1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN HÓA – ĐỀ 2 docx

7 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 154,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện pứ ete hóa hoàn toàn 11,8 g hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98 gam nước.. Thực hiện phản ứng đehiđrat hó

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN HÓA – ĐỀ 2

51 Có bao nhiêu trị số độ dài liên kết giữa Cacbon với Cacbon trong phân tử rượu alylic?

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

52 21˚C; 65˚C; 78˚C; 100,5˚C; 118˚C là nhiệt độ sôi của axit fomic, axit axetic, anđehit axetic, rượu etylic, rượu metylic Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự trên là:

a) CH3COOH < HCOOH < CH3CHO < CH3CH2OH < CH3OH

b) CH3OH < CH3CH2OH < CH3CHO < HCOOH < CH3COOH

c) CH3OH < CH3CHO < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH

d) CH3CHO < CH3OH < CH3CH2OH < HCOOH < CH3COOH

53 Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH- trong dung dịch này là:

a) 10-5 mol ion /l b) 9 mol ion /l c) 5.10-9 mol ion /l d) Tất cả đều sai

54 Các nhóm thế gắn vào nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí orto, para là:

a) –NO2, -NH2, -Br, -C2H5 b) –CH3, -OH, -COOH, -I

c) –NH2, -Cl, -CH3, -SO3H d) –Br, -CH3, -NH2, -OH

55.Chọn rượu là nhóm chức chính,tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây là:

a) 1-Brom-2,5-điclo-2-metyl-3-etyl hexanol-4

b)1,4-Điclo-5-brom-1,4-đimetyl-3-etylpentanol-2

c) 2,5-Điclo-6-brom-4-etyl-5-metyl hexanol-3

d) 1-(1-Cloetyl)-3-clo-4-brom-3-metyl-2-etyl butanol-1

56 Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu benzylic là:

a) CnH2n-1OH b) CnH2n – 5OH c) CnH2n – 3OH d) CnH2n – 7OH

57 Một chai ruợu vang chứa rượu 12˚ Khối lượng riêng của etanol là 0,79 g/ml Khối lượng

riêng của rượu 12˚ là 0,89 g/ml Nồng độ phần trăm khối lượng etanol có trong rượu 12˚ là:

CH3 C Cl

CH

CH2 CH

CH3 OH

CH Cl

CH3

CH2 Br

Trang 2

a) 12% b) 10,65% c) 13,52% d) 9,48%

58.1 chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚ Etanol có tỉ khối 0,79 Khối lượng Glucozơ cần dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai rượu trên là (biết hiệu suất

pứ lên men rượu này là 80%): a) 695,5 g b) 1391 g c) 445,15 g d) 1408,69 g

59 pH của một axit yếu AH 0,01M có mức độ phân ly ion 4% là:

a) 2,0 b) 1,8 c) 2,8 d) 3,4

60 Thực hiện pứ ete hóa hoàn toàn 11,8 g hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98 gam nước Công thức hai ruợu đó là: a)CH3OH,C2H5OH b)C2H5OH,C3H7OH c)C3H7OH,C4H9OH d)C4H9OH,C5H11OH

61 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ A, thu được 4 mol CO2 và 5 mol H2O Tỉ khối hơi của

A so với Hiđro bằng 37 Công thức phân tử tìm được của A có thể ứng với:

a) 4 chất b) 5 chất c) 6 chất d) 7 chất

62 Thực hiện phản ứng đehiđrat hóa hoàn toàn 4,84 g hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử Lượng hỗn hợp olefin này làm mất màu vừa

đủ 0,9 lít dd Br2 0,1M Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:

a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Một trị số khác

63 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam A, thu được 8,736 lít CO2 (đktc) và 9,36 gam H2O Hơi A nặng hơn khí Heli 23 lần

a) A là một hợp chất no b) A là một hợp chất hữu cơ đa chức

c) A là một chất mạch hở d) A phù hợp với cả ba ý trên

64 Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH3)2CHCH=CHCH3 là:

a)1-Metyl-2-isopropyleten b)1,1-Đimetylbuten-2 c)1-Isopropylpropen d)4-Metylpenten-2

65 Phản ứng đặc trưng của nhân thơm là:

a) Phản ứng cộng b) Phản ứng thế theo cơ chế gốc tự do

c) Phản ứng thế ái điện tử (thân điện tử) d) Phản ứng thế ái nhân (thân hạch)

66 Dung dịch KI 5% có khối lượng riêng 1,038 g/cm3 Nồng độ mol/lít của dung dịch này là: a) 0.0301M b) 0,313M c) 0,500M d) 0,625M

Trang 3

67 A có công thức phân tử C5H11Cl Tên của A phù hợp với sơ đồ

AB (rượu bậc 1)CD (rượu bậc 2)EF (rượu bậc 3) là:

a)2-Clo-3-metylbutan b)1-Clo-2-metylbutan c)1-Clopentan d)1-Clo-3-metylbutan

68 Thể tích khí H2 và khí CH4 cần để đem trộn nhau nhằm thu được 28lít hỗn hợp khí có tỉ khối

so với khí heli bằng 2,5 là: a) 16 lít H2, 12 lít CH4 b) 20 lít H2, 8 lít CH4

c) 8 lít H2, 20 lít CH4 d) 12 lít H2, 16 lít CH4

69 Hỗn hợp khí và hơi A gồm: hơi ruợu etylic, hơi rượu metylic và khí metan Đem đốt cháy hoàn toàn 20 cm3 hỗn hợp A thì thu được 32 cm3 khí CO2 Thể tích các khí, hơi đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Chọn kết luận đúng về khối lượng giữa A và không khí:

a) Hỗn hợp A nặng hơn không khí b) Hỗn hợp A nhẹ hơn không khí

c) Hỗn hợp A và không khí nặng bằng nhau c) Không so sánh được

70 Cho m gam hơi một hỗn hợp rượu đơn chức vào một bình kín có thể tích không đổi Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu trên Sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi các ete

và hơi nuớc Nếu giữ nhiệt độ bình trước và sau phản ứng bằng nhau thì:

a) Áp suất trong bình sẽ không đổi b) Áp suất trong bình sẽ giảm so với trước phản ứng c) Áp suất sẽ tăng so với trước phản ứng d) Không xác định được sự thay đổi áp suất

71 A là một rượu Khi cho A hóa hơi thì thể tích hơi thu được bằng với thể tích khí hiđro thoát

ra (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất đo hơi A) khi cho cùng lượng A đó tác dụng hết với Na tạo ra A là: a) Rượu đơn chức b) Rượu đa chức có hai nhóm chức ruợu c) Rượu đa chức có ba nhóm chức rượu d) Rượu đồng đẳng với etylenglicol

72 Hỗn hợp K gồm các khí và hơi sau đây: metan, fomanđehit (HCHO) và axetanđehit (CH3CHO) Lấy 10 lít hỗn hợp khí K đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 15 lít khí cacbonic Các thể tích khí, hơi đo trong cùng về nhiệt độ và áp suất

a) Hỗn hợp K nặng hơn metylaxetilen b) Hỗn hợp K nhẹ hơn metylaxetilen c) Axetanđehit chiếm 50% thể tích hỗn hợp K d) (b) và (c)

73 Xem hai chất CH4O và CH2O Xét độ dài liên kết giữa C và O trong hai chất này:

a) Độ dài của CH4O ngắn hơn CH2O b) Độ dài của CH4O dài hơn CH2O

Trang 4

c) Độ dài của CH4O bằng với CH2O d)Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất

74 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Một thể tích hơi A với 3,875 thể tích metan tương đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A tác dụng được

Na nhưng không tác dụng với NaOH Công thức của A là:

a) CH2=CHCH2OH b) C2H6O2 c) HOCH2OCH3 d) C2H4(OH)2

75 A là một rượu Một mol A tác dụng hết với natri kim loại thu được 0,5 mol H2 Sản phẩm cháy của 0,01 mol A cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa A cháy tạo số mol nước lớn hơn số mol CO2 A là:

a) Rượu alylic b) Rượu tert-butylic c) C4H7OH d) Etylenglicol

76 X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố C, H và Cl Qua sự phân tích định lượng cho thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 24 phần khối lượng C và 35,5 phần khối lượng Cl Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 90,75 Số đồng phân thơm của A là:

a) 1 b) 2 c) 3 d) 4

77 Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức no mạch hở đồng đẳng liên tiếp Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba ete Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:

a)C3H7OH; C4H9OH b)C4H9OH; C5H11OH c)C5H11OH; C6H13OH d) Hai rượu khác

78 Chất hữu cơ A mạch hở, có chứa một nhóm chức rượu và một nhóm chức axit, A không no,

có một liên kết đôi C=C trong phân tử Khi đốt cháy A thì sẽ thu được:

a) Số mol H2O bằng số mol CO2 b) Số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2

c) Số mol H2O lớn hơn số mol CO2 d) Số mol H2O bằng một nửa số mol CO2

79 Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (đang sinh) (do Fe trong dung dịch HCl), thu được anilin Chọn cách diễn đạt đúng:

a) Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4 giảm

thành N trong anilin có số oxi hóa -2

b) Nitrobenzen là chất oxi hóa bị khử tạo anilin, N trong nitrobezen có số oxi hóa +4 giảm

thành N trong anilin có số oxi hóa bằng -2

c) H nguyên tử đã oxi hóa nitrobenzen thành anilin, trong đó số oxi hóa của N trong

nitrobezen từ +3 đã giảm xuống thành -3 trong anilin

Trang 5

d) Nitrobenzen bị khử tạo anilin, số oxi hóa từ +3 trong N ở nitrobenzen thành -3 ở N trong

anilin

80 Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau một nhóm metylen trong phân tử Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H2 (ở 27,3˚C; 1,2 atm) Hai rượu trong hỗn hợp A là:

a)C3H5OH,C4H7OH b)C4H7OH,C5H9OH c)C5H9OH,C6H11OH d)C2H3OH,C3H5OH

81 X, Y là hai rượu đơn chức, mạch hở Đốt cháy a mol X (hoặc Y) đều thu được 3a mol H2O

X, Y có thể là:

a) Hai rượu đơn chức no b) Hai rượu đơn chức không no, chứa một liên kết đôi c) Một rượu no, một rượu chưa no d) Hai rượu cùng dãy đồng đẳng

82 X là một chất hữu cơ Hàm lượng (phần trăm khối lượng) của C, H trong X lần lượt là 54,55%; 9,09% X có thể là:

a) CH3CH2OH b) C3H7COOH c) C3H7CHO d) CH3COOH

83.Chất có tên: a)Isopropylbenzen b)2-Phenylpropan c)Cumen d)Tất cả đều đúng

84.Đốt cháy hỗn hợp A gồm 3chất thuộc dãy đồng đẳng C6H6 cần dùng Vlít không khí(đkc).Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2, thu được 3g kết tủa,khối lượng dd tăng 12,012g Đun nóng dd, thu được thêm 12g kết tủa nữa.Các pứ xảy ra hoàn toàn.Không khí gồm 20% O2

và 80% N2.Trị số của V là: a) 7,9968lít b) 39,9840lít c) 31,9872lít d) 1 trị số khác

85 Chất Indigo có công thức cấu tạo

Công thức phân tử của Indigo là:

a) C16H14N2O2 b) C16H2N2O2 c) C16H10N2O2 d) C16H22N2O2

86 Quá trình nào là sự oxi hóa (chỉ một nguyên tử Cacbon)?

a) CH2=CH2CH3CH2OH b) CH3CH2OH  CH3CHO

c)CH3COOH +CH3COOHCH3COOCH2CH3 d)2CH3CH2OHCH3CH2OCH2CH3

87 Hỗn hợp A gồm hai khí là axetilen và propilen có tỉ khối so với metan bằng 2 Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là:

a) 32% propilen; 68% axetilen b) 42,25% propilen; 57,75% axetilen

C

N

O

C C

H

N H

C O

Trang 6

c) 62,5% propilen; 37,5% axetilen d) 37,5% propilen; 62,5% axetilen

88 Cần trộn 5 mol benzen với 2 mol đồng đẳng nào của nĩ để thu được hỗn hợp mà 1 mol hỗn hợp này cĩ khối lượng là 90 g? a) C7H8 b) C8H10 c) C9H12 d) C10H14 89.Chất nào cĩ khối lượng phân tử lớn nhất?

a) C5H8FO2 b) C4H7FO3 c) C4H8F2O2 d) C3H5F3O2

90 Số đồng phân thơm của C7H8O là: a) 3 b) 4 c) 5 d) 6

91.Khi đốt cháy hồn tồn 2a mol một rượu no mạch hở cần dùng 35a mol khơng khí (gồm 20%

O2 và 80% N2 theo thể tích) Cơng thức của rượu này là:

a) C2H4(OH)2 b) C3H5(OH)3 c) C3H7OH d) C4H9OH

92 A là một chất hữu cơ phù hợp với sơ đồ:

A Br2

C3H6Br2 dd NaOH

to C3H6(OH)2 CuOto Anđehit nhị chứ c

A là: a) C3H6 b) CH3CH=CH2 c) Xiclopropan d) Tất cả đều phù hợp

93 Hằng số phân ly ion Ka của một axit nồng độ 0,1M cĩ pH = 3,1 là:

a) 6,36.10-6 b) 5,87.10-6 c) 6,20.10-5 d) 7,66.10-5

94 Aspartam cĩ cơng thức cấu tạo là

Đây là một loại đường hĩa học.Trong cơng thức trên,mỗi gĩc là vị trí của một nguyên tử C Khối lượng phân tử của loại đường hĩa học này là: a) 320 b) 290 c) 303 d) 294

95 Một axit hữu cơ no mạch hở cĩ cơng thức thực nghiệm (C3H5O2)n Cơng thức phân tử của axit này là: a) C3H5O2 b) C6H10O4 c) C18H30O12 d) C12H20O8 96.Nicotine là một chất hữu cơ cĩ trong thuốc lá.Hợp chất này được tạo bởi ba nguyên tố là C, H

và N Đem đốt cháy hết 2,349g nicotine, thu được Nitơ đơn chất, 1,827 g H2O và 6,380 g CO2 Cơng thức đơn giản của nicotine là: a) C5H7N b) C3H7N2 c) C4H9N d) C3H5N

97 Khối lượng của một phân tử vitamin B12 là 2,24.10-21 gam Khối lượng phân tử của vitamin

B12 là: a) 1.103 b) 1,35.104 c) 1,35.103 d) 2,24.103

O

CH 3

NH O

OH

O

NH2

O

Trang 7

98 Một học sinh nhúng một miếng giấy quì xanh vào một dung dịch, thấy giấy quì không đổi màu (vẫn có màu xanh) Điều này cho thấy dung dịch (hay chất lỏng):

a) Phải là nước nguyên chất b) Không phải axit cũng không phải bazơ

c) Không là chất axit d) Phải là một bazơ

99 Một chất dẻo được dùng phổ biến là polyvinyl clorua, PVC Khi đốt các túi đựng PVC phế thải, nó tạo một chất có mùi rất khó chịu làm ô nhiễm môi trường Đó là:

a) CO b) Bồ hóng (Mồ hóng, C) c) NO2 d) Hiđro clorua (HCl)

100 Sự biến đổi nào dưới đây là một biến đổi hóa học?

a) Sự nấu ăn b) Sự đông đặc tạo nước đá trong tủ lạnh

c) Sản xuất muối ăn từ nước biển d) Cho giấm ăn (dung dịch CH3COOH) vào nước mắm

Ngày đăng: 14/08/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN