THU NHẬP CHỊU THUẾ• Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của DN kể cả thu nhập từ hoạt động ở nước ngoài • Thu nhập khác • Kỳ tính thuế theo năm dương l
Trang 1CHƯƠNG 5
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Trang 2TỔNG QUAN
• Là thuế trực thu quan trọng và nguồn thu
lớn nhất trong hệ thống thuế quốc gia
• Còn có tên gọi khác là Coporate Income
Tax, Company Tax
• Ra đời ở VN năm 1997 và đã qua 1 lần
sửa đổi bổ sung vào năm 2003
Trang 4ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
• Tổ chức sản xuất, kinh doanh HH, DV (TT)
– HTX, liên hiệp HTX, tổ hợp tác
– Tổ chức kinh tế của các tổ chức chính trị, chính trị xã hội, tổ chức xã hội
Trang 5ĐỐI TƯỢNG KHÔNG THUỘC
DIỆN NỘP THUẾ
• HTX, tổ hợp tác có thu nhập từ hoạt động
trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
Trang 6CĂN CỨ TÍNH THUẾ
• THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ
• THUẾ SUẤT
Trang 7THU NHẬP CHỊU THUẾ
• Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ
hoạt động sản xuất, kinh doanh của DN kể
cả thu nhập từ hoạt động ở nước ngoài
• Thu nhập khác
• Kỳ tính thuế theo năm dương lịch hoặc
năm tài chính nếu khác
• Đối với các trường hợp cụ thể thì phải xác
định theo kỳ kế toán theo qui định của pháp luật
Trang 8THU NHẬP CHỊU THUẾ
-Chi phí hợp lý trong kỳ tính thuế
+ TNCT khác
Trang 9DOANH THU ĐỂ TÍNH TNCT
• Là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng
dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội Không phân biệt đã thu hay chưa thu được tiền
– PP khấu trừ thuế GTGT: doanh thu không bao gồm thuế GTGT
– PP trực tiếp trên GTGT: Doanh thu bao gồm
cả thuế GTGT.
Trang 10DOANH THU ĐỂ TÍNH TNCT
• Thời điểm để xác định doanh thu để tính
TNCT là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu HH hay thời điểm lập hóa đơn bán hàng
Trang 11DOANH THU ĐỂ TÍNH TNCT
• DT để tính TNCT của hàng gia công là
tiền thu về hoạt động gia công bao gồm cả tiền công, nhiên liệu động lực, chi phí khác phục vụ cho việc gia công HH
• Đối với hoạt động cho thuê TS là số tiền
bên thuê trả từng kỳ theo HĐ thuê Có thể phân bổ theo từng năm hoặc tính DT một lần
Trang 12DOANH THU ĐỂ TÍNH TNCT
• Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối
với hoạt động tín dụng là tiền lãi cho vay phải thu phát sinh trong kỳ tính thuế
• Các trường hợp khác do Bộ tài chính qui
định
Trang 14CHI PHÍ HỢP LÝ
• BỔ SUNG TRONG LUẬT MỚI
– Giá trị tổn thất do thiên tai, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường
– Trích tối đa 10% trên TNCT cho Quỹ phát triển khoa học và công nghệ Trong 5 năm nếu không sử dụng hoặc chưa đến 70%, sai mục đích thì phải nộp lại số thuế và lãi TNDN tương ứng với TNCT đã dùng để trích lập quỹ.
Trang 16CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• CHI PHÍ KHẤU HAO CỦA TÀI SẢN
KHÔNG THUỘC SỞ HỮU CỦA DN, KHÔNG DÙNG VÀO HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
• TÍNH THEO PP ĐƯỜNG THẲNG, NẾU
TRÍCH KHẤU HAO NHANH THÌ KHÔNG QUÁ 2 LẦN SO VỚI PP ĐƯỜNG THẲNG
Trang 17CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU, NHIÊN
LIỆU VƯỢT QUÁ ĐỊNH MỨC TIÊU HAO HOẶC HƯ HỎNG ĐÃ ĐƯỢC BỒI THƯỜNG
• TIỀN LƯƠNG CHƯA THỰC CHI SAU
KHI ĐÃ QUYẾT TOÁN THUẾ
• TIỀN LƯƠNG CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
KHÔNG KÝ KẾT HỢP ĐỒNG HOẶC KHÔNG ĐÚNG LUẬT
Trang 18CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• CÁC CHI PHÍ THU MUA SỬ DỤNG
BẢNG KÊ NHƯNG KHÔNG LẬP BẢNG KÊ
• PHẦN CHI PHÍ TIỀN ĂN GIỮA CA CHO
NGƯỜI LAO ĐỘNG VƯỢT QUÁ MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU
• PHẦN CHI THƯỞNG CHO SÁNG KIẾN
KHÔNG CÓ QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Trang 19• CHI BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP CHO
NGƯỜI LAO ĐỘNG VƯỢT MỨC QUI ĐỊNH, CHI MUA BẢO HIỂM NHÂN THỌ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG
Trang 20CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• CHI PHÍ ĐIỆN NƯỚC KHÔNG CÓ BẢNG
KÊ KÈM THEO HÓA ĐƠN CỦA NHỮNG
CƠ SỞ PHẢI THUÊ MẶT BẰNG
• CHI PHÍ THUÊ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VƯỢT
MỨC TRẢ HÀNG NĂM
• CHI PHÍ PHỤ CẤP TÀU XE KHÔNG
ĐÚNG QUI ĐỊNH CỦA LUẬT LAO ĐỘNG
Trang 21CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• CÁC KHOẢN CHI CHO LAO ĐỘNG NỮ
KHÔNG ĐÚNG QUI ĐỊNH NHƯ CHI QUÁ ĐỊNH MỨC ĐỂ ĐÀO TẠO LẠI TAY NGHỀ, HAY TRỢ CẤP NGHỈ HỘ SẢN QUÁ 1,5 LẦN LƯƠNG TỐI THIỂU
• CHI TRANG PHỤC BẰNG TIỀN QUÁ 1
TRIỆU ĐỒNG/NGƯỜI/NĂM, BẰNG TRANG PHỤC QUÁ 1,5 TRIỆU
Trang 22CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• TRÍCH NỘP QUĨ BẢO HIỂM XÃ HỘI,
BHYT, KINH PHÍ CÔNG ĐOÀN VƯỢT MỨC QUI ĐỊNH
• LÃI TIỀN VAY VỐN SẢN XUẤT VƯỢT
CỦA NHNN
• TRÍCH LẬP QUĨ PHÁT TRIỂN KHOA
QUI ĐỊNH
Trang 23• CHI PHÍ QUẢNG CÁO, KHUYẾN MÃI, CHI PHÍ
TIẾP TÂN, KHÁNH TIẾT, CK THANH TOÁN … VƯỢT QUÁ MỨC 10% TỔNG CÁC CHI PHÍ HỢP LÝ ĐỐI VỚI DN MỚI THÀNH LẬP KHÔNG QUÁ 15% TRONG 3 NĂM ĐẦU
Trang 24CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• LỖ CHÊNH LỆCH TỶ GIÁ DO ĐÁNH GIÁ LẠI
CÁC KHOẢN MỤC NGOẠI TỆ CUỐI NĂM HAY PHÁT SINH TRONG QUÁ TRÌNH XDCB
• PHẦN CHI PHÍ QUẢN LÝ KINH DOANH CỦA
CÔNG TY NƯỚC NGOÀI PHÂN BỔ CHO CHI NHÁNH Ở TRONG NƯỚC
• CÁC KHOẢN CHI ĐƯỢC BÙ ĐẮP BẰNG
NGUỒN KINH PHÍ KHÁC; ĐƯỢC CHI TỪ QUĨ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Trang 25CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• CÁC KHOẢN CHI KHÔNG TƯƠNG ỨNG
VỚI DOANH THU TÍNH THUẾ
• CÁC KHOẢN CHI CỦA DN KINH DOANH
BẢO HIỂM, XỔ SỐ, CHỨNG KHOÁN KHÔNG THEO QUI ĐỊNH CỦA BTC
• CÁC KHOẢN TIỀN PHẠT VI PHẠM HÀNH
CHÍNH VỀ KẾ TOÁN, VI PHẠM LUẬT GIAO THÔNG, LUẬT THUẾ …
Trang 26CHI PHÍ KHÔNG HỢP LÝ
• CHI VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN,
CHI ỦNG HỘ ĐỊA PHƯƠNG CÁC ĐOÀN THỂ, TỔ CHỨC XÃ HỘI… NGOÀI DN
• CÁC KHOẢN THUẾ KHÔNG ĐƯỢC TÍNH
NHƯ THUẾ GTGT ĐẦU VÀO ĐƯỢC HOÀN, TNDN, TNCN …
Trang 27CÁC KHOẢN THU NHẬP
KHÁC
• Thu nhập về chuyển nhượng vốn.
• Thu nhập từ chuyển nhượng bất động
sản
• Thu nhập từ hoạt động liên quan đến
quyền sở hữu công nghiệp, quyền tác giả; quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
• Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản,
thanh lý tài sản
Trang 28CÁC KHOẢN THU NHẬP
KHÁC
• Lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn, lãi bán hàng trả
chậm
• Chênh lệch do bán ngoại tệ, lãi về chênh lệch tỷ
giá hối đoái trong kỳ từ hoạt động kinh doanh.
• Kết dư cuối năm các khoản: trích trước không
chi hết, dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng công nợ khó đòi, dự phòng giảm giá chứng khoán tại doanh nghiệp.
Trang 29CÁC KHOẢN THU NHẬP
KHÁC
• Thu các khoản thu khó đòi đã bù đắp
bằng khoản dự phòng nay đòi được
• Thu về tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế
sau khi đã trừ tiền bị phạt vi phạm hợp đồng
• Thu các khoản nợ phải trả không xác định
được chủ nợ
Trang 30CÁC KHOẢN THU NHẬP
KHÁC
• Các khoản thu nhập từ hoạt động sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ của những năm trước bị bỏ sót mới phát hiện ra
• Các khoản thu nhập nhận được từ hoạt
động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ở nước ngoài Nếu đã nộp thuế ở nước ngoài thì được trừ nhưng tối đa không quá
số thuế TNDN tính cho khoản thu nhập nhận được
Trang 31CÁC KHOẢN THU NHẬP
KHÁC
• Chênh lệch do đánh giá lại tài sản do góp
vốn, điều chuyển tài sản khi chia tách, giải thể, hợp nhất, sáp nhập;
• Quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật; thu
từ các khoản hỗ trợ tiếp thị, chiết khấu
thanh toán, thưởng khuyến mãi
• Tiền đền bù về TSCĐ trên đất, tiền hỗ trợ
di dời sau khi trừ chi phí liên quan
Trang 32CÁC KHOẢN THU NHẬP
KHÁC
• Các khoản thu nhập liên quan đến việc tiêu thụ
HH, cung cấp DV không tính trong doanh thu như: thưởng giải phóng tàu nhanh, tiền thưởng phục vụ trong ngành ăn uống, khách sạn sau khi
đã trừ các khoản chi phí để tạo ra khoản thu nhập đó.
• Các khoản thu nhập khác như: thu nhập về tiêu
thụ phế liệu, phế phẩm sau khi đã trừ chi phí thu hồi và tiêu thụ;
Trang 33CÁC KHOẢN THU NHẬP
KHÁC
• Thu nhập từ hoạt động góp vốn liên doanh
chưa chịu thuế khi chia
• Thu nhập nhận được từ hoạt động sản
xuất kinh doanh ở nước ngoài
• Các khoản thu nhập khác
Trang 34THUẾ SUẤT
• Thuế suất chung là 25%
• Thuế suất đối với hoạt động thăm dò, khai
thác dầu khí và tài nguyên khác từ 32% đến 50% phù hợp với từng dự án, từng cơ
sở kinh doanh
Trang 35PP TÍNH THUẾ
• Đối với cơ sở đăng ký, kê khai đầy đủ
Thuế TNDN = Thu nhập tính thuế X Thuế suất thuế TNDN
Trang 36PP TÍNH THUẾ
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế – (Thu nhập được miễn giảm + Lỗ được chuyển trong kỳ)
Trang 37Chuyển lỗ
• Nếu doanh nghiệp kinh doanh bị lỗ thì
được chuyển lỗ sang các kỳ tiếp theo, thời gian chuyển lỗ tối đa không quá 5 năm
Trang 38KÊ KHAI NỘP THUẾ
• Hàng quý, cơ sở kinh doanh căn cứ vào
kết quả sản xuất, kinh doanh HH, DV của năm trước và khả năng của năm sau tự
kê khai chi phí, doanh thu, thu nhập chịu thuế, số thuế phải nộp
• Thời hạn nộp tờ khai chậm nhất là ngày
thứ 30 của quý tiếp theo
Trang 39KÊ KHAI NỘP THUẾ
• Hồ sơ bao gồm:
– Tờ khai thuế tạm tính số 01A/TNDN
– Nếu không kê khai được chi phí thì kê khai theo mẫu 01B/TNDN Căn cứ để tính thu nhập trong quý là tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu của năm trước liền kề
Trang 40KÊ KHAI NỘP THUẾ
– Đối với cơ sở mới thành lập thì tự xác định doanh thu, chi phí, thu nhập chịu thuế, số thuế phải nộp và chủ động kê khai với cơ quan thuế trong thời hạn 30 ngày kể từ khi kết thúc quí đầu tiên.
Trang 41KÊ KHAI NỘP THUẾ
• Thời hạn nộp thuế là ngày cuối cùng của
thời hạn nộp hồ sơ kê khai thuế
• Cơ quan thuế có quyền yêu cầu giải trình
hoặc ấn định số thuế phải nộp cho DN
hàng quý
Trang 42KÊ KHAI NỘP THUẾ
• Khấu trừ theo tỷ lệ % trên thu nhập khi chi
trả thu nhập cho các tổ chức cá nhân nước ngoài không thường trú tại VN theo qui định cụ thể của Bộ Tài chính
• Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm thực
hiện mua, bán, trao đổi và hạch toán giá trị hàng hoá, dịch vụ theo giá thị trường trong quá trình sản xuất, kinh doanh
Trang 43QUYẾT TOÁN THUẾ
• Khi kết thúc kỳ tính thuế, cơ sở kinh
doanh phải thực hiện quyết toán thuế với
cơ quan thuế theo mẫu tờ khai quyết toán thuế số 03/TNDN
– Phải kê khai đầy đủ các chỉ tiêu trên tờ khai quyết toán thuế.
– Việc quyết toán thuế TNDN được thực hiện theo kỳ tính thuế là năm dương lịch hoặc năm tài chính.
Trang 44QUYẾT TOÁN THUẾ
• Khi chuyển đổi loại hình DN cũng phải tiến
hàng quyết toán thuế
• Cơ sở kinh doanh phải chịu trách nhiệm
về tính chính xác của tờ khai Nếu kê khai sai so với thực tế, ngoài việc bị truy thu số thuế còn bị phạt vi phạt vi phạm hành chính
• Cơ sở kinh doanh phải nộp tờ khai quyết
toán thuế trong vòng 90 ngày kể từ khi kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
Trang 45QUYẾT TOÁN THUẾ
• Đối với trường hợp giải thể, chia, tách,
sáp nhập, phá sản phải nộp tờ khai trong vòng 45 ngày kể từ ngày có quyết định của cơ quan có thẩm quyền
• Cơ sở kinh doanh phải nộp số thuế còn
thiếu theo tờ khai quyết toán thuế hạn chót là cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế
Trang 46QUYẾT TOÁN THUẾ
• Sau khi đã nộp tờ khai phát hiện có sai sót
Trang 47QUYẾT TOÁN THUẾ
- Nếu số thuế điều chỉnh tăng lên thì DN phải tính toán số tiền nộp chậm và phạt nộp chậm theo qui định và nộp vào NSNN khi nộp tờ khai sửa đổi
- Nếu số thuế điều chỉnh giảm xuống thì có thể được hoàn trả, bù trừ cho các loại thuế khác hoặc bù vào số thuế của kỳ tiếp theo
Trang 48MIỄN GIẢM THUẾ
• Điều kiện ưu đãi thuế TNDN:
– Đầu từ vào ngành nghề, lĩnh vực thuộc danh mục ưu đãi đầu tư
– Hoặc đặc biệt ưu đãi đầu tư
– Hoặc địa bàn có điều kiện kinh tế XH khó
khăn
– Hoặc địa bàn đặc biệt khó khăn
Trang 49MIỄN GIẢM THUẾ
• Mức thuế suất 20% áp dụng đối với:
- Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu
tư tại địa bàn có điều kiện KT-XH khó khăn, trong thời hạn 10 năm
- HTX dịch vụ nông nghiệp và quỹ tín dụng
nhân dân trong suốt thời gian hoạt động
Trang 50MIỄN GIẢM THUẾ
• Mức thuế suất 10% áp dụng đối với:
- DN mới thành lập tại địa bàn đặc biệt khó
khăn, một số ngành kinh tế trọng điểm mũi nhọn, sản xuất phần mềm, trong 15 năm
- DN hoạt động trong lĩnh vực giáo dục –
đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao
và môi trường, trong suốt thời gian hoạt động
Trang 51MIỄN GIẢM THUẾ
• Được miễn thuế 02 năm, kể từ khi có thu
nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa trong 4 năm tiếp theo đối với
DN thành lập mới từ dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện KT-XH khó khăn
Trang 52MIỄN GIẢM THUẾ
• Được miễn thuế tối đa 4 năm và giảm
50% tối đa 9 năm tiếp theo đối với DN thành lập mới từ dự án đầu tư vào địa bàn KT-XH đặc biệt khó khăn, các dự án công nghệ cao, các DN hoạt động trong lĩnh vực y tế, giáo dục, dạy nghề, văn hóa, thể thao và môi trường
Trang 53MIỄN GIẢM THUẾ
• Thời gian miễn thuế giảm thuế được tính
liên tục kể từ năm đầu tiên doanh nghiệp
có thu nhập chịu thuế, trường hợp DN không có thu nhập chịu thuế trong 3 năm đầu kể từ năm đầu tiên có doanh thu thì thời gian miễn thuế được tính từ năm thứ 4