CỎ GẤU• Tên khác: Hương phụ • Tên khoa học: Cyperus rotundus • Họ cói: Cyperaceae... NGẢI CỨU• Tên khác: Cây thuốc cứu, Ngải, Nhã ngải, Ngải cao • Tên khoa học: Artemisia vulgaris • Họ c
Trang 1Bài 16
DƯỢC LIỆU CHỮA BỆNH PHỤ NỮ
Trường trung cấp y tế Bắc Ninh
Trang 51 Đặc điểm thực vật, phân bố
• Thân thảo, sống hàng năm,
cao 0,5-1m Thân vuông xốp
có nhiều rãnh dọc
• Lá mọc đối, chéo chữ thập, lá
gốc của cây non hình thận,
gốc lá hình tim có cuống dài,
phiến lá răng cưa tròn, chia 3
Trang 62 Bộ phận dùng, thu hái
• Bộ phận dùng:
- Toàn cây (Ích mẫu thảo)
- Quả (sung uý tử)
• Thu hái:
- Ích mẫu thảo: thu hái khi cây chớm ra
hoa, bỏ gốc rễ, phơi khô
- Sung úy tử: thu hái vào mùa thu, khi quả
Trang 9Cách dùng:
- Ích mẫu thảo: 8-16g/ngày, dạng thuốc sắc, cao lỏng
- Sung úy tử: 5-10g/ngày, dạng thuốc sắc
- Cao ích mẫu: chai 250ml, chữa kinh
nguyệt không đều, ngày uống 2 lần, mỗi lần 30ml
- Lưu ý: Phụ nữ có thai dùng thận trọng
Trang 10CỎ GẤU
• Tên khác: Hương phụ
• Tên khoa học: Cyperus rotundus
• Họ cói: Cyperaceae
Trang 111 Đặc điểm thực vật, phân bố
• Cây thảo sống lâu năm, cao
20-40cm Thân rễ phát triển thành củ,
ngắn, màu nâu đỏ.
• Lá dài, nhỏ, hẹp, ở giữa lá có gân
nổ rõ, phần cuống lá nổi rõ ôm lấy
1.2 Phân bố: Mọc hoang ở nhiều
nơi, nhất là ven biển, ven sông
1.1 Đặc điểm thực vật
Trang 121 Đặc điểm thực vật
Trang 13- Độ ẩm không quá 13%, tạp chất không
quá 0,5%, rễ con không quá 2%, tỷ lệ tinh dầu ít nhất 0,8%
Trang 15- Cao hương ngải, chai 250ml,chữa kinh
nguyệt không đều, 30ml/lần x 2 lần/ngày
- Lưu ý: âm hư, huyết nhiệt không dùng
Trang 16NGẢI CỨU
• Tên khác: Cây thuốc cứu,
Ngải, Nhã ngải, Ngải cao
• Tên khoa học: Artemisia
vulgaris
• Họ cúc: Asteraceae
Trang 171 Đặc điểm thực vật, phân bố
1.1 Đặc điểm thực vật
• Thân thảo, sống lâu năm, cao 0,4-1,5m
• Lá mọc so le, xẻ nhiều liểu khác nhau, mặt trên thẫm, mặt dưới trắng tro có nhiều lông mịn
• Hoa tập chung ở đầu cành, hình đầu, màu lục nhạt
• Quả nhỏ dài và nhẵn
• Toàn cây có mùi thơm hắc
1.2 Phân bố: Cây mọc hoang, trồng ở nhiều nơi làm thuốc, rau ăn
Trang 181 Đặc điểm thực vật
Trang 192 Bộ phận dùng, thu hái
• Bộ phận dùng: thân cành mang ngọn và lá
• Thu hái: khi cây chưa ra hoa, đang tươi tốt, cắt đoạn dài khoảng 40cm, sấy hoặc phơi trong bóng râm cho khô
Trang 22BẠCH ĐỒNG NỮ
• Tên khác: Mò hoa trắng, mò mân xôi
• Tên khoa học: Clerodendrum philippinum
• Họ cỏ roi ngựa: Verbenaceae
Trang 27HỒNG HOA (hoa)
• Tên khoa học: Carthamus tinctorius
• Họ cúc: Asteraceae
• Bộ phận dùng: hoa
Trang 281 Thành phần hóa học
• Falavonoid: carthamin (màu vàng), carthamon (màu đỏ)
Trang 292 Công dụng, cách dùng
• Tác dụng: tăng co bóp tử cung, tăng
trương lực tim, co mạch, tăng huyết áp
• Dùng chữa: kinh nguyệt không đều, bế
kinh, ứ huyết, tụ huyết do chấn thương,
mụn nhọt…
• Cách dùng: dùng 3-9g/ngày, dạng thuốc sắc
• Lưu ý: phụ nữ có thai, người huyết áp cao không dùng
Trang 30GAI (RỄ)
• Tên khác: Trữ ma căn
• Tên khoa học: Boehmeria nivea
• Họ gai: Urticaceae
Trang 311 Đặc điểm thực vật, phân bố
Trang 322 Bộ phận dùng, thu hái
• Bộ phận dùng: Rễ
Trang 35HẠ KHÔ THẢO
• Tên khoa học: Prunella vulgaris
• Họ hoa môi: Lamiaceae
Trang 361 Đặc điểm thực vật, phân bố
• Thân thảo, thân vuông,
sống lâu năm, cao
Trang 383 Thành phần hóa học
• D-fenchon, acid ursolic
• Tinh dầu, muối vô cơ
Trang 39chóng mặt, đau nhức mắt…
• Cách dùng:
- 9-15g/ngày, thuốc sắc
- Dùng ngoài, giã nát, đắp lên vết sưng tấy
- Dân gian dùng pha trà uống “bát bảo
hương trà”
Trang 40Bài thuốc chữa kinh nguyệt không
đều, khó sinh con
Trang 41Bài thuốc chữa đau bụng khi hành
6g/ngày
Trang 42Bài thuốc chữa động thai