Phản ứng xúc tác đồng thể Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí Thuyết hợp chất trung gian... Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha lỏng ĐaĐa sốsố xúcxúc táctác ở ở dạngdạng ionion Xác
Trang 13 Phản ứng xúc tác đồng thể
Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí
Thuyết hợp chất trung gian
Trang 2Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí
NO là xúc tác trong công nghiệp cho phản ứng
oxy hóa SO2
2NO ++ OO2 = 22NONO2
2NO ++ OO2 = 22NONO2
NO2 ++ SOSO2 = NO ++ SOSO3
Trang 3Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí
Hơi nước xúc tác cho phản ứng giữa
CO và O2
CO + H2O COCO2 ++ HH2
2
2HH2 ++ OO2 22H2O
Trang 4Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha lỏng
ĐaĐa sốsố xúcxúc táctác ở ở dạngdạng ionion
Xác Xác tác tác axit axit – – bazơ bazơ ((dạng dạng Bronsted ): ): phản phản ứng ứng ester ester hĩa
hĩa, , xà xà phịng phịng hĩa hĩa
Xác Xác tác tác axit axit – – bazơ bazơ ((dạng dạng Lewis ): ): phản phản ứng ứng oxy oxy hĩa hĩa khử
Hằng số tốc độ phản ứng thực nghiệm:
k = aKb
trong đó: K - hằng số ion hóa
a, b - hằng số thực nghiệm
b có giá trị khoảng 0,3 - 0,9
Trang 5Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha lỏng
các ion trong dung dịch (các ion trong dung dịch (lực ion)lực ion)
bản chất của dung môi
Các yếu tố ảnh hưởng
bản chất của dung môi
tương tác của dung môi với chất phản ứng
Trang 6Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Cơ chế phản ứng
A + [K] A[K] ≠
A[K] ≠ + B AB[K] ≠
k1
k2
k3
A[K] + B AB[K]
AB[K] ≠ k D + [K]
4
Ph Phươương trình ng trình độđộng hng họọcc
[ ]
( [ ] ) 4
d D
k AB K dt
≠
=
Trang 7Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Theo phương pháp nồng độ ổn định
[ ] ]
≠
≠
= 3
4
k AK [B] [AB[K]
k
Cơ chế phản ứng
A + [K] A[K] ≠
A[K] ≠ + B AB[K] ≠
k1
k2
k3
k4
Ph
Phươ ương trình ng trình độ động h ng họọcc
[ ]
( [ ] )
4
d D
k AB K dt
≠
=
4 k
[ ][ ] ]
[ ]
1
k A K [AK
≠
=
+
[ ][ ] [ ]
[ ]
1 3
2 3
k k A B
d D
dt = k + k B [K]
Trang 8Tốc độ phản ứng xúc tác đồng thể
tỉ lệ thuận với nồng độ CXT
[ ][ ] [ ]
[ ]
1 3
2 3
k k A B
d D
dt = k + k B [K]
A + [K] A[K]k1 ≠ A[K] ≠ + B AB[K] ≠ AB[K] ≠ D + [K]
k2
k2>> k3 k2 << k3
[ ][ ][ ]
2
k k A B K
d D
[ ]
[ ][ ]
1
d D
k A K
dt =
Trang 9Thuyết hợp chất trung gian
1. CXT++ chấtchất phảnphản ứngứng hợphợp chấtchất trungtrung giangian
không
không bềnbền (quá(quá trìnhtrình thuậnthuận nghịchnghịch xảyxảy rara nhanh))
2. HợpHợp chấtchất trungtrung giangian khôngkhông bềnbền phânphân hủyhủy rấtrất
2. HợpHợp chấtchất trungtrung giangian khôngkhông bềnbền phânphân hủyhủy rấtrất
nhanh thànhthành SPSP phảnphản ứngứng ++ CXT
3. TốcTốc độđộ chungchung củacủa quáquá trìnhtrình tỉtỉ lệlệ thuậnthuận vớivới nồngnồng
độ
độ sảnsản phẩmphẩm trungtrung giangian
Trang 10Thuyết hợp chất trung gian
C
Cơ ơ ch chếế ph phảảnn ứ ứ ng ng :: nA ++ [[K K]] M
M sản sản phẩm phẩm ++ [[K K]]
HSCB
[ ] [ ] [ ] [ ]n ( )
M Kc
=
−
[K] - nồng độ ban đầu của xúc tác
M - chất trung gian (trong thành phần có một phần xúc tác đã tham gia phản ứng)
[ ] [ ] [ ]A ( K − M )
[ ] [ ] [ ]
[ ]
n
n
M
1 Kc A
=
+
[ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ]
n phhủy
d A
+
Trang 11
Thuyết hợp chất trung gian
[ ] [ ]
[ ]
[ ]
[ ]
n phhủy
d A
+
[ ] [ ] [ ] [ ]n ( )
M Kc
A K M
=
−
Tốc độ tỉ lệ thuận với xúc tác
Bậc phản ứng nằm trong khoảng từ 0 đến n
[ ]
d A [ ]
[ ]
phhủy
d A
dt
Kc[A] n >> 1
1 cân bằng chuyển về phía tạo chất trung gian
2 phản ứng có bậc 0 đối với chất tham gia phản ứng (A)
1 cân bằng chuyển về phía tạo chất đầu
2 phản ứng có bậc n đối với chất A
[ ]
phhủy
d A
dt
Kc[A] n << 1