1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA SỐ I HKII MÔN HOÁ HỌC 12 - Mã đề thi 743 potx

2 554 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 167,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muối trong dung dịch X gồm Câu 8: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng giải phóng 3,36 lít khí H2 đktc.. Giá trị của V là Cho H = 1, Al = 27 Câu 9: Để bảo quản kim loại

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 743

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

Thời gian làm bài: 45 phút (30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 743

Họ, tên học sinh: Lớp 12A :

Câu 1: Bản chất của sự ăn mòn hoá học là

Câu 2: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

Câu 3: Phương pháp điều chế kim loại là

Câu 4: Oxit của kim loại kiềm là

Câu 5: Kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 6: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

A tất cả đều đúng B ion Ca2+ và Mg2+ C ion Cl- và SO42- D ion HCO3-

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, thu được dung dịch

X Muối trong dung dịch X gồm

Câu 8: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng giải phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)

Câu 9: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong

Câu 10: Phương pháp hoá học nào sau đây biểu diễn phương pháp điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện

C 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 D 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2

Câu 11: Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là

A Muối halogen của kim loại kiềm B Muối sunfat của kim loại kiềm

Câu 12: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm X là

Câu 13: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

Câu 14: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Al (Z = 13) là

A 1s22s22p63s13p3 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p3

Câu 15: Nước cứng tạm thời chứa

Câu 16: Ngâm một là Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1 mol/l (M) Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là (Cho Ag = 108, Zn = 65)

Câu 17: Cho phản ứng sau: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Vai trò của Cu là

A chất khử mạnh B chất oxi hoá mạnh C chất oxi hoá yếu D chất khử yếu

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 743

Câu 18: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Câu 19: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động

A CaCO3  CaO + CO2 B Ca(OH)2 + 2CO2  Ca(HCO3)2

C CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 20: Kim loại nào sau đây không thuộc loại kim loại kiềm thổ

Câu 21: Cho dãy kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl

Câu 22: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

Câu 23: Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố phân nhóm IA là

Câu 24: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không bị ăn mòn

Câu 25: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất

Câu 26: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp

C cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3

Câu 27: Cho 0,69 gam kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí

hiđro H2 (đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

Câu 28: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu 29: Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là

Câu 30: Ngâm một đinh Fe trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng là (Cho Cu = 64, Fe = 56)

-

- HẾT -

Ngày đăng: 12/08/2014, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm