dịch vụ

b Các quan hệ về di chuyển quốc tế t bản

c Các quan hệ về di chuyển nguồn nhân lực trong nớc

d Các quan hệ về di chuyển quốc tế các phơng tiện tiền tệ

Đáp án : c

Câu3: Chủ thể của nền kinh tế thế giớ i bao gồm:

a Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập trên thế giớ i

b Các tổ chức quốc tế

c Các l iên kết kinh tế quốc tế

d Tất cả các bộ phận trên

Đáp án : d

Câu4: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của nền kinh tế thế giớ i :

a Tốc độ tăng tr ởng của nền kinh tế thế giớ i có xu hớng tăng nhanh và

đồng đều giữa các nớc và các khu vực

b Sự bùng nổ về khoa học công nghệ

c Xu thế quốc tế hoá nền kinh tế thế giớ i

d Kinh tế khu vực châu á- thái bình dơng nổi lên đang làm cho trung tâm của nền kinh tế thế giớ i chuyển dần về khu vực này.

Đáp án : a

Câu5: Nội dung của thơng mại quốc tế là:

a Xuất nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ và xuất khẩu tạ i chỗ

Trang 5

b Gia công quốc tế

c Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

d Tất cả các nội dung trên

Đáp án : d

Câu6: Hàng hoá đợc chuyển qua một nớc trung gian, tại đây đã diễn ra hành

vi mua và bán là hoạt động :

a Trao đổi

b Tái xuất khẩu.

c Xuất khẩu.

d Chuyển khẩu.

Đáp án : b

Câu7: Trong các đặc điểm sau đặc điểm nào không phải là đặc điểm

của thơng mại quốc tế :

a Thơng mại quốc tế tăng với tốc độ nhanh, cao hơn so với tốc độ tăng tr ởng của nền sản xuất

b Cơ cấu mặt hàng trong thơng mại quốc tế thay đổi với xu hớng

giảm tỷ trọng của nhóm hàng l ơng thực thực phẩm.

c Chu kỳ sống của sản phẩm đang co xu hớng ngày càng tăng lên .

d Xuất hiện nhiều phơng thức cạnh tranh.

Đáp án : c

Câu 8: Lý thuyết về l ợ i thế tuyệt đối của ADamSmith giả định :

a Thế giớ i có hai quốc gia, mỗi quốc gia sản xuất hai mặt hàng và mỗi quốc gia chỉ có l ợ i thế tuyệt đối trong sản xuất một mặt hàng.

b Ông đồng nhất chi phí sản xuất với tiền l ơng công nhân

c Giá cả hoàn toàn do chi phí quyết định

d Cả 3 giả định trên.

Đáp án : d

Câu 9: Cho bảng về chi phí sản xuất mặt hàng X, Y của 2 quốc gia I và I I

nh

sau:

Quốc gia Mặt hàng(h/sp)

I I I

X 1/6 1/1

Y 1/

4 1/ 2

Theo lý thuyết về l ợ i thế so sánh ta có:

a Quốc gia I sẽ xuất khẩu mặt hàng X.

b Quốc gia I I sẽ xuất khẩu mặt hàng X.

c Quốc gia I I sẽ xuất khẩu mặt hàng Y.

d a và c.

Đáp án : d

Trang 6

Câu10: Lợi thế của đầu t trực tiếp nớc ngoài (FDI ) đối với nớc chủ đầu

t

là:

a Tránh đợc hàng rào bảo hộ mậu dịch và chiếm lĩnh thị tr -ờng nớc

sở tại

b Có thể tiếp thu đợc kĩ thuật và công nghệ tiên tiến của nớc sở tại

c Chủ đầu t có thể gặp rủi ro cao.

d Giúp cho nớc này có thể giải quyết đợc khó khăn về mặt kinh tế.

Đáp án : a

Câu11: Đặc điểm chính của hệ thống tiền tệ quốc tế là:

a Hệ thống tiền tệ thứ I (1867- 1914) : công nhận vàng là tiền tệ thế giớ i

b Hệ thống tiền tệ thứ I I ( 1922- 1939) : Vàng và một số đồng tiền chủ yếu khác nh : Đô la Mĩ, bảng Anh, Franc Pháp cùng thực hiện chức năng tiền tệ thế giớ i

c Hệ thống tiền tệ thứ I I I ( 1945-1971): Hình thành hai tổ chức tài chính quốc tế : IMF và WB nhằm soạn thảo ra quy chế thực hiện cho các nớc thành viên

d Tất cả các đặc điểm trên.

Đáp án : d

Câu12: Cho tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền Việt Nam và đô la Mĩ là :

1USD =16000VND Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam là m%, của Mĩ là n% Khi đó công thức tính tỷ giá hối đoái sau lạm phát là:

a 1USD =16000VND * m/n

b 1USD =16000VND * n/m

c 1USD =16000VND * (1+m ) / (1+n)

d 1USD =16000VND * (1+n) / (1+m)

Đáp án: c

Câu13: Trong điều kiện chính phủ có thể tăng l∙i suất thì : 

a Lợng cung tiền thực tế trong l u thông tăng lên.

b Lợng cung tiền thực tế trong l u thông giảm đi.

c Lợng cung tiền thực tế trong l u thông không thay đổi.

d Không có phơng án nào ở trên.

Đáp án: b

Câu14: Cán cân thanh toán quốc tế của một nớc bao gồm những nội dung chính

sau:

a Tài khoản vãng lai ( hạng mục thờng xuyên).

b Tài khoản vốn

c Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia.

d Tất cả các hạng mục trên.

Đáp án: d

Câu15: Câu nào cha đúng trong các câu sau đây:

Trang 7

a Tài khoản vãng lai bao gồm các hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ.

b ODA nằm trong tài khoản vãng lai

c ODA nằm trong tài khoản vốn.'

d Tài khoản vốn gồm các khoản đầu t trong nớc ra nớc ngoài và các khoản vay ngắn hạn.

Đáp án: c

1.Kinh t qu c t nghiờn c u: ế ố ế ứ

a Nghiờn c u n n kinh t th gi i.ứ ề ế ế ớ

b Nghiờn c u m i quan h ph thu c l n nhau v m t kinh t gi a cỏc qu c gia.ứ ố ệ ụ ộ ẫ ề ặ ế ữ ố

c Nghiờn c u n n kinh t c a m t qu c gia và m i quan h kinh t gi a qu c gia này v i cỏc qu c gia khỏc.ứ ề ế ủ ộ ố ố ệ ế ữ ố ớ ố

d a & b đỳng

=> Đỏp ỏn: d

2 Trung tõm c a n n kinh t th gi i đang chuy n d n v khu v c nào: ủ ề ế ế ớ ể ầ ề ự

a B c Mắ ỹ

b EU

c Chõu Á - Thỏi Bỡnh Dương

d Nam M ỹ

=> Đỏp ỏn: c

3.Thuy t tr ng th ế ọ ươ : ng

a Đ cao vai trũ c a vi c phỏt tri n thề ủ ệ ể ương nghi pệ

b Noi r ng Đ t nằ ấ ước ch nh p siờu là đ t nỉ ậ ấ ước y u.ế

c.M t qu c gia ch cú th th l i do ngo i thộ ố ỉ ể ủ ợ ạ ương, n u xu t kh u vế ấ ẩ ượt nh p kh u.ậ ẩ

d C 3 đỏp ỏn đ u đỳngả ề

=> Đỏp ỏn: d

4 Đăc đi m nào c a n n kinh t th gi i đó ch ra con đ ể ủ ề ế ế ớ ỉ ườ ng phỏt tri n m i cho cỏc qu c gia là đ u t ể ớ ố ầ ư vào ngu n l c ch t xỏm: ồ ự ấ

a Xu th qu c t hoỏ n n kinh t th gi i.ế ố ế ề ế ế ớ

b S bựng n v khoa h c cụng ngh ự ổ ề ọ ệ

c S bựng n dõn s ự ổ ố

d ễ nhi m mụi trễ ường

=> Đỏp ỏn: b

5 H n ng ch : ạ ạ

a Đem l i thu nh p cho chớnh ph ạ ậ ủ

b Khụng đem l i thu nh p cho chớnh ph ạ ậ ủ

c Đem l i l i nhu n cho ngạ ợ ậ ườ ượ ấi đ c c p gi y phộp nh p kh u theo h n ng ch.ấ ậ ẩ ạ ạ

d C b & c ả

=> Đỏp ỏn: d

6 Xu h ướ ng thay đ i c c u m t hàng trong th ổ ơ ấ ặ ươ ng m i qu c t là: ạ ố ế

a Tăng đỏng k t tr ng c a nhúm hàng lể ỷ ọ ủ ương th c, th c ph mự ự ẩ

Trang 8

b Tăng m nh t tr ng c a nhóm hàng nguyên v t li u, gi m m nh t tr ng c a d u m và khí đ t.ạ ỷ ọ ủ ậ ệ ả ạ ỉ ọ ủ ầ ỏ ố

c Gi m t tr ng hàng thô, tăng nhanh t tr ng hàng công nghi p ch t o, nh t là máy móc thi t b và nh ngả ỷ ọ ỉ ọ ệ ế ạ ấ ế ị ữ

m t hang tinh ch ặ ế

d.Gi m t tr ng nhóm m t hàng ch a đ ng hàm lả ỷ ọ ặ ứ ự ượng công ngh cao, và vôn l n.ệ ớ

=> Đáp án: c

7 Chuy n kh u là: ể ẩ

a Bán hàng hoá tr c ti p cho đoàn ngo i giao và khách du l ch nự ế ạ ị ước ngoài t i nạ ướ ở ạc s t i

b Xu t kh u t m th i hàng hoá t bên ngoài vào, sau đó ti n hành xu t kh u sang nấ ẩ ạ ờ ừ ế ấ ẩ ước th 3 v i đi u ki nứ ớ ề ệ hàng hoá đó không qua gia công ch bi nế ế

c Các d ch v nh v n t i quá c nh,l u kho , l u bãi, b o qu n ị ụ ư ậ ả ả ư ư ả ả

d Bán hàng hoá tr c ti p cho nự ế ước ngoài

=> Đáp án:c

8 T giá h i đoái tăng : ỷ ố

a Tác đ ng b t l i cho nh p kh u và xu t kh uộ ấ ợ ậ ẩ ấ ẩ

b Tác đ ng có l i cho nh p kh u và xu t kh uộ ợ ậ ẩ ấ ẩ

c Tác đ ng b t l i cho nh p kh u và có l i cho xu t kh uộ ấ ợ ậ ẩ ợ ấ ẩ

d Tác đ ng b t l i cho xu t kh u và có l i cho nh p kh uộ ấ ợ ấ ẩ ợ ậ ẩ

=> Đáp án: c

9 Thuy t tr ng th ế ọ ươ ng:

a Đ cao vai trò c a chính ph , đ c bi t là trong lĩnh v c ngo i thề ủ ủ ặ ệ ự ạ ương

b Chính ph không c n can thi p vào các ho t đ ng mâu d ch.ủ ầ ệ ạ ộ ị

c V a đ cao vai trò c a chính ph , v a đ cao s t do hoá thừ ề ủ ủ ừ ề ự ự ương m i.ạ

d Không đáp án nào đúng

=> Đáp án: a

10.

N ướ c X N ướ c Y

Theo lý thuy t l i th tuy t đ i thì: ế ợ ế ệ ố

a Nước X xu t A nh p B ấ ậ

b Nước Y xu t A nh p B.ấ ậ

c Nước X t s n xu t c A và B.ự ả ấ ả

d Không có đáp án nào đúng

=> Đáp án: b

11.

N ướ c X N ướ c Y

Trang 9

S n ph m B ả ẩ 4 2

Theo lý thuy t l i th so sánh thì : ế ợ ế

Nước X xu t kh u A, nh p kh u B ấ ẩ ậ ẩ

Nước X xu t kh u B, nh p kh u A ấ ẩ ậ ẩ

Nước Y xu t kh u B, nh p kh u A ấ ẩ ậ ẩ

Không có đáp án nào đúng

=> Đáp án: b

12 T giá h i đoái c đ nh là : ỷ ố ố ị

a T giá đỷ ượ ấc n đ nh m t m c c đ nh.ị ở ộ ứ ố ị

b Là t giá n đ nh m c giá trung tâm và cho phép giao đ ng trong m t gi i h n nh t đ nh.ỷ ấ ị ứ ộ ộ ớ ạ ấ ị

c Là t giá ph thu c hoàn toàn vào cung c u gi a các đ ng ti n.ỷ ụ ộ ầ ữ ồ ề

d Không có đáp án nào đúng

=> Đáp án: b

13 Đ u t gián ti p n ầ ư ế ướ c ngoài :

a Làm tăng kh năng góp v n đ u t vì ch đ u t đả ố ầ ư ủ ầ ư ược góp v n t i đa.ố ố

b Làm tăng hi u qu v n đ u t ệ ả ố ầ ư

c Doanh nghi p có kh năng phân tán r i ro kinh doanh cho nh ng ngệ ả ủ ữ ười mua c phi u và trái phi uổ ế ế

d Ph m vi đ u t đạ ầ ư ược m r ngở ộ

=> Đáp án: c

14 Liên k t kinh t : ế ế

a Là ho t đ ng b t bu c các chính ph tham gia.ạ ộ ắ ộ ủ

b Làm gi m s ph thu c l n nhau gi a các qu c gia.ả ự ụ ộ ẫ ữ ố

c Góp ph n lo i b tính bi t l p c a n n kinh t và ch nghĩa c c b c a t ng qu c gia.ầ ạ ỏ ệ ậ ủ ề ế ủ ụ ộ ủ ừ ố

d Ti t ki m đế ệ ược các chi phí qu n lý, chi phí h i quan c a kh u và các lo i chi phí giao d ch khác.ả ả ử ẩ ạ ị

=> Đáp án: d

15 Thu quan: ế

a Thường b o h các ngành công nghi p s d ng nhi u y u t khan hi mả ộ ệ ử ụ ề ế ố ế

b Thu quan làm gi m thu nh p th c t c a nh ng nhân t khan hi m c a m t nế ả ậ ự ế ủ ữ ố ế ủ ộ ước và làm tăng thu nh pậ

th c t c a nh ng nhân t mang tính d th a.ự ế ủ ữ ố ư ừ

c Làm gi m thu nh p c a m t nả ậ ủ ộ ước và làm tăng thu nh p c a nậ ủ ước ngoài b ng vi c d ch chuy n c u t hàngằ ệ ị ể ầ ừ ngo i qu c sang hàng n i đ a.ạ ố ộ ị

d Không làm thay đ i cán cân thổ ương m i c a m t nạ ủ ộ ước

=> Đáp án: a

Câu 1: (C)

Nhi m v nào sau đây không ph I là nhi m v c n gi I quy t c a nhiên c u kinh t qu c t :ệ ụ ả ệ ụ ầ ả ế ủ ứ ế ố ế

A, cung c p nh ng kién th c khái quát vè m t n n kinh t th gi i hi n đ i ấ ữ ứ ộ ề ế ế ớ ệ ạ

B, cung c p nh ng ki n th c c b n v thấ ữ ế ứ ơ ả ề ương m i qu c t và nh ng chính sách nh hạ ố ế ữ ả ưởng đ n nóế

C, cung c p nh ng ki n th c c b n v vai trò c a chính ph trong n n kinh t th trấ ữ ế ứ ơ ả ề ủ ủ ề ế ị ường

D, cung c p nh ng ki n th c c b n v s di chuy n qu c t các ngu n l c ấ ứ ế ứ ơ ả ề ự ể ố ế ồ ự

Trang 10

Câu 2: (E)

Kinh té qu c t có m i liên h v i các môn khoa h c khác là:ố ế ố ệ ớ ọ

A, l ch s các h c thuy t kinh tị ử ọ ế ế

B, kinh t phát tri nế ể

C, đ a lí kinh t th gi i ị ế ế ớ

D, không có môn nào trong 3 môn trên

E, t t c các môn trên ấ ả

Câu 3: (B)

Vi t Nam gia nh p khu v c t do m u d ch Đông Nam á (AFTA) vào th i gian nào?ệ ậ ự ự ậ ị ờ

A, 01/01/1995

B, 01/01/1996

C, 28/07/1995

D, 28/07/1996

Câu 4: (B)

T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a Vi t Nam năm 2006 là:ế ủ ệ

A, 7,83%

B, 8,16%

C, 8,36%

D, 8,63%

Câu 5: (D)

N i dung nào dộ ưới dây không ph i là n i dung c a thả ộ ủ ương m i qu c t :ạ ố ế

A, ho t đông xu t nh p kh u hàng hóa và dich v ạ ấ ậ ẩ ụ

B, gia công qu c tố ế

C, táI xu t kh u và chuy n kh uấ ẩ ể ẩ

D, gia công ch bi n hàng hóa ph c v th trể ế ụ ụ ị ường n i đ a ộ ị

Câu 6: (D)

Xu hướng chi ph i tr c ti p d n thố ự ế ế ương m i c a các qu c gia là:ạ ủ ố

A, b o h m u d ch ả ộ ậ ị

B, t do hóa thự ương m iạ

C, thu ch ng tr c pế ố ợ ấ

D, c A và Bả

E, c A và Cả

Câu 7: (A)

Cho năng su t lao đ ng c a 2 qu c gia I và II trong vi c s n xu t 2 hàng hóa X và Y là:ấ ộ ủ ố ệ ả ấ

QG

Ngày đăng: 14/08/2014, 05:21

w