BÀI TẬP VỀ AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT Câu 1: Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là A.. dung dịch HNO3có tính oxi hóa mạnh.. Câu 5: HNO3chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các ch
Trang 1BÀI TẬP VỀ AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT Câu 1: Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là
A liên kết cộng hoá trị và liên kết ion B liên kết ion và liên kết phối trí
C liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị D liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1:1) bằng HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư) Tỉ khối của X so với H2bằng 19 Giá trị của V là
Câu 3: HNO3tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A HNO3tan nhiều trong nước
B khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C dung dịch HNO3có tính oxi hóa mạnh
D dung dịch HNO3có hoà tan một lượng nhỏ NO2
Câu 4: Các tính chất hoá học của HNO3là
A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh
B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ
C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh
D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ
Câu 5: HNO3chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Câu 6: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3dư sẽ thu được dung dịch chứa các ion
A Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3-
C Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-
Câu 7: HNO3chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO
C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag
Câu 8: Khi cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được Mg(NO3)2, H2O và
Trang 2A NO2 B NO C N2O3 D N2.
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2là 20,25 Giá trị của V là
Câu 10: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO32M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí
X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí Tỉ khối của X so với H2là 17,2 Kim loại M là
Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2là 18,5 Kim loại R là
hoá trị không đổi) Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26,34 gam gồm NO2và NO Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2dư thu được m gam kết tủa
Câu 12: Kim loại M là
Câu 13: Giá trị của m là
Câu 14: Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là
Câu 15: Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí
NO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O (đktc) Kim loại M là
Câu 17: Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 3 axit trên là
Trang 3A 8,32 B 3,90 C 4,16 D 6,40.
Câu 19: Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3,
Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO2(đktc) có tỉ khối so với He là 10,167 Giá trị của m là
Câu 20: Đốt cháy 5,6g bột Fe nung đỏ trong bình O2thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3,
Fe3O4, FeO và Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3thu được Vlit hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO2và NO có tỉ khối so với H2là 19 Giá trị của V là
đủ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N2O, N2(đktc) và dung dịch B Thêm một lượng
O2vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp Y DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2là 20 Nếu cho dung dịch NH3dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa
Câu 21: Phần trăm thể tích của NO trong X là
Câu 22: Giá trị của a là
Câu 23: Giá trị của b là
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn.
Công thức của muối là
A Pb(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D AgNO3
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3từ
A NaNO3 rắn và H2SO4đặc B NaNO3rắn và HCl đặc
C NaNO2 rắn và H2SO4đặc D NH3và O2
Câu 26: Cho 2,91 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam Giá trị của m là
Trang 4Câu 27: Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe2O3tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng thu được 6,72 lít khí NO (đktc) Nếu cho 25,9 gam X tác dụng hết với O2thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2và a mol Cu2S và axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO duy nhất Giá trị của a là
Câu 29: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn
hợp X trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO3 từ
C NaNO3 và H2SO4 đặc D NaNO2và H2SO4 đặc
Câu 31: Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam một kim loại M trong chân không Sau khi phản ứng kết
thúc thu được 8 gam chất rắn Kim loại M là:
A Fe
B Al
C Cu
D Ba
Câu 32: Nhiệt phân trong chân không hoàn toàn 35,3 gam hỗn hợp muối nitrat của 2 kim loại
hóa trị 2( không đổi) Sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,5 mol khí, và hỗn hợp răn Dẫn luồng khí H2 ( dư) đi qua hỗn hợp rắn sau phản ứng thì thấy lượng H2phản ứng là 0,1 mol và còn lại 21,1 gam chất rắn Hai kim loại đó là:
A Ba, Zn
B Zn, Cu
C Cu, Mg
D Ca, Zn
Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn 48,25 gam hỗn hợp KClO3 và Fe(NO3)2( trong chân không) thì thu được hỗn hợp rắn A và 0,6 mol hỗn hợp khí Khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp A là:
Trang 5B 3,725 gam KCl , 6,92 gam KClO4 và 16 gam FeO
C 3.725 gam KCl, 6.92 gam KClO4 và 16gam Fe2O3
D 7,45 gam KCl và 16 gam FeO