1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dược liệu chữa bệnh phụ nữ pot

42 2,5K 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 4,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỎ GẤU• Tên khác: Hương phụ • Tên khoa học: Cyperus rotundus • Họ cói: Cyperaceae... NGẢI CỨU• Tên khác: Cây thuốc cứu, Ngải, Nhã ngải, Ngải cao • Tên khoa học: Artemisia vulgaris • Họ c

Trang 1

Bài 16

DƯỢC LIỆU CHỮA BỆNH PHỤ NỮ

Trường trung cấp y tế Bắc Ninh

Trang 5

1 Đặc điểm thực vật, phân bố

• Thân thảo, sống hàng năm,

cao 0,5-1m Thân vuông xốp

có nhiều rãnh dọc

• Lá mọc đối, chéo chữ thập, lá

gốc của cây non hình thận,

gốc lá hình tim có cuống dài,

phiến lá răng cưa tròn, chia 3

Trang 6

2 Bộ phận dùng, thu hái

• Bộ phận dùng:

- Toàn cây (Ích mẫu thảo)

- Quả (sung uý tử)

• Thu hái:

- Ích mẫu thảo: thu hái khi cây chớm ra

hoa, bỏ gốc rễ, phơi khô

- Sung úy tử: thu hái vào mùa thu, khi quả

Trang 9

Cách dùng:

- Ích mẫu thảo: 8-16g/ngày, dạng thuốc sắc, cao lỏng

- Sung úy tử: 5-10g/ngày, dạng thuốc sắc

- Cao ích mẫu: chai 250ml, chữa kinh

nguyệt không đều, ngày uống 2 lần, mỗi lần 30ml

- Lưu ý: Phụ nữ có thai dùng thận trọng

Trang 10

CỎ GẤU

• Tên khác: Hương phụ

• Tên khoa học: Cyperus rotundus

• Họ cói: Cyperaceae

Trang 11

1 Đặc điểm thực vật, phân bố

• Cây thảo sống lâu năm, cao

20-40cm Thân rễ phát triển thành củ,

ngắn, màu nâu đỏ.

• Lá dài, nhỏ, hẹp, ở giữa lá có gân

nổ rõ, phần cuống lá nổi rõ ôm lấy

1.2 Phân bố: Mọc hoang ở nhiều

nơi, nhất là ven biển, ven sông

1.1 Đặc điểm thực vật

Trang 12

1 Đặc điểm thực vật

Trang 13

- Độ ẩm không quá 13%, tạp chất không

quá 0,5%, rễ con không quá 2%, tỷ lệ tinh dầu ít nhất 0,8%

Trang 15

- Cao hương ngải, chai 250ml,chữa kinh

nguyệt không đều, 30ml/lần x 2 lần/ngày

- Lưu ý: âm hư, huyết nhiệt không dùng

Trang 16

NGẢI CỨU

• Tên khác: Cây thuốc cứu,

Ngải, Nhã ngải, Ngải cao

• Tên khoa học: Artemisia

vulgaris

• Họ cúc: Asteraceae

Trang 17

1 Đặc điểm thực vật, phân bố

1.1 Đặc điểm thực vật

• Thân thảo, sống lâu năm, cao 0,4-1,5m

• Lá mọc so le, xẻ nhiều liểu khác nhau, mặt trên thẫm, mặt dưới trắng tro có nhiều lông mịn

• Hoa tập chung ở đầu cành, hình đầu, màu lục nhạt

• Quả nhỏ dài và nhẵn

• Toàn cây có mùi thơm hắc

1.2 Phân bố: Cây mọc hoang, trồng ở nhiều nơi làm thuốc, rau ăn

Trang 18

1 Đặc điểm thực vật

Trang 19

2 Bộ phận dùng, thu hái

• Bộ phận dùng: thân cành mang ngọn và lá

• Thu hái: khi cây chưa ra hoa, đang tươi tốt, cắt đoạn dài khoảng 40cm, sấy hoặc phơi trong bóng râm cho khô

Trang 22

BẠCH ĐỒNG NỮ

• Tên khác: Mò hoa trắng, mò mân xôi

• Tên khoa học: Clerodendrum philippinum

• Họ cỏ roi ngựa: Verbenaceae

Trang 27

HỒNG HOA (hoa)

• Tên khoa học: Carthamus tinctorius

• Họ cúc: Asteraceae

• Bộ phận dùng: hoa

Trang 28

1 Thành phần hóa học

• Falavonoid: carthamin (màu vàng), carthamon (màu đỏ)

Trang 29

2 Công dụng, cách dùng

• Tác dụng: tăng co bóp tử cung, tăng

trương lực tim, co mạch, tăng huyết áp

• Dùng chữa: kinh nguyệt không đều, bế

kinh, ứ huyết, tụ huyết do chấn thương,

mụn nhọt…

• Cách dùng: dùng 3-9g/ngày, dạng thuốc sắc

• Lưu ý: phụ nữ có thai, người huyết áp cao không dùng

Trang 30

GAI (RỄ)

• Tên khác: Trữ ma căn

• Tên khoa học: Boehmeria nivea

• Họ gai: Urticaceae

Trang 31

1 Đặc điểm thực vật, phân bố

Trang 32

2 Bộ phận dùng, thu hái

• Bộ phận dùng: Rễ

Trang 35

HẠ KHÔ THẢO

• Tên khoa học: Prunella vulgaris

• Họ hoa môi: Lamiaceae

Trang 36

1 Đặc điểm thực vật, phân bố

• Thân thảo, thân vuông,

sống lâu năm, cao

Trang 38

3 Thành phần hóa học

• D-fenchon, acid ursolic

• Tinh dầu, muối vô cơ

Trang 39

chóng mặt, đau nhức mắt…

• Cách dùng:

- 9-15g/ngày, thuốc sắc

- Dùng ngoài, giã nát, đắp lên vết sưng tấy

- Dân gian dùng pha trà uống “bát bảo

hương trà”

Trang 40

Bài thuốc chữa kinh nguyệt không

đều, khó sinh con

Trang 41

Bài thuốc chữa đau bụng khi hành

6g/ngày

Trang 42

Bài thuốc chữa động thai

Ngày đăng: 14/08/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w