Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch?. Khối lượng các muối thu được trong dung dịch là: A.. Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp ch
Trang 1Câu 2 Tiến hành các thí nghiệm sau ngoài không khí: Cho mảnh Ca lần lượt vào từng dung dịch
MgSO4, (NH4)2SO4, FeSO4, AlCl3 Có tất cả bao nhiêu phản ứng xảy ra?
Câu 4 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục Nhỏ tiếp dung
dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Câu 8 Trong bình định mức 2,00 lít ban đầu chỉ chứa 0,777 mol SO3 (k) tại 1100K Tính giá
trị KC của phản ứng dưới đây, biết tại trạng thái cân bằng có 0,52 mol SO3
Trang 22SO3 (k) 2SO2 (k) + O2 (k)
A 1,569.10 -2 B 3,139.10 -2 C 3,175.10 -2 D 6,351.10-2
Câu 9 điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl Nếu b > 2a mà ở catot
chưa có khí thoát ra thì dung dịch sau điện phân chứa:
2
+ 2+
2-+ 2
-
2+ -
A Na + , Cl - B Na + ,
Câu 10 Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một
dung dịch ? A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3 C NaAlO2 và
Câu 11 Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được chất rắn A và hỗn hợp khí B Hấp
thụ hoàn toàn khí B vào nước dư thu được 200 ml dung dịch có pH = 1 Khối lượng Cu(NO3)2 đem nhiệt phân là:
Trang 3Câu 12 Trong số các chất sau đây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
Câu 13 Hợp chất M tạo thành từ cation X+ và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2
nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electron trong Y2- là 50 Công thức phân tử của M là: A (NH4)3PO4 B NH4IO4 C NH4ClO4 D (NH4)2SO4
Câu 14 để pha chế 1 lít dung dịch hỗn hợp: Na2SO4 0,03M; K2SO4 0,02M; KCl 0,06M
người ta đã lấy lượng các muối như sau:
A 5,68 gam Na2SO4 và 5,96 gam KCl B 3,48 gam K2SO4 và 2,755 gam NaCl
C 3,48 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl D 8,70 gam K2SO4 và 3,51 gam NaCl
Câu 15 Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng các
muối thu
được trong dung dịch là:
A 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4
C 10,24 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4
Câu 16 Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi n) tác dụng với 0,15 mol O2 Hòa tan chất
rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2 (đktc) Kim loại M là:
Câu 17 Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M, kết thúc
thí nghiệm thu được 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4
loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) và thu được dung dịch B Thêm từ từ NaOH đến dư vào dung dịch B Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chất rắn V có giá trị là:
Trang 4Câu 24 Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M
A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lượt là:
A 2,2-đimetylpropan và 2-Metylbutan B 2,2-đimetylpropan và pentan
C 2-Metylbutan và 2,2-đimetylpropan D 2-Metylbutan và pentan
Trang 5Câu 26 Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím
Câu 28 Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH
(4) Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro trong các nhóm chức của 4
chất trên là
A 1 < 4 < 3 < 2 B 1 < 4 < 2 < 3 C 4 < 1 < 3 < 2 D 4 < 1 < 2 <
3
Câu 29 Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử là C8H14O4 Khi
thủy phân X trong môi trường kiềm thu được 1 muối và hỗn hợp hai rượu A và B Phân tử rượu B có số nguyên tử cacbon gấp đôi phân tử rượu A Khi đun nóng với H2SO4 đặc, A cho 1
olefin còn B cho 3 olefin là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân cis – trans) Công thức cấu
Câu 30 Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glixerin, glucozơ, hồ tinh bột có thể dùng thuốc thử
duy nhất nào sau đây để nhận biết 4 dung dịch trên:
Câu 32 Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin),
polvinyl clorua, nhựa phenolfomanđehit những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là:
A Xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), polvinyl
clorua B Tinh bột (amilopectin), polivinylclorua,
xenlulozơ C Tinh bột (amilozơ), polivinyl
clorua, xenlulozơ
D Xenlulozơ, polivinyl clorua, nhựa
phenolfomanđehit
Câu 33 Cho rượu đơn chức A tác dụng với HBr thu được sản phẩm hữu cơ trong đó B trong
đó brom chiếm 58,39% Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc ở 170 0C thì thu được 3 olefin Tên gọi của A là:
butylic
Trang 6allylic
Câu 34 đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp của nhau ta thu được 5,04 gam nước và
8,8 gam khí cacbonic Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là:
A C2H4 và C3H6 B CH4 và C2H6 C C2H6 và C3H8 D Tất cả đều
sai
Câu 35 A, B là hai axit no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp
gồm 4,6 gam A và 6 gam B tác dụng vừa hết với kim loại Na thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) CTPT của A và B lần lượt là:
C2H5COOH C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và
C4H9COOH
Câu 36 đun nóng 1,91 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch
NaOH đặc, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là:
gam
Câu 37 đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1
đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 100 gam kết tủa Vậy m có giá trị là:
gam
Trang 7Câu 38 Cho 1,24 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2
(đktc)
và m gam muối Khối lượng muối thu được là:
Câu 39 Hỗn hợp A gồm metanal và etanal Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hỗn hợp A thu được
hỗn hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng có dB/A = a Giá trị của a trong khoảng ?
Câu 41 đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của axit
hữu cơ đa chức B và 9,2 gam rượu đơn chức C Cho rượu C bay hơi ở 1270C và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích là 8,32 lít Công thức của X là:
Câu 42 Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 gam
muối Khối lượng HCl phải dùng là:
Câu 43 Một hỗn hợp khí thải có chứa HCl, H2S, CO2 Nên dùng chất nào để loại bỏ chúng tốt
Câu 44 Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng nitơ trong A là 15,73% Xà phòng
hóa m gam chất A, hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa Giá trị của m là:
Câu 45 Oxi hóa 1,8 gam HCHO thành axit với hiệu suất H% thu được hỗn hợp X Cho X tham gia
Câu 47 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 đun 4,4 gam chất X trong NaOH dư thoát ra hơi rượu
Y Cho Y qua CuO nung nóng được anđêhit Z Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn
15 gam bạc X là:
Câu 48 đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic A, B là đồng đẳng kế tiếp (MA <
MB)
thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O Số mol A và B lần lượt là:
Câu 49 Hỗn hợp X có 2 este đơn chức A và B là đồng phân của nhau 5,7 gam hỗn hợp X tác dụng
vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M thoát ra hỗn hợp Y có hai rượu bền, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Y kết hợp vừa hết ít hơn 0,06 gam H2 Công thức của A, B là:
Câu 50 Cho 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
Trang 8tác dụng với Na dư, tạo ra 5,6 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của hai ancol là:
C5H11OH
Câu 1 đun một rượu A với hỗn hợp (lấy dư) KBr và H2SO4 đặc, thu được chất hữu cơ B; hơi của 12,3
gam chất B nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam nitơ trong cùng điều kiện Khi đun nóng với CuO, rượu A biến thành anđehit Công thức cấu tạo của A là:
CH3CH(OH)CH3
Câu 2 Trong các câu sau, câu nào không đúng?
A Phenol làm mất màu nước brom do nguyên tử hiđro trong vòng benzen của phenol dễ dàng bị thay thế bởi brom
B Phenol làm mất màu nước brom do phenol dễ tham gia phản ứng cộng brom
C Dung dịch phenol là một axit yếu, không làm đỏ quỳ tím
D Phenol có tính axit mạnh hơn rượu
Câu 3 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Biết
hiệu suất mỗi giai đoạn là 78% Khối lượng anilin thu được là:
Câu 4 Cho 0,92 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3
(NH3) thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Thành phần % các chất trong trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
Câu 5 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được
đimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là:
CH2
Câu 6 đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu
được iso-amyl axetat (dầu chuối) Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% Lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là:
Câu 7 Cho các chất sau:
Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
Câu 8 C6H5NH2 là chất lỏng không màu, tan rất ít trong nước, muối của anilin là chất rắn tan được
trong H2O Hiện tượng nào sau đây là đúng nhất khi làm các thí nghiệm sau: “Nhỏ từ từ HCl đặc vào
dung dịch C6H5NH2 sau đó lắc nhẹ thu được dung dịch X Nhỏ tiếp dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X”
A Sau thí nghiệm thu được dung dịch trong suốt
B Sau thí nghiệm thu được dung dịch X phân lớp
C Ban đầu tạo kết tủa sau đó tan nhanh và cuối cùng là phân lớp
D Cả A, B, C đều sai
Câu 9 Cho glucozơ lên men với hiệu suất 70%, hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí thoát ra vào 2 lít dung dịch
NaOH 0,5M (d = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối với tổng nồng độ là 3,21% Khối lượng glucozơ đã dùng là:
Trang 9Câu 10 Người ta điều chế rượu etylic bằng phương pháp lên men glucozơ, giả sử phản ứng xảy ra hoàn
toàn, nếu thu được 230 gam rượu etylic thì thể tích khí cacbonic thu được là:
Câu 11 Câu nào sau đây không đúng?
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B Hầu hết các polime tan trong nước và các dung môi hữu cơ
C Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau
D Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime thiên nhiên
Câu 12 Từ các aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N có thể tạo thành bao nhiêu loại polime
khác nhau ?
Câu 13 Một hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức phân tử là C3H10O2N2, tác dụng với kiềm
tạo thành NH3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối amin bậc 1 Công thức cấu tạo thu gọn của chất hữu cơ đó là:
CH2CH2COONH4
COONH4
Câu 14 Cho các hợp chất: C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO Các
hợp chất tạo ra được liên kết hiđro giữa các phân tử là:
Câu 16 Isopren có thể cộng hợp brom theo tỉ lệ số mol 1:1 để tạo thành số đồng phân vị trí là:
Câu 17 đốt cháy 5,8 gam chất M ta thu được 2,65 gam Na2CO3, 2,25 gam H2O và 12,1 gam CO2
Công thức phân tử của M là:
- Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là bao nhiêu?
Câu 19 1,97 gam fomalin tác dụng với AgNO3/NH3 tạo ra 10,8 gam Ag thì nồng độ % của
anđehit fomic trong fomalin là:
Trang 10C Không bị ăn mòn
D Ăn mòn điện hóa hoặc ăn mòn hóa học tùy theo lượng Cu – Fe có trong chìa khóa đó
Trang 11o
t
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn
B Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn điện hóa
C Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị khử
D Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị oxi hóa
Câu 22 Trong các chất sau: Cu; Mg; Al; hợp kim Al – Ag, chất nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4
loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất ?
Câu 23 Hợp kim Fe – Zn có cấu tạo tinh thể dung dịch rắn Hòa tan 1,165 gam hợp kim này bằng dung
dịch axit axit HCl dư thoát ra 448 ml khí hiđro (đktc) Thành phần % của hợp kim là:
Câu 24 để bảo quản các kim loại kiềm cần:
Câu 25 điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở
catot thì dừng lại, thời gian điện phân là 40 phút Khối lượng Cu sinh ra ở catot là:
Câu 26 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
B Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+, Mg2+ là nước mềm
C Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl¯ và SO 2 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
2
D Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3 và SO 4 hoặc Cl¯ là nước cứng toàn phần
Câu 27 Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc)
Khối lượng (gam) mỗi muối ban đầu là:
Câu 29 Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc:
Câu 30 Phản ứng nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế FeO ?
Câu 31 Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hematit), Fe3O4 (manhetit), FeS2
(pirit) Chất chứa hàm lượng % Fe nhỏ nhất là:
Câu 32 Câu nào sau đây là không đúng ?
Câu 33 Phản ứng nào dưới đây không thể dùng để điều chế oxit của nitơ ?
Trang 12Câu 35 Dãy chất nào cho dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HNO3 ?
NaOH
Câu 36 Khi điện phân dung dịch muối trong nước, trị số pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung
dịch muối đem điện phân là:
Câu 37 Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị ?
Câu 38 Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy sau:
Cl2
Al(OH)3
Câu 39 Hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe; 6,4 gam Cu và 2,7 gam Al Cho A tác dụng với dung dịch HNO3,
chỉ thoát ra khí N2 duy nhất, trong dung dịch thu được không có muối NH4NO3 Thể tích dung dịch HNO3 2M tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A là:
Câu 40 Hòa tan m gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12
lít khí (đktc) và thu được dung dịch D Cho D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 gam Trị số của m là:
Câu 41 Cho hiđrocacbon X tác dụng với Cl2 thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất:
C2H4Cl2 Hiđrocacbon Y tác dụng với Cl2 thu được hỗn hợp hai sản phẩm có cùng công thức C2H4Cl2 Công thức phân tử của X, Y tương ứng là:
CH
3
O H CH3
NaOH/
Câu 45 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức A, B, C kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa
đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 38,25 gam hỗn hợp muối Phân tử A, B, C
có đặc điểm là:
Câu 46 Clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 66,77% Trung bình một phân tử