1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phản ứng xúc tác - Phần 2 potx

20 305 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa xúc tácHiện tượng biến tốc độ phản ứng hóa học hay kích động chúng do những chất mà cuối cùng vẫn được phục hồi Sự xúc tác: Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM được phục hồi Chất xúc t

Trang 1

2

2 Đặc điểm chung của tác dụng xúc tác Đặc điểm chung của tác dụng xúc tác

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

Trang 2

Định nghĩa xúc tác

Hiện tượng biến tốc độ phản ứng hóa học hay kích động chúng do những chất mà cuối cùng vẫn được phục hồi

Sự xúc tác:

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

được phục hồi

Chất xúc tác:

Chất gây nên sự xúc tác

Trang 3

Quan điểm hiện đại:

CXT có thể biến đổi hoặc không

Định nghĩa xúc tác

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

CXT có thể biến đổi hoặc không biến đổi trong quá trình, nhưng

không biến đổi theo tỉ lệ hợp thức

về lượng với các chất phản ứng

Trang 4

Hoạt độ của xúc tác

 Chất xúc tác rắn: hoạt độ tăng khi

hoạt tính của một đơn vị bề mặt tăng

Sự biến đổi lượng chất đầu tham gia

phản ứng trong một đơn vị thời gian và

trên một đơn vị của lượng chất xúc tác

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

 Hoạt độ có Hoạt độ có thể thay đổi thể thay đổi trong quá trình phản ứng

trong quá trình phản ứng – –

độ ổn định, độ bền, tính chất hóa học, cấu trúc hình học của xúc tác.

Trang 5

Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác

 Tính chọn lọc

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

Trang 6

Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác

Nhiệt động học

A = B không xúc tác ∆G = G = RTlnKRTlnKcb = const

Xúc tác chỉ cĩ tác dụng trong phạm

vi nhiệt động học cho phép

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

Phản ứng thuận nghịch: CXT

khơng làm thay đổi mức độ cân bằng khơng làm thay đổi mức độ cân bằng làm cho phản ứng làm cho phản ứng mau đạt tới trạng thái cân bằng mau đạt tới trạng thái cân bằng

làm tăng vận tốc phản ứng làm tăng vận tốc phản ứng tăng vận tốc phản ứng thuận bao nhiêu lần thì cũng làm tăng vận tốc tăng vận tốc phản ứng thuận bao nhiêu lần thì cũng làm tăng vận tốc phản ứng nghịch lên bấy nhiêu lần



A + Xt = Axt

Axt = B + Xt có xúc tác

A = B

cb

Kcb = k/k’

(k, k’: hằng số tốc độ phản ứng thuận và nghịch tương ứng)

Trang 7

Tốc độ phản ứng tăng là do chất xác tác hướng là do chất xác tác hướng phản ứng tiến phản ứng tiến hành theo con đường mới có năng lượng hoạt hóa nhỏ hơn

) (

f C k

W =

Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác

Năng lượng hoạt hóa

RT E

e k

k = 0. − /

 Phản ứng xúc tác đồng thể: k0 đặc trưng cho

 tần số va chạm của phân tử

 entropy họat hóa

 sự định hướng của va chạm

 Phản ứng xúc tác dị thể: k0 đặc trưng cho

 entropy hoạt hóa

 số lượng các trung tâm họat động dẫn đến phản ứng

e k

k = 0.

Trang 8

Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác

Năng lượng hoạt hóa

A + B  D

A + B  AB≠

AB≠

 D

A + [K] A[K]≠

A[K]≠ + B  AB[K]≠

AB[K]≠

 D + [K]

Trang 9

) (

f C k

W =

RT E

e k

k = 0. − /

RT E

xt xt

xt

e k

k = 0, . − /

Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác

Năng lượng hoạt hóa

RT E

xt RT

E

RT

E xt

k

k e

e k

k k

/ 0

, 0 /

/

0

,

×

=

×

=

∆E = E – Ext

xt xt

xt

e k

k = 0, .

Trang 10

Thực nghiệm cho thấy:

 Nếu không có CXT  phản ứng có năng

lượng hoạt hóa Eaa = 44 Kcal/mol

 CXT: Au



 EEaa = 25 Kcal/mol

 CXT: Pt



 EEaa = 14 Kcal/mol

Trang 11

Chọn lọc sản phẩm:

 xúc tác khác nhau sẽ cho các sản phẩm chính khác nhau

Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác

Tính chọn lọc

Trang 12

Độ chọn lọc:

 tỉ số tốc độ tạo sản phẩm

so với tổng số tốc độ

chđ chđ

sp

sp k

dG

dG I

.





=

υ υ

 υ

Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác

Tính chọn lọc

chđ





chđ

sp

υ

υ

là tỉ lệ hệ số hợp thức tạo sản phẩm và chất đầu

Gsp và Gchđ lượng sản phẩm và lượng chất đầu

 Độ chọn lựa tích phân: Ik = Gsp chính / (Gsp chính + Gsp phụ)

Trang 13

 Tính chất nhiều giai đoạn

 Hiện tượng đầu độc, xúc tiến, biến tính

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

(rắn

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

 Hiện tượng đầu độc, xúc tiến, biến tính

 Hiệu ứng bù trừ

Trang 14

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

Tính chất nhiều giai đoạn

 Khuếch tán ngoài, khuếch tán trong (tác chất)

 Hấp phụ hoạt hóa

 Phản ứng trên bề mặt

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

 Phản ứng trên bề mặt

 Giải hấp phụ sản phẩm

 Khuếch tán trong, khuếch tán ngoài (sản phẩm)

Trang 15

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

Hiện tượng đầu độc

 Làm mất hoàn toàn hay một phần

hoạt tính xúc tác dưới tác dụng của

một lượng không lớn chất độc

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

 Phụ thuộc độ tinh khiết của xúc tác và chất phản ứng

 Đầu độc có tính chất chọn lọc

 Đầu độc có thể do làm giảm k0,xt mà không làm thay đổi E0,xt

Trang 16

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

Hai loại đầu độc

 Đầu độc tạm thời:

 thuận nghịch

 chỉ che lấp các trung tâm hoạt động

 Đầu độc thực:

 Không thuận nghịch

 tương tác hóa học

hoặc hấp phụ đặc

trưng giữa chất đầu

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

trưng giữa chất đầu

độc và CX

Trang 17

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

Hiện tượng xúc tiến

Chất xúc tiến làm tăng hoạt tính

xúc tác với lượng nhỏ

Nguyên nhân:

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

Nguyên nhân:

tăng khả năng làm việc của bề mặt (k0))

làm bền cấu trúc

làm thay đổi bản chất tâm họat động (thay đổi Ext))

Trang 18

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

Hiện tượng xúc tiến

Một số trường hợp đặc biệt

A + B

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

A + B

Z

xúc tiến

O + P

O + P  R + SR + S

Trang 19

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

Hiện tượng biến tính

Ứng với một thành phần xác định của xác tác

Trần Mai Phương – ĐHBK.HCM

Z

T1,, kk0xt,, EExt xúc tiến

O + P

O + P  R + SR + S

Trang 20

Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể

Hiệu ứng bù trừ

 Là hiệu ứng thay đổi đồng thời k0xt và Ext

nhưng diễn ra theo hướng bù trừ nhau để đạt

kết quả tốc độ phản ứng không đổi

 Khi đạt giá trị TS thì sẽ có sự bù trừ hoàn

toàn, k=const dù k0xt và Ext có thay đổi

lg oxt

s

k



Ngày đăng: 13/08/2014, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN