Tài kho n vãng laiả... Các ngân hàng, các nhà môi gi i, các doanh nghi p và các cá nhân.. Các ngân hàng, các doanh nghi p, các công ty xuyên qu c gia và các doanh nghi p.. Các các công t
Trang 1D.H th ng ti n t châu Âu (EMS)ệ ố ề ệ
Câu 9 NAFTA là tên vi t t t th trế ắ ị ường t do c a khu v c nào?ự ủ ự
Trang 2Câu 13: T giá h i đoái c a Vi t Nam và M là 1USD = 16000VND.T l l m phát c a Vi t Nam là 7% , c aỷ ố ủ ệ ỹ ỷ ệ ạ ủ ệ ủ
M là 4% T giá h i đoái sau l m phát là bao nhiêuỹ ỷ ố ạ
b.lượng cung ti n trong l u thông gi m điề ư ả
c.lượng cung ti n trong l u thông tăng lênề ư
d.c a,bả
Câu 16: khi đ ng vi t nam tăng giá so v i đ ng đô la m thì:ồ ệ ớ ồ ỹ
a.khuy n khích hàng hoá vi t nam xu t kh u sang ế ệ ấ ẩ ỹ
b khuy n khích hàng hoá xu t kh usang vi t namế ỹ ấ ẩ ệ
c.hàng hoá c a vi t nam r h n hàng hoá c a mủ ệ ẻ ơ ủ ỹ
d.c a và cả
Câu 17: Cán cân thanh toán qu c t bao g m n i dung sau:ố ế ồ ộ
a tài kho n vãng lai và tài kho n v nả ả ố
b tài kho n d tr chính th c qu c giaả ự ữ ứ ố
c tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố
Trang 3a) T c đ tăng trố ộ ưởng c a n n kinh t th gi i có xu hủ ề ế ế ớ ướng tăng ch m và không đ ng đ u nhau gi a các nậ ồ ề ữ ướ c
Câu 2) Trong các ho t đ ng c a các quan h kinh t qu c t dạ ộ ủ ệ ế ố ế ưới đây, ho t đ ng nào có v trí quan tr ng, giạ ộ ị ọ ữ
v trí trung tâm mang tính ph bi n trong t t c các qu c gia:ị ổ ế ấ ả ố
Câu 4) Quan đi m nào sau đây không thu c trể ộ ường phái tr ng thọ ương:
a) Kh ng đ nh vai trò c a thẳ ị ủ ương m i qu c t ạ ố ế Đó là ngu n quan tr ng mang v quý kim cho đ t nồ ọ ề ấ ước
b) Chính ph không c n can thi p vào các ho t đ ng m u d ch qu c t Hãy đ cho nó đủ ầ ệ ạ ộ ậ ị ố ế ể ượ ực t do!
c) Vi c buôn bán v i nệ ớ ước ngoài không ph i xu t phát t l i ích chung c a c hai phía mà ch có thu vén choả ấ ừ ợ ủ ả ỉ
b) Th y đấ ược tính u vi t c a chuyên môn hoá ư ệ ủ
c) Ngay c khi m t qu c gia không có l i th tuy t đ i đ s n xu t c hai s n ph m v n có l i khi giaoả ộ ố ợ ế ệ ố ể ả ấ ả ả ẩ ẫ ợ
thương v i m t qu c gia khác đớ ộ ố ược coi là có l i th tuy t đ i đ s n xu t c hai s n ph mợ ế ệ ố ể ả ấ ả ả ẩ
d) a và c
Câu 6) S khác bi t c a h n ng ch nh p kh u so v i thu quan nh p kh u:ự ệ ủ ạ ạ ậ ẩ ớ ế ậ ẩ
a) H n ng ch nh p kh u không đem l i thu nh p cho chính ph và không có tác d ng h tr cho các lo i thuạ ạ ậ ẩ ạ ậ ủ ụ ỗ ợ ạ ế khác
b) H n ng ch nh p kh u có th bi n m t doanh nghi p trong nạ ạ ậ ẩ ể ế ộ ệ ước thành m t nhà đ c quy nộ ộ ề
c) H n ng ch nh p kh u đ a t i s h n ch s lạ ạ ậ ẩ ư ớ ự ạ ế ố ượng nh p kh u, đ ng th i gây nh hậ ẩ ồ ờ ả ưởng đ n giá n i đ aế ộ ị hàng hoá
d) a và b
Câu 7) Hình th c nào không ph i là đ u t tr c ti p nứ ả ầ ư ự ế ước ngoài:
a) H p tác kinh doanh trên c s h p đ ng h p đ ng h p tác kinh doanhợ ơ ở ợ ồ ợ ồ ợ
b) H tr phát tri n chính th c ODA ỗ ợ ể ứ
c) Doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài
d) Doanh nghi p liên doanhệ
Câu 8) L i th c a đ u t gián ti p nợ ế ủ ầ ư ế ước ngoài
a) Bên ti p nh n v n đ u t hoàn toàn ch đ ng trong s d ng v n, do đó v n đ u t đế ậ ố ầ ư ủ ộ ử ụ ố ố ầ ư ược phân b h p lý choổ ợ
Trang 4b) M c đ tăng hay gi m thu nh p qu c dân gi a các nứ ộ ả ậ ố ữ ước
c) M c chênh l ch lãi su t gi a các nứ ệ ấ ữ ước
Câu 2) T giá h i đoái gi a đ ng VND và đ ng ECU đỉ ố ữ ồ ồ ược xác l p nh sau: 1 ECU = 21.000 VNDậ ư
Gi s t l l m phát năm 2000 c a Vi t Nam là 6% và EU là 4% Hãy xác đ nh t giá h i đoái sau l m phát:ả ử ỉ ệ ạ ủ ệ ị ỉ ố ạa) 1 ECU = 31.000 VND
a) Lượng cung ti n trong l u thông tăngề ư
b) Lượng cung ti n trong l u thông gi m ề ư ả
c) Lượng cung ti n trong l u thông không thay đ iề ư ổ
Câu 5) N u đ ng VND m t giá so v i đ ng USD thì s nh hế ồ ấ ớ ồ ẽ ả ưởng nh th nào đ n ho t đ ng đ u t t trongư ế ế ạ ộ ầ ư ừ
nước ra nước ngoài
a) Thu n l iậ ợ
b) Khó khăn
c) Không b nh hị ả ưởng
Trang 5d) C 3 đáp án trên đ u saiả ề
Đáp án: 1d; 2d; 3a; 4b; 5b
Câu 1.Xu hướng nào sau đây ko ph i là xu hả ướng v n đ ng ch y u c a n n kinh t qu c t :ậ ộ ủ ế ủ ề ế ố ế
a.Khu v c hóa, toàn c u hóaự ầ
b.S liên k t c a nh ng nự ế ủ ữ ướ ớc l n có n n kinh t phát tri nề ế ể
c.S phát tri n vòng cung Châu Á- Thái bình dự ể ương
d.S phát tri n c a khoa h c công nghự ể ủ ọ ệ
câu 2.Xu hướng chi ph i đ n ho t đ ng thố ế ạ ộ ương m i c a các qu c gia là:ạ ủ ố
a.B o h m u d ch ả ộ ậ ị
b.T do hóa thự ương m iạ
c.a và b
d.Các s n ph m có hàm lả ẩ ượng công ngh cao có s c c nh tranh m nh mệ ứ ạ ạ ẽ
câu 3.N u CFSX X(1) /CFSXX(2) > CFSX Y(1) /CFSXY(20) thì:ế
a QG (1) s có l i th so sánh m t hàng Y ,QG (2) s có l i th so sánh m t hàng Xẽ ợ ế ở ặ ẽ ợ ế ở ặ
b QG (1) s có l i th so sánh m t hàng X ,QG (2) s có l i th so sánh m t hàng Yẽ ợ ế ở ặ ẽ ợ ế ở ặ
c QG (1) s có l i th so sánh m t hàng X và Yẽ ợ ế ở ặ
d QG (2) s có l i th so sánh m t hàng X.và Yẽ ợ ế ở ặ
câu 4.Nhi m v c a chính sách thệ ụ ủ ương m i qu c t là:ạ ố ế
a.T o đi u ki n cho các doanh nghi p trong nạ ề ệ ệ ước m r ng th trở ộ ị ường ra nước ngoài
b.Ph c v cho s phát tri n kinh t c a đ t nụ ụ ự ể ế ủ ấ ước
c.B o v th trả ệ ị ường n i đ a t o đi u ki n cho các doanh nghi p trong nộ ị ạ ề ệ ệ ước đ ng v ng và vứ ữ ươn lên trong ho tạ
đ ng kinh doanh qu c tộ ố ế
d a và c
câu 5.Ý nào sau đây ko ph n ánh đả ược đ c đi m c a thu quan nh p kh u:ặ ể ủ ế ậ ẩ
a.Ph thu c vào m c đ co giãn c a cung c u hàng hóa ụ ộ ứ ọ ủ ầ
b.Bi t trế ước đượ ả ược s n l ng hàng nh p kh uậ ẩ
c.Mang l i ngu n thu cho nhà nạ ồ ước
d.a va b
câu 6.Thu nh p kh u và thu xu t kh u s làm:ế ậ ẩ ế ấ ẩ ẽ
a.Làm gi m “lả ượng c u quá m c” đ i v i hàng hóa có th nh p kh uầ ứ ố ớ ể ậ ẩ
b.Làm gi m “lả ương cung quá m c “ trong nứ ước đ i v i hàng có th xu t kh uố ớ ể ấ ẩ
c Làm gi m”lả ượng cung quá m c “ đ i v i hang hóa có th nh p kh uứ ố ớ ế ậ ẩ
d a va b
câu 7.V n FDI đố ược th c hi n dự ệ ưới hình th c:ứ
a.H p tác liên doanh trên c s h p đ ng h p tác kinh doanhợ ơ ở ợ ồ ợ
b.Doanh nghi p liên doanhệ
c.Doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài
Trang 6b.T giá h i đoái gi a USD và VND s tăngỷ ố ử ẽ
c.T giá h i đoái gi a USD và VND s không thay đ iỷ ố ử ẽ ổ
d.T giá h i đoái gi a USD và VND s thay đ i ph thu c vào s n lỷ ố ử ẽ ổ ụ ộ ả ượng xu t nh p kh uấ ậ ẩ
Đáp án: 1-b,2-c,3-a,4-d,5-d,6-d,7-d,8-d,9-b,10-a
Câu 11 Trong đi u ki n chính ph tăng lãi su t thì:ề ệ ủ ấ
a Nhà đ u t gi m, ti t ki m c a ngầ ư ả ế ệ ủ ười dân tăng
b.Nhà đ u t gi m, ti t ki m c a ngầ ư ả ế ệ ủ ười dân gi mả
c.Nhà đ u t tăng, ti t ki m c a ngầ ư ế ệ ủ ười dân tăng
d,Nhà đ u t tăng, ti t ki m c a ngầ ư ế ệ ủ ười dân gi m ả
Câu 13 Ngu n v n ODA thu c tài kho n nào:ồ ố ộ ả
a Tài kho n vãng lai ả
b Tài kho n v nả ố
c Tài kho n d tr chính th c Qu c giaả ự ữ ứ ố
d Tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố
2 Trong đi u ki n chính ph tăng lãi su t thì:ề ệ ủ ấ
a Lượng cung ti n th c t trong l u thông tăngề ự ế ư
b Lượng cung ti n th c t trong l u thông gi mề ự ế ư ả
c Lượng cung ti n th c t trong l u thông không thay đ iề ự ế ư ổ
d C ba câu trên đ u sai.ả ề
3 V n ODA thu c tài kho n nào trong cán cân thanh toán qu c t :ố ộ ả ố ế
a Tài kho n vãng laiả
Trang 7b Tài kho n v nả ố
c Tài kho n d tr chính th cả ự ữ ứ
d Tài kho n chênh l ch s th ng kêả ệ ố ố
4 Vi t Nam b tru t quy n kh i t ch c IMF & WB vào năm nào?ệ ị ấ ề ỏ ổ ứ
Trang 8b Qu c gia I có l i th so sánh v hàng hoá Y, qu c gia II có l i th so sánh v hàng hoá Xố ợ ế ề ố ợ ế ề
c Qu c gia I có l i th so sánh v c hai m t hàng X và Y.ố ợ ế ề ả ặ
d Qu c gia II có l i th so sánh v c hai m t hàng X và Yố ợ ế ề ả ặ
5 Hai xu hướng c b n trong chính sách thơ ả ương m i qu c t là:ạ ố ế
a T do hoá thự ương m i và tăng cạ ường nh p kh u hàng hoáậ ẩ
b B o h m u d ch và tăng cả ộ ậ ị ường xu t kh u hàng hoáấ ẩ
8 FDI vào Vi t Nam góp ph n:ệ ầ
a B sung ngu n v n trong nổ ồ ố ước
1- d2- d 3- e4- a5-c6- a7- c8-d9-e10 –d
1 T giá m t đ ng ti n tăng lên ngay c khi s c mua c a nó gi m sút vì t giá h i đoái ph thu c vào: ỉ ộ ồ ề ả ứ ủ ả ỷ ố ụ ộ
a M c chênh l ch l m phát gi a các qu c gia ứ ệ ạ ữ ố
b M c chênh l ch lãi su t gi a các qu c gia ứ ệ ấ ữ ố
c M c đ tăng hay gi m thu nh p qu c dân gi a các nứ ộ ả ậ ố ữ ước
Trang 94 Lo i nghi p v ngo i h i ph i h p giũa hai nghi p v giao d ch ngo i h i giao d ch ngay co kỳ h n là : ạ ệ ụ ạ ố ố ợ ệ ụ ị ạ ố ị ạ
p Nghi p v ngo i h i.* ệ ụ ạ ố
q Nghi p v ngo i h i giao sau ệ ụ ạ ố
r Nghi p v ngo i h i có quy n chon ệ ụ ạ ố ề
s a+b+c
5 T giá h i đoái gi m gi a đ ng Vi t Nam và USD khi: ỷ ố ả ữ ồ ệ
t Người Vi t Nam thích hàng nh p kh u t M h n ệ ậ ẩ ừ ỹ ơ
u Người M thích hàng nh p kh u t Vi t Nam h n ỹ ậ ẩ ừ ệ ơ
v Thu nh p qu c dân c a M tăng so v i ngậ ố ủ ỹ ớ ười Vi t Nam ệ
w Lãi su t c a Vi t Nam gi m, lãi su t M tăng ấ ủ ệ ả ấ ỹ
x b+c.*
y a+b+c+d
6 Các nước đang phát tri n nên s d ng ch đ t giá : ể ử ụ ế ộ ỉ
z T giá h i đoái th n i t do ỷ ố ả ổ ự
aa T giá h i đoái c đ nh ỷ ố ố ị
bb T giá th n i có qu n lý.* ỷ ả ổ ả
cc K t h p các ch đ t giá trên gi a đ ng Vi t Nam và USD.ế ợ ế ộ ỷ ữ ồ ệ
7 Đ duy trì m c t giá h i đoái c đ nh th p h n m c t giá cân b ng: ể ứ ỷ ố ố ị ấ ơ ứ ỷ ằ
dd NHNN ph i bán ra m t lả ộ ượng ngo i t thi u h t tạ ệ ế ụ ương ng m i ngày ứ ỗ
ee NHNN ph i mua vào 1 lả ượng ngo i t thi u h t tạ ệ ế ụ ương ng m i ngày ứ ỗ
Trang 10jj NV kinh doanh chênh l ch t giá.* ệ ỷ
nn T giá gi a hai đ ng ti n tăng ỷ ữ ồ ề
oo T giá gi a hai đ ng ti n gi m ỷ ữ ồ ề ả
pp T giá gi a hai đ ng ti n không thay đ i ỷ ữ ồ ề ổ
qq Không xác đ nh đị ược vì còn tuỳ m c đ tăng l m phát và tăng trứ ộ ạ ưởng c a Vi t Nam so v i M *ủ ệ ớ ỹ
10 Các bi n pháp c a chính ph nh m gi m giá hàng hoá: ệ ủ ủ ằ ả
rr M r ng h n ng ch ở ộ ạ ạ
ss Gi m thu nh p kh u.Tăng t giá h i đoái ả ế ậ ẩ ỉ ố
tt T t c các phấ ả ương án trên.*
Câu 11: H n ngh ch có tác h i nhi u h n thu ạ ạ ạ ề ơ ế
a Vì h n ngh ch không đem l i ngu n thu cho NNạ ạ ạ ồ
b H n ngh ch mang tich ch t c ng nh cạ ạ ấ ư ắ
c H n ngh ch cho bi t trạ ạ ế ước sôa lượng hàng nh p kh uậ ẩ
d H n ngh ch có th bi n nhà s n xu t trong nạ ạ ể ế ả ấ ước thành m t nhà đ c quy nộ ộ ề
Đáp án :d
Câu 12: H n ch xu t kh u là hàng rào m u d ch phi thu quan vì:ạ ế ấ ẩ ậ ị ế
a H n ch xu t kh u các ngu n tài nguyên trong nạ ế ấ ẩ ồ ước
b Tăng lượng cung hàng trong nước mà không c n nh p kh uầ ậ ẩ
c Là bi n pháp qu c gia xk h n ch lẹ ố ạ ế ượng hàng xk sang nước mình m t cách t nguy nộ ự ệ
d (a)+(b)
e (a)+(b)+(c)
Đáp án :c
Câu 13: NN quy t đ nh tr c p XK cho m t hàng D thì ế ị ợ ấ ặ
a Giá m t hàng D trong nặ ước tăng lên
b Nước NK hàng D được hường m c giá th p h n giá tr th c c a hàng Dứ ấ ơ ị ự ủ
c Nhà SX thu l i t chính ph n tr c p c a NNợ ừ ầ ợ ấ ủ
d (a)+(b)
e (a)+(b)+(c)
Đáp án :e
Câu14: Trên giác đ phân ph i thu nh p ,thu quan kích thích thu nh p trong nộ ố ậ ế ậ ước vì :
a NN thu được m t kho n thuộ ả ế
b Kích thích sx trong nước b ng cách chuy n c u hàng nằ ể ầ ước ngoài sang hàng hoá trong nước
Trang 11Câu 1.Các xu hướng v n đ ng ch y u c a n n kinh t th gi i: ậ ộ ủ ế ủ ề ế ế ớ
a Khu v c hoá- toàn c u hoá ự ầ
b S bùng n c a cách m ng khoa h c công ngh ự ổ ủ ạ ọ ệ
c S phát tri n c a vòng cung Châu Á-Thái Bình Dự ể ủ ương
d C a,b,c.*ả
câu 2 S thành công c a lý thuy t v l i th tuy t đ i c a AdamSmith là: ự ủ ế ề ợ ế ệ ố ủ
e Trong trao đ i qu c t trên c s l i th tuy t đ i s làm cho t ng s n ph m th gi i tăng lên vàổ ố ế ơ ở ợ ế ệ ố ẽ ổ ả ẩ ế ớcác ngu n l c đồ ự ượ ử ục s d ng m t cách có hi u qu ộ ệ ả
f Lý thuy t gi i thích đế ả ược n u m t qu c gia b b t l i trong vi c s n xu t c hai m t hàng thìế ộ ố ị ấ ợ ệ ả ấ ả ặkhông nên tham gia vào thương m i qu c t ạ ố ế
g Nh ng ngành có l i th trong trao đ i thữ ợ ế ổ ương m i qu c t s có xu hạ ố ế ẽ ướng được tăng cường mở
r ng và ngộ ượ ạc l i
h a+c.*
câu 3 C thu nh p kh u và thu xu t kh u đ u s : ả ế ậ ẩ ế ấ ẩ ề ẽ
i Làm gi m "lả ượng c u quá m c" đ i v i hàng có th nh p kh u và gi m " lầ ứ ố ớ ể ậ ẩ ả ượng cung quá m c"ứ trong nước đ i v i hàng có th xu t kh u.* ố ớ ể ấ ẩ
j Làm tăng " lượng c u quá m c" đ i v i hàng có th nh p kh u và tăng " lầ ứ ố ớ ể ậ ẩ ượng cung quá m c"ứ trong nước đ i v i hàng có th xu t kh u ố ớ ể ấ ẩ
k Làm gi m " lả ượng cung quá m c" đ i v i hàng có th nh p kh u và tăng " lứ ố ớ ể ậ ẩ ượng cung quá m c"ứ trong nước đ i v i hàng có th xu t kh u ố ớ ể ấ ẩ
câu 4 M c đ b o h th c t là: ứ ộ ả ộ ự ế
l T l gi a thu quan v i ph n giá tr gia tăng n i đ a ỉ ệ ữ ế ớ ầ ị ộ ị
m T l ph n trăm gi a thu quan danh nghĩa v i ph n giá tr gia tăng n i đ a.* ỉ ệ ầ ữ ế ớ ầ ị ộ ị
n Là ph n trăm gi a thu quan danh nghĩa v i ph n giá tr gia tăng n i đ a.ầ ữ ế ớ ầ ị ộ ị
câu 5.H th ng ti n t qu c t 2 đệ ố ề ệ ố ế ược xây d ng trên c s : ự ơ ở
o Ch đ b n v vàng ế ộ ả ị
p Ch đ b n v USD vàng ế ộ ả ị
q Ch đ b n v vàng h i đoái.*ế ộ ả ị ố
câu 6 Các thành viên tham gia th trị ường ngo i h i: ạ ố
r Các ngân hàng, các nhà môi gi i, các doanh nghi p và các cá nhân ớ ệ
s Các ngân hàng, các doanh nghi p, các công ty xuyên qu c gia và các doanh nghi p ệ ố ệ
t Các các công ty xuyên qu c gia và các doanh nghi p ố ệ
Trang 12aa Không thay đ i.ổ
câu 9 Khu v c M u d ch t doASEAN ra đ i v i nh ng m c tiêu c b n là" ự ậ ị ự ờ ớ ữ ụ ơ ả
bb T do hoá thự ương m i và thu hút đ u t nạ ầ ư ước ngoài
cc T do hoá thự ương m i và m r ng quan h thạ ở ộ ệ ương m i v i các nạ ớ ước ngoài khu v c ự
dd T do hoá thự ương m i, thu hút v n đ u t nạ ố ầ ư ước ngoài và m r ng quan h thở ộ ệ ương m i v i cácạ ớ
nu c ngoài khu v c.*ớ ự
câu 10 Nguyên t c ho t đ ng c a t ch c th ong m i th gi i (WTO) là: ắ ạ ộ ủ ổ ứ ư ạ ế ớ
ee Không phân bi t đ i x , th ong m i ph i ngày càng đệ ố ử ư ạ ả ượ ực t do h n thông qua đàm phán ơ
ff D d đoán, t o ra môi trễ ự ạ ường c nh tranh ngày càng bình đ ng và dành cho các thành viên đangạ ẳphát tri n m t s u đãi ể ộ ố ư
gg a+b.*
11.Trong đi u ki n chính Ph tăng lãi su t thì:ề ệ ủ ấ
a Lượng ti n trong l u thông tăng.ề ư
b Lượng ti n trong l u thông gi m.*ề ư ả
c Lượng ti n trong l u thông không thay đ iề ư ổ
Là quá trình lo I b s phân tách, cách bi t v biên gi I lãnh th gi a các qu c gia ạ ỏ ự ệ ề ớ ổ ữ ố
Là quá trình lo I b s phân đo n th trạ ỏ ự ạ ị ường đ đi đ n m t th trể ế ộ ị ường toàn c u ầ
a, b, c
Câu 2:
S khác nhau c b n gi a tái xu t kh u và chuy n kh u là: ự ơ ả ữ ấ ẩ ể ẩ
Trang 13Tái xu t kh u có x y ra hi n tấ ẩ ả ệ ượng mua và bán nở ước trung gian, còn chuy n kh u thì không có hi nể ẩ ệ
tượng này
Trong quá trình tái xu t kh u, hàng hoá không đấ ẩ ươc phép gia công, ch bi n t I nế ế ạ ước trung gian Đ Iố
v I chuy n kh u có xu t hi n thêm d ch v v n t I, l u kho ớ ể ẩ ấ ệ ị ụ ậ ả ư
Tái xu t kh u là ho t đ ng mà hàng hoá đấ ẩ ạ ộ ược chuy n t m t nể ừ ộ ước sang nước trung gian, qua gia công,
ch bi n, sau đó đế ế ược chuy n sang nể ước th ba Còn chuy n kh u la ho t đ ng mà hàng hoá đứ ể ẩ ạ ộ ượ cchuy n t m t nể ừ ộ ước sang nước trung gian, không qua gia công ch bi n nh ng xu t hi n thêm d ch vế ế ư ấ ệ ị ụ
Đ c đi m c a t do hoá thặ ể ủ ự ương m I là: ạ
Các qu c gia t do tham gia vào th trố ự ị ường mà không có b t c m t r o c n nào c ấ ứ ộ ả ả ả
Vai trò c a Nhà nủ ước h u nh b ng không ầ ư ằ
Nhà nước gi m thi u nh ng tr ng I trong hàng rào thu quan và phi thu quan ả ể ữ ở ạ ế ế
Là quá trình lo I b s phân tách, cách bi t v biên gi I lãnh th gi a các qu c gia.ạ ỏ ự ệ ề ớ ổ ữ ố
M c đ tăng gi m thu nh p qu c dân gi a các qu c gia ứ ộ ả ậ ố ữ ố
M c chênh l ch lãi su t gi a các qu c gia.ứ ệ ấ ữ ố
C âu 7:
T giá h I đoái gi a 2 qu c gia là: ỷ ố ữ ố