Khi cho 4,45 gam X phản ứng hồn tồn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nĩng thu được 4,85 gam muối khan.. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đĩ cơ cạn dung
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1
Cu 1 Cho 18,8g hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với Na dư sinh ra 3,36 lít
H2 (đktc) Cơng thức phân tử của hai rượu là:
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C5H11OH
Cu 2 Cĩ 2 miếng kim loại A cĩ cùng khối lượng, miếng 1 cho tan hồn tồn trong dung dịch HCl dư, miếng 2 vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng, dư, khí H2 và SO2 thu được với tỉ lệ 1:1,5 (đo ở cùng điều kiện) Biết khối lượng muối clorua bằng 31,38% khối lượng muối sunfat Kim loại A là :
Cu 3 Cho 200ml dd NaOH vào 100ml dung dịch Al(NO3)3 1M thì thu được 3,9g kết tủa keo Vậy nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là : A 0,75 và 1,75 B 0,75 và 1,25 C 0,75 D 1,5
Cu 4 Đốt cháy hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol và 0,2 mol ancol X thu được 35,2g CO2 Nếu cho A tác dụng hết với Na thì thu được 0,4 mol H2 Vậy X là : A CH2OH - CH2 - CH2OH
B CH2OH - CHOH - CHOH - CH2OH C CH3CH2CH2OH D CH2OH - CHOH - CH2OH
Cu 5 Trong phản ứng: AgNO3 ® Ag + NO2 + 1/2O2 Cĩ: A 1 chất khử, 1 chất oxi hố
B 2 chất khử, 2 chất oxi hố C 1 chất khử, 2 chất oxi hố D 2 chất khử, 1 chất oxi hố
Cu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng :
A Các phi kim chỉ cĩ tính oxi hố, khơng cĩ tính khử
B Một chất hay ion cĩ tính oxi hố gặp một chất hay ion cĩ tính khử thì phải xảy ra phản ứng oxi hố - khử
C Tất cả các kim loại chỉ cĩ tính khử, khơng cĩ tính oxi hố
D Trong nhĩm A của bảng tuần hồn, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì tính kim loại của các nguyên tố giảm dần cịn tính phi kim tăng dần
Cu 7 Hỗn hợp A gồm 2 este đồng phân cĩ CTPT là C4H6O2 Khi thuỷ phân hỗn hợp thu được hỗn hợp X gồm 2 axit và hỗn hợp Y gồm 2 ancol Biết hỗn hợp X, Y đều làm mất màu dd Br2 Vậy CTCT của 2 este trên là : A HCOOC(CH3)=CH2, CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2,HCOOCH=CHCH3
C HCOOCH2-CH=CH2, CH2=CH-COOCH3 D CH2=CHCOOCH3, CH3COOCH=CH2
Cu 8 Hợp chất X cĩ cơng thức phân tử trùng với cơng thức đơn giản nhất, tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449% ; 7,865% và 15,73% ; cịn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hồn tồn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nĩng) thu được 4,85 gam muối khan Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H2NC2H4COOH B H2NCH2COOCH3 C H2NCOOCH2CH3 D.CH2=CHCOONH4
Cu 9 Cho sơ đồ chuyển hố: A ® B ® C ® D ® Cu ¬ E ¬ A ¬ C ¬ B Các chất A, B, C, D, E lần lượt là: A
CuSO4, CuCl2 , Cu(OH)2 , CuO, Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2, CuO, CuSO4
C CuSO4, CuCl2 , Cu(NO3)2, CuO, Cu(OH)2 D Cu(OH)2, Cu(NO3)2, CuSO4, CuCl2, CuO
Cu 10 Cho Ba dư vào dd chứa 2 muối MgSO4 và CuSO4 thì thu được khí A, dd B và kết tủa C Nung kết tủa
C đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn D, cho H2 dư đi qua D nung nĩng thu được chất rắn E Hồ tan chất E vào dd HCl dư thấy E tan một phần Vậy thành phần chất rắn E gồm :
A BaSO4, CuO, Mg B MgO, Cu, BaSO4 C Mg Cu, BaSO4 D BaO, MgO, Cu
Cu 11 Phản ứng nào sinh ra Al(OH)3 trong các phản ứng sau:
1) AlCl3 + dd Na2CO3 ® 2) dd NaAlO2 + NH4Cl ® 3) Al4C3 + H2O ®
4) dd NaAlO2 + CH3COOH ® 5) dd Al2(SO4)3 + NH3 ® 6) phèn nhơm + H2O ®
A 3), 4), 5), 6) B Cả 6 phản ứng C 1), 2), 4), 6) D 1), 3), 4), 6)
Cu 12 Đốt cháy 1 lượng anđehít no đơn chức, mạch hở sinh ra 1,12 lít (đktc) CO2 Nếu cho sản phẩm cháy (CO2, H2O) từ từ qua dung dịch NaOH dư thì khối lượng bình đựng NaOH tăng thêm là:
Cu 13 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đĩ cơ cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X cĩ thể là:
A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH=CH-CH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Cu 14 38-Cho sơ đồ:
+NaOH
A2
A1 1:1
Rượu B1
X -H2O
+NaOH
- CH2-CH3 Cl2
X là: A Toluen B Etylbenzen C Chất khác D Styren
Cu 15 Phản ứng nào sau đây khi xảy ra khơng phải là phản ứng oxi hố - khử :
A CaOCl2 + CO2 CaCO3 + Cl2 B CO + Cl2 COCl2
Trang 2Cu 16 Để trung hoà 7,4g hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200ml dung dịch NaOH 0,5M Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch là: A 11,4 g B 5,2 g C 9,6 g D 6,9 g
Cu 17 Chia m gam hỗn hợp một muối clorua kim loại kiềm và BaCl2 thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hòa tan hết vào H2O rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,61 gam kết tủa
- Phần 2: Đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thu được V lít khí ở anot (đktc) Giá trị của V là:
Cu 18 A là hỗn hợp của 2 axit hữu cơ no Đem đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp A thì thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc), còn để trung hoà 0,15 mol hỗn hợp A cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Vậy công thức của 2 axit là : A HCOOH, C2H5COOH B CH3COOH, HCOOH
Cu 19 Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là:
Cu 20 Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chất và 1 este no, đơn chất đều mạch hở cần vừa vặn 4,48 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo ra 20g kết tủa m
Cu 21 Cho polime [- CO - (CH
2)
4 - CO - NH - (CH
2)
6 - NH - ] là poliamit, từ poliamit này người ta sản xuất
ra tơ poliamit nào sau đây: A tơ enang B tơ nilon C tơ visco D tơ capron
Cu 22 Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, kali axetat và kali propionat Có bao nhiêu công thức cấu tạo thoả mãn với X ? A 12 B 4 C 6 D 3
Cu 23 Trong pin điện hoá Cr - Sn xảy ra phản ứng : 2Cr + 3Sn2+ ® 2Cr3+ + 3Sn Biết 3
0
Cr Cr
2
0
Sn Sn
E V Suất điện động chuẩn của pin điện hoá là: A 0,60V B 0,88V C -0,60V D -0,88V
Cu 24 Số đồng phân xêtôn có cùng công thức phân tử C5H10O là : A 5 B 3 C 2 D 4
Cu 25 Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím chuyển thành màu xanh ?
A H2N-CH2-COONa B H2N-CH2-COOH C Cl-NH3+-CH2-COOH D HOOC-(CH2)3CH(NH2)COOH
Cu 26 Có 9 dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: Ba(OH)2, FeCl3, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3, Al2(SO4)3,
NH4Cl, (NH4)2SO4 Không dùng thêm hoá chất có thể nhận biết được:
Cu 27 Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được 12,6g muối Mặc khác, cô cạn dung dịch
B thì thu được 120g một muối khan Công thức của FexOy là :
Cu 28 Đốt cháy a mol anđehít A sinh a mol H2O Mặt khác, a mol anđehít A tác dụng với AgNO3 dư trong
NH3 sinh ra 4a mol Ag A chỉ có thể là:
Cu 29 Crom có các số oxi hoá là: A +1,+2,+3,+4,+5,+6 B +2,+3,+6 C +2,+4,+6 D +2,+3
Cu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều bị oxi hoá bởi Cu(OH)2/OH- cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng
B Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
D Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,t0C) cho poliancol
Cu 31 Nung nóng 27,3g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ ( lượng O2 hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là: A 8,6g B 28,2g C 4,4g D 18,8g
Cu 32 Điện phân dung dịch X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 0,2 mol NaNO3 với điện cực trơ trong thời gian 48 phút 15 giây thì thu được 22,4g kim loại M tại catot và 3,92 lít khí ở anot (đktc) Vậy M là kim loại
Cu 33 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 anken + 1 ankan đều mạch hở, có cùng số mol thấy nCO2/nH2O
= 0,75 Hai hiđrocacbon đó là:
A C2H6 và C3H6 B C3H8 và C2H4 C CH4 và C2H4 D C2H6 và C2H4
Cu 34 Nguyên tố R có cấu hình electron lớp là R: [khí hiếm]4d105s1 Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kỳ 4, nhóm IIA B Chu kỳ 5, nhóm IIB C Chu kỳ 5, nhóm IB D Chu kỳ 5, nhóm IA
Trang 3Cu 35 Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dùng làm nguyên liệu sản xuất rượu etylic Nếu dùng 1 tấn bột gỗ trên có thể điều chế được bao nhiêu lít rượu 700, biết hiệu suất của quá trình điều chế là 70%, khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml
Cu 36 Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường: A Không xác định được B Trung tính C Axit D Bazơ
Cu 37 Hoà tan 3,66g hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lít khí H2 (đktc)
pH của dung dịch A bằng :( Na = 23, Ba = 137) A 13 B 11 C 12 D 10
Cu 38 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe2O3 nung nóng Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thu được 15g kết tủa Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 200g Giá trị của m là : A 202,4 B 217,4 C 197,6 D 219,8
Cu 39 Có bao nhiêu chất và ion lưỡng tính trong số các chất và ion sau : Cr2O3 , Ca(HCO3)2, H2O, HCl, ZnO, HPO32-, H2PO4-, NH4HCO3 ? A 6 B 8 C 5 D 7
Cu 40 Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch đầu là:
Cu 41 Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài các nhóm amino và cacboxyl 100ml dung dịch 0,2M của chất X có phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch NaOH 0,25M
Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 Công thức phân tử của X là: A C4H7NO4 B C3H7NO2 C C5H9NO4 D C5H11NO4
Cu 42 Cl2 tác dụng trực tiếp với tất cả các chất trong dãy nào sau đây để tạo ra HCl ?
A CH4, NH3, H2, HF, PH3 B NH3, H2S, H2O, CH4, H2
C H2S, H2O, NO2, HBr, C2H6 D H2S, CO2, CH4, NH3, CO
Cu 43 Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 Mg2+, 0,06 mol HCO3- và 0,01 Cl -mol Đem đun cốc nước đến phản ứng hoàn toàn Vậy sau khi đun nước trong cốc là :
A Nước cứng tạm thời B Nước mềm C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng toàn phần
Cu 44 Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 sinh ra 0,01 mol khí X là sản phẩm khử duy nhất X
Cu 45 So sánh pin điện hoá và ăn mòn điện hoá, điều nào sau đây không đúng :
A Chấi có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn B Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm
C Tên các điện cực giống nhau: catot là cực âm, anot là cực dương
D Pin điện hoá phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá không phát sinh dòng điện
Cu 46 Cho 8,3gam hỗn hợp (Fe, Al) vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,21 M phản ứng hoàn toàn thu được 15,68g chất rắn B gồm 2 kim loại % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
Cu 47 Cho 3 2 2
Y Y X X
E E Phản ứng nào sau đây đúng ?
A Y3++ X ® Y2++ X2+ B Y2++ X2+ ® Y3++ X C Y3++ X2+ ® Y2+ + X D Y2+ + X® Y3++ X2+
Cu 48 A là 1 amino axit thiên nhiên phân tử chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 3,56g A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 4,44g muối Công thức của A là :
A CH3CH2CH(NH2)COOH B CH2(NH2)COOH C CH2(NH2)CH2COOH D
CH3CH(NH2)COOH
Cu 49 A là hợp chất đơn chức có khối lượng phân tử là 88 đvC Khi cho 17,6g A tác dụng với dd NaOH vừa đủ thì thu được 19,2g muối khan Vậy CTCT của A là :
A C3H7COOH B C2H5COOCH3 C HCOO C3H7 D C2H5COO C2H5
Cu 50 Có thể nhận biết 3 chất: C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH bằng 1 hóa chất là:
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 C©u 1: Hp thơ V lÝt CO2 (®ktc) vµo 200ml dung dÞch KOH 2M thu ®ỵc dung dÞch A Khi cho CaCl2 d vµo dung dÞch A ®ỵc kt tđa vµ dung dÞch B, ®un nng B l¹i thy c kt tđa xut hiƯn th×
A V ≤ 22,4 B 2,24 < V < 4,48 C 4,48 < V < 8,96 D V ≥ 8.96
C©u 2: Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm 6 hiđrocácbon và H2 có thể tích là 30 lít Dẫn hỗn hợp
A vào dung dịch nước Br2 dư thấy có 20 lít khí thoát ra, các thể tích đo cùng điều kiện Hiệu suất phản ứng
C©u 3: Một axít hữu cơ mạch không nhánh có công thức (C3H5O2)n Tên Của axit đó là
A Axit oxalic B Axit acrylic C Axit xitric D Axit ađipic
Trang 4Câu 4: Hồn hợp X gồm FeS2 v Cu2S Hồ tan hồn tồn X trong dung dịch H2SO4 đặc núng thu được dung
dịch Y và 8,96 lit SO2 ở đkc Lấy 1/2 Y cho tỏc dụng với dung dịch Ba(NO3)2 dư thu được 11,65 gam kết
tủa, nếu lấy 1/2 Y cịn lại tc dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư khối lượng kết tủa thu được là
A 34,5 gam B 15,75 gam C 31,5gam D 17,75 gam
Cu 5: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác
dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 l:
A HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, K2SO4
C HNO3, Ca(OH)2, NaHSO4, K2SO4 D NaCl, K2SO4, Ca(OH)2
Câu 6:42.8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, đơn chức đồng đẳng kế tiếp Chia X làm 2 phần bằng
nhau P1: tỏc dụng vừa đủ với 0.3 lit dd H2SO4 1 M
P2: đốt chỏy cho ra V lớt N2.Xỏc định CTPT, số mol mỗi amin và V
A 0.4 mol CH3-NH2, 0.2 mol C2H5-NH2, 3.36l N2 B 0.8 mol C2H5-NH2, 0.4 mol C3H7- NH2, 11.2 l N2
C 0.6 mol C2H5-NH2 0.3 mol C3H7-NH2, 8.96 l N2 D 0.8 mol CH3-NH2, 0.4 mol C2H5-NH2, 6,72 l N2
Câu 7: Hoà tan hỗn hỵp gm NaHCO3 và NaCl, Na2SO4 vào nước đưỵc dung dịch A Thêm H2SO4 loãng
vào dung dịch A đn khi không thy khí thoát ra nữa thì dng lại, lĩc này trong dung dịch cha lưỵng mui với
khi lưỵng bằng 0,9 khi lưỵng cđa hỗn hỵp mui ban đầu thì % khi lưỵng cđa NaHCO3 trong hỗn hỵp đầu là
A 84% B 64,62% C 28,96% D 80%
Câu 8: Pht biểu khơng đỳng là:
A Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tc dụng với dung dịch NaOH lại thu
được anilin
B DD natri phenolat phản ứng với khớ CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tc dụng với dd NaOH lại thu được natri
phenolat
C Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tc dụng với khớ CO2 lại thu
được axit axetic
D Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tc dụng với dung dịch HCl lại
thu được phenol
Câu 9: Cho 12,9 gam hỗn hỵp gm Mg và Al phản ng với dung dịch HCl Sau phản ng thy khi lưỵng dung
dịch tăng 11,6 gam Phần trăm khi lưỵng Mg trong hỗn hỵp đầu là?
Câu 10: Hợp chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C9H16O4 , Khi thủy phõn trong mụi trường kiềm thu được
một muối mà từ muối này điều chế trực tiếp được axit dựng sản xuất tơ nilon-6,6 Số cụng thức cấu tạo thoả
Cu 11: Cho cc thơng tin sau: -Ion X2- cĩ cấu trc electron: 1s22s22p63s23p6
-Nguyến tố Y cú tổng số hạt trong nguyờn tử là 40 Trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
khụng mang điện là 12 -Ion Z2+ cú tổng số hạt mang điện tớch dương trong hạt nhõn bằng 29
Vị trớ của X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hồn:
A (X: ơ 16, chu kỳ 3, nhĩm VIA); ( Y: ơ 13, chu kỡ 3, nhĩm IA), (Z: ơ 29, chu kỡ 4, nhĩm IIB)
B (X: ơ 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA); ( Y: ơ 13, chu kỡ 3, nhĩm IIIA); (Z: ơ 29, chu kỡ 4, nhĩm IB)
C (X: ơ 16, chu kỳ 3, nhĩm VIA); ( Y: ơ 13, chu kỡ 3, nhĩm IIIA); (Z: ơ 29, chu kỡ 4, nhĩm IB)
D (X: ơ 16, chu kỳ 3, nhĩm VIA); ( Y: ơ 13, chu kỡ 3, nhĩm IIIA); (Z: ơ 31, chu kỡ 4, nhĩm IIIA)